1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE KT HOA 9 MOT TIET CO MA TRANDAP AN

108 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Hóa 9 Một Tiết Có Ma Trận Đáp Án
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 474,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Häc sinh biÕt ®îc nh÷ng tÝnh chÊt hãa häc chung cña baz¬ , tính chất hóa học riêng của bazơ tan và bazơ không tan trong nước.. 2.Kỹ năng:.[r]

Trang 1

Hoạt động 1: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối:

- GV: yêu cầu HS ghép nối

thông tin cột A với cột B sao

cho phù hợp

- GV: Gọi một HS lên bảng làm,

sửa sai nếu có

Hoàn thành PTHH sau viết các

Hoạt động 2: Cỏc cụng thức húa học thường dựng:

- GV : Yờu cầu học sinh hệ thống

lại cỏc cụng thức húa học đó học

¿❑

; dA/ KK=

MA 29

nFe = 8,4/ 56 = 0,15 molPTHH

Tên hợp chất Ghép Loại hợp chất

1 axit a SO2; CO; P2O5

2 muối b.Cu(OH)2,Ca(OH)2

3 bazơ c H2SO4; HCl

4 oxit axit d NaCl ; BaSO4

5.oxit bazơ e.Na2O;K20; MgO

Trang 2

Gv Chấm bài của một số học sinh

Bài 1: Tính chất hóa học của oxit

Khái quát về sự phân loại oxit

- Dụng cụ : Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết bị điều chế CO2, P2O5

- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ

Hoạt động 1:Tính chất hóa học của oxit

- Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác

dụng với nớc Hãy viết PTHH

GV: Cho một ít CuO tác dụng với

H2O em hãy quan sát và nhận xét hiện

tợng?

- Hãy viết PTHH một số oxit t/d với

nớc

GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm

Cho một ít CuO vào ống nghiệm

Hãy quan sát trạng thái màu sắc của

Trang 3

Cho tiếp 1-2 ml dd HCl vào ống

của kim loại kiềm)

GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO ; BaO ;

tác dụng với CO2 tạo thành muối

Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?

GV: Từ tính chất của oxit bazơ em có

kết luận gì?

Hãy viết các PTHH minh họa?

Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc

c Tác dụng với oxit axit :CaO(r) + CO2 (k) CaCO3(r)

b Tác dụng với bazơ:

- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết

đợc những tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời

- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và nhữngphản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế

Trang 4

- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; Ca(OH)2 ; H2O

- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?

HS2: Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH

3 Bài mới:

I Canxi oxit:

Hoạt động 1: Can xi oxit có những tính chất hóa học nào?

Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi

oxit?

Nhắc lại những tính chất hóa học của

oxit bazơ?

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

Cho CaO Tác dụng với nớc

Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

GV: để CaO lâu ngày trong không khí

CaO hấp thụ CO2 tạo thành CaCO3

H2O(l)

-Dùng khử chua đất , xử lý nớc thải

3.Tác dụng với oxit axit

-HS viết ptpCaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)

Kết luận: Caxi oxit là oxit bazơ

Hoạt động 2: Canxi oxit có những ứng dụng gì:

Dựa vào tính chất hóa học của

Can xi oxit hãy nêu ứng dụng của

CaO?

- Dùng trong công nghiệp luyện kim,công nghiệp hóa học

- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nớcthải sinh hoạt, nớc thái công nghiệp,sát trùng…

Hoạt động 3: Sản xuất Caxioxxit nh thế nào?

GV: Hớng dẫn HS quan sát H1.4 ;

H1.5

Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi?

Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò

CN?

Nêu những u nhợc điểm của lò nung

vôi thủ công và lò nung vôi công

nghiệp?

GV: Thông báo các phản ứng xảy ra

trong quá trình nung vôi

- Than cháy sinh ra CO2

- Nhiệt phân hủy CaCO3

- Yêu cầu HS viết các PTHH?

ở địa phơng em sản xuất vôi bằng

ph-ơng pháp nào?

- HS: Quan sát hình vẽ và trả lời câuhỏi : Nguyên liệu là đá vôi

2.Các phản ứng xảy ra trong quá trìnhnung vôi:

- Trớc hết: Than cháy, tỏa nhiệt

Trang 5

- Biết đợc những ứng dụng của SO2 trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết

đ-ợc những tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời

- Biết đợc phơng pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công nghiệp và nhữngphản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế

1 GV: - Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O

- Dụng cụ: ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2

2.HS: - làm bài tập và học bài ở nhà.

III Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu tính chất của CaO, viết PTHH minh hoạ?

HS2: Bài tập 4/sgk

2 Bài mới:

II Lu huỳnh đioxit

Hoạt động 1: Lu huỳnh đioxit có những tính chất gì

Hãy nêu tính chất vật lý của SO2?

Nhắc lại những tính chất hóa học của

oxit axit?

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

Cho SO2 tác dụng với nớc

Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

Hãy viết các PTHH?

GV: SO2 là chất gây ô nhiễm không

khí , là nguyên nhân gây ra ma axit

GV: Hớng đẫn làm thí nghiệm SO2

tác dụng với Ca(OH)2

Quan sát hiện tợng, rút ra kết luận và

viết PTHH?

-GV nhận xét

GV: SO2 tác dụng với oxit bazơ nh

những oxit bazơ tạo thành muối sufit

-HS quan sát , nhận xét: Thấy d d thu

đợc làm quỳ tím chuyển sang màu

đỏ.Suy ra :d d thu đợc là a xít-PTPƯ:

SO2(k) +H2O(l) H2SO3 (dd)

2 Tác dụng với bazơ:

-HS quan sát và nhận xét: Thấy xuấthiện kết tủa màu trắng.Đó là Can xisun fit

Trang 6

Hoạt động 2: Lu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì:

GV: Yêu cầu HS tự nghiên cứu thôn

Hoạt động3: Điều chế luhuỳnh đioxit nh thế nào?

Theo em trong PTN và trong công

nghiệp điều chế SO2 nh thế nào?

- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của axit và viết đợc PTHH

- HS biết đợc những hiểu biết về tính chất hóa học để giải thích một số hiện tợngthờng gặp trong đời sống sản xuất

3 Bài mới: Hoạt động 1: Tính chất hóa học

Trang 7

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quì

Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét

Cho vào đáy ống nghiệm một ít

Cu(OH)2 Thêm vào ống nghiệm

1-2ml dd H2SO4

Quan sát hiện tợng và nhận xét?

Viết PTHH? Hãy viết PTHH khác?

GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Cho một ít CuO vào đáy ống

nghiệm Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml

dd H2SO4

Quan sát hiện tợng và nhận xét?

Viết PTHH?

Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu:

DD axit làm quì tím chuyển thành màu

3 Tác dụng với dd bazơ:

H2SO4(dd) + Cu(OH)2(r) CuSO4(dd)+2H2O

Axit tác dụng với dd bazơ tạo thànhmuối và nớc Đây là phản ứng trunghòa

4 Axit tác dụng với oxit bazơ:

GV: Giới thiệu về sự phân loại axit - HS: nghe và ghi bài

- Những ứng dụng của axit trong đời sống và trong sản xuất

2.Kỹ năng:

-Quan sát thí nghiệm và dự đoán hiện tợng

- Viết pthh chứng minh t/c của a xit HCl và H2SO4.Nhận biết đợc mỗi d d vàmuối của chúng

-Kiểm tra, vận dụng những tính chất của HCl, H2SO4 để làm bài tập định tính và

định lợng

3.Thái độ:

- Giáo dục cho HS lòng yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, ống hút

2.HS: -Làm bài ở nhà.

Trang 8

III Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu và viết PTHH thể hiện tính chất hoá học của axit?

HS2: Bài tập 3/sgk

3 Bài mới: A/ Axit clohiđric (HCl)

Hoạt động 1: Tính chất hoá học của axit

GV: DD axit HCl là dd khí Hiđro

clorua trong nớc Mang đầy đủ tính

chất hóa học của một axit mạnh

Nhắc lại tính chất hóa học của một

axit?

GV: Hớng dẫn làm lại từng thí nghiệm

chứng minh ddHCl là một axit mạnh

- Làm đổi màu chất chỉ thị

- Tác dụng kim loại: Sắt t/d HCl

- Tác dụng với bazơ: HCl t/d

Cu(OH)2

- Tác dụng với oxit bazơ: HCl t/d

CuO

GV: Ngoài ra còn tác dụng với muối

- HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng,viết PTHH

Đại diện HS trả lời, nhận xét, bổ xung

- Làm đổi màu quì tím thành đỏ

- Tác dụng với nhiều kim loại tạothành muối và giải phóng H2

Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl2 (dd) + H2 (k)

- Tác dụng với bazơ tạo thành muối vànớc

2HCl (dd)+Cu(OH)2 (r) CuCl2 (dd) +2H2O(l)

- tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nớc

2HCl(dd) + CuO(r) CuCl2 (dd) + H2O(l)

Hoạt động 2: ứng dụng:

- Yêu cầu HS đọc thông tin sgk

- Nêu ứng dụng của axit HCl trong thực

tế?

- Điều chế các muối clorua

- Làm sạch bề mặt kim lhọi trớc khi hàn

- Tẩy gỉ kim loại

- Chế biến thực phẩm, dợc phẩm

Hoạt động 1: Tính chất vật lý

GV: Cho HS quan sát lọ đựng axit

sunfuric Yêu cầu HS quan sát kết hợp

đọc thông tin sgk

- Nêu tính chất vật lí của axit sunfuic?

- Muốn pha loãng axit ta làm nh thế

nào?

- Axit sunfuric là chất lóng, sánh, năng gần gấp 2 lần nớc, khối lợng riêng bằng1.83 g/cm3, không bay hơi, tan dễ dàng trong nớc và toả nhiều nhiệt

- Rót từ từ axit đặc vào nớc

Hoạt động 2: Tính chất hóa học:

- Nhắc lại tính chất hóa học của một

axit?

- Viết PTHH minh họa với H2SO4

GV: Gọi HS lên bảng viết PHPƯ

GV: Ngoài ra còn tác dụng với muối

1 Axit sufuric loãng có những tính chấthóa học của một axit:

- Làm đổi màu quì tím thành đỏ

- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thànhmuối và giải phóng H2

Trang 9

GV: Gọi HS đọc kết luận cuối bài

- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận

- Dự đoán, kiểm tra, nhận biết viết đợc pthh về tính chất hóa học của a xit H2SO4

- Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 đặc; Zn; đờng kính

- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, ống hút

2.HS: -Làm bài ở nhà.

III Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra khảo sát chất lợng (15phút)

Có những chất sau: CuO, BaCl2, Zn, ZnO Chất nào nói trên tác dụng với dungdịch H2SO4loãng sinh ra Viết các phơng trình hóa học

a , Chất khí cháy đợc trong không khí?

b , Dung dịch có màu xanh lam?

c , Chất kết tủa màu trắng không tan trong nớc và a xit?

d , Dung dịch không màu và nớc?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tính chất hóa học: (tiếp)

Trang 10

Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét

GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho

ít đờng vào ốmg nghiệm rót từ từ

2-3ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm

Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

2 Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng

a Tác dụng với kim loại:

H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại tạothành muối và không giải phóng H2

-HS hiểu đợc mục đích, các bớc tiến hành , kỹ thuật thực hiện các thí nghiệm

- Thông qua các thí nghiệm thực hành để khắc sâu kiến thức về tính chất hóa họccủa oxit và axit

-Nhận biết đợc dd axit, dd bazơ, dd muối sunfat

Trang 11

1.GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:

Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắtHóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, dd BaCl2

bình thủy tinh miệng rộng

- Cho 3 ml H2O vào bình , đậy nút, lắc

- Lấy 1ml dd axit đựng trong mỗi lọ

vào ống nghiệm ( Ghi thứ tự giống

thứ tự ban đầu) Nhỏ 1 -3 giọt BaCl2

vào mỗi ống nghiệm

+ Nếu ống nghiệm nào xuất hiện kết

tủa trắng thì lọ ban đầu có STT … là

ddH2SO4

+ Nếu ống nghiệm nào không xuất

hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có

STT … là dd HCl

1 Tính chất hóa học của oxit:

Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO với

H2O

- HS : Các nhóm tiến hành làm thínghiệm

Thử dd sau phản ứng bằng quì tím hoặcphenolftalein màu của thuốc thử thay

HS các nhóm báo cáo kết quả thựchành

tủa

Không

có kếttủa

Hoạt động 3: Viết bản tờng trình

- GV: Hớng dẫn HS viết tờng trình theo mẫu sau:

PTPƯ

Trang 12

của oxit và axit

2 HS: - Ôn lại các tính chất của oxit , axit

III Tiến trình bài giảng:

Yêu cầu các nhóm hoàn thiện sơ đồ

câm và viết PTPƯ minh họa cho sơ đồ

Nhóm 1, 2,3: Sơ đồ 1- Tính chất hoá

học của oxit

Nhóm 4,5,6: Sơ đồ 2- Tính chất hoá

học của axit

- GV: Thu lại phiếu hoc tập Nxét chung

- Nêu tính chất hoá học của oxit và

axit?

- HS các nhóm thảo luận hoàn thiện sơ

đồ

- Các nhóm đổi phiếu học tập và chấm

điểm cho nhau

- Đại diện học sinh báo cáo kết quả cácnhóm

Trang 13

mol của dd thu đợc sau phản

ứng ( Coi thể tích của dd sau

- Nhằm kiển tra , đánh giá mức độ nhận thức của HS về kiến thức hoá đã đợc học

từ đầu năm.Từ đó phân loại đợc HS và đa ra đợc PPGD phù hợp với từng đối tợng

Trang 14

2.HS : Ôn tập toàn bộ nội dung đã học

III.Tiến trìng bài giảng:

1 ổn định tổ chức:

SO 2

- HS hiểu tớnh chất của oxit

để nhận biết oxit; viết dóy chuyển húa oxit.

- HS vận dụng cụng thức tớnh thành phần %

để phõn loại oxit.

và H 2 SO 4 ; biết cỏc tớnh chất húa học của axit và viết PTHH.

- HS hiểu tớnh chất húa học của a xit để phõn loại axit, viết được dóy chuyển húa

- HS vận dụng tớnh chất của axit để giải bài tập tớnh theo PTHH (tớnh V (đktc) ).

- HS vận dụng kiến thức về a xit

để làm bài tập

về toỏn lượng dư(tớnh C M ).

Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ chứa oxit axit :

A CaO , SO2 , K2O , MgO B Fe2O3 , SO2 , CuO , CO2

C SO3 , SO2 , P2O5 , CO2 D SO3 , SO2 , BaO , CuO

Câu 2: Dãy những oxit nào sau đõy tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit?

A BaO, SO2, N2O5 C SO3, P2O5, K2O

B SO3, N2O5, P2O5 D MgO, CO2, SO2

Câu 3:Một oxit trong đú oxi chiếm 30% về khối lượng là oxit nào trong số cỏc

oxit sau đõy:

A.CaO B P2O5 C MgO D Fe2O3

Câu 4: Dùng chất nào sau đây để phân biệt hai dung dịch: HCl và H2SO4 chứa

trong hai lọ mất nhãn?

A BaCl2 B NaOH C Zn D Quỳ tím

Câu 5: Phương pháp nào sau đây dựng để điều chế SO2?

Trang 15

A Đốt lưu huỳnh trong không khí B Đốt quặng Pyrit sắt FeS2

C Cả A, B đều đúng D Cả A,B sai

Câu 6: Những cặp chất nào sau đây là a xit?

A HCl và H2SO4 C Na3PO4 và H2SO4

B KOH và HCl D HBr và CO2

Cõu 7: Trỡnh bày phương phỏp hoỏ học để nhận ra cỏc chất sau đõy: CaCO3,

CaO, P2O5 Viết PTPƯ Minh hoạ

Câu 8: Hoàn thành phương trình phản ứng cho sơ đồ sau:

SO2 à SO3 à H2SO4 à Na2SO4 à BaSO4

Câu 9: Hoà tan 5,6 gam sắt bằng 200 ml dung dịch HCl 2M

a/ Viết phương trình phản ứng

b/ Tính thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn

c/ Tính nồng độ Mol của dung dịch thu được sau phản ứng (coi thể tích dungdịch thay đổi không đáng kể so với dung dịch HCl đã dùng

PhầnII: Tự LUậN:(7,0 điểm)

Cõu 7 - Hoà tan vào nớc:

+ Tan là : CaO, P2O5 Viết PTPƯ

CaO + H2O Ca(OH)2

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

- Thử 2 dd vừa tạo ra bằng quỳ tím:

+ Nếu chuyển đỏ là H3PO4, Chất ban đầu là P2O5

+ Nếu chuyển xanh là Ca(OH)2, Chất ban đầu là CaO

0,5đ0,5đ

0,5đ0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Trang 16

CMFeCl2 = 0,10,2= 0,5 M 0,5đ

4 Củng cố:

GV: Thu bài khi hết giờ

Nhận xét giờ kiểm tra

- Vận dụng những tính chất của bazơ để làm các bài tập định tính và định lợng

3.Thỏi độ:

- HS cẩn thận, trình bày khoa học

II chuẩn bị

1.GV:

- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd NaOH ; dd HCl ; dd H2SO4 ; dd CuSO4 ; CaCO3

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Nhỏ 1 giọt NaOH lên mẩu quì

tím Quan sát hiện tợng

- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không

màu vào ống nghiệm có sẵn

NaOH Quan sát hiện tợng

GV: Dựa vào tính chất này có thể

phân biệt dd kiềm với các dd khác

GV: Gợi ý bài tập

- Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tím thànhxanh, phenolftalein không màu thành đỏ

BT: Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng các ddsau: H2SO4 ; Ba(OH)2 ; HCl Em hãy trìnhbày cách phân biệt 3 lọ trên mà chỉ dùng quìtím

- HS trình bày

Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:

- Nhắc lại những tính chất hóa

học của oxit axit?

Viết các PTHH minh họa?

- Dung dịch bazơ kiềm tác dụng với oxit axittạo thành muối và nớc

SO2(k) + NaOH(dd) Na2SO3(dd) + H2O(l)

P2O5 (k) + 3Ba(OH)2 (dd) Ba3(PO4)2 + 3H2O

Trang 17

Hoạt động 3: Tác dụng của dd bazơ với axit:

- Nhắc lại tính chất hóa học của

axit

GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ

tan và bazơ không tan

- Phản ứng giữa bazơ và axit là

phản ứng gì? Lấy VD minh họa

GV: Yêu cầu HS lấy VD cả bazơ

tan và bazơ không tan

Bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớcFe(OH)2(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) + 2H2O(l)

Ca(OH)2(r) +2HNO3(dd) Ca(NO3)2(dd) +2H2O(l)

Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm đun

nóng Cu(OH)2

- GV: Tạo sẵn Cu(OH)2 bằng cách cho

CuSO4 tác dụng với NaOH

Đốt Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn

Quan sát hiện tợng

Viết PTHH

GV: Giới thiệu T/c bazơ tác dụng với

muối sẽ học ở bài sau

Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nớc

- Tớnh khối lượng và thể tớch dung dịch NaOH

- Nhận biết dung dịch NaOH bằng chất chỉ thị màu

3.Thỏi độ:

- HS trỡnh bày khoa học , cẩn thận

II chuẩn bị:

1.GV:- Hóa chất: dd NaOH ;

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ

2.HS: Học bài ở nhà.

III Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu tính chất hoá học của bazơ? Viết PTPƯ minh họa

HS2: Bài tập 2

3 Bài mới:

A/ NATRIHIĐROXIT

Hoạt động 1: Tính chất vật lý:

GV: Lấy 1 viên NaOH ra để sứ và - NaOH là chất rắn không màu tan nhiều

Trang 18

cho HS quan sát

- Nêu tính chất vật lý của NaOH

GV: Gọi HS đọc bổ sung trong

SGK

trong nớc và tỏa nhiều nhiệt

- Dung dịch NaOH có tính nhờn làm bụcgiấy ,vải và ăn mòn da do vậy khi sử dụngphải cẩn thận

Hoạt động 2: Tính chất hóa học:

- GV: NaOH thuộc loại hợp chất

nào?

Nhắc lại những tính chất hóa học

của bazơ tan?

Hãy viết các PTH H minh họa?

- DD NaOH làm quì tím chuyển màu xanh ,phenolftalein không màu thành màu đỏ

- Tác dụng với axit tạo thành muối và nớc NaOH(dd) +HNO3 (dd) NaNO3(dd) + H2O(l)

- Tác dụng với oxit axit tạo thành muối vànớc:

- Nêu ứng dụng của NaOH trong

đời sống hàng ngày và trong công

Hoạt động 4: Sản xuất natrihidroxit

GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ

sản xuất NaOH bằng NaCl Qiới

thiệu quá trình sản xuất

Hớng dẫn HS viết PTHH

- Điện phân dd muối ăn có màng ngănNaCl(dd)+ H2O(l)ĐFcómàng ngăn 2NaOH(dd) +

Cl2 (k) + H2 (k)

4 Củng cố:

- GV: Gọi HS đọc kết luận sgk

- GV yêu cầu HS làm bài tập sau:

Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:

Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4

Trang 19

- Giáo dục học sinh ý thức học tập tích cực.

II Chuẩn bị:

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ; giấy PH, giấy lọc

2.HS: Học bài ở nhà

III Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa

tên là vôi nớc hoặc vôi sữa

- Dùng phễu lọc lấy chất lỏng

trong suốt là dd Ca(OH)2

- GV: Ca(OH)2 có những tính

chất hóa học của bazơ tan

Nhắc lại những tính chất hóa học

của bazơ tan

Nêu ứng dụng của Ca(OH)2

1 Pha chế dung dịch canxi hidroxit:

- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nớc đợc mộtchất màu trắng có tên là vôi nớc hoặc vôi sữa.Lọc vôi sữa lấy chất lỏng trong suốt là ddca(OH)2

2 Tính chất hóa học:

a Làm đổi màu chất chỉ thị:

dung dịch Ca(OH)2 làm quì tím chuyển màuxanh , phenolftalein không màu thành màu

Ca(OH)2(dd) +SO3(k) CaSO4(dd) + H2O(dd)

d.Tác dụng với dd muối:

- GV: Giới thiệu thang PH: Dùng

thang PH để biểu thị dộ axit hoặc

Trang 20

- Biết đợc tính chất hoá học của muối: tác dụng với kim loại , d d a xít, d d ba zơ,

d d muối khác, nhiều muối bị phân hủy bởi nhiệt

- Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện

- Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ

Hoạt động 1: Tính chất hóa học của muối:

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

-Ngâm 1 đoạn dây đồng vào dd

AgNO3

- Quan sát hiện tợng nêu nhận xét

- Đại diện các nhóm báo cáo

- Hãy viết PTHH ?

GV: Nhận xét và kết luận

GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm

- Nhỏ 1-2 ml dd H2SO4 vào ống

1 Muối tác dụng với kim loại:

Cu(r) + 2AgNO3(dd) Cu(NO3)2 (dd) + 2Ag(r)

Trang 21

nghiệm có sẵn 1ml dd BaCl2

Quan sát nêu hiện tợng

Đại diện các nhóm báo cáo

- Viết PTHH ?

GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm

- Nhỏ 1-2 ml dd AgNO3 vào ống

nghiệm có sẵn 1ml dd NaCl

Quan sát nêu hiện tợng

Đại diện các nhóm báo cáo

Quan sát nêu hiện tợng

Đại diện các nhóm báo cáo

- Viết PTHH ?

GV: Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt

độ cao KClO3, CaCO3, KMnO4

KL: Muối có thể tác dụng với axit sản phẩm là muối mới và axit mới

3 Muối tác dụng với muối:

AgNO3(dd)+NaCl(dd) AgCl(r) +NaNO3(dd)

KL: Nhiều muối tác dụng đợc với nhau tạo thành 2 muối mới

4.Muối tác dụng với bazơ:

CuSO4(dd) +2 NaOH(dd) Cu(OH)2(r) +

đổi vậy phản ứng trao đổi là gì?

- Nêu điều kiện để sảy raphản ứng

trao đổi?

1 Nhận xét về các phản ứng hóa học của muối:

- Có sự trao đổi các thành phần với nhautạo ra hợp chất mới

2 Phản ứng trao đổi:

Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa họctrong đó 2 hợp chất tham gia phản ứngtrao đổi với nhau những thành phần cấutạo để tạo ra hợp chất mới

3 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi:

Trang 22

- Học sinh biết tính chất vật lý, tính chất hóa học của một số muối quan trọng

nh NaCl, KNO3 Những ứng dụng của muối NaCl và KNO3

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu tính chất hóa học của muối Viết PTHH minh họa ? Định nghĩa phản ứngtrao đổi Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra?

- Có những d d muối sau: Mg(NO3)2,CuCl2 Hãy cho biết muối nào t/d đợc với d

d NaOH Viết pthh nếu có

3 Bài mới

Hoạt động 1: Muối natriclorua

- Trong tự nhiên muối NaCl có ở đâu?

GV: Giới thiệu 1m3 nớc biển hòa tan

đ-ợc 27g NaCl , 5g MgCl2 , 1g CuSO4

HS đọc phần thông tin trong SGK

GV: Đa tranh vẽ ruộng muối

Hãy trình bày cách khai thác NaCl từ

Bài 1: viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa:

Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu

Bài 2: Trộn 75g dd KOH 5,6 % với 50g dd MgCl2 9,5%

a, Tính khối lợng chất kết tủa thu đợc

b, Tính nồng độ phần trăm của dd thu đợc sau phản ứng

Trang 23

-HS biết tên , thành phần hóa học và ứng dụng của một số phân bón hóa họcthông dụng

Hoạt động 1: Những phân bón hóa học thờng dùng:

- Ure : CO(NH2)2 tan trong nớc

- Amoni nitơrat: NH4NO3 tan

- Amoni sunfat : (NH4)2SO4 tan

b Phân lân:

- Photphat tự nhiên: Ca3(PO4)2 không tan

- Supe photphat: Ca(H2PO4)2 tan

c Phân kali: KCl

- Chứa 2 hoặc cả 3 nguyên tố dinh dỡng

N ,P ,KVD: phân NPK, KNO3 ,(NH4)2HPO4

- GV: yêu cầu học sinh làm các bài tập sau

Bài 1: Tính thành phần phần trăm về khối lợng các nguyên tố trong đạm ureCO(NH2)2

Bài 2: Một loại phân đạm có tỷ lệ về khối lợng các nguyên tố nh sau: % N = 35%

;

%O = 60% ; còn lại là của H Xác định CTHH của loại phân đạm nói trên

5 Hớng dẫn về nhà:

Trang 24

- Tiếp tục phát triển kỹ năng viết các PTHH

- Rèn luyện các kỹ năng tính thành phần % hoặc thể tích của các chất

- Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các h/c vô cơ

- Phân biệt một số hợp chất cô cơ cụ thể

Hoạt động 1: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:

1 Oxit bazơ + axit

2 Oxit axit + dd Bazơ ( oxit bazơ)

3 Oxit bazơ + Nớc

4 Phân hủy bazơ không tan

5 Oxit axit + Nớc ( trừ SiO2 )

Trang 25

Kim loại)

Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa:

GV: Lấy kết quả của phiếu học tập

Gọi HS lên bảng ghi lại một số phản

1.GV: Chuẩn bị cho HS làm việc theo nhóm: Mỗi nhóm gồm:

- Hóa chất : dd NaOH ; FeCl3 ; CuSO4 ; HCl ; BaCl2 ; Na2SO4 ; H2SO4 ; Fe

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút

Hoạt động 1: Kiểm tra tình hình chuẩn bị PTN:

- Kiểm tra tình hình chuẩn bị hóa chất ,

dụng cụ

- GV: Nêu mục tiêu của buối thực

hành

- Kiểm tra lý thuyết:

1 Nêu tính chất hóa học của bazơ

- HS trả lời

Trang 26

2 Nêu tính chất hóa học của axit

Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm:

Thí nghiệm 1: NaOH t/d với FeCl2

Nhỏ 1 vài giọt dd NaOH vào ống

nghiệm có chứa 1ml dd FeCl2 lắc nhẹ

Quan sát hiện tợng

Thí nghiệm 2: Cu(OH)2 t/d HCl

Nhỏ 1 vài giọt dd HCl vào ống nghiệm

có chứa 1 ít Cu(OH)2 Quan sát giải

thích

hiện tợng

Thí nghiệm 3: CuSO4 t/d với kim loại

Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng

CuSO4 Quan sát hiện tợng trong 4 -5

phút

Thí nghiệm 4: BaCl2 t/d với muối

Nhỏ 1 vài giọt dd Ba(OH)2 vào ống

nghiệm có chứa 1ml dd Na2SO4 Quan

sát hiện tợng và giải thích

Thí nghiệm 5: BaCl2 t/d với axit

Nhỏ 1 vài giọt dd Bacl2 vào ống nghiệm

có chứa 1ml dd H2SO4 loãng Quan sát

hiện tợng

HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH

HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH

HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH

HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH

Hoạt động 3: Viết bản tờng trình:

STT Tên thí nghiệm Hiện tợng Nhận xét Giải thích_PTHH1

Trang 27

- Học sinh đựơc ôn tập để hiểu kỹ về tính chất của các loại hợp chất vô cơ vàmối quan hệ giữa chúng Viết các PTHH thực hiện sự chuyển hóa giữa các loạihợp chất vô cơ

Hãy điền các chất vô cơ vào ô trống cho phù hợp?

Lấy VD một số chất cụ thể?

GV: Đa thông tin phản hồi phiếu học tập:

Hoạt động 2: Bài tập

GV: Yêu cầu HS làm BT 1

HS làm việc theo nhóm

- Nêu và viết PTHH minh học tính chất

của axit, bazơ, muối, oxit?

GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng

Mg(OH)2 t MgO + H2O

3 Axit:

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

FeO + H2SO4 FeSO4 + H2ONaOH + HNO3 NaNO3 + H2OBaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl

4 Muối CaCO3 + HCl CaCl2 + H2O + CO2

CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4

BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl

Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag

Muối trung hòa

Muối axit

Trang 28

Bài 2: Trình bày phơng pháp hóa học để

nhận biết 5 lọ hóa chất bị mất nhãn mà

Biết 5g hỗn hợp 2 muối CaCO3 và CaSO4

tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl sinh ra

448 ml khí ở ĐKTC

a Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng

b Tính % theo khối lợng của mỗi muối

trong hh ban đầu

lọ đựng KOH và Ba(OH)2( Nhóm 1)+Lọ nào quì tím chuyển thành đỏ là lọ

đựng HCl và H2SO4 ( Nhóm 2)Lấy lần lợt từng lọ nhóm 1 cho vào lọnhóm 2 Phản ứng nào có kết tủa lọnhóm 1 đựng Ba(OH)2, lọ nhóm 2 đựng

H2SO4

Lọ còn lại nhóm 1 đựng KOH

Lọ còn lại nhóm 2 đựng HClBài tập 3:

- Nhằm kiển tra , đánh giá mức độ nhận thức của HS về kiến thức hoá đã đợc học

từ đầu năm.Từ đó phân loại đợc HS và đa ra đợc PPGD phù hợp với từng đối tợng

1 GV : chuẩn bị đề kiểm tra, đáp án

2 HS : Ôn tập toàn bộ nội dung đã học

Trang 29

III.Tiến trìng bài giảng:

- HS hiểu tớnh chất húa học của NaOH, Ca(OH) 2 , viết được dóy chuyển húa.

- HS vận dụng cụng thức tớnh thành phần

%của nguyờn

tố Ni tơ trong phõn đạm.

2 Muối

- HS nhận biết được muối sunfat vàmuối cacbonat;t/c húa học của một số loại muối

- HS hiểu tớnh chất húa học của muối, viết đượcdóychuyển húa.

- HS vận dụng giải toỏn lượng

dư tớnh theo PTHH

- HS vận dụng kiến thức về phõn hủy bazơ để làm bài tập về toỏn lượng dư

Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu chỉ ý trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận ra 2 dd Na2SO4 và Na2CO3

a/ Quỳ tím b/ phenolptalein c/ dd HCl d/ AgNO3

Câu 2: Loại phân đạm nào sau đây có % nitơ cao nhất?

a/ NH4NO3 b/ (NH4)SO4 c/ KNO3 d/ CO(NH2)2

Câu3: Chất nào sau đây không phản ứng với Ca(OH)2?

a/ CO2 b/ BaCl2 c/ HCl d/ CuSO4

Câu 4: dd NaOH có thể phản ứng đợc với chất nào trong số các chất sau đây:

a/ CO2 b/ KCl c/ Fe d/ Zn(OH)2

Câu5: Trờng hợp nào sau đây tạo kết tủa khi trộn 2 dung dịch vào nhau của các

cặp chất sau đây?

a/ NaCl và SO3 b/ CO2 và HCl

c/ BaCl2 và HCl d/ BaCl2 và Na2SO4

Câu 6: Loại muối nào sau đây không đợc có trong nớc ăn vì tính độc hai của nó?

Phần II: Tự luận

Trang 30

Câu 7: Chỉ dùng thêm 1 thuốc thử hãy nhận biết các chất sau đây: H2SO4 , NaCl,Ba(OH)2, NaOH.

Câu 8: Viết các phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá theo sơ đồ sau:

Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4

Câu 9: Hoà tan 0,5 mol dd FeCl3 trong 25 (g) dd NaOH Kết tủa thu đợc đem nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc m (g) một chất rắn

a, Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

b, Tính khối lợng kết tủa thu đợc

c, Tính khối lợng m(g) chất rắn thu đợc sau khi nung

Nhận ra: : H2SO4 : Làm quỳ tím chuyển màu đỏ

NaCl: Làm quỳ tím không đổi màu

Ba(OH)2, NaOH: Làm quỳ tím chuyểm màu xanh

* Dùng H2SO4 cho vào 2 mẫu chuyển màu xanh

- Nếu có kết tủa xuất hiện là Ba(OH)2 vì:

0,5mol 0,625 mol x (mol)

- Sau phản ứng: NaOH p/ hết FeCl3 còn d, nên phải tính theo

c, Chất rắn thu đợc sau khi nung là Fe2O3

Theo PT (2) nFe 2 O 3= 1

2 nFe(OH) 3= 0,104 mol

m = 0,104 160 = 16,64 (g)

0, 50,250,250,250,250,25 0,250,250,250,250,25

4 Củng cố:

GV: Thu bài khi hết giờ

Nhận xét giờ kiểm tra

5 Hớng dẫn về nhà:

Ôn tập , làm lại bài kiểm tra vào vở

Đọc trớc bài 15

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Trang 31

Dùng búa đập vào dây nhôm

Dùng búa đập vào mẫu than

- Hãy Quan sát, nhận xét và giải thích

Đại diện các nhóm báo cáo

Kết luận: Kim loại có tính dẻo

Hoạt động 2: Tính dẫn điện

GV y/c HS quan sát thí nghiệm SGK (H

2.1)

- Nêu hiện tợng của thí nghiệm?

- Trong thực tế dây dẫn thờng làm

bằng kim loại nào?

- Các kim loại khác nhau có tính dẫn

Chú ý: không nên sử dụng dây điện

trần hoặc dây điện bị hỏng?Tại sao?

- Khi sử dụng đồ điện cần phải làm gì

- HS: Suy nghĩ trả lời

- Kim lọai có tính dẫn điện

- HS: Suy nghĩ trả lời Nhận xét, bố sung

Trang 32

đeer tránh điện giật?

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu tính chất vật lý chung của kim loại?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Phản ứng của kim loại với phi kim:

GV: Làm thí nghiệm yêu cầu HS quan

sát

- Đốt sắt nóng đỏ cháy trong oxi sản

phẩm là Fe3O4

GV: Nhiều kim loại khác cũng có phản

ứng với oxi tạo thành oxit

GV: Yêu cầu HS quan sát H 2.4 sgk/49

1.Tác dụng với oxi:

Fe(r ) + O2 (k) Fe3O4(r)

Hầu hết các kim loại ( trừ Au, Ag, Pt ) phản ứng với oxi ở nhiệt độ thờng hoặc nhiệt độ cao tạo ra oxit

2.Tác dụng với phi kim khác:

Trang 33

*KL: ở nhiệt độ cao kim loại phản ứng

với nhiều phi kim khác tạo thành muối

Hoạt động 2: Phản ứng của kim loại với dung dịch axit:

- Nhắc lại tính chất hóa học của axit?

- Viết PTHH minh họa?

Zn(r) + H2SO4(dd) ZnSO4(dd) + H2 (k)

- Một số kim loại tác dụng với axit nh

H2SO4 , HCl tạo thành muối và giải phóng H2

Hoạt động 3: Phản ứng của kim loại với dung dịch muối:

GV: Tổ chức cho HS làm thí nghiệm

TN1: Cho 1 dây Cu vào dd AgNO3

TN2: Cho 1 dây zn vào dd CuSO4

TN3: Cho 1 dây Cu vào dd AlCl3

- Hãy quan sát và nêu các hiện tợng

Cu(r) + 2AgNO3(dd) (CuNO3)2(dd) + 2Ag(r )

Zn(r) + CuSO4(dd) ZnSO4(dd) + Cu(r)

Kim loại hoạt động hóa học mạnh hơn (trừ Na, K , Ba , Ca …) có thể đẩy kim loại hoạt động hóa học yếu hơn ra khỏi

dd muối tạo thành kim loại mới và muối mới

- HS: Làm bài tập theo nhóm Đại diệncác nhóm báo cáo

- Học sinh biết đợc dãy hoạt động hóa học của kim loại

- Học sinh hiểu đợc ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại

1.GV: - Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ.

- Hóa chất: Na, đinh sắt, dây đồng, dây bạc, dd CuSO4, dd FeSO4, dd HCl, H2O

Trang 34

Thí nghiệm 3 - Cho một mẩu dây đồng vào ống nghiệm 1 đựng 2ml dd AgCl - Cho một mẩu dây bạc vào ống nghiệm 2 đựng 2ml dd CuSO4

Thí nghiệm 4 - Cho một chiếc đinh sắt vào ống nghiệm 1 đựng 2ml dd HCl - Cho một lá đồng vào ống nghiệm 2 đựng 2ml dd HCl GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm theo hớng dẫn

Và hoàn thành vào phiếu học tập

Na (r) + H2O(l)

NaOH(dd) + H2 (k)

Na hoạt

độngmạnh hơnsắt Xếp

Na đứngtrớc Fe

TN2

- ống nghiệm1: Có

chất rắn màu đỏ bám

ngoài đinh sắt, màu

xanh của dd CuSO4

đồng ra khỏi ddmuối

- ở ống nghiệm2:Đồng không

đẩy đợc sắt rakhỏi dd muối

Cu(r)+ 2AgNO3(dd)

Cu(NO3)(dd)+ Ag(r) Fe hoạt

độngmạnh hơn

Cu Xếp

Fe đứngtrớc Cu

TN3

- ống nghiệm1: Có

chất rắn màu đỏ bám

ngoài đinh sắt, màu

xanh của dd CuSO4

- ở ống nghiệm2:Bạc không đẩy

Ag Xếp

Cu đứngtrớc Ag

TN4 - ống nghiệm1: Có

chất rắn màu đỏ bám

ngoài đinh sắt, màu

xanh của dd CuSO4

nhạt dần

- ống nghiệm 2:

- ở ống nghiệm 1Sắt đẩy đợc H2 rakhỏi dd axit

H2

H2 hoạt

động hh

Trang 35

Fs đứngtrớc CuGV: Thông báo dãy hoạt động hóa học

của một số kim loại Dãy hoạt động hóa học của một sốkim loại:

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu,

Ag, Au

Hoạt động 2: Dãy hoạt động hóa học của kim loại có ý nghĩa nh thế nào:

GV: Nêu ý nghĩa của dãy hoạt

động hóa học của một số kim

loại và giải thích

*ý nghĩa

- Mức độ hoạt động của kim loại giảm dần từtrái qua phải

- Kim loại đứng trớc Mg phản ứng với nớc ở

điều kiện nhiệt độ thờng tạo thành kiềm vàgiải phóng H2

- Kim loại đứng trớc H2 phản ứng với một số

dd axit giải phóng H2

- Kim loại đứng trớc ( trừ Na, K, Ca, Ba…)

đẩy đợc kim loại đứng sau ra khỏi dd muối

4 Củng cố:

- GV: Nhắc lại nội dung chính của bài

- Làm bài tập : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Độ hoạt động của kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần

- Viết các PTHH biểu diễn tính chất của nhôm

- Phơng pháp sản xuất nhôm bằng điện phân nhôm o xit nóng chảy

2.Kỹ năng:

- Dự đoán , kiểm tra và kết luận về t/c hóa học của nhôm

- Viết các PTHH biểu diễn tính chất của nhôm

Trang 36

- Hóa chất: Al, dd HCl, H2O, quỳ tím

2.HS: Làm bài ở nhà

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra

- Hãy nêu tính chất hóa học chumg của kim loại? Làm bài tập số 3sgk/54

- Dãy hoạt động hóa học của kim loại đợc sắp xếp nh thế nào?

- Nêu ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tính chất vật lý:

GV yêu cầu HS quan sát mẩu nhôm

- Hãy liên hệ thực tế, nêu tính chất vật

Hoạt động 2: Tính chất hóa học:

Hãy cho biết nhôm có những tính chất

hóa học nào? Tại sao?

- Nêu hiện tợng và viết PTHH xảy ra?

GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm

Al tác dụng với dd NaOH

- Hãy nêu hiện tợng quan sát đợc

GV: Vậy nhôm có tính chất hóa học

khác kim loại

GV: kết luận chung

1 Nhôm có những tính chất hóa học củakim loại không?

a Phản ứng của nhôm với phi kim:

- Nhôm cháy sáng tạo ra chất rắn m,àutrắng

4Al(r) + 3O2 (k) t 2Al2O3(r)

2Al(r) + 3Cl2(k) t 2AlCl3(r)

Kết luận: Nhôm phản ứng với oxi tạothành oxit, phản ứng với phi kim kháctạo thành muối

- Hãy nêu ứng dụng của nhôm mà em

biết - Dùng làm dây dẫn, các chi tiết máy,giấy gói bánh kẹo, vật liệu xây dựng…

Trang 37

- Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung chính của bài

- Bài tập 2: Cho 5,4 g nhôm vào 60 ml dd AgNO3 1M Khuấy kỹ để phản ứngxảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu đợc mg chất rắn Tính m ?

- Biết dùng thí nghiệm và sử dụng kiến thức cũ để kiểm tra dự đoán và kết luận

về tính chất hóa học của sắt

- Viết PTHH minh họa tính chất hóa học của sắt

GV yêu cầu HS quan sát mẩu sắt

- Hãy liên hệ thực tế, nêu tính chất vật

- Nặng ( d = 7,86 g/cm3)

- nhiệt độ nóng chảy: 15390C

Hoạt động 2: Tính chất hóa học:

GV: Làm thí nghiệm biểu diễn đốt

cháy sắt trong oxi Sản phẩm là Fe3O4

H2SO4đặc nguội, HNO3 đặc nguội

1.Tác dụng với phi kim:

a Tác dụng với oxi:

- Nhôm cháy sáng tạo ra chất rắn m,àutrắng

3Fe(r) + 2O2 (k) t Fe3O4(r)

(màu nâu đen)

b Tác dụng với clo:

Trang 38

GV: Làm thí nghiệm sắt tác dụng với

CuSO4

- Quan sát hiện tợng, viết PTHH?

- Kết luận chung về tính chất hóa học

của sắt Hóa trị của sắt có điểm gì cần

chú ý?

3 Phản ứng với dd muối:

Fe(r) + CuSO4 (dd) FeSO4(dd) + 3Cu (r)

Sắt có đầy đủ tính chất hóa học của mộtkim loại Sắt có hóa trị II và III

4 Củng cố:

- Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung chính của bài

- Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa

- Sử dụng các kiến thức về gang và thép vào thực tế đời sống

- Viết dợc các phơng trình hoá học chính xảy ra trong quá trình luyện gang, thép

- Tính tp % về khối lợng hoặc khối lợng của chất tham gia phản ứng theo hiệusuất

Hoạt động 1: Hợp kim của sắt

GV: Giới thiệu về hợp kim

GV: Cho học sinh quan sát mẫu vật

- Dựa vào hiểu biết thực tế và kiến thức

đã học em hãy cho biết

- Gang là gì?

- Thép là gì?

- Hãy nêu những điểm giống và khác

nhau của gang và thép?

Trang 39

a GV: Yêu cầu HS hoạt dộng nhóm

trả lời các câu hỏi sau:

- Nêu nguyên liệu sản xuất gang và

CO2(k) + C (r)

2CO(k)

3CO(k) + Fe2O3 (r) 2 Fe(r) + 3CO2 (k)

2 Sản xuất gang:

- Nguyên liệu: Gang và sắt phế liệu

- Nguyên tắc: Oxi hóa phi kim và kimloại để tạo rs một số nguyên tố C, Si…

- Yêu cầu HS làm bài tập sau

1 Tính khối lợng gang chứa 95% sản xuất đợc từ 1,2 tấn quặng hematit có chứa85% Fe2O3, biết rằng hiệu suất của quá trình là 80%

- Học sinh biết đợc: Khái niệm về sự ăn mòn kim loại và các yếu tố ảnh hởng

đến sự ăn mòn Từ đó biết cách bảo vệ các đồ vật làm bằng kim loại khỏi sự ănmòn

- Thế nào là hợp kim? So sánh thành phần, tính chất, ứng dụng của gang và thép?

- Nêu nguyên liệu, nguyên tắc sản xuất gang ? Viết PTHH minh họa?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hợp kim của sắt

Trang 40

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV: Cho học sinh quan sát các đồ dùng

bị gỉ

- Hãy nêu khái niệm của sự ăn mòn

kim loại?

GV: Kết luận về sự ăn moàn kim loại

GV: Giải thích nguyên nhân của sự ăn

mòn kim loại?

- Sự phá hủy kim loại, hợp kim do tácdụng hóa học của môi trờng dợc gọi là

sự ăn mòn kim loại

Hoạt động 2: Những yếu tố ảnh hởng đến sự ăn mòn kim loại

GV: yêu cầu HS quan sát các thí

nghiệm đã chuẩn bị trớc

- Hãy nêu nhận xét?

- Hãy kết luận các hiện tợng trên?

GV: Thuyết trình ở nhiệt độ cao sự ăn

mòn kim loại xảy ra nhanh hơn

- ảnh hởng của các chất trong môi ờng

tr Sự ăn mòn kim loại không xảy rahoặc xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộcvào thành phần môi trờng mà nó tiếpxúc

Hoạt động 3: Làm thế nào để đồ vật bằng kim loại không bị ăn mòn:

HS: Thảo luận theo nhóm:

- Vì sao phải bảo vệ kim loại để các đồ

vật bằng kim loại không bị ăn mòn?

- Hãy nêu các biện pháp chính để bảo

vệ kim loại khỏi bị ăn mòn?

Học sinh đọc phần em có biết: Qui

- Học sinh đợc ôn tập, hệ thống lại kiến thức cơ bản So sánh tính chất của nhôm

và sắt với tính chất chung của kim loại Ghi nhớ ý nghĩa của dãy hoạt động hóahọc kim loại

- Nhắc lại dãy hoạt động hóa học

của kim loại?

1 Dãy hoạt động hóa học của kim loại

K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au

Ngày đăng: 03/06/2021, 05:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w