1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Đại số lớp 7 - Tiết 7: Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 153,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng: - HS biết áp dụng các qui tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luü thõa, t×m sè ch­a biÕt 3.. - HS lµm bµi 40 - Thực hiện trong ngoặc trướ[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 7 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp) I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Phát biểu được hai qui tắc về luỹ thừa một tích và luỹ thừa một thương

2 Kỹ năng:

- Vận dụng các qui tắc về luỹ thừa một tích và luỹ thừa một thương trong tính toán

3 Thái độ:

- Chính xác, nghiêm túc, cẩn thận, khoa học

II/ Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ: Bài tập 34 ( SGK - 22 )

- HS: Nghiên cứu trước

III/ Phương pháp dạy học

- Dạy học tích cực, trực quan

- Dạy học theo nhóm

IV/ Tổ chức giờ học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: ( 7phút )

* HS1: Phát biểu định nghĩa và viết công thức

tính luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x

* áp dụng: Tính: 1 0 1 2  3

* HS2: Viết công thức tính luỹ thừa một tích,

luỹ thừa một thương, công thức tính luỹ thừa

của luỹ thừa

* Chữa bài 30 ( SGK - 19 )

- GV nhận xét và cho điểm

- HS1 lên bảng trả lời và làm phần áp dụng

 

0

3

1

2

- HS2 lên bảng trả lời và làm bài 30a

Bài 30 ( SGK - 19) Tìm x

3

a) x :

3 Các hoạt động dạy học:

3.1 Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích ( 12phút )

- Mục tiêu: HS phát biểu được quy tắc tính luỹ thừa của 1 tích

- Đồ dùng: MTBT

- Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm ?1

? Muốn tính  2và

2.5 2 52 5 làm thế nào

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ thực

hiện

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ thực

hiện phần b

- HS làm ?1

- Tính:  2 thực hiện trong

2.5

ngoặc trước

- Tính: 2 52 5thực hiện tính luỹ thừa 22 và 52 rồi nhân kết quả lại

- 1 HS đứng tại chỗ thực hiện

- 1 HS đứng tại chỗ thực hiện phần b

1 Luỹ thừa của một tích

Tính và so sánh

?1

 

 

2 5

2 5 4.25 100

Trang 2

? Muốn nâng một tích lên một

luỹ thừa làm thế nào

- Yêu cầu HS đưa ra công thức

- GV hướng dẫn HS chứng

minh công thức

- Yêu cầu HS phát biểu bằng

lời công thức luỹ thừa của một

tích

- Yêu cầu HS làm ?2

? Muốn thực hiện các phép

tính luỹ thừa làm thế nào

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- GV nhận xét và chốt lại

- GV lưu ý cho HS áp dụng

công thức theo hai chiều:

Luỹ thừa của một tích

 n n n

x.y x y

( ………)

- Yêu cầu HS điền tiếp

- Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa ta nâng từng thừa số của tích lên luỹ thừa đó rồi nhân các kết quả tìm được

- HS đưa ra công thức

- HS quan sát và theo dõi

- Luỹ thừa của một tích bằng tích của các luỹ thừa

- HS làm ?2

- áp dụng công thức luỹ thừa của một tích

- 2 HS lên bảng làm

- HS lắng nghe

Luỹ thừa của một tích  n n n

x.y x y

( Nhân hai luỹ thừa cùng số

mũ )

- HS điền tiếp

   

   

* Công thức:

 n n n

x.y x y

Tính

?2

 

3

b) 1,5 8 1,5 2 1,5.2

3.2 Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thương ( 15 phút )

- Mục tiêu: HS phát biểu và viết được công thức tính luỹ thừa của 1 thương

- Đồ dùng: MTBT

- Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm ?3

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

? Ta sẽ sử dụng kiến thức nào

để tính

- GV nhận xét và chốt lại

? Luỹ thừa của một thương có

thể tính như thế nào

- GV đưa ra công thức

- HS làm ?3

- 2 HS lên bảng thực hiện

- Sử dụng kiến thức luỹ thừa bạc n của số hữu tỉ x

- HS lắng nghe

- Luỹ thừa của một thương bằng thương cuả hai luỹ thừa

- HS quan sát và ghi vào vở

2 Luỹ thừa của một thương

Tính và so sánh

?3

 

 

3

3

3

3 3

3

2 2

5

5

5 5

5 5

5

10

2

=>

    

* Công thức:

Trang 3

- Yêu cầu HS phát biểu bằng

lời

- Yêu cầu HS về nhà chứng

minh công thức tương tự như

công thức luỹ thừa một

tích

- Yêu cầu HS làm ?4

- Gọi 3 HS lên bảng làm

- GV nhận xét và chốt lại

- Yêu cầu HS thực hiện ?5

? Ta sử dụng kiến thức nào để

làm

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

- GV nhận xét và chốt lại

- HS phát biểu bằng lời

- HS về nhà thực hiện yêu cầu của GV

- HS làm ?4

- 3 HS lên bảng làm

- HS lắng nghe

- HS thực hiện ?5

- Phần a: Tích của hai luỹ thừa Phần b: Thương của hai luỹ thừa

- 2 HS lên bảng thực hiện

- HS lắng nghe

n

 

 

 

Tính

?4

2 2

2 2

3 3

3 3

3

5 2,5

2,5 125

 

Tính

?5

 

3

4

a) 0,125 8 0,125.8

1 1

39

13 81

 

3.3 Hoạt động 3: Luyện tập ( 9phút )

- Mục tiêu: HS vận dụng tốt các kiến thức trên và giải bài tập

- Đồ dùng: MTBT

- Tiến hành:

- GV treo bảng phụ bài tập 34

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- GV nhận xét và chốt lại

- Yêu cầu HS làm bài 37 phần

a, c

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- GV nhận xét và chốt lại

- HS quan sát

- 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- HS lắng nghe

- HS làm bài 37 phần a, c

- 2 HS lên bảng làm

- HS lắng nghe

Luyện tập

Bài 34 ( SGK - 22)

a) Sai Sửa lại: (-5)5 b) Đúng

c) Sai Sửa lại: (0,2)5 d) Sai Sửa lại:

8

1 7

e) Đúng f) Sai Sửa lại:

 

 

10 3

14 8

2

2

Bài 37 ( SGK - 22)

c)

3 16

4 Hướng dẫn về nhà ( 2phút )

- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa

Trang 4

- Làm bài tập: 35; 36; 37b,d; 40 (SGK - 22, 23); 50; 51; 52 ( SBT – 11)

- Hướng dẫn sử dụng MTBT: Tính an bằng MTBT.

MODE 1 a ^ n

- Hướng dẫn: Bài 35

5

m = ?

+ Bài 36: Đưa tất cả về dạng luỹ thừa của một tích, một thương để tính

+ Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 8 Luyện tập I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS được củng cố các qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

2 Kỹ năng:

- HS biết áp dụng các qui tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, cẩn thận, khoa học trong tính toán

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa

- HS: Làm các bài tập giao

III/ Phương pháp:

- Phát huy tính chủ động, sáng tạo của học sinh

- Dạy học theo nhóm

IV/ Tổ chức giờ học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra ( 5phút )

- Gọi 1 HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm

bài tập 38b

? Điền tiếp để đươc các công thức đúng

y

 

 

- GV nhận xét và cho điểm

- 1 HS lên bảng làm

* Chữa bài 38b (SGK-22)

 

     

5

.

3 Các hoạt động dạy học:

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức ( 15phút )

- Mục tiêu: HS tính được giá trị của một biểu thức

- Đồ dùng: MTBT

- Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài 40

? Nêu cách làm phần a - HS làm bài 40- Thực hiện trong ngoặc trước

sau đó thực hiện phép nâng lên luỹ thừa

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức

Bài 40 (SGK - 23): Tính

Trang 5

- Gọi 1 HS lên bảng làm

? Nêu cách làm phần c

- Gọi 1 HS lên bảng làm

- GV hướng dẫn HS làm

+ áp dụng công thức luỹ thừa

một thương

+ Tách -10 và -6 thành tích

của hai số

+ áp dụng công thức luỹ thừa

một tích sau đó áp dụng công

thức tính luỹ thừa một thương

- Yêu cầu HS làm bài 41

? Nêu thứ tự thực hiện phép

tính

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- GV nhận xét và chốt lại cách

làm

- 1 HS lên bảng làm

- áp dụng công thức luỹ thừa một tích sau đó áp dụng công thức luỹ thừa một thương

- 1 HS lên bảng làm

- HS làm theo hướng dẫn

- HS làm bài 41

- Thực hiện trong ngoặc trước -> nâng lên luỹ thừa -> nhân hoặc chia

- 2 HS lên bảng làm

- HS lắng nghe

a)

169 196

 4

4

5.20

c)

.

5 4

5 4

853

Bài 41 (SGK - 23 ): Tính

2

2

2

      

     

3

Dạng 2: Viết biểu thức dưới dạng luỹ thừa ( 10phút )

- Mục tiêu: HS viết được các biểu dưới dạng một luỹ thừa

- Đồ dùng: MTBT

- Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài 36

? Nêu cách giải bài tập 36

? ( ) xm n  ?

- Gọi HS thực hiện

- GV đánh giá, nhận xét và

bổ sung

- HS làm bài 36 + Sử dụng:

n n n

x yxy

.

( ) xm nxm n

- HS cùng thực hiện và nhận xét

Dạng 2: Viết biểu thức dưới dạng luỹ thừa

Bài 36 (SGK -36 )

a) 10 28 8  (10.2)8  208

 

4 8 2 4 8 8 8

Dạng 3: Tìm số chưa biết ( 13phút )

- Mục tiêu: HS biết cách tìm số chưa biết thoải mãn các yêu cầu của đầu bài

Trang 6

- Đồ dùng: MTBT

- Tiến hành:

? Muốn tìm được n cần biết gì

? 2n bằng bao nhiêu

? n bằng bao nhiêu

- Yêu cầu HS làm phần b, c

tương tự

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- GV nhận xét và chốt lại

- Muốn tìm n ta cần tìm giá trị của 2n

+ 2n = 16: 2 = 8 = 23 + n = 3

- HS làm phần b, c

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- HS lắng nghe

Dạng 3: Tìm số chưa biết

Bài 42 (SGK - 23 )

a, 16n 2

2 

2n = 16: 2 = 8 = 23



n = 3



 

n

n

7

( 3)

81 ( 3) 27.81

3 ( 3)

   

n n

c, 8 : 2 4

n 1

 

4 Hướng dẫn về nhà ( 2phút )

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn lại các qui tắc và các công thức về luỹ thừa

- Làm bài tập 43 (SGK - 23); 47, 48, 53, 55, 59 (SBT-11, 12)

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 9 tỉ lệ thức I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Phát biểu được khái niệm tỉ lệ thức và viết được hai tính chất của tỉ lệ thức

2 Kỹ năng:

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, cẩn thận, khoa học trong tính toán

II/ Đồ dùng dạy hoc:

- GV: Bảng phụ ghi kết luận

- HS: Ôn lại khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng nhau

III/ Phương pháp

- Phân tích, trực quan

- Phát huy tính chủ động, sáng tạo của học sinh

- Dạy học theo nhóm

IV/ Tổ chức giờ học:

1 ổn định tổ chức: Kiểm diện HS.

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Các hoạt động dạy học:

3.1.Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa ( 15phút )

- Mục tiêu: HS phát biểu được khái niệm tỉ lệ thức

- Tiến hành:

- GV đưa ra ví dụ - HS quan sát ví dụ

1 Định nghĩa

* Ví dụ: So sánh hai tỉ số 15

21

Trang 7

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ làm

- GV giới thiệu 15 12,5 là

21 17,5 

một tỉ lệ thức

? Vậy tỉ lệ thức là gì

- Yêu cầu HS đọc định nghĩa

- GV giới thiệu kí hiệu tỉ lệ

thức

- GV giới thiệu ghi chú SGK -

24

- Yêu cầu HS làm ?1

? Muốn lập được tỉ lệ thức ta

làm thế nào

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- GV nhận xét và chốt lại cách

làm

- 1 HS đứng tại chỗ làm

- HS lắng nghe

- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

- HS đọc định nghĩa

- HS quan sát và ghi vào vở

- HS lắng nghe

- HS làm ?1

- Cần xét xem hai tỉ số đã cho

có bằng nhau hay không Nếu hai tỉ lệ thức bằng nhau ta lập

được tỉ lệ thức

- 2 HS lên bảng làm

- HS quan sát và lắng nghe

và 12,5 17,5

- Ta có:

15 12,5

21 7



* Định nghĩa ( SGK - 24 )

- Kí hiệu tỉ lệ thức:

a c hoặc a : b = c : d

b  d

* Ghi chú( SGK - 24 )

?1

a,



=> 2 =

: 4 5

4 : 8 5

b,

=> 1

3 : 7 2

(không lập được tỉ lệ thức)

3.2 Hoat động 2: Tìm hiểu tính chất của tỉ lệ thức ( 15phút )

- Mục tiêu:

HS phát biểu được các tính chất của hai tỉ lệ thức

- Đồ dùng: Bảng phụ trình bày các tính chất

- Tiến hành:

- Yêu cầu HS đọc SGK: Từ

18 36 27 24

- Yêu cầu HS làm ?2

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ làm

?2

- GV ghi tính chất 1 lên bảng

- Yêu cầu HS đọc SGK: Từ

- HS đọc SGK tìm hiểu cách làm

- HS làm ?2

- 1 HS đứng tại chỗ trình bầy bài làm

- HS quan sát và ghi bài

- HS đọc SGK tìm hiểu cách làm

2 Tính chất

* Tính chất 1 ( Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức )

?2

ad bc

b d

* Tính chất 2

Trang 8

18 24

18 36 27 24

- Yêu cầu HS làm ?3

? Tương tự từ ad = bc và a, c,

b, d 0 làm thế nào để có: 

a b

c  d

? Nêu nhận xét về các ngoại tỉ

và trung tỉ của các tỉ lệ thức 2,

3, 4 so với tỉ lệ thức 1

- GV nêu tính chất 2

- GV treo bảng tổng hợp cả

hai tính chất của tỉ lệ thức

- HS làm ?3

- Chia cả hai vế cho cd

- Chia cả hai vế cho ab

- Chia cả hai vế cho ac

- Ngoại tỉ giữ nguyên đổi chỗ trung tỉ

- Trung tỉ giữ nguyên đổi chỗ hai ngoại tỉ

- Đổi chỗ cả trung tỉ và ngoại tỉ

- HS quan sát và lắng nghe

- HS quan sát

?3

a.d = b.c Chia cả hai vế cho tích bd

bd bd  b d

Nếu ad = bc và a, b, c, b 0 thì ta có các tỉ lệ thức sau:

b d c d b a c a

3.3 Hoạt động : Luyện tập ( 13phút )

- Mục tiêu: HS vận dụng các kiến thức vừa học vào làm bài tập

- Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài 47 phần

a

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- Gọi HS khác cho nhận xét

- Yêu cầu HS làm bài 46

? Muốn tìm ngoại tỉ ta làm

thế nào

? Muốn tìm trung tỉ ta làm thế

nào

- GV nhận xét và chốt lại

- HS làm bài 47

- 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- Lắng nghe và ghi bài

- HS làm bài 46

- Muốn tìm một ngoại tỉ ta lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ

đã biết

- Muốn tìm một trung tỉ ta lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ

đã biết

- Lắng nghe và nghi vở

3 Luyện tập

Bài 47 ( SGK - 26 )a)Lập các

tỉ lệ thức có thể từ đẳng thức:

a, 6.63 = 9.42

;

Bài 46 ( SGK - 26 ) Tìm x

27 3,6

=> x = 27.( 2)

15 3,6

b) -0,52:x = -9,36:16,38

=> x= 0,52.16,38

0,91 9,36

4 Hướng dẫn về nhà ( 2phút )

- Ghi nhớ định nghĩa, các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức, tìm một số hạng trong tỉ lệ thức

- Làm bài tập: 44, 45, 46c, 47b, 48 ( SGK - 26 ); 60, 61, 62 ( SGT - 12, 13 )

- Hướng dẫn bài 46c: Đưa các hỗn số về dạng số hữu tỉ rồi tìm trung tỉ chưa biết

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w