1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Toán 4- Tuần 33- Ôn tập trang 168

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật.[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B

Trang 2

1 Tính

a)

7

4 3

2

3

2 : 21

8

7

4 : 21 8

3

2 7

4

21

8 7

3

4

2

7

4 42

24 2

3 21

8

3

2 84

56 4

7 21

8

21

8 3

7

2

4

Trang 3

1 Tính

2 11

3

11

3 : 11

6

2

: 11

6

11

3 2

11 1 11

2 33

66 3

11 11

6

22 11

2 3 6

1 11 11

 

3 2

11 1

6 2 :

11 1

11 2

 

2 3

1 11

 

Trang 4

2 4

7

8 2 :

7 7

8 : 4 7

2

4

7 

1 7 7

 

8 7 56

4

7 2 14

28 7

2 4 8

7 1 7

4 2

1 7

 

8 4 :

7 1

7 4

 

2 4

7 1

 

Trang 5

7

4

3

2

3

2

:

21

8

7

4

:

21

8

3

2

7

4

21

8 7

3

4

2

7

4 42

24 2

3 21

8

3

2 84

56 4

7 21

8

21

8 3

7

2

4

2

3 x =

4 7

: =

8 21

4 7

2 3

8 21

: = 2

3

4 7

8 21

7

4

3

2

3

2

7

4

Trang 6

2 Tìm x

:

2 3

2

7

=

2 3

2

7

= 7 3

xx x

: =

x

22

7 11

= 7

11

= 14

x

x

x

22

b) : =

:

1 3

2 5

=

1 3

2 5

= 6 5

xx x

Trang 7

3 Tính

3

7 7

3

7

3 : 7 3

11

9 6

1 3

2

5 4 3 2

4 3

2

Trang 8

7 7

3

7

3 : 7

3

1 1

1 3

7

7

3 3

7 7

3

1 21

21 3

7

7

3 3

7 7

3

1 21

21 3

7 7

3 7

3 : 7

3

b

Hoặc

Hoặc

1

3 7

7

3

a.

Trang 9

9 6

1 3

2

5 4

3 2

4 3

2

11

1 11

2 3 3

3 3 1

2 11

6 3

9 1

2

5

1 120

24 5

4 3

2

4 3

2

5

1

11

1 22

2 198

18 11

6 3

9 1

2 11

9 6

1 3

2

Hoặc

Hoặc

c.

d

Trang 10

5 2

m

25

2

m

5 4

4 Một tờ giấy hình vuông có cạnh

Tính chu vi và diện tích tờ giấy hình vuông đó

Bạn An cắt tờ giấy đó thành các ô vuông, mỗi ô có cạnh thì cắt được tất cả bao nhiêu ô

vuông?

Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài và có cùng diện tích với tờ giấy hình vuông đó Tìm chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật Bài giải

a) Chu vi tờ giấy hình vuông là:

)

( 5

8 4 5

2

m

Diện tích của tờ giấy hình vuông là:

25

4 5

2 5

2

b) Diện tích của một ô vuông là:

625

4 25

2 25

2

Số ô vuông bạn An cắt được là:

25 625

4 : 25 4

 (ô vuông)

Trang 11

Bài giải

a) Chu vi tờ giấy hình vuông là:

)

( 5

8 4

5

2

m

 Diện tích của tờ giấy hình vuông là:

25

4 5

2 5

2

(m 2 )

Trang 12

Bài giải

b Diện tích của một ô vuông là:

625

4 25

2 25

2

Số ô vuông bạn An cắt được là:

25 625

4 :

25

4

 (ô vuông) Đáp số: a b

Ngày đăng: 03/06/2021, 06:30

w