1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tiet 52 KT 45 tin 6

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nềnb. Edit/ Open.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS LỘC THÀNH B KIỂM TRA 45’ – Năm học 2011 - 2012

Phần I: Trắc nghiệm(4đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Đâu là cách khởi động MS WORD:

a Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền

b Vào bảng chọn Start All Program Microsoft Office MS Word

c Cả a và b đều đúng

d Cả a và b đều sai

Câu 2: Muốn gõ chữ “ô” theo kiểu gõ VNI thì nhấn các phím:

a Phím chữ o và số 4 b Phím chữ o và số 5

c Phím chữ o và số 6 d Phím chữ o và số 7

Câu 3: Để mở văn bản đã lưu trên máy, ta sử dụng nút lệnh :

a (Save) b (New c (Open) d (Copy)

Câu 4: Cách nào sau đây để mở một tệp văn bản mới:

a File/ Open b File/ New c File/ Save d Edit/ Open

Câu 5: Phím dùng để xoá kí tự nằm ngay bên phải con trỏ sọan thảo là:

a Space Bar( phím dài nhất) b Delete

c BackSpace () d Tất cả đều đúng

Câu 6: Muốn định dạng đoạn văn bản ta vào menu:

a Format Font b FormatParagraph

Câu 7: Để định dạng chữ “Thủ đô” thành “Thủ đô” ta sử dụng các nút lệnh:

Câu 8 : Nút lệnh dùng để:

a Căn thẳng hai lề b Căn thẳng lề trái

c Căn thẳng lề phải d Căn giữa

Câu 9: Định dạng ký tự gồm các tính chất phổ biến là :

a Phông chữ b Kiểu chữ, màu sắc, phông chữ, cỡ chữ

c Kiểu chữ, cỡ chữ c Kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc

Câu 10: Nút lệnh dùng để định dạng:

Câu 11: Nút dùng để định dạng:

a Kiểu chữ nghiêng b Kiểu chữ gạch chân

c Kiểu chữ đậm d Tất cả đều sai

Câu 12: Trên thanh công cụ gồm:

a Các bảng chọn b Các nút lệnh

Trang 2

c Thanh tiêu đề và các nút lệnh d Bảng chọn và các nút lệnh

Câu 13: Để lưu văn bản trên máy tính, ta sử dụng nút lệnh: a (Save) b (New) c (Open) d (Copy)

Câu 14: Để dán một khối văn bản ta sử dụng lệnh: a File Save b Edit Paste c Edit Copy d Edit Cut Câu 15: Để khôi phục trạng thái của văn bản trước đó, ta nháy vào nút lệnh: a b c d Câu 16: Hàng liệt kê các bảng chọn được gọi là……….:

a Thanh công cụ b Thanh bảng chọn c Thanh tiêu đề d Thanh trạng thái Phần I: Tự luận (6đ): Câu 1: Thế nào là định dạng văn bản? Có mấy loại định dạng văn bản? (3đ)

-Câu 2: Trình bày các bước thực hiện việc di chuyển một khối văn bản (3đ)

- HẾT

Trang 3

TRƯỜNG THCS LỘC THÀNH B KIỂM TRA 45’ – Năm học 2011 - 2012

Phần I: Trắc nghiệm(4đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Để định dạng chữ “Thủ đô” thành “Thủ đô” ta sử dụng các nút lệnh:

Câu 2: Cách nào sau đây để mở một tệp văn bản mới:

a File/ Open b File/ New c File/ Save d Edit/ Copy

Câu 3: Để mở văn bản đã lưu trên máy, ta sử dụng nút lệnh :

a (Save) b (New c (Open) d (Copy)

Câu 4: Muốn gõ chữ “ô” theo kiểu gõ VNI thì nhấn các phím:

a Phím chữ o và số 4 b Phím chữ o và số 5

c Phím chữ o và số 6 d Phím chữ o và số 7

Câu 5: Phím dùng để xoá kí tự nằm ngay bên trái con trỏ soạn thảo là:

a BackSpace() b Delete

c Space Bar( phím dài nhất) d Tất cả đều đúng

Câu 6: Nút dùng để định dạng:

a Kiểu chữ nghiêng b Kiểu chữ gạch chân

c Kiểu chữ đậm d Tất cả đều sai

Câu 7: Đâu là cách khởi động MS WORD:

a Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền

b Vào bảng chọn Start All Program Microsoft Office MS Word

c Cả a và b đều đúng

d Cả a và b đều sai

Câu 8 : Để khôi phục trạng thái của văn bản trước đó, ta nháy vào nút lệnh:

Câu 9: Định dạng ký tự gồm các tính chất phổ biến là :

a Phông chữ b Kiểu chữ, màu sắc, phông chữ, cỡ chữ

c Kiểu chữ, cỡ chữ c Kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc

Câu 10: Hàng liệt kê các bảng chọn được gọi là……….:

a Thanh công cụ b Thanh bảng chọn c Thanh tiêu đề d Thanh trạng thái

Câu 11: Muốn định dạng đoạn văn bản ta vào menu:

a Format Font b Insert Font

c Edit Font d FormatParagraph

Câu 12: Trên thanh công cụ gồm:

a Các bảng chọn b Các nút lệnh

c Thanh tiêu đề và các nút lệnh d Bảng chọn và các nút lệnh

Trang 4

Câu 13: Để dán một khối văn bản ta sử dụng lệnh:

a File Save b Edit Paste c Edit Copy d Edit Cut

Câu 14: Để lưu văn bản trên máy tính, ta sử dụng nút lệnh:

a (Save) b (New) c (Open) d (Copy)

Câu 15: Nút lệnh dùng để: a Căn thẳng hai lề b Căn thẳng lề trái c Căn thẳng lề phải d Căn giữa Câu 16: Nút lệnh dùng để định dạng: a Phông chữ b Kiểu chữ c Màu chữ d Cỡ chữ Phần I: Tự luận (6đ): Câu 1: Thế nào là định dạng văn bản? Có mấy loại định dạng văn bản? (3đ)

-Câu 2: Trình bày các bước thực hiện việc sao chép một khối văn bản (3đ)

- HẾT

Trang 6

MA TRÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TIN HỌC – KHỐI 6 Năm học 2011 - 2012 Mức độ

Lĩnh vực nội dung

Làm quen với soạn thảo văn bản 5

c2,3,7,12,14

1.25

1

C 10 0.25

6

1.5

Soạn thảo văn bản đơn giản 2

C 4,8 0.5

2 0.5

Chỉnh sửa văn bản 2

C 5, 13

0.5

1

C 2 3.0

3 3.5

Định dạng kí tự, định dạng đoạn

1.25

1

C 1 0.25

1

C 1 3.0

7

4.5

3.0

4 1

1 3.0

1 3.0

18 10.0

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TIN HỌC – KHỐI 6 Năm học 2011 – 2012 Phần I: Trắc nghiệm(4.0đ)

Mỗi ý đúng được 0.25 đ

Phần II: Tự luận (6.0đ)

Câu 1: Thế nào là định dạng văn bản? Có mấy loại định dạng văn bản? (3đ)

 Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đọan văn bản và các đối tượng khác trên trang nhằm mục đích để văn bản dễ đọc, trang văn bản có bố cục đẹp và người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết (1.5 đ)

 Có hai loại định dạng văn bản: Định dạng kí tự và định dạng đọan văn bản (1.5 đ)

Câu 2: Trình bày các bước thực hiện việc sao chép một khối văn bản (3đ)

- Chọn phần văn bản cần sao chép (di chuyển) (0.75 đ)

- Vào bảng chọn Edit Copy (Edit Cut) (0.75 đ)

- Di chuyển con trỏ sọan thảo tới vị trí cần sao chép vào (0.75 đ)

- Vào bảng chọn Edit Paste (0.75 đ)

Ngày đăng: 03/06/2021, 15:49

w