1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De Thi HKII Hoa 8

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không tăng cũng không giảm II Tự Luận 7đ: Câu 1 Lập phương trình phản ứng có sơ đồ sau đây, xác định chúng thuộc loại phản ứng nào?. 2đ.A[r]

Trang 1

Ma trận đề thi kiểm tra Hóa học, học kỳ II lớp 8

Nội dung

Mức độ kiến thức, kĩ năng

Tổng

Biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng mức cao

1

Chương 4

-Hiểu được các loại phản ứng hóa học

1 (0,5)

Hiểu tính chất của chất

để phân biệt các chất 1(1,0)

2 (1,5)

2

Chương 5

Phân loại và nhận biết các chất vô

cơ 2(1,0)

Lập PTHH

và xác định loại PUHH 1(3,0)

Tính Lượng các chất theo PTHH

1 (3,0) 4(7,0)

3

Chương 6

-Hiểu được khái niệm dung dịch

1 (0,5)

Tính nồng độ dung dịch

4 Thực

hành hóa

học

1(1,0)

5 Tính

toán

Tổng 2(1,0) 1(3,0) 2(1,0) 1(1,0) 2(1,0) 1(3,0) 9(10,0)

Trang 2

TRƯỜNG THCS LONG BÌNH BÀI THI HỌC KÌ II

ĐỀ:

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) KHOANH TRÒN VÀO CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG Câu 1) Oxít axít tương ứng với H 2 CO 3 có công thức hóa học là:

Câu 2) Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 3) Điều nào sau đây nói sai về oxi?

A Oxi là chất khí không màu, không mùi

B Khí Oxi ít tan trong nước

C Oxi là chất khí nhẹ hơn không khí

D Oxi duy trì sự cháy

Câu 4) Pha trộn 200ml rượu etylic vào 500ml nước ta được dung dịch rượu etylic, vậy:

A Nước là chất tan, rượu là dung môi

B Nước là dung môi, rượu là chất tan

C Nước và Rượu đều là chất tan

D Nước và Rượu là dung môi

Câu 5) Nhóm chất được dùng để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm là:

A Fe, H2O B FeO, HCl C Na, H2O D Zn, HCl

Câu 6) Trong phản ứng: Fe 2 O 3 + 3CO  2Fe + 3CO 2

A Fe2O3 là chất khử B CO là chất oxi hóa

C CO là chất khử D Fe là chất oxi hóa

Câu 7) Công thức hóa học nào viết sai:

Câu 8) Dãy chất nào sau đây thuộc Oxít axít?

A CaO, SO2, BaO B SO2, CO2, N2O5

C CO2, SiO2, CaO D K2O, Na2O, SO3

Câu 9) Hòa tan 5g NaCl vào 45g nước thu được dung dịch có nồng độ phần trăm là:

Câu 10) Trong 200ml dung dịch có hòa tan 16g CuSO4 Nồng độ mol của dung dịch là:

Câu 11) A có tính chất hóa học sau: ở t 0 cao A có thể tác dụng với nhiều kim loại, phi kim, hợp chất Vậy A là:

Câu 12) Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước?

II) Tự Luận (7đ):

Câu 1) Lập phương trình phản ứng có sơ đồ sau đây, xác định chúng thuộc loại phản ứng nào? (2đ).

A Sắt (III) oxít + Hiđro  S ắt + Nước

B Canxi oxít + Nước  Canxi hiđroxít

Trang 3

Câu 2) Tính số g chất tan cần dùng để pha chế mỗi dung dịch sau (2đ):

A 1,5 lít dung dịch NaCl 1M B 50 gam dung dịch MgCl2 40%

Câu 3) Hòa tan vừa đủ 3,25g kim loại kẽm bằng dung dịch HCl.

A Viết phương trình phản ứng xảy ra?

B Tính thể tích khí hiđrô thu được ở (đktc)?

C Tính khối lượng dung dịch HCl 20% đã dùng?

Cho Na=23; Cl=35,5; Mg=24; O=16; Zn=65; H=1.

Trang 4

ĐÁP ÁN THI HỌC KỲ II MÔN : HÓA HỌC LỚP :8 I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 1 )

a)Fe 2 O 3 + 3H 2 2Fe + 3 H 2 O (0,75 đ)

phản ứng thế (0,25 đ)

b ) CaO + H 2 O Ca(OH) 2 (0,75 đ)

phản ứng hóa hợp (0,25 đ)

Câu 2 )

a ) n NaCl = 1,5 *1 = 1,5 (mol) (0,5đ)

mNaCl = 1,5 *58,5 = 87,75 (g) (0,5đ)

b ) m MgCl2 = (40* 50 ) : 100 = 20 (g) (1đ)

Câu 3 ) a )

Số mol Zn : nZn =3,25 :65 = 0,05 mol (0,5đ)

Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2 (0,5đ)

1mol 2 mol 1 mol

0,05mol 0,1mol 0,05mol (1đ)

b ) VH 2 = 0,05 22,4 = 1,12 (l) (0,5đ)

c ) mHCl= 0,1 36.5= 3,65 (g) (0,25đ)

m dd HCl= ( 3,65 *100 ) :20 = 18,25 (g) (0,25 đ)

Ngày đăng: 04/06/2021, 04:24

w