Môc tiªu 1.1 KiÕn thøc: Học sinh dược vận dụng các quy tắc luỹ thừa của một số hữu tỉ:Tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng: 7A: Tiết: 1
7B: 50
1.Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
-Hiểu khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ 0 đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q
1.2 Kĩ năng:
-Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
-Biết suy luận từ những kiến thức cũ.
1.3 Thái độ:
-Yêu thích môn toán
2.Chuẩn bị:
2.1 Giáo viên: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học
2.2 Học sinh: Đọc ,0 bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
3 Phương pháp:
4 Tiến trình bài dạy:
4.1 ổn định lớp: ( 2 phút)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)
4.3 Dạy bài mới: ( 36 phút)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
ôn lại kiến thức cơ bản ở lớp 6 (5 phút)
Giáo viên treo bảng phụ
Giáo viên cùng học sinh ôn lại trong 3
phút
Nêu một số ví dụ minh hoạ
Phân số bằng nhau Tính chất cơ bản của phân số Quy đồng mẫu các phân số
So sánh phân số
So sánh số nguyên Biểu diễn số nguyên trên trục số Học sinh đọc phần số hữu tỉ trang 4 và trả
lời câu hỏi:
-Phát biểu khái niệm số hữu tỉ (thế
nào là số hữu tỉ)?
-Lấy ví dụ
-Hoàn thiện ?1; ?2
Học sinh hoat động nhóm ?1 trong 2 phút
Hoạt động cá nhân ?2 trong 1 phút
- Số tự nhiên, số nguyên, số thập
1 Số hữu tỉ(10 phút)
* Khái niệm
dạng phân số với a,b Z; b 0
b
a
Ví dụ:3; 0,5; 0; 2 ; - 3 là các số hữu tỉ
7 5
?1
10
6
100 125
3
1 3 4
?2 a=
1
a
Trang 2Đại số 7
phân, hỗn số có là số hữu tỉ không? Vì
sao?
-Hãy giải thích và nêu nhận xét về
mối quan hệ giữa ba tập hợp số đã học?
Giáo viên chốt lại
- Số tự nhiên, số nguyên, số thập phân,
hỗn số đều là số hữu tỉ Vì chúng đều
viét được dưới dạng phân số
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút
-?3
- Đọc ví dụ1, ví dụ 2 trong 3 phút
? Để biểu diễn số hữu tỉ ; trên trục
4
5 3
2
số ta làm thế nào?
HS: Chia đoạn thẳng đơn vị thành các
phần mẫu số: 4 phần, 3 phần bằng
nhau
- Lấy số phần đã chiabằng tử số
Yêu cầu nêu các )0 biểu diễn hai số
hữu tỉ ở hai ví dụ trên trục số
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số(10 phút)
* ví dụ 2: SGK/5
Học sinh hoạt động cá nhân trong 2 phút
hoàn thiện ?4
- Dựa vào khái niệm số hữu tỉ hãy
nêu cách so sánh hai số hữu tỉ?
-Dựa vào việc so sánh hai phân số
hãy so sánh hai số hữu tỉ sau:
-0,6 và ; -3 và 0
2
1
1 Học sinh đọc chú ý trong 2 phút
Học sinh hoạt động cá nhân trong 2phút
thực hiện ?5
3 So sánh hai số hữu tỉ(10 phút)
?4
= 3 2
15 10
5
4
4
15
12
vì -12 <-10 nên <
15 12
15 10
Ví dụ 1,2 SGK
Chú ý:
-Nếu x<y thì trên trục số điểm x ở bên trái
điểm y
-Số hữu tỉ >0 gọi là số hữu tỉ *R -Số hữu tỉ <0 là số hữu tỉ âm
Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ *R cũng không là số hữu tỉ âm
?5 Số hữu tỉ *R là: ;
3
2 5
3
Số hữu tỉ âm là: ; ;-4
7 3
5
1
Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ *R cũng không là số hữu tỉ âm
4.4 Củng cố: ( 6 phút)
Bài 1
Học sinh hoạt động cá nhân
0 1
2
Trang 3-3 N; -3 Z; -3 Q
3
2
3
2
Bài 3
7
2
2
77
22
=
11
3
77 21
vì -22<-21 nên <
7
2
3
4.5 0 dẫn về nhà: ( 2 phút)
-Học lí thuyết: Khái niệm số hữu tỉ; so sánh hai số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
-Làm bài tập: 2,3,4,5 (SGK - 7+8)
0 dãn bài tập về nhà: bài 5: viết các phân số: ; ;
m
a m
b m
b a
2
-Chuẩn bị bài sau: quy tắc cộng trừ phân số ở lớp 6; đọc ,0 bài cộng, trừ số hữu tỉ
5 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày giảng: 7A: Tiết: 2 7B:
Cộng, trừ số hữu tỉ
1 Mục tiêu
1.1 Kiến thức:
- Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
1.2 Kỹ năng:
- Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng; có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
1.3Thái độ:
Có ý thức học tập, yêu thích môn học
Trang 4Đại số 7
2.Chuẩn bị
2.1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2.2 Học sinh: Học bài cũ,đọc ,0 bài mới
3 Phương pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
? So sánh hai số hữu tỉ sau:
300
213
25
18
25
18
18
300
216
Ví –213> -216 nên >
300 213
300 216
300
213
25
18
?: Phát biểu quy tắc cộng, trừ phân số
HS: Để cộng hai phân số ta làm sau:
-Viết hai phân số có mẫu *R
-Quy đồng mẫu hai phân số
- Cộng hai phân số đã quy đồng
Để trừ hai phân số ta ta cộng phân số bị trừ với số đối của số trừ
4.3 Bài mới: (25 phút)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Đọc phần cộng trừ hai số hữu tỉ và trả lời
câu hỏi:
-Nêu cách cộng trừ hai số hữu tỉ?
-HS: Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta viết chúng
rối cộng, trừ hai phân số
-Hoàn thiện ?1
GV chốt lại Để cộng, trừ hai số hữu tỉ :
-*R
- Cộng, trừ hai phân số cùng mẫu
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ(10 phút) Với x = ; y = (a,b,m Z; m 0), ta có:
m
a
m
b
m
a m
b m
b
a
m
a m
b m
b
a
Ví dụ SGK
?1
3
2
6 3 2
5
3 3 2
15
9 15 10
15
1
3
1
3
1
3
1 10
4 3
1 5
2 15
6
5
15 11
Trang 5GV:Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế đã học
ở lớp 6?
-Trong tập hợp Q cũng có quy tắc
chuyển vế R tự
-Học sinh đọc ví dụ SGK
-Dựa vào quy tắc chuyển vế hoàn
thiện ?2
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút
Thảo luận nhóm trong 2 phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Giáo viên chốt lại trong 2 phút quy tắc
chuyển vế
Với mọi x,y,z Q ta có x+y=z x= z-y
2 Quy tắc chuyển vế: (SGK/9) (14 phút) Với mọi x,y,z Q ta có x+y=z x= z-y
Ví dụ Sgk
3
2
2
1 6
3
4
6
1
7
2 4
3 28
21
14
28 35
Chú ý; SGK/9
4.4: Củng cố (9 phút)
Bài 6: Học sinh hoạt động cá nhân
18
8
27
15 9
4
9 5
c - + 0,75= - + =
12 5 12 5 100 75 HS thảo luận nhóm Bài 9: a, x= - = 4 3 3 1 12 5 b,x= + = 7 5 5 2 35 39 4.5 0 dẫn về nhà (3 phút) -Học lí thuyết: cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế -Làm bài tập: 6, 7, 8, 9,10 trang 10 0 dẫn bài 7: Mỗi phân số (số hữu tỉ) có thể viết thành nhiều phân số bằng nó từ đó có thể viết thành tổng hoặc hiệu của các phân số khác nhau Ví dụ: = = + … 16 5 32 10 32 3 32 7 -Chuẩn bị bài sau: +Học lại quy tắc nhân ,chia phân số +Vận dụng vào nhân, chia số hữu tỉ 5 Rút kinh nghiệm:
?2
Trang 6Đại số 7
Ngày soạn:
Ngày giảng: 7A: Tiết: 3
7B:
Nhân, chia số hữu tỉ
1 Mục tiêu
1.1 Kiến thức:
- Học sinhh nắm các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
1.2 Kỹ năng:
Có kĩ năng nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng
-Vận dụng phép nhân chia phân số vào nhân , chia số hữu tỉ
1.3Thái độ:
Có ý thức học tập, yêu thích môn học
2.Chuẩn bị
2.1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2.2 Học sinh: Học bài cũ,đọc ,0 bài mới
3 Phương pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
?Nhắc lại quy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân trong z
HS 1:
-Để nhân hai phân số ta nhân tử với tử, mẫu với m
-để chia hai phân số ta nhân phân số bị chi sới số nghgịch đảo của số chia
-T/C; giao hoan , kết hợp, nhân với số 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng
? tìm x, biết x- =
5
2 7 5
HS 2:
7
5
5
2
35
14
25
35 39
4.3 Bài mới: (23’)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
? Từ quy tắc nhân hai phân số hãy phát
biểu quy tắc nhân hai số hữu tỉ
- Cho HS nghiên cứu VD (SGK)
Học sinh hoạt động cá nhân trong 2 phút đọc
Thảo luận nhóm trong 4 phút hoàn thiện bài
tập 11
1.Nhân hai số hữu tỉ(12 phút) Với x= ; y= , ta có:
b
a
d c
x.y= =
b
a d
c d b
c a
.
Ví dụ SGk/1 Bài tập 11
7 2
8
21
8 7
21 2
4 1
3 1
4 3
Trang 7Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Giáo viên chốt lại :
dạng phân số rồi thực hiện phép nhân phân
số
4 15
100
24 4 15
25
6 4 15
10 9
c (-2) (- )= = 7
12
7
1
2
2
7
_ GV: Muốn chia hai số hữu tỉ ta làm như
thế nào?
HS làm ?
Giáo viên chốt lại cách chia hai số hữu tỉ:
-Thực hiện chia hai phân số
Giáo viên giới thiệu phần chú ý
2 Chia hai số hữu tỉ: (11 phút) Với x= ; y= , (y 0) ta có:
b
a
d
x: y= : =
b
a d
c b
a c d
Ví dụ SGK/11
? a.3,5 (-1 )= (- )=-
5
2 10
35
5
7 10 49
23
5
23
5
2
1
5
Chú ý: SGK/11 4.4 Củng cố : (11phút)
Bài tập 13
Thảo luận nhóm
1 HS nhận xét đánh giá
đáp án bài 13:
a, = -7 b, 3 2
15
2
1
8 3
c, d,-1 15
4
6 1 Bài 14
32 1
2
1
=
Thảo luận nhóm trong
(thi làm nhanh) phiếu học tập
Giáo viên treo bảng phụ đáp án để học sinh
so sánh với kết quả bài làm của mình
Giáo viên chốt lại bài học trong 2 phút
- Nhân hai số hữu tỉ
- Chia hai số hữu tỉ
4.5 0 dẫn về nhà: (3 phút)
-Học lí thuyết: Cách nhân, chia số hữu tỉ,
-Làm bài tập: 12,15,16
0 dẫn bài 16
a áp dụng (a+b):c+(m+n):c= (a+b+m+n):c
-Chuẩn bị bài sau: đọc 0 bài giá trị tuỵêt dối của số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia
số thập phân
5 Rút kinh nghiệm:
Trang 8
Đại số 7
Ngày soạn:
Ngày giảng: 7A: Tiết: 4
7B:
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1 Mục tiêu
1.1 Kiến thức:
-Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
-Xác định giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ; có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia số thập phân
1.2 Kỹ năng:
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
1.3Thái độ:
Có ý thức học tập, yêu thích môn học
2.Chuẩn bị
2.1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2.2 Học sinh: Học bài cũ, đọc ,0 bài mới
3 Phương pháp:
Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (1phút)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Làm bài tập 11a,d
7
2
8
21
8 7
21 2
4 1
3 1
4
3
25
3
25
3
6
1 50
1
4.3 Bài mới: (31’)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
-Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối
của số nguyên
-Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
định nghĩa R tự:
-Hoàn thiện?1
-Từ ?1b hãy viết công thức tổng quát
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Định nghĩa (SGK) (10 phút)
?1
a Nếu x= 3,5 thì = 3,5x
7 4
x
7 4
b Nếu x>o thì =xx
Nếu x= 0 thì = 0x
Nếu x<0 thì = -xx
Trang 9tính giá trị của số hữu tỉ
Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút
Trình bày kết quả trong 2 phút
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là khoảng
cách từ diểm x tới điểm 0 trục số
Ta có:
= x nếu x 0
-x nếu x<0 nhận xét ( SGK/14)
-Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ có thể là
số âm không? Vì sao?
-Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ không thể
là số âm vì là khỏng cách giữa hai đỉêm thì
không âm
-Hoàn thiện
?2-Giáo viên chốt lại: cách làm, sử dụng công
thức
GV: Hai số đối nhau thì giá trị tuyệt đối của
chúng thế nào?
HS: Bằng nhau
- HS làm miệng BT 17a
- 3HS lên bảng làm bài 17b
(13 phút)
?2
7 1
x
7 1
7 1
7
1 x
7
1 7 1
5
1 5 16
x
5 16
5 16
bằng nhau Bài 17 (SGK)
a Những khẳng định đúng: a, c
b x = 1 x= hoặc x=
5
1 5 = 0.37x x=0.37 hoặc x= -0.37 =-5x Không có giá trị của x thoả mãn
-Học sinh đọc phần cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân trong sách giáo khoa
Trình bày 2 phút
Vận dụng làm ?3
Khi cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ ta cũng
Thực hiện R tự số nguyên
2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (SGK/14) (8 phút)
?3
a/ -3,116 + 0,263 ( 3,116-0,263) =-2,853
b/ (-3,7) (-2,16) =
4.4 Củng cố : 6 phút
Y/C HS lên bảng trình bày bài 18
HS thực hiện
Bài 18:
a/ -5,639
b/ -0,32
c/ 16,027
d/ -2,16
4.5 0 dẫn về nhà: (2 phút)
Trang 10Đại số 7
-Học lí thuyết: Định nghĩa giá trị tuỵêt đối của số hữu tỉ, công thức, cách cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
-Làm bài tập: 20,21,22,24,25,26
0 dãn bài tập về nhà bài 24
Thực hiện trong ngoặc ,0( nhóm các thừa số để nhân chia hợp lí, dễ dàng
-Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
5 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày giảng: 7A: Tiết: 5 7B:
Luyện tập 1 Mục tiêu 1.1 Kiến thức: -Học sinh vận dụng kiến thức đẫ học vào làm bài tập:Khái niệm số hữu tỉ, so sánh,cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ, giá trị tuỵet ối của số hữu tỉ 1.2 Kỹ năng: -Thông qua các bài tập củng số khắc sâu kiến thức -Rèn kĩ năng tính toán 1.3Thái độ: Yêu thích môn học 2.Chuẩn bị 2.1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập 2.2 Học sinh: Học lí thuyết,làm bài tập ở nhà 3 Phương pháp: Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’
4.2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút))
? Tìm x; x=
5 1
HS 1: x= ; x=
-5
1
5 1
? Tính-5,17- 0,469
Trang 11HS 2 : -5,17- 0,469= -5,639
? bài 21 a
63
27
84
36
35
14
65
26
85
34
2
4.3 Bài mới: (32’)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Học sinh hoạt động cá nhân trong 2 phút làm
bài tập 21 b
1 HS lên bảng trình bày
Giáo viên chốt lại trong 2 phút
- khái niệm số hữu tỉ:
-nhiều phân số bằng nhau
Thảo luận nhóm trong 4 phút bài tập 22
Giáo viên chốt lại cách so sánh hai hay nhiều
số hữu tỉ
- ,0 hết ta so sánh các số hữu tỉ âm và
*R
- Sau đó so sánh các số hữu tỉ cùng loại
bằng cách *4 về phân số cùng mẫu
*R
Bài 21(b)( có nhiều đáp án)(12 phút) a
35
2 5
27 63
3 7
65
5
36 84
7
85
5
35
26 65
85
5
-27= =
63
36 84
7
7
14
35
63
Bài 22
-1 < -0,875< <0<0,3<
3
2
6 5
13 4
Thảo luận nhóm trong 4 phút chia thành hai
dãy, mỗi dãy một bài
Đại diện 2 dãy lên bảng trình bày
Giáo viên chốt lại cách tính những bài toán
có dãy các phép tính.cần
-Nhóm các số hạng, thừa số hợp lí
-Sử dụng tính chát hợp lí
Bài 24(8 phút) a.(-2,5.0,4.0,38)- [0,125.3,15.(-8)]
=[(-2,5.0,4).0,38]- [(0,125.(-8).3,15] =-0,38-(-3,15) = 2,77
b [(-0,283).0,2+(-9,17).0,2]:
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút
Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày
Giáo viên chốt lại định nghĩa giá trị tuỵêt đối
của số hữu tỉ
= x nếu 0
-x nếu x<0
(10 phút) a/ Ta có x- 1,7 = 2,3 hoặc x-1,7 = -2,3 x= 4 hoặc x = 0,6
b/ ?R tự câu a x= hoặc x =
12
5
12 13
4.4 Củng cố: (5 phút)
rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
Học sinh hoạt dộng cá nhân thực hành
giáo viên củng cố các kiến thức đã học từ tiết 1 đến tiết 4
So sánh số hữu tỉ
Cộng, trừ số hữu tỉ
Nhân, chia số hữu tỉ
Trang 12Đại số 7
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
4.5 0 dẫn về nhà ( 2 phút)
-Học lí thuyết: các kiến thức bài luyện tập
-Chuẩn bị bài sau:Học lại định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên, nhân chia…
-Đọc ,0 bài luỹ thừa của một số hữu tỉ
5 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày giảng: 7A: Tiết: 6 7B:
Luỹ Thừa của một số hữu tỉ 1 Mục tiêu 1.1 Kiến thức: -Hiểu khái niệm luỹ thừa của một số tự nhiên, của một số hữu tỉ, biết cách tính tính và R của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ của luỹ thừa 1.2 Kỹ năng: -Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên vào tính toán -Liên hệ kiến thức luỹ thừa ở lớp 6 vào bài học 1.3Thái độ: Có ý thức học tập, yêu thích môn học 2.Chuẩn bị GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập HS: Học bài cũ,đọc ,0 bài mới 3 Phương pháp: Vấn đáp, Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
4.Tiến trình bài giảng :
4.1 ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số (2’)
4.2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
?Định nghiã luỹ thừa của một số tự nhiên
Phát biểu quy tác nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
HS : Nhân hai luỹ thà cùng cơ số:
am an = a m+n
Chia hai luỹ thừa cùng cơ số:
am: an = a m-n
4.3 Bài mới: (35 phút)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung