Họ và tên : ………
Lớp : 6
KIỂM TRA 1 TIẾT - CHƯƠNG II
Môn : Số học 6
ĐỀ SỐ 1
(Học sinh làm ngay vào đề)
Bài 1 (1,5 điểm) Tính :
Bài 2 (4 điểm) Tính :
a) 13−18−(−42)−15 b) 369−4[(−5 )+ 4.(−8)]
c) (−8)3:(−8)2+8 d) (−12) (−13)+13.(−29)
Bài 3 (3 điểm) Tìm x ∈ Z biết :
Bài 4 (1,5 điểm) Tính tổng của tất cả các số nguyên x thỏa mãn :
a) −10<x <8 b) −4 ≤ x <4 c) |x| <6
BÀI LÀM
Trang 3KIỂM TRA 1 TIẾT - CHƯƠNG II
Môn : Số học 6
ĐỀ SỐ 2
(Học sinh làm ngay vào đề)
Bài 1 (1,5 điểm) Tính :
Bài 2 (4 điểm) Tính :
a) 1 7−1 1−14−(−39) b) 125−4[3−7 (−2)]
c) (−2) 7 :(−2) 4 +8 d) (−14 ) 9−13.(−9)
Bài 3 (3 điểm) Tìm x ∈ Z biết :
Bài 4 (1,5 điểm) Tính tổng của tất cả các số nguyên x thỏa mãn :
a) −9 ≤ x ≤ 8 b) −5< x ≤3 c) |x|≤5
BÀI LÀM
Họ và tên : ………
Lớp : 6
Trang 4a) −3−18 b) (−7).(−5) c) 5+(−11)
Bài 2 (4 điểm) Tính :
a) −2−13+(−14)−19 b) 221+4[(−5).8−4]
c) (−2) 3 (−2)2 +32 d) −15 12−8 (−12)
Bài 3 (3 điểm) Tìm x ∈ Z biết :
Bài 4 (1,5 điểm) Tính tổng của tất cả các số nguyên x thỏa mãn :
a) −9 ≤ x<10 b) −6 ≤ x<5 c) |x|< 5
BÀI LÀM
Họ và tên : ………
Lớp : 6
Trang 5KIỂM TRA 1 TIẾT - CHƯƠNG II
Môn : Số học 6
ĐỀ SỐ 4
(Học sinh làm ngay vào đề)
Bài 1 (1,5 điểm) Tính :
Bài 2 (4 điểm) Tính :
a) −9−13−(−24)+11 b) 323−6[3−7 (−9)]
c) (−3) 5 :(−3) 3 −9 d) (−8 ) 16−13.8
Bài 3 (3 điểm) Tìm x ∈ Z biết :
Bài 4 (1,5 điểm) Tính tổng của tất cả các số nguyên x thỏa mãn :
a) −7<x ≤5 b) −3 ≤ x <8 c) |x|<7
BÀI LÀM