TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 4đ Khoang tròn câu đúng: mỗi câu 0.25đ 1/- Cĩ bao nhiêu cơng thức cấu tạo ứng với chất cĩ cơng thức phân tử C2H6O?. Phản ứng oxi hóa khử B.. Phản ứng cháy 5/- Chấ
Trang 1Trường THCS Hưng Phong THI KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học:2009 – 2010.
Họ và tên: MÔN THI: HOÁ HỌC 9 (Đề 2)
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4đ) Khoang tròn câu đúng: (mỗi câu 0.25đ)
1/- Cĩ bao nhiêu cơng thức cấu tạo ứng với chất cĩ cơng thức phân tử C2H6O?
A 1 B 2 C 3 D 4
2/- Để xác định một chất X là chất hữu cơ hay chất vơ cơ, người ta thường dựa vào:
A Trạng thái tồn tại B Thành phần nguyên tố
C Màu sắc D Độ tan trong nước
3/- Cho nguyên tử X cĩ 3 lớp electron theo thứ tự chứa 2e, 8e, 1e Vậy X thuộc chu kỳ:
A 1 B 2 C 3 D 4
4/- Phản ứng đặc trưng của liên kết đôi (liên kết 2 ) là gì ?
A Phản ứng oxi hóa khử B Phản ứng cháy
5/- Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi
A CO2 B CH4 C C2H4 D C2H6
6/- Cho phản ứng : CH4 + Cl2 → ? + HCl Sản phẩm còn lại của phản ứng là chất nào ?
A CH3 B CH4 C CH3Cl D CH4Cl
7/- Chất nào có khả năng làm mất màu brom lỏng khi có mặt bột sắt và đun nóng
A CH3 – O – CH3 B C2H5OH C CH3COOH D C6H6
8/- Trên nhãn chai rượu có ghi 35o có nghĩa là gì ?
A Nhiệt độ sôi là 35o C
B Trong 1000 ml rượu và nước có 35 ml là rượu
C Phải để chai rượu ở nơi có nhiệt độ là 35oC
D Trong 1000 ml rượu và nước có 350 ml là rượu
9/- Khi cho mẫu Na vào cốc đựng rượu etylic thì hiện tượng gì xảy ra ?
A Có bọt khí thoát ra, mẫu Na tan dần B Kết tủa trắng, mẫu Na tan dần
C Dung dịch có màu xanh, mẫu Na tan dần D Dung dịch mất màu, mẫu Na tan dần
10/- Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí metan ( đktc ) thu được bao nhiêu lít khí Cacbon đioxit ?
A 11,2 lit B 22,4 lit C 4,48 lit D 44,8 lit
11/- Chất vừa có khả năng tham gia phản ứng thế, phản ứng cộng là:
12/- Phản ứng giữa chất béo và dung dịch kiềm là phản ứng:
13/- Nếu dùng dung dịch Brom có thể nhận biết được chất nào sau đây ?
A C2H2 B CH4 C C6H6 D CO2
14/- Trong các chất sau chất nào khi cháy tạo ra số mol nước lớn hơn số mol CO2?
A CH4 B C2H4 C C2H2 D C6H6
Trang 215/- Cần bao nhiêu lit dd Brom 0,1M để tác dụng hết với 0,224 lít etilen ở điều kiện tiêu chuẩn ?
A 0,05 lit B 0,1 lit C 0,01 lit D 0,001 lit
16/- Biết 0,1 mol hiđrocacbon A làm mất màu 100ml dung dịch brom 2M A là hiđrocacbon nào sau đây: A CH4 B C2H2 C C6H6 D C2H4 II TỰ LUẬN: (6 đ) Câu 1: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi sau (ghi rõ điều kiện phản ứng): (2đ) C2H4 → C2H5OH → CH3COOH → CH3COOC2H5
CH3COONa Câu 2: Hãy phương pháp hóa học nhận biết các chất khí sau sau: CO2, C2H4, CH4 (2đ) Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 4,6g hợp chất hữu cơ A, thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 1,8g H2O Biết tỉ khối hơi của A đối với hiđro là 23 (2đ) a Xác định công thức phân tử A? b Viết các công thức cấu tạo của A Viết phương trình hóa học khi cho A tác dụng với kali hiđroxit (Cho: C = 12; H = 1; Br = 80, O =16, Na = 23 )
-Hết -
Trang 3
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
I TRẮC NGHIỆM: 0,25đ x 16 = 4đ
Câ
II TỰ LUẬN:
Câu 1: Mỗi phương trình viết đúng (0,5đ), cân bằng hoặc điều kiện sai trừ 0,25đ
C2H4 + H2O →Axit C2H5OH C2H5OH + O2 Mengiam → CH3COOH + H2O
o
t
SO
H2 4
CH3COOC2H5 + H2O
Câu 2: Dẫn 3 chất khí qua nước vôi trong: (0,25đ)
+ Nước vôi trong vẩn đục → CO2: CO2 + Ca(OH)2 →CaCO3 + H2O (0,5d) + Hai chất còn lại không có hiện tượng, dẫn qua dd brom: (0,5đ)
+ Làm mất màu dd brom → C2H4: C2H4 + Br2 →C2H4Br2 (0,5đ)
+ Còn lại: CH4 (0,25đ)
Câu 3: a/ mC =
4 , 22
2
CO
V
x 12 = 222,24,4x12 = 1,2g (0,25đ)
mH =
O H
O H
M
m
2
2
x 2 = 18
8 , 1 x2 = 0,2 g (0,25đ)
CTTQ: CxHyOz : x;y;z = 1;2;2
(CH2O2)n = 23 x2
Trang 4MA TRẬN