1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

So hoc tiet 17 de 2

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN 6 Số học Tuần 6 tiết 17 Mức độ kiến thức, kĩ năng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng - Biết xác định số Viết tập hợp bằng 2 phần tử của tập cách hợp.. - Biết x[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN TAM NÔNG

TRƯỜNG THCS PHÚ THÀNH A

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN 6

Số học Tuần 6 tiết 17 Nội dung

kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

1 Tập hợp - Biết xác định số

phần tử của tập hợp

- Biết xác định phần tử thuộc hoặc không thuộc tập hợp

Viết tập hợp bằng 2 cách

Số điểm,

Tỉ lệ

2 Ghi số tự nhiên - Biết xác định số

chục, số trăm của một số cho trước

- Biết xác định số liền trước, liền sau của số đã cho

Số điểm,

3 Cộng, trừ,

nhân, chia số tự

nhiên

Thực hiện phép tính một cách hợp lí

Tìm x

Số điểm,

Tỉ lệ

4 Lũy thừa với số

mũ tự nhiên - Biết dùng định nghĩa để tính lũy

thừa

- Biết nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số

Tìm x

Số điểm,

Tỉ lệ

Số điểm,

Tỉ lệ

5đ = 50% 3đ = 30%

= 20%

10=100%

Trang 2

PHÒNG GD & §T TAM NÔNG

TRƯỜNG THCS PHÚ THÀNH A

Hä vµ tªn: ……….

Líp:

BÀI KIỂM TRA SÔ 1 MÔN : TOÁN – KHỐI 6 Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: 30/09/2012 Điểm Nhận xét của giáo viên Ghi chú Câu 1 (1.5 điểm ) Cho các tập hợp A = {4; 6; 8; 10; 12}; B = {4; 6 } a) Điền các kí hiệu   , , vào chỗ trống: 10… A; 12 B; B…A; 10….B b) Tính số phần tử của tập hợp A, tập hợp B ………

………

Câu 2 (1 điểm ) Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 10 Bằng 2 cách. ………

………

………

Câu 3: ( 2 điểm) a) Điền vào bảng: Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục 1562 b) Cho số 654, hãy xác định : - Số liền trước của 654 là : ……

- Số liền sau của 654 là : ……

Câu 4 (2 điểm ) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất a) 28.64 + 28.36 ………

………

………

………

b) 27.40 + 27.87 - 13.27 ………

………

………

………

Câu 5 ( 1 điểm ): Tính giá trị của các lũy thừa sau: a) 24 = ………

b) 32 = ………

ĐỀ DỰ BỊ

Trang 3

Câu 6: (0,5 điểm) Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa:

a) 33.36 = …….

b) 26: 2 = …….

Câu 7 ( 2 điểm ) Tìm x, biết: a) 5.42 - (x + 4) = 8 ………

………

………

………

………

………

b) 156 – x = 28 ………

………

………

………

………

………

Hết

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN TAM NÔNG

TRƯỜNG THCS PHÚ THÀNH A

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN 6

ĐỀ SỐ 2

Số học Tuần 6 tiết 17

*

Học

sinh

làm

theo

cách

khác

vẫn

tính

điểm

Câu 1

(1.5

điểm)

Cho các tập hợp A = {4; 6; 8; 10; 12}; B = {4; 6 } a) 10 A; 12 B; B A; 10 B

b Tập hơp A: 5 phần tử Tập hợp B : 2 phần tử

1,0 0.25 0.25

Câu 2

(1điểm) A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7;8;9}A = {xN, x <10} 0,50,5

Câu 3:

(2điểm)

a) Điền vào bảng:

Số đã cho Số trăm Chữ số

hàng trăm

Số chục Chữ số

hàng chục

b) Cho số 654, hãy xác định :

- Số liền trước của 654 là : 653

- Số liền sau của 654 là : 655

1

0.5 0.5

Câu 4

(2

điểm)

a) 28.64 + 28.36 = 28 (64 + 36) = 28 100 = 280 b) 27.40 + 27.87 - 13.27

= 27.( 40 + 87 – 27)

= 27 100

= 2700

0,25 0,25 0,5

0,25 0,25 0,5

Câu 5

(1điểm)

Tính giá trị của các lũy thừa sau:

a) 24 = 2.2.2.2=16

Câu 6:

(0,5

điểm)

a) 33.36 = 39 b) 26: 2 = 24

0.25 0.25

Câu 7

(2

điểm)

a) 5.42 - (x + 4) = 8

x + 4 = 5.16 – 8

x + 4 = 80 -8

x + 4 = 72

x = 72 – 4

x = 68

b) 156 – x = 28

x = 156 – 28

x = 128

0,25 0,25 0,25 0,25

0.5 0.5

Ngày đăng: 04/06/2021, 17:42

w