Bài giảng môn Sinh học lớp 9 năm học 2021-2022: Bài tập quy luật phân li độc lập Mendel (Trường THCS Thành phố Bến Tre) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh luyện tập các bài tập dạng xác định số loại kiểu gen, kiểu hình và tỉ lệ phân li kiểu gen, kiểu hình ở đời con; cho biết gen qui định 1 tính trạng, tính trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Bài t p quy lu t PLĐL Mendel ậ ậ
Bài 1: trường hợp mỗi gen qui định 1 tính trạng và tính
trội là trội hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen AaBbDd tự thụ
phấn sẽ thu được ở đời con có số loại kiểu gen và kiểu
hình, tỉ lệ KG, KH, số loại giao tử tối đa là bao nhiêu?
Bài 2: P: AaBbDd x AaBbdd, biết mỗi gen qui định 1
tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Xác định số
loại kiểu gen, kiểu hình và tỉ lệ phân li kiểu gen, kiểu
hình ở đời con.
Bài 3: cho P: AaBbDd x AaBbDd với các gen phân li
độc lập, mỗi gen qui định 1 tính trạng và tính trội đều
trội hoàn toàn Hãy cho biết KH con mang 2 tính trạng
trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ là bao nhiêu?
Bài 4: cho biết không xảy ra đột biến, xác suất sinh 1
người con có 2 alen trội của một cặp vợ chồng có KG
AaBbDd là bao nhiêu?
Bài 5: cho biết 1 gen qui định 1 tính trạng, tính trội
hoàn toàn và không xảy ra đột biến
Trong 1 phép lai thu được đời con có tỉ lệ KH:
3A-B-: 3aaB- : 1A-bb: 1aabb Xác định kiểu gen của P
Bài 6: Một loài có kiểu gen AaBbCc Xác định số loại giao tử tạo ra?
Bài 7 Cho sơ đồ lai sau:
P: AaBbDd x AaBbDd Biết rằng: A- cao, a – thấp.
B- dài, b- tròn.
C- đỏ, c- trắng.
Xác định tỉ lệ cây có kiểu hình thấp, dài, đỏ thu được?
Bài 8: Xác định số loại kiểu hình tạo ra ở F1 trong trường hợp trội hoàn toàn của P.
P: AaBbdd x aaBbDd
Bài tập 9: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp
gen quy định
Cho cây thân cao, hoa màu đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa màu trắng được F1 gồm 100% cây thân cao, hoa màu đỏ
Cho F1 tự thụ phấn, đời F2 có tỉ lệ 56,25% cây thân cao, hoa đỏ : 18,75% cây thân cao, hoa trắng : 18,75% cây thân thấp, hoa đỏ : 6,25% cây thân thấp, hoa trắng
Xác định quy luật di truyền chi phối phép lai.
Trang 2BÀI T P 1:Ậ trường h p m i gen qui đ nh 1 tính tr ng và tính tr i là tr i hoàn ợ ỗ ị ạ ộ ộ toàn, c th có ki u gen AaBbDd t th ph n s thu đơ ể ể ự ụ ấ ẽ ượ ở ờc đ i con có s ố
lo i ki u gen và ki u hình, t l KG, KH, s lo i giao t t i đa là bao nhiêu?ạ ể ể ỉ ệ ố ạ ử ố
GI IẢ
Có 3 c p gen d h p: AaBbDdặ ị ợ
à S lo i ki u gen = 33 = 27ố ạ ể
à S lo i ki u hình = 23 = 8ố ạ ể
à T l KG: (1/4AA:2/4Aa:1/4aa).(1/4BB:2/4Bb:1/4bb).(1/4DD:2/4Dd:1/4dd)ỉ ệ
à T l KH: (3/4A:1/4aa).(3/4B:1/4bb).(3/4D:1/4dd)ỉ ệ
à S lo i giao t = 23 = 8ố ạ ử
Trang 3BÀI T P 2: Ậ P: AaBb Dd x AaBb dd. Xác đ nh s lo i ki u gen, ki u ị ố ạ ể ể hình và t l phân li ki u gen, ki u hình đ i con ỉ ệ ể ể ở ờ
GI I Ả
Cách 1: 1.1.Xét t ng c p tính tr ng ừ ặ ạ à s lo i KG, KH riêng t ng ố ạ ừ
c p ặ
*P: Aa x Aa à F1
T l KG: ỉ ệ 1/4AA : 2/4Aa : 1/4aa
T l KH: ỉ ệ 3/4A : 1/4aa
*P: Bb x Bb à F1
T l ki u gen: ỉ ệ ể 1/4BB : 2/4Bb : 1/4bb
T l ki u hình: ỉ ệ ể 3/4B : 1/4bb
* P: Dd x dd à F1
T l ki u gen: ỉ ệ ể 1/2Dd : 1/2dd
T l ki u hình: ỉ ệ ể 1/2D : 1/2dd
à 3 loại KG
à 2 loại KH
à 3 loại KG
à 2 loại KH
à 2 loại KG
à 2 loại KH
Trang 4GI I Ả
1.2. S lo i ki u gen, ki u hình chung = tích ki u gen, ki u hình ố ạ ể ể ể ể
riêng.
F1 có:
S lo i ki u gen chung = 3 x 3 x 2 = 18 ố ạ ể
S lo i ki u hình chung = 2 x 2 x 2 = 8 ố ạ ể
+ T l ki u gen = ỉ ệ ể tích t l phân li KG riêng ỉ ệ
+ T l ki u hình = ỉ ệ ể tích t l phân li KH riêng ỉ ệ
(1/4AA : 2/4Aa : 1/4aa) x (1/4BB:2/4Bb:1/4bb) x (1/2Dd:1/2dd)
(3/4A- : 1/4aa ) x (3/4B-: 1/4bb) x (1/2D-:1/2dd)
BT 2: P: AaBb Dd x AaBb dd. Xác đ nh s lo i ki u gen, ki u hình ị ố ạ ể ể
và t l phân li ki u gen, ki u hình đ i con ỉ ệ ể ể ở ờ
Trang 5Phân tích từng cặp Tỉ lệ KG Tỉ lệ KH kiểu genSố loại kiểu hìnhSố loại
Aa x Aa 1/4AA: 1/2Aa: 1/4aa 3/4A-: 1/4aa 3 2
Aa Bb Dd x Aa Bb dd (1/4AA: 1/2Aa: 1/4aa) (1/4BB: 1/2Bb: 1/4bb) x x
(1/2Dd: 1/2dd)
(3/4A-: 1/4aa) x
(3/4B-: 1/4bb) x
(1/2Dd: 1/2dd)
(3x3x2)=18 (2x2x2)=8
BT 2: P: AaBb Dd x AaBb dd. Xác đ nh s lo i ki u gen, ki u hình ị ố ạ ể ể
và t l phân li ki u gen, ki u hình đ i con ỉ ệ ể ể ở ờ
Cách 2:
Trang 6Cách 3: dùng s đ phân nhánhơ ồ
F1 có t l ki u hìnhỉ ệ ể
Cách 2: dễ xác định hơn và tránh nhầm lẫn cho cả TLKG, TLKH
3
4 A −
3
4 B −
1
2 D − 1
2 dd
1
4 bb
9
32 A B D− − − 9
32 A B dd− −
1
2 D − 323 A bbD− −
3
32 A bbdd−
1
2 dd
1
4 aa
3
4 B −
1
2 D − 1
2 dd 1
4 bb
3
32 aaB − D −
3
32 aaB − dd 1
2 D − 1
2 dd
1
32 aabbD − 1
32 aabbdd
Trang 7Cách 2: dùng s đ phân nhánhơ ồ
F1 có t l ki u genỉ ệ ể
Trang 8BÀI TẬP 3: cho P: AaBbDd x AaBbDd với các gen phân li độc lập,
mỗi gen qui định 1 tính trạng và tính trội đều trội hoàn toàn Hãy cho biết kiểu hình của F1 mang 2 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỉ
lệ là bao nhiêu?
GIẢI
* Tính xác suất mỗi loại KH ở từng cặp tính trạng
Aa x Aa à Tỉ lệ kiểu hình F1: ¾ A- : ¼ a
Bb x Bb à Tỉ lệ kiểu hình F1: ¾ B- : ¼ b
Dd x Dd à Tỉ lệ kiểu hình F1: ¾ D- : ¼ d
* Liệt kê các loại KH có 2 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn, tính xác
suất từng loại KH và cộng các xác suất đó lại
A-B-dd: ¾ ¾ ¼ = 9/64
A-bbD-: ¾ ¼ ¾ = 9/64
aaB-D-: ¼ ¾ ¾ = 9/64
à Xác suất cần tìm: 9/64 + 9/64 + 9/64 = 27/64
Trang 9BÀI TẬP 3: Tính xác suất 1 loại kiểu hình nào đó ở đời con Bước 1: Tính xác suất mỗi loại KH ở từng cặp tính trạng
(Tách từng cặp và tính trạng à tỉ lệ KH của từng cặp)
Bước 2: Áp dụng qui tắc nhân, cộng xác suất
+ Xác suất mỗi KH chung ở F1 = tích xác suất các kiểu hình riêng hợp thành nó
+ Áp dụng qui tắc cộng xác suất khi có nhiều KG khác nhau à
1 loại kiểu hình
Trang 10Dạng 3: Tính xác suất 1 loại kiểu gen nào đó ở đời con
BÀI TẬP 4: cho biết không xảy ra đột biến, xác suất sinh 1
người con có 2 alen trội của một cặp vợ chồng có KG
AaBbDd là bao nhiêu?
GIẢI
Bước 1: Tính tỉ lệ kiểu gen cho từng cặp tính trạng
Aa x Aa à Tỉ lệ kiểu gen F1: 1/4 AA : 2/4 Aa: 1/4 aa
Bb x Bb à Tỉ lệ kiểu gen F1: 1/4 BB : 2/4Bb: 1/4 bb
Dd x Dd à Tỉ lệ kiểu gen F1: 1/4 DD : 2/4 Dd: 1/4 dd
Bước 2: Liệt kê số loại KG chứa 2 alen trội, tính xác suất cho
từng loại à cộng chúng lại
Trang 11Dạng 3: Tính xác suất 1 loại kiểu gen nào đó ở đời con
Bước 2: liệt kê số loại KG chứa 2 alen trội, tính xs cho từng loại
à cộng chúng lại
Nhóm 1: có 2 alen trội ở cùng 1 cặp
AAbbdd ; aaBBdd ; aabbDD = 1/4 x 1/4 x 1/4 = 1/64
Nhóm 2: có 2 alen trội ở 2 cặp khác nhau
A a B bdd; A abb D d; aa B b D d = 2/4 x 2/4 x 1/4 = 1/16
à Có 6 kiểu gen chứa 2 alen trội (giống hoặc khác)
à Xác suất sinh con có 2 alen trội
= 3 x 1/64 + 3 x 1/16 = 15/64 = 23,4375%
Trang 12Dạng 4: Xác định kiểu gen của P khi biết kết quả ở đời con
BÀI TẬP 5: cho biết 1 gen qui định 1 tính trạng, tính trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến
Trong 1 phép lai thu được F1 có tỉ lệ KH:
3A-B-: 3aaB- : 1A-bb: 1aabb Xác định kiểu gen của P
Giải
Cách 1: - Bước 1: Xét tỉ lệ phân li từng cặp à KG P
A-/aa = (3+1)/(3+1)= 1 : 1
à P: Aa x aa
B-/bb = (3+3)/(1+1)= 3 : 1
à P: Bb x Bb
- Bước 2: Viết kiểu gen chung = tổ hợp tự do các kiểu gen riêng
à P: AaBb x aaBb
Trang 13Cách 2: Từ tỉ lệ KH đặt thừa số chung à tích tỉ lệ phân li của các cặp tính trạng
3A-B-: 3aaB- : 1A-bb: 1aabb
= 3B-(1A-:1aa): 1bb(1A-:1aa)
= (1A-:1aa) (3B-:1bb)
Từ tỉ lệ phân li của từng cặp tính trạng
à Viết KG riêng cho mỗi cặp
Tỉ lệ (1A-:1aa) à P: Aa x aa
Tỉ lệ (3B-:1bb) à P: Bb x Bb
à Tổ hợp lại được KG chung
à Kiểu gen P: à P: AaBb x aaBb
Trang 14BÀI TẬP 7: Cho sơ đồ lai sau:
P: AaBbDd x AaBbDd
Biết rằng: A- cao, a – thấp
B- dài, b- tròn
D- đỏ, d- trắng
Xác định tỉ lệ cây có kiểu hình thấp, dài, đỏ thu được?
Trang 15BT 7 - Giải:
Cách 1 : Phân tích từng cặp à tỉ lệ kiểu gen từng cặp.
Aa x Aa → 1/4 AA: 1/2 Aa: 1/4 aa
Bb x Bb → 1/4 BB: 1/2 Bb: 1/4 bb
Dd x Dd → 1/4 DD: 1/2 Dd: 1/4 dd
Cây có kiểu hình thấp, dài, đỏ có kiểu gen và tỉ lệ kiểu hình được tạo ra từ kiểu gen đó là:
- aaBBDD: 1/4.1/4.1/4=1/64
- aaBBDd: 1/4.1/4.1/2=1/32
- aaBbDd: 1/4.1/2.1/2=1/16
- aaBbDD: 1/4.1/2.1/4=1/32
à Tỉ lệ cây có kiểu hình thấp, dài, đỏ là:
1/64 + 1/32 + 1/16 + 1/32 = 9/64
Trang 16BT 7 - Cách 2: lai từng cặp tính trạngà tỉ lệ KH từng cặp à tích tỉ lệ các kiểu hình riêng
Bb x Bb → 1/4 BB: 1/2 Bb: 1/4 bb à tỉ lệ KH: 3/4 dài: 1/4 tròn
Dd x Dd → 1/4 DD: 1/2 Dd: 1/4 dd à tỉ lệ KH: 3/4 đỏ: 1/4 trắng
à Tỉ lệ thu được cây có kiểu hình thấp, dài, đỏ là:
1/4 3/4 3/4 = 9/64
Trong điều kiện cặp gen phân li độc lập, thì ở đời con tỉ lệ
KH bằng tích tỉ lệ phân li KH của các cặp TT
Trang 17• Dạng 5: Xác định quy luật di truyền chi phối.
Bài tập 9:
Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định
Cho cây thân cao hoa màu đỏ giao phấn với cây thân thấp hoa màu trắng được F1 gồm 100% cây thân cao hoa màu đỏ
Cho F1 tự thụ phấn, đời F2 có tỉ lệ 56,25% cây thân cao hoa
đỏ : 18,75% cây thân cao hoa trắng : 18,75% cây thân thấp hoa
đỏ : 6,25% cây thân thấp hoa trắng
Xác định quy luật di truyền chi phối phép lai
Trang 18- Mỗi tính trạng do một gen quy định và F1 100% thân cao, hoa
đỏ → thân cao, hoa đỏ là những tính trạng trội so với thân
thấp, hoa trắng, P thuần chủng, F1 dị hợp 2 cặp gen
- Quy ước: gen A: thân cao, gen a: thân thấp
gen B: hoa đỏ, gen b: hoa trắng
→ KG của F1: AaBb, KG của Pt/c thân cao, hoa đỏ: AABB, KG của Pt/c thân thấp, hoa trắng: aabb
- Ở F2:
+ Xét tính trạng chiều cao cây: cao/thấp = 3/1
+ Xét tính trạng màu sắc hoa: đỏ/trắng = 3/1
+ Tích tỉ lệ của các cặp TT = (3:1).(3:1) = 9:3:3:1 = tỉ lệ KH của F2
→ Các cặp tính trạng di truyền phân li độc lập