[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT
AN DƯƠNG
KỲ THI KHẢO SÁT ĐẠI HỌC LẦN THỨ 1
NĂM HỌC 2012– 2013
ĐỀ THI MÔN: TOÁN KHỐI A ; B ; D Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Câu I (3,0 điểm )
Cho hàm số y x 3 3x22
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B
song song với nhau và độ dài đoạn thẳng AB bằng 4 2
Câu II (3,0 điểm )
1 Giải phương trình
2 1 sin
x
2 Giải hệ phương trình:
2 2
1 4
3 Tìm hệ số của x8 trong khai triển nhị thức Niutơn của (x 2 2)n,
biết : A n3 8C n2C1n 49, (n N n , 3)
Câu III (2 điểm)
Cho hình thoi ABCD cạnh a, góc BAD 60 0 Gọi G là trọng tâm tam giác ABD,
SG ABCD và
6 3
a
SG
Gọi M là trung điểm CD
1 Tính thể tích khối chóp S.ABMD theo a.
2 Tính khoảng cách giữa các đường thẳng AB và SM theo a.
Câu IV (1 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) tam giác ABC có trọng tâm G
11 1;
3
thẳng trung trực của cạnh BC có phương trình x 3y +8 = 0 và đường thẳng chứa A;B có phương trình 4x + y – 9 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh củaABC
Câu V (1 điểm)
Với mọi số thực x, y thỏa điều kiện 2x2 y2 xy 1
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P xy
Hết
Trang 2ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
I 1
Tập xác định: D
Sự biến thiên:
Chiều biến thiên: y' 3 x2 6x; y' 0 x0 hoặc x 2 0,5 đ
Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 và 2; ; nghịch biến trên
khoảng0;2
Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x 2; yCT 2, đạt cực đại tại x 0;
yCĐ 2
Giới hạn: xlim y ; limx y
0,5 đ
Bảng biến thiên:
0,5 đ
I 2
Đặt A a a ; 3 3a2 2 ; B b b; 3 3b2 2
với a b Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại A, B là: k A y x' A 3a2 6 ;a k B y x' B3b2 6b
Tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau khi và chỉ khi
A B
Độ dài đoạn AB là:
2
3
2 2
1
a a
Với a 3 b 1
Với a 1 b 3
Vậy A3;2 , B 1; 2 hoặc A1; 2 , B3; 2 0,25 đ
ĐK: sinx cosx 0
Trang 3M G
D
C B
A
II.1
Khi đó PT 1 sin 2x cosx 1 2 1 sin x sinx cosx
1 sin x 1 cos x sinx sin cosx x 0
1 sin x 1 cos x 1 sin x 0 0,5 đ
sin 1
cos 1
x x
2 2 2
II.2
Suy ra y 0, ta có:
2
2 2
2
1
4
1 4
.
x
x y y
x y
y
Đặt
2 1 ,
x
y
ta có hệ:
+) Với v3,u1ta có hệ:
2, 5
II.3
7
0
k k
III 1
* Tính thể tích S.ABMD.
Trang 4- Nhận thấy: SG là chiều cao của khối chóp S.ABMD,
6 3
a
SG
;
Do ABCD là hình thoi cạnh a, BAD 600 ABD và BCD là các tam
giác đều cạnh a, M là trung điểm CD
BCM BCD
ABMD ABCD BCM
0,75đ
.
S ABMD ABMD
Vậy
3
2 8
S ABMD
a
III 2
* Tính khoảng cách giữa AB và SM:
- Nhận thấy: AB CD// AB SCD//( ), màSM (SCD)
( , ) ( ,( )) ( ,( ))
0,25đ
- Lại có:
.
2
Mặt khác
2 0
.sin 45 2 .
SCM
1 3
S BCM B SCM SCM
nên
.
3 B SCM
SCM
V h
S
0,5đ
Mà
B SCM S BCM S ABCD S ABMD
:
h
Vậy
2 ( , )
2
a
Ta có A , B thuộc đường thẳng AB nên A(a ; 9 – 4a) , B( b ; 9 – 4b )
Do G(1 ;
11 )
3 là trọng tâm tam giác ABC nên
Trang 5d : x - 3y +8 = 0 có một VTCP là u(3;1)
; Gọi I là trung điểm BC ta có I
3
2
a a
d là trung trực của cạnh BC
I d
BC u
3
2
a
a
1 3
a b
V
5
3
ĐK:
5 t 3
0,25đ
Suy ra :
2
P
Do đó:
2
2
7 '
2 2 1
P
t
, P' 0 t 0( ),th t1(kth)
P P
và
1 0 4
0,25đ
KL: GTLN là
1
4 và GTNN là
2
15( HSLT trên đoạn
1 1
;
5 3
)
0,25đ