- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía.. - Biết các tính chất của [r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiờu :
+ Kiến thức: Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cơ bản của chương
+ Kĩ năng: Biết diễn đạt cỏc tớnh chất (định lớ) thụng qua hỡnh vẽ.
Biết vận dụng cỏc định lớ để suy luận, tớnh toỏn số đo cỏc gúc
II Chuẩn bị :
+ Giỏo viờn: Đề kiểm tra
+ Học sinh : ễn tập kiến thức ở nhà.
+ Phương phỏp: Làm trờn giấy A4
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Ma trận đề
Tờn chủ đề
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ Cấp độ thấp TL TNKQ TL Cấp độ cao
Gúc tạo bởi
đường thẳng
cắt nhau Hai
gúc đối đỉnh
Hai đường
thẳng vuụng
gúc
Gúc tạo bởi
một đường
thẳng cắt hai
đường thẳng
- Biết khái niệm hai góc
đối đỉnh
- Biết cỏc khỏi niệm gúc vuụng, gúc nhọn, gúc tự.
- Biết và sử dụng đỳng tờn gọi của cỏc gúc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: gúc so le trong, gúc đồng
vị, gúc trong cựng phớa, gúc ngoài cựng phớa
- Biết cỏc tớnh chất của hai đường thẳng song song
- Biết vận dụng lớ thuyết
để tớnh số đo gúc
- Biết vẽ đương trung trưc cua đoạn thẳng
Hai đường
thẳng song
song Tiờn đề
ơclit về
đường thẳng
song song
Khỏi niệm
định lý
.Chứng minh
định lý
- Biết tiên đề
Ơ-clít
- Biết thế nào
là một định lớ và phỏt biểu định lớ
- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng: góc so le trong, góc đồng
vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
- Biếtghi
GT - KL
- Biết viết định
lớ dưới dạng kớ hiệu
- Biết sử dung cỏc kiến thức ở chương làm bài tập tớnh
số đo gúc
Trang 2Số câu hỏi 1 1 1 1 1 1 1 7
)
Đề kiểm tra 45phút Phần I:( 3 điểm ) Trắc nghiệm khách quan
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1 Hai đường thẳng m và n vuông góc với nhau thì tạo thành
A một góc vuông B hai góc vuông
C ba góc vuông D bốn góc vuông
Câu 2 Hai góc đối đỉnh thì
Câu 3 Hai đường thẳng a, b cắt nhau tai O tạo thành
A ba cặp góc đối đỉnh B hai cặp góc đối đỉnh.
C năm cặp góc đối đỉnh D buốn cặp góc đối đỉnh.
Câu 4 Cho hai đường thẳng a và b cắt nhau tại A như hình vẽ.
Biết A 3 340 thìA1=
A A 1 340 B A 1 1460
C A 1 1800 D A 1640
Câu 5 Trong hình 2 Hãy cho biết
a) Góc so le trong với góc A1 là ……
b) Góc đồng vị với góc A1 là ………
c) Góc trong cùng phía với góc A1 là ……
Câu 6 Trong hình 3 cho biết a // b ,
giá trị của x bằng :
A 400 B 500
C 900 D.1400
Câu 7 Cụm từ nào dưới đây có thể điền vào chỗ ( ….) để có phát biểu đúng :
Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng ………… đường thẳng song song với
đường thẳng đó
Hình 3
b
a
1
2 3 4
A
H×nh 2
3
2 4
4
c
1
2 1
b
a
A
B3
Hình 1
Trang 3A có một B có nhiều hơn một
C có vô số D chỉ có một
Câu 8 Cho ba đường thẳng a, b, c Câu nào sau đây sai
A Nếu a // b , b // c thì a // c B Nếu a ^ b , b // c thì a ^ c.
C Nếu a ^ b , b ^ c thì a ^ c D Nếu a ^ b , b ^ c thì a // c
Câu 9 Xem hình 4 và cho biết khẳng định nào chứng tỏ a//b:
A A4 B3 B.A1B3 1800
CA3 B2 D Tất cả đều đúng.
Câu 10 Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì
A cặp góc đồng vị bù nhau B cặp góc trong cùng phía bằng nhau
B cặp góc so le trong bù nhau D cặp góc so le trong bằng nhau
Phần II: (7 điểm ) Tự luận
Câu 1: (2.0điểm ): Quan sát hình vẽ (H.2) Em hãy vẽ lại hình và hoàn thành
các câu sau:
a, Hãy phát biểu định lý trên bằng lời
b, Ghi GT và KL của định lý bằng ký hiệu
Câu 2: ( 2.0 điểm ): Cho đoạn thẳng AB = 4cm.
Hãy vẽ trung trực của đoạn thẳng AB và nói rõ cách vẽ
Câu 3: ( 3.0 điểm ): Trong hình bên, biết a // b, D 1 550
a) Đường thẳng c có vuông góc với đường thẳng b không? Vì sao?
b) Tính số đo của góc C2
ĐÁP ÁN
I Trắc nghiệm
A
H×nh 4
3
2
4 4
c
1
2 1
b
a
B3
55 °
c C
D
B A
1
2
Trang 4Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1
B B3 B2 A D C D D Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
II Tự luận
1 + Phát biểu đúng định lý
+ Viết đúng GT ,KL (bằng kí hiệu)
1 điểm
1 điểm
2 +Vẽ đúng có đủ kí hiệu
+ Nêu được cách vẽ
- Lấy điểm I EF sao cho IE = IF = 2,5 cm
- Qua I vẽ đường thẳng d sao cho d ^ EF
1 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
3 + Vì a// b (gt) và c ^ a c ^ b (T/c một đường thẳng ….)
+ D 1 ADC (đđ)ADC 550
Vì a// b C 2ADC1800(hai góc trong cùng phía)
C 125 0
1,5 điểm
1 điểm
1 điểm