1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch sử dụng TBDD Toán 9

20 438 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch sử dụng TBDD Toán 9
Tác giả Lê Ngô Trung
Trường học Trường THCS Phượng Sơn
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Phượng Sơn
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 490,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng x Máy chiếu, thớc ủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị... Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng x Máy chiế

Trang 1

phòng giáo dục - đào tạo lục ngạn trờng trung Học Cơ Sở phợng sơn

=========o0o============

Sổ kế hoạch sử dụng đồ dùng dạy học

Năm học : 2010-2011

Trang 2

Phần A: Phần Chung

I.Những căn cứ xây dựng kế hoạch:

- Căn cứ chỉ thị số S : 3399 / ố CT-BGDĐT ngày 16 tháng 8 năm 2010 về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục phổ thông năm học 2010-2011

- Căn cứ vào hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học của Sở Giáo dục -đào tạo Bắc Giang , phòng giáo dục Lục Ngạn

-Căn cứ vào kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học của trờng THCS Phợng Sơn

-Căn cứ vào tình hình địa phơng xã Phợng Sơn

-Căn cứ vào năng lực và trình độ của bản thân

-Căn cứ vào kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học 2009- 2010 của cá nhân

- Căn cứ vào thực trạng thiết bị đồ dùng hiện có của nhà trờng

- Căn cứ vào nhận thức và ý thức học tập của học sinh

Từ những căn cứ trên tôi xây dựng kế hoạch sử dụng thiết bị đồ dùng năm học 2010 - 2011 của bản thân

II.Tổng cộng :

Số giờ sử dụng thiết bị kỳ I : 210 giờ

Trong đó môn : Đại số 9 : 117 giờ môn : Hình học 9 : 93 giờ.

Số giờ sử dụng thiết bị kỳ II : 189 giờ

Trong đó môn : Đại số 9 : 84 giờ môn : Hình học 105 : 93 giờ.

Số giờ sử dụng thiết cả năm : 399 giờ

Trong đó môn : Đại số 9 : 201 giờ môn : Hình học :198 giờ.

Phợng Sơn, ngày 23 tháng 08 năm 2010

Ngời làm kế hoạch

Trang 3

PhÇn B : KÕ ho¹ch chi tiÕt

Trang 4

Phần đại số

Tuần

Tiết

theo

CT Lớp Tên bài dạy

Địa điểm dạy Thiết bị cần sử dụng Phơng án khắc

phục

Trên lớp

Phòng

bộ Đối với giáo viên Đối với học sinh Tên TB Số

cần

Số có

Tên TB Số

cần

S

ố có

1

1

Chơng I: Căn bậc hai - Căn bậc ba

Đ1 căn bậc hai x

Máy chiếu, thớc

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

2 Đ2 Căn bậc hai và hằng

đẳng thức A2 =A x

Máy chiếu, thớc

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

2 3

Máy chiếu, thớc

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

4 Đ3 Liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phơng x

Máy chiếu, thớc

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

3 5

Máy chiếu, thớc

2 Đ ủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

Trang 5

6 Đ4 Liên hệ giữa phép chia

và phép khai phơng x

Máy chiếu, thớc

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

4

7

Máy chiếu, thớc

2 Đ ủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

8 Đ5 Bảng căn bậc hai x

Máy chiếu, Bảng căn bậc hai, máy tính bỏ túi

3 Đ ủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

5

9

Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai x

Máy chiếu, máy tính bỏ

Đ ủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

10

Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Máy chiếu, máy tính bỏ

Đ ủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

6

11

Luyện tập

x

Máy chiếu, máy tính bỏ

Đ ủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

12 Đ8 Rút gọn biểu thức

chứa căn thức bậc hai x

Máy chiếu, máy tính bỏ

Đ ủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

7

13

Luyện tập

x

Máy chiếu, máy tính bỏ

Đ ủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

Trang 6

§9 C¨n bËc ba x

M¸y chiÕu, b¶ng c¨n bËc

§ ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

8 15,1 6

¤n tËp ch¬ng I x

B¶ng phô

4 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

9

17

3 KiÓm tra ch¬ng I x

B¶ng phô

3 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

18 §1 Nh¾c l¹i, bæ sung c¸c

kh¸i niÖm vÒ hµm sè x

M¸y chiÕu, thíc

ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

10

19

M¸y chiÕu, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

20

Tr¶ bµi kiÓm tra ch¬ng I x

11

21

3 §2 Hµm sè bËc nhÊt x

M¸y chiÕu,

ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

22

B¶ng phô,

ñ Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

Trang 7

23

Đ3 Đồ thị hàm số y=

Máy chiếu,

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

24

Bảng phụ,

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

13

25

3 Đ4 Đờng thẳng song song

và đờng thẳng cắt nhau x

Máy chiếu,

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

26

Máy chiếu,

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

14

27

3 Đ5 Hệ số góc của đờng thẳng y= ax+b (a≠ 0) x

Bảng phụ,

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

28

Máy chiếu,

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

15

29

3 Ôn tập chơng II x

Bảng phụ,

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

30

Đ1 Phơng trình bậc nhất

Máy chiếu,

ủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

Trang 8

31

3 Đ2 Hệ phơng trình bậc

Máy chiếu, thớc

2 Đ ủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

32

Đ3 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế x

Bảng phụ, thớc

2 Đ ủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

17

33

Máy chiếu, thớc

2 Đ ủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

34

Ôn tập học kỳ I x

Bảng phụ, thớc

2 Đ ủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

18

35-36

3 Kiểm tra 90 phút học kỳ I (cả đại số và hình học) x

Giấy kiểm tra

01 Đủ

HS tự chuẩn bị.

37 Đ4 Giải hệ phơng trình

bằng phơng pháp cộng đại số

x

Máy chiếu, thớc

2 Đ ủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

19

38

Bảng phụ,

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

39 Trả bài kiểm tra học kỳ I x

Trang 9

§5 Gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp hÖ ph¬ng tr×nh x

M¸y chiÕu,

ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

20

41 §6 Gi¶i bµi to¸n b»ng

c¸ch lËp hÖ ph¬ng tr×nh (tiÕp)

x

M¸y chiÕu,

ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

42

B¶ng phô, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

21

43

M¸y chiÕu, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

44

¤n tËp ch¬ng III x

M¸y chiÕu, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

22

45

3 ¤n tËp ch¬ng III (tiÕp) x

M¸y chiÕu, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

46

KiÓm tra ch¬ng III x

B¶ng phô

3 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

23

47

§1 Hµm sè y=ax 2 (a≠0). x

M¸y chiÕu, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy

GV :Mîn Phßng

TB, HS tù chuÈn bÞ.

Trang 10

GV :Mîn Phßng

TB, HS tù chuÈn bÞ.

24

49

M¸y chiÕu, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

50

§2 §å thÞ hµm sè y=ax 2

B¶ng phô, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong, vë «ly 3 §ñ

GV :Mîn Phßng

TB, HS tù chuÈn bÞ.

25

51

M¸y chiÕu, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong, vë «ly 3 §ñ

GV :Mîn Phßng

TB, HS tù chuÈn bÞ.

52

§3 Ph¬ng tr×nh bËc hai

B¶ng phô, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

26

53

M¸y chiÕu, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

54

1 §4 C«ng thøc nghiÖm cña ph¬ng tr×nh bËc hai x

B¶ng phô, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

27

55

M¸y chiÕu, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

Trang 11

§5 C«ng thøc nghiÖm thu

B¶ng phô, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

28

57

M¸y chiÕu, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

58

§6 HÖ thøc Vi-et vµ øng

B¶ng phô, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

29

59

M¸y chiÕu, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

60

§7.Ph¬ng tr×nh quy vÒ

ph-¬ng tr×nh bËc hai x

M¸y chiÕu, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

30 61

B¶ng phô, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

31 62

§8 Gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh x

M¸y chiÕu, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

32 63

M¸y chiÕu, thíc

2 § ñ

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

Trang 12

33 64

Ôn tập chơng IV x

Bảng phụ, thớc

2 Đ ủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

34 65

Ôn tập cuối năm x

Máy chiếu, thớc

2 Đ ủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

35 66

Ôn tập cuối năm x

Máy chiếu, thớc

2 Đ ủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

36

67-68

Kiểm tra cuối năm 90 phút (cả đại số và hình học) x

Giấy kiểm tra

3 Đủ

37

69-70

Hiệu trởng duyệt Tổ trởng duyệt Ngời lập kế hoạch

Trang 13

Phần Hình học

Tuần Tiết

theo

CT

Lớp Tên bài dạy Địa điểm

dạy Thiết bị cần sử dụng

Phơng án khắc phục

Trên lớp

Phòng

bộ môn

Đối với giáo viên Đối với học sinh Tên TB Số

cần Số có Tên TB Số cần S ố

1

1 9 Đ1 Một số hệ thức về

cạnh và đờng cao trong tam giác vuô

x

Máy chiếu, thớc thẳng 2 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

2 9 Đ1 Một số hệ thức về

cạnh và đờng cao trong tam giác vuông (tiếp)

x

Bảng phụ, thớc

2 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

2

thẳng 2 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

3 5

9 Đ2 Tỉ số lợng giác của

2 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

6

9 Đ2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn (tiếp) x Bảng phụ, thớc.

2 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

4 7

9 Luyện tập x Máy chiếu, thớc 2 Đủ Thớc kẻ, bút

dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

8 9 Đ3 Bảng lợng giác x Máy chiếu, 3 Đủ Thớc kẻ, bút 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB,

Trang 14

B¶ng lîng gi¸c, m¸y tÝnh bá tói d¹, giÊy trong HS tù chuÈn bÞ.

5 9

M¸y chiÕu, m¸y tÝnh bá

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ

GV :Mîn Phßng TB,

HS tù chuÈn bÞ.

10

9 §4 Mét sè hÖ thøc vÒ

c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng

x

M¸y chiÕu, m¸y tÝnh bá

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ

GV :Mîn Phßng TB,

HS tù chuÈn bÞ.

6 11

9 §4 Mét sè hÖ thøc vÒ

c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng (tiÕp)

x

M¸y chiÕu, m¸y tÝnh bá

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ

GV :Mîn Phßng TB,

HS tù chuÈn bÞ.

12

M¸y chiÕu, m¸y tÝnh bá tói

2 §ñ Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

7 13

M¸y chiÕu, m¸y tÝnh bá

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 §ñ GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.

14

9 §5 øng dông thùc tÕ c¸c

tØ sè lîng gi¸c cña gãc nhän, thùc hµnh ngoµi trêi

Ngoµi s©n Thuíc d©y,

Thíc d©y, gi¸c kÕ, m¸y

8 15

9

§5 øng dông thùc tÕ c¸c

tØ sè lîng gi¸c cña gãc nhän, thùc hµnh ngoµi trêi (tiÕp)

Ngoµi s©n Thuíc d©y, Gi¸c kÕ 2 §ñ Thíc d©y, gi¸c kÕ, m¸y

16

9 ¤n tËp ch¬ng I (víi sù trî gióp cña m¸y tÝnh bá tói) x

M¸y chiÕu, m¸y tÝnh bá tói, thíc

Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong, m¸y 4 §ñ

GV :Mîn Phßng TB,

HS tù chuÈn bÞ.

Trang 15

tính bỏ túi, thớc thẳng dạ, giấy trong, máy

tính.

HS tự chuẩn bị.

18

9 Kiểm tra chơng I x Bảng phụ

3 Đủ Giấy kiểm tra, máy tính,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

10 19

9 Đ1 Sự xác định đờng tròn

Tính chất đối xứng của đ-ờng tròn

x

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

20

9 Đ1 Sự xác định đờng tròn

Tính chất đối xứng của đ-ờng tròn

x

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

11 21 9 Trả bài kiểm tra chơng I x

22

9 Đ2 Đờng kính và dây của

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

12 23

9 Đ3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

x

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

24

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

13 25

9 Đ4.Vị trí tơng đối của đ-ờng thẳng và đđ-ờng tròn x

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

26

9 Đ5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn x Bảng phụ, thớc

3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

14 27 9 Luyện tập x Máy chiếu, thớc 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, 4 GV :Mợn Phòng TB,

Trang 16

thẳng, Compa giấy trong,

28

9 Đ6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau x

Bảng phụ, thớc,

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

15 29

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

Com pa.

4 GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

30

9 Đ7 Vị trí tơng đối của hai

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

16

31 9 Đ8 Vị trí tơng đối của hai

đờng tròn (tiếp) x

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

Com pa.

4 GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

17

32 9 Ôn tập học kỳ I x

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

20 33 9 Trả bài kiểm tra học kỳ I x

34

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

21 35

9 Ôn tập chơng II x

Bảng phụ, thớc Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

36

9 Ôn tập chơng II (tiếp) x Bảng phụ, thớc

Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

Trang 17

Đ1 Góc ở tâm Số đo cung Com pa.

38

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

23 39

9 Đ2 Liên hệ giữa cung và

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

40

9 Đ3 Góc nội tiếp x

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

24 41

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

42

9 Đ4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung x

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

25 43

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

44

9 Đ5 Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn Góc có

đỉnh bên ngoài đờng tròn.

x

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

26 45

thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

46

9 Đ6 Cung chứa góc x

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

27 47 9 Luyện tập x Máy chiếu, thớc 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, 4 GV :Mợn Phòng TB,

Trang 18

thẳng, Compa giấy trong,

48

9 Đ7 Tứ giác nội tiếp x

Bảng phụ, thớc

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

28 49

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

Com pa.

4 GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

50

9 Đ8 Đờng tròn ngoại tiếp

Đờng tròn nội tiếp x

Bảng phụ, thớc

Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

29 51

9 Đ9 Độ dài đờng tròn,

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

Com pa.

4 GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

52

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

30 53

9 Đ10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn x

Bảng phụ, thớc Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

Com pa.

4 GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.

54

Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

55

9 Ôn tập chơng III với sự trợ giúp của máy tính bỏ túi. x

Bảng phụ, thớc, máy tính 4 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,

GV :Mợn Phòng TB,

HS tự chuẩn bị.

31 56

Ôn tập chơng III với sự trợ áy chiếu, thớc Thớc kẻ, bút dạ, GV :Mợn Phòng TB,

Ngày đăng: 25/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

8 Đ 5. Bảng căn bậc hai x - Kế hoạch sử dụng TBDD Toán 9
8 Đ 5. Bảng căn bậc hai x (Trang 5)
Bảng phụ - Kế hoạch sử dụng TBDD Toán 9
Bảng ph ụ (Trang 6)
Bảng phụ - Kế hoạch sử dụng TBDD Toán 9
Bảng ph ụ (Trang 6)
Đ 3. Đồ thị hàm số y= - Kế hoạch sử dụng TBDD Toán 9
3. Đồ thị hàm số y= (Trang 7)
Bảng phụ - Kế hoạch sử dụng TBDD Toán 9
Bảng ph ụ (Trang 9)
Đ 2. Đồ thị hàm số y=ax 2 - Kế hoạch sử dụng TBDD Toán 9
2. Đồ thị hàm số y=ax 2 (Trang 10)
8 9 Đ 3. Bảng lợng giác x Máy chiếu,  3 Đủ Thớc kẻ, bút  3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, - Kế hoạch sử dụng TBDD Toán 9
8 9 Đ 3. Bảng lợng giác x Máy chiếu, 3 Đủ Thớc kẻ, bút 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, (Trang 13)
Hình quạt tròn x - Kế hoạch sử dụng TBDD Toán 9
Hình qu ạt tròn x (Trang 18)
9 Đ 1. Hình trụ. Diện tích - Kế hoạch sử dụng TBDD Toán 9
9 Đ 1. Hình trụ. Diện tích (Trang 19)
9 Đ 3. Hình cầu. Diện tích - Kế hoạch sử dụng TBDD Toán 9
9 Đ 3. Hình cầu. Diện tích (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w