[r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm 201
Họ và tên: KIỂM TRA CHƯƠNG II Lớp: 6 MÔN: Số học Điểm
Lời nhận xét
ĐỀ RA A/ TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho câu 1 và 2. Câu 1 : Tích (- 42) (- 49) 38 (- 47) la: A Số âm; B Số dương; C Số dương hoặc số âm Câu 2 : Tất cả các ước của 10 la: A 1; 2; 5 B 1; 2; 5; 10
C -1; -2; -5; -10 D -10; -5; -2; -1; 1; 2; 5; 10 Câu 3: Điển vao chỗ trống ( ) những từ thích hợp: a) Tích hai số nguyên âm la một số
b) Nếu a b = 0 thì hoặc
c) Tích hai số nguyên luôn mang dấu “ -” B/ TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) C©u 4 : Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): a) (- 5) 7 (- 2) 3 b) 125 - (-48) + 32 - (32 + 48) c) 3 (-4)2 + 2 (- 5) – 20 d) 99 + (-100) + 101 C©u 5 : Tìm số nguyên x, biết: a) 5x – 12 = 48 b) 7 – x = 8 – (-7) c) | x − 2 | = 0 C©u 6: a) Tìm 5 bội của 7 b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: -12; 137; -205; 0; 49; -583 C©u 7: Tính tổng tất cả các số nguyên x thõa mãn: -11 < x < 12 BÀI LÀM (Với câu 4 đến câu 7)