1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ngan hang cau hoi toan 9 ki I

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 123,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C) Vuông góc với bán kính của đường tròn đó tại mút của bán kính nằm trên đường tròn. Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của đường tròn... Đáp án:. - Chứng minh tam giác ABC vuông tại A: [r]

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI

MÔN: TOÁN – KHỐI 9_ HỌC KỲ I Giáo viên thực hiện: NGUYỄN NHƯ THẾ_THCS ĐÀO MỸ Phần Đại số:

Câu 1: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 1, thời gian để làm bài 1 phút)

Căn bậc hai số học của 9 là:

A 3 và – 3 B 18 C 3 D 81

Đáp án: C

Câu 2: (Hiểu, kiến thức đến tuần 1, thời gian để làm bài 2 phút)

Hãy lấy hai ví dụ về số có căn bậc hai, 2 ví dụ về số không có căn bậc hai Đáp án:

- Số có căn bậc hai: 3; 9

- Số không có căn bậc hai: -10; -0,5

Câu 3: (Vận dụng, kiến thức đến tuần 1, thời gian để làm bài 5 phút)

So sánh 4 và √15

Đáp án:

Ta có: 4 = √16

Vì √16>√15 nên 4 > √15

Vậy 4 > √15

Câu 4: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 2, thời gian để làm bài 1 phút)

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?

A √x2

=x B √x2

=− x C √x2

=± x D √x2

=x

Đáp án: D

Câu 5: (Hiểu, kiến thức đến tuần 2, thời gian để làm bài 1 phút)

A xác địnhkhi nào ?

Đáp án:

A xác định khi và chỉ khi A ≥0

Câu 6: (Vận dụng, kiến thức đến tuần 2, thời gian để làm bài 4 phút)

Tính M=√ (1−√2)2+√ (2 −√2)2

Đáp án:

M=√ (1−√2)2+√ (2 −√2)2=|1−√2|+|2−√2|=√2 −1+2−√2=1

Vậy M = 1

Câu 7: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 3, thời gian để làm bài 1 phút)

Trang 2

Giá trị của √25 100 bằng

A 50 B 500 C 2500 D 10

Đáp án: A

Câu 8: (Thông hiểu, kiến thức đến tuần 3, thời gian để làm bài 2 phút)

Hãy viết công thức liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương ?

Đáp án:

Công thức liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương:

Với hai số a và b không âm, ta có: √a b=a b

Câu 9: (Vận dụng, kiến thức đến tuần 3, thời gian để làm bài 5 phút)

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính √12, 1 360

Đáp án:

Ta có: √12, 1 360=√12 , 1 36 10=√121 36=√121 √36=11 6=66

Câu 10: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 4, thời gian để làm bài 2 phút)

Giá trị của √2

√18 bằng

A 3 B 13 C 19 D 9 Đáp án: B

Câu 11: (Thông hiểu, kiến thức đến tuần 4, thời gian để làm bài 2 phút)

Hãy viết công thức liên hệ giữa phép chia và phép khai phương ?

Đáp án:

Công thức liên hệ giữa phép chia và phép khai phương:

Với số a không âm và số b dương ta có: √a

a

b

Câu 12: (Vận dụng, kiến thức đến tuần 4, thời gian để làm bài 5 phút)

Giải phương trình: √2 x −√50=0

Đáp án:

√2 x − √50=0 2 x=√50 ⇔ x=√50

√2 ⇔ x=√50

2 =√25=5 Vậy phương trình có nghiệm x = 5

Câu 13: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 5, thời gian để làm bài 2 phút)

Với hai biểu thức A, B mà B 0 thì √A2 B

A AB B - AB C BA D |A|√B

Đáp án: D

Câu 14: (Thông hiểu, kiến thức đến tuần 5, thời gian để làm bài 2 phút)

Hãy lấy ví dụ về các căn thức đồng dạng với nhau ?

Trang 3

Đáp án:

Ví dụ về căn thức đồng dạng: 3√5 , 2√5 , −1,8√5

Câu 15: (Vận dụng, kiến thức đến tuần 5, thời gian để làm bài 6 phút)

Rút gọn biểu thức: A = 2

2 a −15 a2(1− 4 a+4 a2

) với a > 0,5

Đáp án:

Ta có: A = 2

2 a −15 a2(1− 4 a+4 a2) =

1− 2 a¿2

5 a2¿ 2

2 a −1√¿

= 2

2 a −1.√5 |a|.|1− 2 a|

= 2

2 a −1.√5 a(2 a −1) vì a > 0,5

= 2√5 a

Vậy A = 2√5 a

Câu 16: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 6, thời gian để làm bài 3 phút)

Với x < 0, y < 0, biểu thức √x3

y được biến đổi thành

A x2

y √xy B

-x2

y √xy C

x

y √xy D

-x

Đáp án: D

Câu 17: (Thông hiểu, kiến thức đến tuần 6, thời gian để làm bài 3 phút)

Hãy điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng:

Với các biểu thức A, B mà A B 0, B 0, ta có: √A

A B

Đáp án:

Với các biểu thức A, B mà A B 0, B 0, ta có: √A

A B

|B|

Câu 18: (Vận dụng, kiến thức đến tuần 6, thời gian để làm bài 10 phút)

Rút gọn biểu thức:

A = (a −1√a+

1

a− 1): √a+1

a − 2a+1 với a > 0, a ≠ 1

Đáp án:

Ta có: A = (a −1√a+

1

a− 1): √a+1

a − 2a+1 với a > 0, a ≠ 1

= ( √a( √1a− 1)+

1

a −1): √a+1

( √a −1)2 = 1+√a

a(√a − 1).(√a −1)

2

a+1

Trang 4

= √a − 1

a

Vậy với a > 0, a ≠ 1 thì A = √a − 1

a

Câu 19: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 7, thời gian để làm bài 3 phút)

25 x −16 x=9 khi x bằng

A 1 B 3 C 9 D 81

Đáp án : D

Câu 20: (Thông hiểu, kiến thức đến tuần 7, thời gian để làm bài 4 phút)

Giá trị của biểu thức: 1

3 −1 −

1

√3+1 bằng

A -1 B 1 C √3 D √3 Đáp án : B

Câu 21: (Vận dụng, kiến thức đến tuần 7, thời gian để làm bài 15 phút)

Chứng minh đẳng thức: (1+a+a

a+1).(1 − a+a

a+1)=1 −a với a ≥ 0 , a 0 Đáp án:

Với a ≥ 0 , a 0

Ta có: (1+a+a

a+1).(1 − a+a

a+1)=(1+√a( √a+1)

a+1 ).(1−a( √a+1)

a+1 )

= (1+√a) (1−a)

= 1 – a

Vậy (1+a+a

a+1).(1 − a+a

a+1)=1 −a với a ≥ 0 , a 0 Câu 22: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 8, thời gian để làm bài 3 phút)

Cho hàm số y = f(x) = 2

3 x Khi x =

1

2 thì giá trị của hàm số f (12) bằng

A 29 B 52 C 13 D 35 Đáp án: C

Câu 23: (Thông hiểu, kiến thức đến tuần 8, thời gian để làm bài 3 phút)

Hãy lấy 3 ví dụ về hàm số cho bởi công thức?

Đáp án:

Ba ví dụ về hàm số cho bởi công thức:

y = 2x , y = 5x2 – 3 , y = 5

Câu 24: (Vận dụng, kiến thức đến tuần 8, thời gian để làm bài 15 phút)

Trang 5

Cho hàm số y =f(x) = 3x cho x hai giá trị bất kì x1 , x2 bất kỳ sao cho x1 <x2 Chứng minh hàm

số đã cho đồng biến trên R

Đáp án:

Ta có:

f(x1) – f(x2) = 3 x1 - 3x2 = 3(x1 – x2) < 0 vì x1 <x2

=> f(x1) < f(x2)

=> Hàm số f(x) đồng biến trên R

Câu 25: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 9 , thời gian để làm bài 3 phút)

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A y = 2x2 + 1 B y = -5x – 7 C y = 0.x + 5 D y = 3x − 2

Đáp án: B

Câu 26: (Thông hiểu, kiến thức đến tuần 9, thời gian để làm bài 4 phút)

Lấy 1 ví dụ về hàm số bậc nhất đồng biến và 1 ví dụ về hàm số bậc nhất nghịch biến trên R Đáp án:

- Hàm số bậc nhất đồng biến: y = 5x – 9

- Hàm số bậc nhất nghịch biến: y = -2x + 10

Câu 27: (Vận dụng, kiến thức đến tuần 9, thời gian để làm bài 5 phút)

Cho hàm số bậc nhất y = (3 – m) x + 3

Tìm m để hàm số đồng biến trên R?

Đáp án:

Hàm số y = (3 – m) x + 3 đồng biến trên R khi 3 – m > 0 m < 3

Vậy khi m < 3 thì hàm số y = (3 – m) x + 3 đồng biến trên R

Câu 28: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 10, thời gian để làm bài 3 phút)

Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 3x – 1

A (0; 1) B (2; 1) C ( -1; -2) D (1; 2) Đáp án: D

Câu 29: (Thông hiểu, kiến thức đến tuần 10, thời gian để làm bài 4 phút)

Điển vào chỗ trống để được khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng …………, cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng …………

Đáp án:

Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng − b

a , cắt trục tung

tại điểm có tung độ bằng b

Trang 6

Câu 30: (Vận dụng, kiến thức đến tuần 10, thời gian để làm bài 8 phút)

Tìm a biết đồ thị hàm số y = (2-a) x + 3 đi qua điểm M (1;2)

Đáp án:

Vì đồ thị hàm số y = (2-a) x + 3 đi qua điểm M (1;2) nên ta có:

(2-a) 1 + 3 = 2 <=> 2 – a + 3 = 2 <=> a = 3

Vậy đồ thị hàm số y = (2-a) x + 3 đi qua điểm M (1;2) khi a = 2

Câu 31: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 11 , thời gian để làm bài 3 phút)

Chỉ ra các đường thẳng song song trong các đường thẳng sau:

A y = 3 x B y = -3x – 7 C y = 2x + 1 D y = 5 + 3x

Đáp án:

Đường thẳng y = 3x và đường thẳng y = 5 + 3x song song với nhau

Câu 32: (Thông hiểu, kiến thức đến tuần 11, thời gian để làm bài 4 phút)

Khi nào hai đường thẳng y = ax + b (d) và y = a’x + b’ (d’) trong đó a và a’ khác 0, cắt nhau ? song song với nhau ? trùng nhau ?

Đáp án:

(d) và (d’) cắt nhau khi và chỉ khi a ≠ a '

(d) và (d’) song song với nhau khi và chỉ khi a=a 'b ≠ b '

(d) và (d’) trùng nhau khi và chỉ khi a=a 'b=b '

Câu 33: (Vận dụng, kiến thức đến tuần 11, thời gian để làm bài 10 phút)

Cho hàm số bậc nhất y = ax + 3 Hãy xác định hệ số a trong các trường hợp sau:

a) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = -2x

b) Khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 7

Đáp án

a) Đồ thị hàm số y = ax + 3 song song với đường thẳng y = -2x khi a = -2

Vậy a = -2

b) Khi x = 2, y = 7 ta có: a 2 + 3 = 7 <=>2a = 4 <=> a = 2

Vậy a = 2

Câu 34: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 12, thời gian để làm bài 3 phút)

Hệ số góc của đường thẳng y = 2 x + 6 là

A 3 B 2 C -2 D – 3

Đáp án: B

Câu 35: (Thông hiểu, kiến thức đến tuần 12, thời gian để làm bài 4 phút)

a) Với giá trị nào của m thì hàm số y = (3m – 2)x + 3 là hàm bậc nhất ?

b) Tìm m để hàm số trên đồng biến, nghịch biến ?

Trang 7

Đáp án:

a) Hàm số y = (3m – 2)x + 3 là hàm bậc nhất khi và chỉ khi 3m -2  0  m

2 3

b) +) m >

2

3 thì hàm số đồng biến.

+) m <

2

3 thì hàm số nghịch biến.

Câu 36: (Vận dụng, kiến thức đến tuần 12, thời gian để làm bài 10 phút)

Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m + 1)x – 5 Tìm giá trị của m để đồ thị của hai hàm số đã cho là :

a) Hai đường thẳng song;

b) Hai đường thẳng cắt nhau

Đáp án:

- Tìm điều kiện để hàm số trên là hàm số bậc nhất: m 0, m 

1 2 a) Tìm điều kiện để hai đường thẳng trên là song song: m = -1

b) Tìm điều kiện để hai đường thẳng trên cắt nhau: m  -1

Câu 37: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 13 , thời gian để làm bài 3 phút)

Trong các hàm số sau, hàm nào là hàm số bậc nhất ? Hãy xác định hệ số a, b của chúng và xét xem hàm nào đồng biến, nghịch biến?

a) y = 1 – 3x; b) y = -0,5x; c) y = 2(x – 1) + 3 d) y = 2x2 + 3

Đáp án:

Các hàm số là hàm bậc nhất:

+) y = 1 – 3x; có a = -3, b = 1 và là hàm nghịch biến

+) y = 0,5x; có a = 0,5, b = 0 và là hàm đồng biến

+) y = 2(x – 1) + 3; có a = 2, b = 3 - 2 và là hàm đồng biến

Câu 38: (Thông hiểu, kiến thức đến tuần 13, thời gian để làm bài 8 phút)

a) Hãy nêu đặc điểm của đồ thị hàm số y = ax + b (a  0)

b) Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a  0)

Đáp án:

a) Đặc điểm của đồ thị hàm số y = ax + b (a  0)

- Là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;

- Song song với đường thẳng y = ax, nếu b0;

trùng với đường thẳng y = ax, nếu b = 0

b) Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a  0)

- Chọn x = 0, y = b, ta có điểm (0; b) thuộc đồ thị hàm số

- Chọn y = 0, x =

b a

 , có điểm (

b a

; 0) thuộc đồ thị hàm số;

- Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm trên

Câu 39: (Vận dụng, kiến thức đến tuần 13, thời gian để làm bài 10 phút)

Góc tạo bởi đường thẳng y = x + 1 và trục Ox là:

Trang 8

A 30 0 B 450 C 600 D 900

Đáp án: B

Câu 40: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 14 , thời gian để làm bài 6 phút)

Trong các cặp số (-2; 1), (0; 2), (-1 ; 0), (1,5 ; 3) và (4, - 3), cặp số nào là nghiệm của phương trình

Đáp án:

- Cặp số (0 ; 2) là nghiệm của phương trình a)

- Không có cặp số nào là nghiệm của phương trình b)

Câu 41: (Thông hiểu, kiến thức đến tuần 14 , thời gian để làm bài 3 phút)

Lấy 2 ví dụ về phương trình bậc nhất hai ẩn?

Đáp án:

2x – 3y = 0 ; 7x + 8y = 0

Câu 42: (Vận dụng, kiến thức đến tuần 14, thời gian để làm bài 10 phút)

Chứng tỏ cặp số (1; 3) là nghiệm của phương trình 2x + 5y = 17

Đáp án:

Ta có: 2 1 + 5 3 = 17

=> cặp số (1; 3) là nghiệm của phương trình 2x + 5y = 17

Câu 43: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 15 , thời gian để làm bài 3 phút)

Hãy lấy một ví dụ về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Đáp án:

- Ví dụ về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:

1

x y

x y

 

 Câu 44: (Thông hiểu, kiến thức đến tuần 15 , thời gian để làm bài 5 phút)

Đoán nhận số nghiệm của hệ phương trình sau, giải thích vì sao ;

x y

Đáp án:

1

2

x y

Ta thấy hai đường thẳng này cắt nhau, nên hệ phương trình có nghiệm duy nhất

Câu 45: (Vận dụng, kiến thức đến tuần 15, thời gian để làm bài 10 phút)

Chứng tỏ cặp số (x; y) = (2; 3) là nghiệm hệ phương trình:

¿

x + y=5

2 x − y =1

¿

Trang 9

Đáp án:

Ta có:

¿

2+3=5

2 2 −3=1

1=1

¿

=> cặp số (x; y) = (2; 3) là nghiệm hệ phương trình:

¿

x + y=5

2 x − y =1

¿ Câu 46: (Nhận biết, kiến thức đến tuần 16, thời gian để làm bài 3 phút)

Không giải hãy cho biết hệ phương trình

¿

x + y =5

2 x +2 y=10

¿

có bao nhiêu nghiệm ?

Đáp án:

Hệ phương trình

¿

x + y =5

2 x +2 y=10

¿

có vô số nghiệm vì hai đường thẳng x + y = 5 và 2x + 2y =10 trùng nhau

Câu 47: (Thông hiểu, kiến thức đến tuần 16, thời gian để làm bài 5 phút)

Nêu cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế ?

Đáp án:

- Dùng quy tắc biến đổi hệ phương trình đã cho để được hệ phương trình mới, trong đó có một phương trình một ẩn

- Giải phương trình một ẩn, suy ra nghiệm của hệ phương trình đã cho

Câu 48: (Vận dụng, kiến thức đến tuần 16, thời gian để làm bài 10 phút)

Giải hệ phương trình:

¿

2 x − y =3

x +3 y=5

¿ Đáp án:

Trang 10

¿

2 x − y=3

x+3 y =5

x+3(2 x −3)=5

7 x=14

y=1

¿ Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (1; 2)

Phần hình học

Câu 1: (Mức độ nhận biết, kiến thức đến tuần 1, thời gian 5 phút)

Tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH Khẳng định nào sau đây sai?

a) AB2 = BC BH B AH2 = HB HC C AB.AC = AH HB Đáp án: C

Câu 2 : (Mức độ thông hiểu, kiến thức đến tuần 1, thời gian

làm bài 5’

Trên hình 1.2 ta có:

A x = 9,6 và y = 5,4

B x = 5 và y = 10

C x = 10 và y = 5

D x = 5,4 và y = 9,6

E.

Đáp án: D

H 1.2

15

y x

9

Câu 3: Mức độ vận dụng, kiến thức đến tuần 1, thời gian làm

bài 5’

Trên hình 1.4 ta có:

A x =

16

3 và y = 9

B x = 4,8 và y = 10

C x = 5 và y = 9,6

D Tất cả đều sai

Đáp án : B

H 1.4

8

y x 6

Trang 11

Câu 4: Mức độ nhận biết, kiến thức đến tuần 2, thời gian làm

bài 7’

Trên hình 1.3 ta có:

A x = 3 và y = 3

B x = 2 và y = 2 3

C x = 2 3 và y = 2

D Tất cả đều sai

Đáp án : B

H 1.3

3

y x

1

Câu 5: Mức độ thông hiểu, kiến thức đến tuần 2, thời gian làm bài 7’

Một tam giác vuông có độ dài cạnh góc vuông lớn gấp ba lần độ dài cạnh góc vuông nhỏ.Biết diện tích của tam giác vuông đó là 24 m2 Khi đó độ dài cạnh huyền là :

A) 13cm ; B) 12cm ; C) Một kết quả khác D)4 10cm

Đáp án : C

Câu 6: Mức độ nhận biết, kiến thức đến tuần 3, thời gian làm bài 4’

Khoanh tròn trước câu trả lời sai

Cho  35 ,O  55O Khi đó: A sin = sin B sin = cos

C tg = cotg D cos = sin

Đáp án :A

Câu 7: Mức độ thông hiểu kiến thức đến tuần 3, thời gian làm bài 4’

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường co AH Khi đó sinB bằng:

Đáp án: A

Câu 7: (Mức độ vận dụng, kiến thức đến tuần 3, thời gian làm bài 4’)

Biết A và B là hai góc nhọn trong tam gica vuông ABC Biết sinB = 0,6 Khi đó sin C bằng A) Không tính được; B) 0,6; C) 0,8 D) Một kết quả khác

Đáp án: C

Câu 8: Mức độ nhận biết, kiến thức đến tuần 4, thời gian làm bài 3 phút

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Sin 200 < sin 270 B Sin 200 > sin 270 C A cos 200 < cos 270

Đáp án: A

Ngày đăng: 04/06/2021, 00:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w