1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKII - Hóa 8

3 642 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ II
Trường học Trường THCS Phú Mỹ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Kiên Lương
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là gì?. Những yếu tố nào ảnh hưởng đến độ tan?. Sau phản ứng chất nào còn dư2. Khối lượng dư chất đó là bao nhiêu?.. Tính nồng độ phần

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT KIÊN LƯƠNG Thứ……ngày … tháng … năm 2009

Môn: HÓA 8

Thời gian: 45 phút

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II

………

ĐỀ:

I) Lý thuyết (2 điểm)

1 Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là gì? Những yếu tố nào ảnh hưởng đến độ tan ?

2 Biết độ tan trong nước của NaCl ở 25 C là 36g Khối lượng NaCl tối đa có thể hòa tan trong 250ml nước ở 25 C là bao nhiêu?

II) Bài tập (8 điểm)

Câu 1:

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a KClO3 ? + O2

b ? + H2O NaOH

c ? + ? Al2O3

d Mg + ZnCl2 MgCl2 + ?

Các phản ứng hóa học trên thuộc loại phản ứng hóa học nào?

Câu 2:

Câu 3:

Cho 19,5g kẽm tác dụng với 100 dung dịch HCl 14,6%

a Sau phản ứng chất nào còn dư? Khối lượng dư chất đó là bao nhiêu?

b Tính thể tích khí thoát ra (ở đktc)?

c Tính nồng độ phần trăm dung dịch sau phản ứng?

( Cho : Zn = 65, H = 1, Cl = 35,5)

B - Đáp án:

I) Lý thuyết (2 điểm)

1 Độ tan (kí hiệu S) của một chất trong nước là số gam chất đó hòa tan trong 100gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở một nhiệt độ xác định.(1Đ)

Trang 2

Những yếu tố ảnh hưởng đến độ tan : nhiệt độ ( đối với chất rắn), nhiệt độ và áp suất ( đối với chất khí) (0,5 Đ)

36 x 250

100 0,5 Đ

II) Bài tập : ( 8 Đ)

Câu 1: (3 Đ)

a 2KClO3 2KCl + 3O2 0,5 Đ

b Na2O + H2O 2NaOH 0,5 Đ

c 4Al + 3O2 2Al2O3 0,5 Đ

d Mg + ZnCl2 MgCl2 + Zn 0,5 Đ

Trong các phản ứng hóa học sau:

- Phản ứng a: Phản ứng phân hủy 0,25Đ

- Phản ứng b: Phản ứng hóa hợp 0,25Đ

- Phản ứng c: Phản ưng hóa hợp (Phản ứng oxi hóa - khử) 0,25Đ

- Phản ứng d: Phản ứng thế ( Phản ứng oxi hóa- khử) 0,25Đ

Câu 2: (2Đ)

- Oxit: Al203 nhôm oxit 0,25Đ

CuO đồng(II) oxit 0,25Đ

- Bazơ: Zn(OH)2 kẽm hydroxit 0,25Đ

KOH Kali hyddroxit 0,25Đ

- Axit : H3PO4 Axit phôtphoric 0,25Đ

HNO3 Axit nitric 0,25Đ

- Muối : ZnSO4 Kẽm sunfat 0,25Đ

CuCl2 Đồng (II) Clorua 0,25Đ

Câu 3 :

a Phương trình phản ứng : Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 

1 mol 2mol 1 mol 1 mol

x mol 0,4 mol 2 mol y mol

Số mol Zn : nZn = 19,5=0,3 (mol) 0,25Đ

65

Khối lương HCl : mHCl = 100 x 14,6 =14,6 (g) 0,25Đ

100

Số mol HCl : nHCl =14,6 = 0,4 mol 0,25Đ

36,5

 Zn phản ứng còn dư

2

Khối lượng Zn dư sau phản ứng : 19,5 - 13=6,5 (g) 0,25Đ

b Số mol H2 : n =0,4 x 1 = 0,2 (mol) 0,25Đ

2

c Số mol ZnCl : nZnCl2 -2 = 0,4 x1= 0,2 (mol) 0,125Đ

2

Khối lượng mZnCl2= 0,2 x 136 = 27,2 (g) 0,125Đ

Khối lượng H2 : mH 2= 0,2 x 2 = 0,4 (g) 0,125Đ

=90 (g)

H2

Trang 3

Khối lượng dung dịch sau phản ứng : 100 - 0,4 = 99,6 (g) 0,125Đ

d2ZnCl2 99,6

= 27,3 (%) 0,5 Đ

-x100%

Ngày đăng: 19/09/2013, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w