- PhÇn ®«ng c¸c em häc sinh rÊt lêi häc bµi cò vµ lµm bµi tËp, qua kiÓm tra miÖng nhiÒu em kh«ng häc thuéc bµi, ý thøc häc tËp trªn líp cßn kÐm, nhiÒu häc sinh nãi chuyÖn, nãi leo, lµm v[r]
Trang 1Kế hoạch bộ môn Toán lớp 7
Năm học : 2012 - 2013
-o0o -Họ và tên: Đỗ Thị Hằng
Chúc vụ: giáo viên tổ KHTN Trờng THCS Nhân Thắng
Công việc đợc giao: Dạy Toán 7A, 7B, 7C
Phần I Kế hoạch chung
I Đặc điểm tình hình
1 Thuận lợi.
- Nhà trờng đã có đủ phòng học, mỗi phòng đã có đủ hệ thống bàn ghế, quạt, đèn cho giáo viên và học sinh Có bảng từ chống lóa thuận lợi cho giáo viên giảng dạy khi sử dụng đồ dùng dạy học là tranh ảnh.
- Đồ dùng học tập đợc trang bị tơng đối đầy đủ cho giáo viên dạy, học hình học.
- Giáo viên có đủ sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáo viên, sách tham khảo và sách bồi dỡng phục vụ cho nghiên cứu và giảng dạy.
- Học sinh có đủ sách giáo khoa, sách bài tập, vở bài tập, đồ dùng học tập để học ở lớp, ở nhà.
- Cán bộ quản lý chỉ đạo sát sao, tổ chức dự giờ, kiểm tra đánh giá, xếp loại thi đua hàng tháng, kì đều đặn.
2 Khó khăn.
- Bản thân là giáo viên là giáo viên trẻ mới ra trờng nên kinh nghiệm giảng dạy còn nhiều hạn chế.
- Chất lợng học sinh không đồng đều nên khó cho việc giáo viên truyền thụ kiến thức.
- Phần đông các em học sinh rất lời học bài cũ và làm bài tập, qua kiểm tra miệng nhiều em không học thuộc bài, ý thức học tập trên lớp còn kém, nhiều học sinh nói chuyện, nói leo, làm việc riêng, cha làm việc đồng bộ theo hớng dẫn của giáo viên, học sinh suy nghĩ, phát biểu xây dựng bài còn ít Kĩ năng giải bài tập, kĩ năng trình bày lời giải của học sinh còn yếu (đặc biệt là kĩ năng vẽ hình, kĩ năng phân tích hình học, kĩ năng sử dụng đồ dùng học tập trên bảng còn lúng túng).
- Còn có một bộ phận nhỏ gia đình cha quan tâm, cha có biện pháp phối hợp với nhà trờng trong việc giáo dục nâng cao chât lợng học tập của học sinh.
- Địa bàn xã Nhân Thắng còn có một số quán INTERNET lôi cuốn học sinh làm ảnh hởng tới việc học tập của học sinh.
- Xã Nhân Thắng là xã có nhiều phụ huynh học sinh đi làm ăn xa, các em ở nhà với ông bà nên cha thật quan tâm sát sao tới việc học của con em mình.
3 Kết quả khảo sát đầu năm.
Trang 2Lớp Số HS Điểm 0 - 2 Điểm 3 - 4 Điểm 5- 6 Điểm 7 - 8 Điểm 9- 10 Điểm 5 - 10
II Chỉ tiêu phấn đấu
1 Giáo viên :
- Phấn đấu kết quả giờ dạy xếp loại khá trở lên.
- Hồ sơ đạt loại tốt.
- Chất lợng bộ môn đạt : 80%
- Học sinh xếp loại giỏi : 7A: 24 em.
2 Học sinh :
- Xây dựng đợc phơng pháp học tập bộ môn theo hớng dẫn của giáo viên Biết nghe, ghi chép, suy nghĩ và phát biểu xây dựng bài, vận dụng vào giải bài tập Có ý thức học tập trên lớp nghiêm túc, tích cực phát biểu xây dựng bài, hoạt động nhóm
có hiệu quả cao.
- Có kĩ năng sử dụng đồ dùng học tập trên bảng (đối với môn hình học).
- Học thuộc bài, làm bài đủ, đúng trớc khi đến lớp.
- Rèn kĩ năng đọc, viết, tính toán chính xác.
- Chất lợng đại trà
Trang 37B 38
III Các biện pháp chính
1 Đối với thầy :
- Nghiêm túc thực hiện chơng trình thời khóa biểu, ra vào lớp đúng giờ.
- Soạn bài đúng mẫu theo quy định, bài soạn thể hiện đợc việc làm của thầy và trò, nội dung chính xác.
- Lên lớp giảng dạy nhiệt tình đúng phơng pháp, chú ý phát huy trí lực của học sinh thông qua hệ thống câu hỏi và bài tập thực hành giúp học sinh rút ra đợc kiến thức mới Quan tâm đến 3 đối tợng học sinh : Khá, TB và Yếu Giữ vững vai trò của thầy tổ chức học sinh hoạt động nhóm tích cực, có hiệu quả.
Đề ra nội quy với lớp về từng mặt hoạt động : Đạo đức, học tập và các hoạt động khác, áp dụng đúng cho từng đối t -ợng học sinh.
- Có những hình thức khen thởng và động viên kịp thời đối với những em có ý thức học tập tốt, đạt nhiều điểm cao trong học tập Tạo điều kiện cho các em hỗ trợ, giúp đỡ nhau trong học tập (những em học khá, giỏi hỗ trợ các em học trung bình và dới trung bình).
- Tổ chức bồi dỡng thờng xuyên - liên tục đối với các em có lực học khá, giỏi; phụ đạo kịp thời cho các em lực học còn yếu.
- Không ngừng đầu t nghiên cứu nhằm nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, cải tiến và đổi mới phơng pháp giảng dạy cho phù hợp với các đối tợng (theo hớng phát huy tính tích cực hóa các hoạt động của học sinh).
- Thực hiện đổi mới phơng pháp kiểm tra đánh giá theo định hớng cuộc vận động hai không trong kiểm tra thi cử.
- Tích cực khuyến khích động viên học sinh có thái độ học tập đúng vì sự tiến bộ của bản thân để từ đó có ph ơng pháp học tập đúng và tinh thần học hăng say.
2 Đối với trò :
- Phải có ý thức kỉ luật cao trong các giờ học.
- Hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài Tập trung thảo luận nghiêm túc nhằm nâng cao việc tiếp thu bài giảng của thày.
- Học bài và làm đầy đủ bài tập ở nhà, thờng xuyên trao đổi kiến thức với nhau, tạo điều kiện giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.
- Mua sắm đầy đủ SGK, sách tham khảo và các trang thiết bị phục vụ cho học tập.
Trang 4- §éi ngò c¸n bé líp ph¶i thùc sù g¬ng mÉu chÊp hµnh néi quy trêng líp, cè g¾ng kh«ng ngõng vÒ mäi mÆt (nhÊt lµ häc tËp), cã kÕ ho¹ch ph©n c«ng lÉn nhau kÌm cÆp c¸c b¹n cßn yÕu.
Trang 5Phần II Kế hoạch từng chơng
A Phần Đại số
hành Gắn đời sống Chuẩn bị Rút KN
viên sinh Học
Tuần
1
đến
tuần
12
ChơngI
Số hữu tỉ
Số thực
5
555555
555555
555555
555555
5
- Học sinh nắm đợc 1 số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, và luỹ thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ
- Học sinh hiểu và vận dụng đợc các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, qui ớc làm tròn số; bớc đầu có khái niệm về
số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
- Học sinh có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, biết làm tròn số để giải các bài toán
có nội dung thực tế; rèn kĩ năng
sử dụng máy tính bỏ túi
- Bớc đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải quyết các bài toán nảy sinh trong thực tế
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, tính chính xác, tính linh hoạt, tinh sáng tạo
Gây hứng thú cho học sinh trong học tập
- Biết biểu diễn số hữu
tỷ trên trục số
- So sánh số hữu tỷ
- Sử dụng thành thạo các phép toán: +,-, x,:
- Tìm số hạng cha biết của tỷ
lệ thức
- Sử dụng phép toán khai căn
- Giải thành thạo toán
trong VBT
- Làm thành thạo các phép toán về
tỷ số, tỷ lệ thức
- Giải toán bằng máy tính
- Giải các bài toán phần tính chát dãy tỷ
số bằng nhau có nội dung thực tế
- Toán tỷ lệ thuận, nghịch
- SGK
- Sách bài tập
- Thớc thẳng
- Bảng phụ
- Phiếu học tập,
- Phấn màu
- Hệ thống câu hỏi ôn tập chơng
- Máy tính
bỏ túi
- SGK
-Sách bài tập
- Thớc kẻ
- Bảng phu (bảng nhóm) -Phiếu học tập
- Máy tính bỏ túi
Tuần
12 đến
tuần
18
Chơng II
Hàm số và
đồ thị
- Học sinh hiểu đợc công thức
đặc trng của 2 đại lợng tỉ lệ thuận, của 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
- Biết vận dụng các công thức và tính chất để giải thích đợc các bài toán cơ bản về 2 đại lợng tỉ
lệ thuận, 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
- Có hiểu biết ban đầu về khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số
- Biết vẽ hệ trục toạ độ, xác định toạ độ của 1 điểm cho trớc và xác định 1 điểm theo toạ độ của nó
- Biết vẽ đồ thị hàm số y= ax
Giáo dục học sinh hiểu mối quan hệ các
đại lợng toán học, từ
đó rèn luyện
óc t duy sang tạo
- Rèn tính cẩn thận trong khi vẽ
đồ thị và khi
sử dụng máy tính để giải toán
- Có kỹ năng giải các bài toán
tỷ lệ thuận nghịch
- Có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số
- Biết sử dụng máy tính thành thạo
- Giải thành thạo toán
trong VBT
- Thực hành
vẽ đồ thị nhiều
- Thực hành bấm máy tính nhiều
- Gắn nhiều với đời sống hàng ngày qua các ví
dụ thực tế, qua các bài toán tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch
- ứng dụng
đồ thị vào thực tế
- ứng dụng tính với máy tính bỏ túi
- SGK
- Sách bài tập
- Thớc thẳng
có chia khoảng
- Ê ke
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
- Hệ thống câu hỏi ôn tập chơng
- SGK
- Sách bài tập
- Thớc kẻ
- Ê ke
- Bảng phụ (bảng nhóm)
- Phiếu học tập
Trang 6- Biết tìm trên đồ thị giá trị của biến số và hàm số
Tuần
19 đến
tuần
24
Chơng III
Thống kê
- Bớc đầu hiểu đợc 1 số khái niệm cơ bản nh bảng số liệu thống kê ban đầu, dấu hiệu, tần
số, bảng “tấn số”, công thức tính
số trung bình cộng và ý nghĩa
đại số của nó, ý nghĩa của mốt
Thấy đợc vai trò của thống kê trong thực tiễn
- Biết tiến hành, thu thập số liệu
từ những cuộc điều tra nhỏ, đơn giản, gần gũi trong học tập, trong cuộc sống
- Biết cách tìm các giá trị khác nhau trong bảng số liệu thống kê
và tần số tơng ứng, lập đợc bảng
“Tần số” Biết biểu diễn bằng biểu đồ cột đứng mối quan hệ nối trên Biết sơ bộ nhận xét sự phân phối các giá trị của dấu hiệu qua bảng tần số và biểu đồ
- Biết cách tính số TB cộng của dấu hiệu theo công thức và biết tìm mốt của dấu hiệu
- Giáo dục cho học sinh tìm hiểu thống kê trong cuộc sống
- Giáo dục tính chính xác, tính
t-ơng đối
- Biết lập bảng tần số , bảng tần suất, bảng phân phối thực nghiệm
- Lập bảng phân phối thực nghiệm thành thạo
- Vẽ nhận dạng biểu
đồ, biết tính
số TBC
- Cho học sinh vẽ các biểu đồ làm các bài tập thực tế, xác xuất thống kê
- Lập bảng phân phối thực nghiệm
- SGK
- Sách bài tập
- Thớc kẻ
nhóm
- Máy tính
bỏ túi casio
- Phiếu học tập
- Máy tính bỏ túi casio
- Phiếu học tập
Tuần
24 đến
tuần
35
Chơng IV
Biểu thức
đại số
- Học sinh viết đợc một số ví dụ
về biểu thức đại số
- Biết cách tính giá trị của biểu thức đại số
- Nhận biết đợc đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng biết thu gọn đơn thức, đa thức
- Biết cộng trừ, các đơn thức
đồng dạng
- Có kĩ năng cộng, trừ đa thức,
đặc biệt là đa thức 1 biến
- Hiểu khái niệm nghiệm của đa thức Biết kiểm tra xem một số
có phải là nghiệm của 1 đa thức hay không
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, tính chính xác, tính linh hoạt
- Giáo dục học sinh giải bài tập
- Làm thành thạo các bài tập về tính giá trị biểu thức
- Rèn cho học sinh vận dụng linh hoạt các kiến thức:
sắp sếp đa thức theo lũy tha giảm dần hay tăng dần của biến
- Làm thành thạo tất cả
các bài tập trong SGK
và VBT
- Giải toán nâng cao
- Thực hành nhều bài tập cộng trừ nhân chia
đơn thức
- Chọn bài tập có nội dung thực tế
vd tính diện tích thửa ruộng
- Các phép toán nhân
đơn thức, đa thức qua đó làm cho học sinh hiểu
đ-ợc ý nghĩa
to lớn của toán học
- SGK
- Sách bài tập
- Sách tham khảo
- Thớc thẳng
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
- SGK
- Sách bài tập
- Sách tham khảo
- Thớc kẻ
- Bảng
nh ó m -Phiếu
họ c tập
Trang 7nghiệm đa thức
B phần hình học
hành Gắn đời sống Chuẩn bị Rút KN
viên sinh Học
Tuần
1
đến
tuần 9
ChơngI
Đờng
thẳng
vuông
góc-đờng
thẳng
song song
- Học sinh đợc cung cấp những kiến thức sau:
- Khái niệm về 2 đờng thẳng vuông góc, 2 đờng thẳng song song
- Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
- Tiên đề ơclit về đơng thẳng song song
+ Học sinh đợc rèn luyện các
kĩ năng về đo đạc, gấp hình,
vẽ hình, tính toán; đặc biệt biết vẽ thành thạo 2 đờng thẳng vuông góc, 2 đờng thẳng song song bằng ê ke và thớc thẳng
+ Học sinh đợc rèn luyện các khả năng quan sát, dự đoán;
- Giáo dục cho học sinh khả năng suy luận
- Giáo dục tính cẩn thận , tính sáng tạo trong cuộc sống
- Biết vẽ hai góc đối
đỉnh, vẽ 2 đ-ờng thẳng vuông góc
- Kỹ năng chứng minh dịnh lý, ghi giả thiết kết luận của
định lý
- Biết vẽ hai góc đối
đỉnh
- Biết vẽ hai
đờng thảng song song
- Biết vẽ hai
đờng thẳng vuông góc
- Tìm đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song trong thực tế
- SGK
- Sách bài tập
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
- Ê ke, thớc thẳng
- Thớc đo
độ
- Giấy trắng
- SGK
- Sách bài tập
- Bảng phụ (bảng nhóm)
- Ê ke, thớc thẳng
- Thớc đo
độ
- Giấy gấp
Trang 8rèn luyện tính cẩn thận, chính xác; tập suy nghĩ có căn cứ
và bớc đầu biết thế nào là chứng minh một địng lý
8 88888888888888888888
Tuần
9 đến
tuần
24
Chơng II
Tam giác
- Học sinh đợc cung cấp 1 cách tơng đối hệ thống các kiến thức về tam giác bao gôm: Tính chất tổng 3 góc của 1 tam giác = 1800-; tính chất góc ngoài của tam giác;
1 số dạng tam giác đặc biệt;
tam giác cân, tam giác đều, tam giác tam giác vuông, tam giác vuông cân; các trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác, của 2 tam giác vuông
- Học sinh rèn luyện kĩ năng
về đo đạc, gấp hình vẽ hình, tính toán, biết vẽ tam giác theo các số liệu đo cho trớc, nhận dạng đợc các tam giác
đặc biệt, nhận biết đợc 2 tam giác bằng nhau Học sinh vận dụng đợc các kiến thức đã
học vào tính toán và chứng minh đơn giản, bớc đầu biết trình bày 1 chứng minh hình học
- Học sinh đợc rèn luyện các khả năng quan sát, dự đoán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tập dợt suy luận có căn
cứ, vận dụng các kiến thức đã
học vào giải toán, thực hành
và các tình huống thực tiễn
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận khi vè hình
- Tăng khả
năng t duy sáng tạo
- Tăng khả
năng lập luận trong cuộc sống
- Biết vẽ hình, chứng minh hai tam giác bằng nhau
- Tính toán giải toán trong hình học
- Vẽ hình
đúng, chính xác
- Chứng minh đợc bài toán hình học
- Thực hành
đo khoảng cách không thể tới đợc
- Thấy đợc tác dụng to lớn của hình học với đời sống của con ngời
- Tấm bìa hình tam giác
- Bảng phụ, phiếu học tập
- Ê ke, thớc thẳng
- Thớc đo
độ, compa
- Giấy gấp hình
- Bìa cắt hình
- Cọc tiêu
- Giác kế
- Sợi dây
- Thớc mét (thớc cuộn)
- Bìa để cắt
hình
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
- Ê ke, thớc thẳng
- Thớc đo
độ, compa
- Giấy gấp hình
- Cọc tiêu
- Giác kế -Sợi dây
- Thớc mét (thớc cuộn)
Tuần
25 đến
tuần
35
Chơng
III
Quan hệ
giữa các
yếu tố
- Học sinh năm đợc quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc của
1 tam giác đặc biệt trong tam giác vuông là quan hệ giữa đ-ờng vuông góc, đđ-ờng xiên,
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận khi vè hình
- Khả năng
vè hình, tính các đoạn dựa vào quan hệ các
đờng chủ
- Thực hành gấp hình, vẽ hình
- Giải các bài toán hình trong
- Láy ví dụ thực tế các
đờng chủ yếu trong tam giác nh
đờng vuông
- Các mô
hình, các tam giác
- Giấy gấp hình
- Thớc đo độ
- Các mô hình tam giác
- Giấy gấp hình
- Thớc đo
Trang 9trong tam
giác ,
các đờng
đồng quy
của tam
giác
hình chiếu
- Học sinh nắm đợc các loại
đờng đồng quy, các điểm đặc
biệt của tam giác và các tính
chất của chúng
- Học sinh biết vẽ hình, gấp
giấy để tự phát hiện ra các
tính chất của hình, biết phép
chứng minh các Định lý
- Học sinh biết gắn những
kiến thức trong bài học với
các bài toán thực tế
- Tăng khả
năng t duy sáng tạo
- Tăng khả
năng lập luận trong cuộc sống
- Đảm bảo tính khoa học, tính trặt chẽ trong hình học
yếu trong tam giác
- Kỹ năng
vẽ hình và tìm cách chứng minh
sách giáo khoa và VBT
góc, đờng xiên - Thớc thẳng- Com pa
- Ê ke
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
độ
- Thớc kẻ
- Com pa -Ê ke
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
Ngời lập kế hoạch Nhân Thắng, ngày 20 tháng 9 năm 2012
Đỗ Thị Hằng