Thể tích của hình chóp đều Luyện tập Ôn tập chương IV Ôn tập cuối năm Trả bài kiểm tra cuối năm Cả đại số và hình học... Phân phối chương trình ĐẠI SỐ 70 TIẾT.[r]
Trang 12 Phân phối chương trình:
HÌNH HỌC ( 70 TIẾT)
§2 Hình thang
Luyện tập
2 3
§3 Hình thang cân
Luyện tập
4 5
§4.1 Đường trung bình của tam giác
6
§4.2 Đường trung bình của hình thang
Luyện tập
7 8
§6 Đối xứng trục
Luyện tập
9 10
Mục 2, 3 không cm
§7 Hình bình hành
Luyện tập
11 12
§8 Đối xứng tâm
Luyện tập
13 14
Y/c HS nhận biết
§9 Hình chữ nhật
Luyện tập
15 16
§10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho
trước
Luyện tập
17 18
Bỏ mục 3
§11 Hình thoi
Luyện tập
19 20
§12 Hình vuông
Luyện tập
21 22
Ôn tập chương I
23, 24
§2 Diện tích hình chữ nhật
Luyện tập
27 28
§3 Diện tích tam giác
Luyện tập
29 30
Trả bài kiểm tra học kỳ I ( Cả đại số và hình học) 32
§5 Diện tích hình thoi
Luyện tập
34 35
CHƯƠNG III:
Trang 2TÊN BÀI DẠY TIẾT GHI CHÚ
§2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet
Luyện tập
38 39
§3 Tính chất đường phân giác của tam giác
Luyện tập
40 41
§4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng
Luyện tập
42 43
§7 Trường hợp đồng dạng thứ ba
Luyện tập
46 47
§8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Luyện tập
48 49
- Mục 2 chọn lại độ dài
- Bỏ BT57
§9 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng 50
Thực hành (đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai
điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được 51, 52
Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay
§3 Thể tích hình hộp chữ nhật
Luyện tập
57 58
§5 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng 60
§6 Thể tích của hình lăng trụ đứng
Luyện tập
61 62
§7 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều 63
§8 Diện tích xung quanh của hình chóp đều 64
§9 Thể tích của hình chóp đều
Luyện tập
65 66
Trả bài kiểm tra cuối năm ( Cả đại số và hình học) 70
Trang 32 Phân phối chương trình
ĐẠI SỐ ( 70 TIẾT)
Chương I Căn bậc hai Căn bậc ba (18 tiết).
§2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A
Luyện tập
2 3
§3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Luyện tập
4 5
§4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Luyện tập
6 7
LUYỆN TẬP + MÁY TÍNH CẦM TAY 8
§6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Luyện tập
9 10
§7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)
Luyện tập
11 12
§8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Luyện tập
13 14
CHƯƠNG II Hàm số bậc nhất (12 tiết).
§1 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số
Luyện tập
19 20
§2 Hàm số bậc nhất
Luyện tập
21 22
§3 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)
Luyện tập
23 24
§4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
Luyện tập
25 26
§5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a0)
28
- Không dạy VD2
- Bài tập 31 không yêu cầu HS làm.
Chương III Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (17 tiết).
§2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Đưa Kết luận của câu 2 trang 25 vào KL của mục 2 (không cần cm)
§3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 33
Kiểm tra học kỳ I - 90’( cả Đại số và Hình học) 35, 36
§4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Luyện tập
38
39, 40
Trang 4TÊN BÀI DẠY TIẾT GHI CHÚ
§5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 41
§6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp)
Luyện tập
42
43, 44
Ôn tập chương III (kết hợp máy tính cầm tay: Casio,
Chương IV Hàm số y = ax 2 (a0) Phương trình bậc hai một ẩn số (23 tiết).
§1 Hàm số y = ax2 ( a0)
Luyện tập
48 49
§2 Đồ thị của hàm số y = ax2 ( a0)
Luyện tập
50 51
§3 Phương trình bậc hai một ẩn số
Luyện tập
52 53
Cách giải VD2 (điều chỉnh như hướng dẫn).
§4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Luyện tập
54 55
§5 Công thức nghiệm thu gọn
Luyện tập
56 57
§6 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Luyện tập
58 58
§7 Phương trình quy về phương trình bậc hai
Luyện tập
61 62
§8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Luyện tập
63 64
Kiểm tra cuối năm - 90’ (cả Đại số và Hình học) 69, 70
HÌNH HỌC ( 70 TIẾT)
Chương I Hệ thức lượng trong tam giác vuông (17 tiết).
§1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác
vuông
Luyện tập
1, 2
3, 4
Tiết 1 dạy nội dung hết mục
Đ L 2 và áp dụng ?2.
§2 Tỷ số lượng giác của góc nhọn
Luyện tập
LUYỆN TẬP + MTCT
5, 6 7 8
Tiết 5 dạy nội dung hết
mục 1
Đổi ký hiệu tang (tan) và cotang (cot)
§4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Luyện tập
9, 10
11, 12
Tiết 9 dạy nội dung hết
mục 1
§5 Ứng dụng thực tế các tỷ số lượng giác của góc nhọn,
Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay
Trang 5Chương II Đường tròn
§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường
tròn
Luyện tập
18, 19 20
Tiết 18 nội dung dạy hết mục 1, mục 2 Tiết 19 : Mục 3, mục 4
§2 Đường kính và dây của đường tròn
Luyện tập
21 22
§3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
Luyện tập
23 24
§4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 25
§5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Luyện tập
26 27
§6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Luyện tập
28 29
§7 Vị trí tương đối của hai đường tròn 30
§8 Vị trí tương đối của hai đường tròn (tiếp)
Luyện tập
31 32
Trả bài kiểm tra học kỳ I ( Cả đại số và hình học) 36
Chương III Góc với đường tròn ( 22 tiết).
§1 Góc ở tâm, số đo cung
Luyện tập
37 38
§2 Liên hệ giữa cung và dây
39
§3 Góc nội tiếp
Luyện tập
40 41
§4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Luyện tập
42 43
§5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên
ngoài đường tròn
Luyện tập
44 45
§6 Cung chứa góc
Luyện tập
46, 47 48
Điều chỉnh trong mục 1 (? 1; ?2) như hướng dẫn Tiết 46 nội dung dạy hết chú
ý không dạy chứng minh
§7 Tứ giác nội tiếp
Luyện tập
49 50
Công nhận ĐL đảo
§8 Đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp
51
§9 Độ dài đường tròn, cung tròn
Luyện tập
52 53
Thay ?1 bằng bài toán áp dụng công thức
§10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
Luyện tập
54 55
Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay
Trang 6TÊN BÀI DẠY TIẾT GHI CHÚ Chương IV Hình trụ Hình nón Hình cầu ( 12 tiết)
§1 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
Luyện tập
59
60
§2 Hình nón Diện tích xung quanh và thể tích của hình
nón
Luyện tập
61
62
§3, §4 Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu 63
Luyện tập
64
Trả bài kiểm tra cuối năm (Cả đại số và hình học) 70