[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG 1
Cấp độ thấp Cấp độ cao 1-Tìm tập
xác định
của biểu
thức
Biểu thức lấy căn là biểu thức bậc nhất
Biểu thức là phân
thức
Số câu
Số điểm
1 1
1 1
2 2điểm
2-Rút gọn
biểu thức
Đưa ra ngoài dấu
căn
Hằng đẳng thức
√A2 = |A|
Trục căn thức ở mẫu
Số câu
Số điểm
1 1
2
2
3
3 điểm
3-Biến
đổi biểu
thức
Sử dụng h/ đ thức √A2 =
|A| để tìm x
Rút gọn biểu thức
Số câu
Số điểm
1 2
1 2
1 1
3
5 điểm
Tổng số câu
điểm
2 3
1 1
4 5
1 1
8 10
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 45’ ĐẠI SỐ 9
ĐỀ 1
Câu 1: (2đ) Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa :
a) b)
Câu 2:(2đ) Trục căn thức ở mẫu :
a) b)
Câu 3 :(2đ) Rút gọn : a) 2 - - + 3
b) -
Câu 4: (1đ) Tìm x : = 5
Câu 5 (2đ) Cho biểu thức :
A = 2 - 2 -
a) Tìm điều kiện của a, b để A có nghĩa
b) Rút gọn A
Câu 6(1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
ĐỀ KIỂM TRA 45’ ĐẠI SỐ
ĐỀ 2
Câu 1: (2đ) Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa :
a) b)
Câu 2:(2đ) Trục căn thức ở mẫu :
a) b)
Câu3 :(2đ) : Rút gọn
a) 4 - 2 - 3 +
b) -
Câu 4: (1đ) Tìm x : = 5
Câu 5: ( 2đ) Cho biểu thức :
A = 3 + 3 -
a) Tìm điều kiện của a để A có nghĩa
b) Rút gọn A
Câu 6:(1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q =
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1
Câu 1: (2đ) Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa :
a/ có nghĩa x - 7 0 … (0,5đ)
x 7 .(0,5đ) b/ có nghĩa 0 (0,5đ)
x + 2 < 0 (0,25đ)
x < -2 (0,25đ)
Câu 2:(2đ) Trục căn thức ở mẫu :
Trang 3a/ = (0,5đ)
= + (0,25đ)
Câu 3 :(2đ) Rút gọn :
a/ 2 - - + 3 = 2 - - + 3 (0,25đ)
= 2 - 5 - 4 + 9 (0,25đ)
b/ - = - 4 - 2 (0,5đ)
= 4 - - 2 (0,25đ)
Câu 4: (1đ) Tìm x : = 5
x = 6 hoặc x = - 4 .(0,5đ)
Câu 5 (2đ) Cho biểu thức :
a/ A có nghĩa a 0 , b 0 , a ≠ 3 , b ≠ 25 (0,5đ) b/ A = 2 - 2 - = 2 - 2 + (0,5đ)
Câu 6(1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
Vì x - 2x + 5 = (x - 1) + 4 4 (0,25đ)
Vậy GTNN của P là 2 khi x = 1 (0,25đ)