1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

luy thua cua mot so huu ti

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vieát ñöôïc caùc coâng thöùc tính : Tích vaø thöông cuûa hai luõy thöøa cuøng cô soá, luõy thöøa cuûa luõy thöøa.. XIN CHAÂN THAØNH CAÛM ÔN QUÍ THAÀY COÂ ÑAÕ XIN CHAÂN THAØNH CAÛM ÔN[r]

Trang 1

Kính chào quý thầy, cô về dự

giờ thăm lớp

Giáo viên soạn giảng:

PHẠM NGUYÊN VƯƠNG ANH

Trang 2

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên :

1 , 0 1 ( 0)

xx xx

;( ,a b Z b ,  0)

Qui ước :

n n

n

a a

b b

 

 

 

n thừa số

n

x     x x x x (x Q, n N, n >1)  

; ;( 0, 5) ; ( 0, 5) ; (9, 7)

Giải

2

3

2

( 0,5)    ( 0,5).( 0,5) 0,25  

3

( 0,5)    ( 0,5).( 0,5).( 0,5)    0,125

0

(9, 7)  1

Trang 3

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên :

2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

m n m n

) ( 3) ( 3) ; ) ( 0, 25) : ( 0, 25)

?2 Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa :

Giải

2 3

) ( 3) ( 3)

) ( 0, 25) : ( 0, 25)

2 3

( 3) 

5 3

( 0, 25) 

   ( 0, 25)2

5

( 3)

 

Trang 4

Bài 49 trang 10 SBT

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D sau :

6 2

3 3 = 3 B 3 C 3 D 9

A

2 4 3

2 2 2 =

A 2 B 4 C 8 D 2

a)

b)

c) 6 2

3 : 3 =

A 3 B 1 C 3 D 3

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên :

2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

m n m n

 ; xm : xn xm n ( x 0, m n )

Trang 5

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên :

2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

m n m n

xm : xn xm n ( x 0, m n )

3 Lũy thừa của lũy thừa

5

) (2 ) 2 )

a b              

?3 Tính và so sánh: và và

Giải

) (2 ) = 2 2

5 2

10

1 )

2

= =

b    

2 2 2 2 2

2.3

2.5

2+2+2

2+2+2+2+2

2 2 2

Trang 6

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên :

2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

m n m n

xm : xn xm n ( x 0, m n )

3 Lũy thừa của lũy thừa

  xm n = xm.n

?4 Điền số thích hợp vào ô vuông:

2 3

)

) (0, 4) (0,1)

a b

      

 

     

6 2

Trang 7

Viết các số và dưới dạng các lũy thừa của

cơ số 0,5

8

(0, 25) (0,125)4

8 (0, 25) 0,528

    0,5 16 (0,125)4   0,5 34

    0,5 12

Giải

(x Q,n N,n >1)

n

x     x x x  

n thừa số

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

m n m n

3 Lũy thừa của lũy thừa   xm n = xm.n

Bài 31 trang 19 SGK

Trang 8

Bài 30 trang 19 SGK

(x Q,n N,n >1)

n

x     x x x  

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

m n m n

3 Lũy thừa của lũy thừa   xm n = xm.n

n thừa số

Tìm x, biết : ) : 1 3 1 ) 3 5 . 3 7

a x     b   x  

3

3

4

) :

.

2 16

a x

x

x

 

 

 

   

     

   

 

   

 

7 5

2

:

b x

x

x

   

 

 

Trang 9

(x Q,n N,n >1)

n

x     x x x  

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

m n m n

3 Lũy thừa của lũy thừa   xm n = xm.n

n thừa số

Bài 32 trang 19 SGK

Đố : Hãy chọn hai chữ số sao cho có thể viết hai chữ số đó

thành một lũy thừa để được kết quả là số nguyên dương nhỏ

nhất ( Chọn được càng nhiều càng tốt )

Giải

Số nguyên dương nhỏ nhất là 1

Trang 10

Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x

-Viết được các công thức tính : Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa Phát biểu bằng lời các quy tắc đó

- Bài tập về nhà : 27; 28; 29 trang 19 SGK

- Chuẩn bị :

+ Xem trước : Lũy thừa của một số hữu tỉ ( tiếp theo )

+ Làm trước ?1,?3 trang 21 SGK

Trang 11

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ ĐÃ

THEO DÕI BÀI GIẢNG NÀY

RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ ĐÓNG GÓP ĐỂ BÀI GIẢNG NÀY HOÀN

THIỆN HƠN TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO

Ngày đăng: 03/06/2021, 19:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w