KIỂM TRA CHƯƠNG II – SỐ HỌC 6 Thời gian: 45 phút không kể thời gian phát đề ĐỀ B ĐIỂM Họ tên và chữ ký của phụ huynh học sinh Phần I : Trắc nghiệm khách quan 3 điểm Khoanh tròn vào m
Trang 1Họ và tên:
Lớp: 6
Thứ ngày tháng 01 năm 2011 KIỂM TRA CHƯƠNG II – SỐ HỌC 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ A ĐIỂM Họ tên và chữ ký của phụ huynh học sinh Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Bỏ ngoặc biểu thức (– 5+3 ) – (– 6– 9) ta được: A 5 + 3 + 6 + 9 B – 5 + 3 + 6 – 9 C – 5 +3 – 6 + 9 D – 5 + 3 + 6 + 9 Câu 2 : Tổng các số nguyên x biết –5 < x < 5 là : A 0 B –5 C 5 D 10 Câu 3: Nếu a.b > 0 thì: A a và b cùng dấu ; B a 0 và b > 0 C a và b trái dấu ; D a < 0 và b 0 Câu 4 : Sắp xếp các số –3 ; 2 ; –1 ; 0 theo thứ tự giảm dần, kết quả là: A –3 > 2 > –1 > 0 B 2 > 0 > –1 > –3 C –3 > –1 > 0 > 2 D –1 < –3 < 0 < 2 Câu 5 : Tất cả các ước của 27 là: A 1;3;9; 27 B 1; 3; 9; 27 C 1; 3;9; 27 D 1; 3; 9; 27 Câu 6 : Trong các cách viết sau đây, cách viết nào sai? A B -8 C 10 D -7 Phần II : Tự luận ( 7 điểm ) Bài 1 : ( 3đ ) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể): a/ 7.(– 25).(– 3)2.(– 4) b/ 86 +(–36) c/ [ 93–( 20–7 )]:16 Bài 2 : (3đ ) 1) Tìm : 0 ; 12 2) Tìm số nguyên x ; biết : a/ 2.x – 18 = 10 b/ 2 x 3 5 9 c/ (2x–1)(y–5) =4 Bài 3 : (1đ) Tìm 5 bội nhỏ hơn 10 của 7. Bài làm:
Họ và tên: Thứ ngày tháng 01 năm 2011
Trang 2Lớp: 6
KIỂM TRA CHƯƠNG II – SỐ HỌC 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ B ĐIỂM Họ tên và chữ ký của phụ huynh học sinh Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1 : Trong các cách viết sau đây, cách viết nào sai? A B -8 C 10 D -7 Câu 2: Nếu a.b > 0 thì: A a và b trái dấu ; B a 0 và b > 0 C a và b cùng dấu ; D a < 0 và b 0 Câu 3 : Sắp xếp các số –3 ; 2 ; –1 ; 0 theo thứ tự giảm dần, kết quả là: A 2 > 0 > –1 > –3 B –3 > 2 > –1 > 0 C –3 > –1 > 0 > 2 D –1 < –3 < 0 < 2 Câu 4: Bỏ ngoặc biểu thức (– 5+3 ) – (– 6– 9) ta được: A 5 + 3 + 6 + 9 B – 5 + 3 + 6 – 9 C – 5 +3 – 6 + 9 D – 5 + 3 + 6 + 9 Câu 5 : Tổng các số nguyên x biết –5 < x < 5 là : A 0 B 5 C 10 D –5 Câu 6 : Tất cả các ước của 27 là: A 1;3;9; 27 B 1; 3; 9; 27 C 1; 3;9; 27 D 1; 3; 9; 27 Phần II : Tự luận ( 7 điểm ) Bài 1 : ( 3đ ) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể): a/ 7.(– 25).(– 3)2.(– 4) b/ 86 +(–36) c/ [ 93–( 20–7 )]:16 Bài 2 : (3đ ) 1) Tìm : 0 ; 12 2) Tìm số nguyên x ; biết : a/ 2.x – 18 = 10 b/ 2 x 3 5 9 c/ (2x–1)(y–5) =4 Bài 3 : (1đ) Tìm 5 bội nhỏ hơn 10 của 7. Bài làm: