1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra chat luong dau nam

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảy trăm chín mươi mốt ….... KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM – MÔN TOÁN LỚP BA HƯỚNG DẪN HỌC SINH CÁCH LÀM.. Giáo viên phát giấy làm bài cho học sinh và yêu cầu học sinh thực hiện theo đúng [r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM – NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN TOÁN – LỚP BA

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

Trường Tiểu học ………

Lớp: Ba

Họ và tên ………

Điểm Nhận xét của giáo viên Bài 1 (1 điểm) Đọc, viết các số thích hợp vào bảng sau: Đọc số Viết số Bảy trăm chín mươi mốt …

Ba trăm năm mươi sáu

502

815

Bài 2 (1 điểm) Tính nhẩm: 4 x 3 = 3 x 7 = 5 x 9 = 2 x 8 =

32 : 4 = 20 :10 = 18 : 3 = 35 : 7=

Bài 3 (1 điểm) a) Viết các số 832 ; 756 ; 698 ; 689 theo thứ tự từ bé đến lớn: ………

b) Viết các số 798 ; 789 ; 987 ; 897 theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

Bài 4 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 36 + 49 618 + 321 80 - 36 362 - 241 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Bài 5 (2 điểm) a) Tính: 6 x 5 + 16 = ……… 24 : 4 x 3 = ………

= ……… = ………

b) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống:

1m = 100 cm ; 1km = 1000m

Trang 2

1dm = 10 cm ; 10 cm = 1m

Bài 6 (2 điểm)

a) Học sinh lớp 3A xếp thành 5 hàng, mỗi hàng có 6 học sinh Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh ?

Bài giải

b) Ô tô to chuyển được 980kg gạo, ô tô bé chuyển được ít hơn ô tô to 250kg gạo Hỏi ô tô bé chuyển được bao nhiêu kilôgam gạo ?

Bài giải

Bài 7 (1 điểm) Viết tên gọi thích hợp của các hình vào chỗ chấm:

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM – MÔN TOÁN LỚP BA

HƯỚNG DẪN HỌC SINH CÁCH LÀM

Trang 3

Giáo viên phát giấy làm bài cho học sinh và yêu cầu học sinh thực hiện theo đúng các câu lệnh

Bài 1: Yêu cầu học sinh viết kết quả thích hợp vào chỗ chấm

Bài 2: Yêu cầu học sinh viết kết quả thích hợp vào chỗ chấm

Bài 3: Yêu cầu học sinh thực hiện theo câu lệnh

Bài 4: Lưu ý học sinh ghi dấu phép tính, gạch ngang

Bài 5: a) Yêu cầu học sinh thực hiện đủ các bước tính

b)Yêu cầu học sinh thực hiện theo câu lệnh

Bài 6: Ghi nội dung bài giải

Bài 7: Yêu cầu học sinh ghi kết quả thích hợp vào chỗ chấm

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ GHI ĐIỂM

Bài 1: (1,0 điểm)

Viết đúng mỗi kết quả: 0,25 điểm

Bài 2: (1,0 điểm)

Đúng 2-3 kết quả: 0,25 điểm; đúng 4-5 kết quả: 0.5 điểm; đúng 6-7 kết quả: 0.75 điểm; đúng 8 kết quả: 1,0 điểm

Bài 3: (1,0 điểm)

Đúng mỗi câu: 0,5 điểm

Bài 4: (2,0 điểm)

Mỗi phép tính đúng (đặt tính đúng, tính đúng kết quả): 0,5 điểm

Bài 5: (2,0 điểm)

a) Mỗi câu 0,5 điểm (mỗi bước tính đúng 0,25 điểm)

b) Đúng mỗi kết quả: 0,25 điểm

Bài 6: (2,0 điểm)

a) 1,0 điểm, b) 1,0 điểm gồm:

- Viết đúng câu lời giải: 0,25 điểm

- Viết đúng phép tính, tính đúng kết quả: 0,5 điểm

- Viết đúng đáp số: 0,25 điểm

Bài 7: (1,0 điểm)

Đúng mỗi kết quả 0,5 điểm

Sau khi cộng toàn bài, kết quả bài kiểm tra được làm tròn như sau:

- 7,5 và 7,75 làm tròn thành 8

- 7,25 làm tròn thành 7

Ngày đăng: 03/06/2021, 03:18

w