Đọc số Viết số Hàng Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị trăm triệu Hàng chục triệu Triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn.. Nghìn Trăm Chục Đơn vị.[r]
Trang 1Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
Hàng
trăm
triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu Hàng trăm
nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn
vị
* Viết số :
* Đọc số:
* Đọc và viết số sau:
576 159 003
Năm trăm bảy mươi sỏu triệu một trăm năm mươi chớn nghỡn khụng trăm linh ba
Trang 21 Viết theo mẫu:
Hàng
trăm
triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu Hàng trăm
nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn
vị
* Đọc số: Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghỡn tỏm trăm linh sỏu
* Viết số : 315 700 806
Trang 3Đọc số Viết số Hàng Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
trăm triệu
Hàng chục triệu
Triệu Hàng
trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Nghìn Trăm Chục Đơn
vị
1 Viết theo mẫu:
8 5 0 3 0 4 9 0 0
4 0 3 2 1 0 7 1 5
850 304 900
315 700 806
403 210 715
- 315 700 806:
- 850 304 900:
- 403 210 715:
Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm linh sáu.
Tám trăm năm mươi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm.
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm.
Trang 4- 32 640 507:
- 8 500 658:
- 830 402 960:
- 85 000 120:
- 178 320 005:
- 1 000 001:
* Bài 2: Đọc các số sau :
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
Một triệu không nghìn không trăm linh một.
Trang 5a) Sáu trăm mười ba triÖu:
b) Một trăm ba m ¬i mốt triÖu bốn tr¨m linh n¨m
nghìn:
c) Năm trăm mười hai triÖu ba tr¨m hai m ¬i sáu
nghìn một tr¨m linh ba:
613 000 000
131 405 000
512 326 103
3 Viết các số sau:
d) Tám mươi sáu triÖu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai:
e) Tám trăm triÖu không trăm linh bốn nghìn bảy
trăm hai mươi:
86 004 712
800 004 720
Trang 6a 715 638
b 571 638
c 836 571
Giá trị là :
4 Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau :