Điền vào chỗ trống các số đo còn lại của hình chữ nhật đó:.. a.[r]
Trang 1Họ và tên: ……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - KHỐI 4 Trường: ……… MÔN: TOÁN
Lớp : ……… NĂM HỌC : 2012-2013
Thời gian: 60 phút
Điểm Lời phê của thầy
Người coi: ……… Người chấm: ………
Bài 1:(1 điểm) i n v o ch tr ng:Đ ề à ỗ ố
……… Mười bảy triệu ba mươi lăm nghìn hai trăm ba mươi bốn
Bài 2 :(2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a, Giá trị chữ số 8 trong số 4 8967 là:
A 8 B 80 C 800 D 8000
b, Số lớn nhất trong các số: 684257; 684275; 684750; 684725
A 684257 B 684750 C 684275 D 684725
c, Với a = 15 thì biểu thức: 256 – 3 x a có giá trị là:
A 211 B 221 C 231 D 241
d Số trung bình cộng của hai số 123 và 105 là:
A 228 B 144 C 214 D 114
Bài 3 :(1 điểm) Đúng ghi đúng Đ, sai ghi S:
a, Năm 1890 thuộc thế kỷ XIX b, Năm 1527 thuộc thế kỷ XV
c, Hình chữ nhật có 4 góc vuông d, 2 phút 10 giây =260 giây
Bài 4 Hình chữ nhật có chiều dài 28m và chiều rộng 7m Điền vào chỗ trống các
số đo còn lại của hình chữ nhật đó:
a Chu vi:
b Diện tích:
Bài 5 :(2 điểm) Đặt tính rồi tính
845763 + 96858 607549 - 536857 1837 x 3 78584 : 8
Trang 2………
………
………
………
Bài 6: :(2 điểm) Một thư việng ngày đầu nhận về 2315 quyển sách, ngày thứ hai nhận về 1235 quyển sách Hỏi trung bình mỗi ngày thư viện nhận về được bao nhiêu quyển sách? ………
………
………
………
………
………
Bài 7 :(2 điểm) Bài toán: Vụ mùa vừa qua thu hoạch từ hai thửa ruộng được 75 tạ thóc Thu ở thửa ruộng thứ hai được nhiều hơn thửa ruộng thứ nhất 7 tạ thóc Hỏi thu hoạch mỗi thửa ruộng được bao nhiêu tạ thóc? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN
Trang 3Bài 1:(1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm
2785643 Hai triệu bảy trăm tám mươi lăm nghìn sáu trăm bốn mươi ba
17035234 Mười bảy triệu ba mươi lăm nghìn hai trăm ba mươi bốn
Bài 2 :(2 điểm) Khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a, D 8000
b, B 684750
c, A 211
d D 114
Bài 3 :(1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm:
a, Năm 1890 thuộc thế kỷ XIX b, Năm 1527 thuộc thế kỷ XV
c, Hình chữ nhật có 4 góc vuông d, 2 phút 10 giây =260 giây
Bài 4
c Chu vi:70 m (0,5 điểm)
d Diện tích:.196m2 (0,5 điểm)
Bài 5 :(2 điểm) Đặt tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
845763 + 96858 607549 - 536857 1837 x 3 78584 : 8
845763 607549 1837 78584 8
+ - x 65 9823
96858 536857 3 18
942621 120692 5511 24
0
Bài 6: :(1 điểm) Bài giải:
Trung bình mỗi ngày thư viện đó nhận được số sách là: 0,25 điểm
(2315+1235):2=1775(quyển) 0,5 điểm Đáp số: 1775 quyển sách 0,25 điểm
Bài 7 :(2 điểm)Bài toán:
Bài giải:
Thửa ruộng thư nhất thu hoạch được: 0,25 đ
Trang 4(75-7): 2= 34 (tạ) 0,75 đ
Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được: 0,25 đ
74-34= 41 (tạ) 0,5 đ
Đáp số: Thửa thứ nhất: 34 tạ thóc 0,125 đ
Thửa thứ hai: 41 tạ thóc0,125 đ
Học sinh có thể trình bày theo cách khác