1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và HD chấm kiểm tra HK I môn Toán 8

4 296 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I môn Toán 8
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tìm các giá trị nguyên của a để biểu thức A có giá trị nguyên.. a Chứng minh MA song song với BD.. Số báo danh:.. ĐỀ CHÍNH THỨC... biểu điểm đã nêu.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn Toán 8

Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề kiểm tra có 01 trang

Câu 1 ( 1,5 điểm):

Thực hiện phép tính :

a ) ( x - 2 ) ( x - 3 ) - ( x + 3 ) ( x - 3 )

b ) ( x2 + 4x + 4 ) : ( x + 2 ) - ( 4x - 5 )

Câu 2 ( 1,5 điểm ):

Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a ) x2 - 25 - 4xy + 4y2

b ) x2 - 8x + 15

Câu 3 ( 3 điểm ) :

Cho biểu thức

A =

2

2

:

a ) Tìm điều kiện của a để giá trị của biểu thức A được xác định

b ) Rút gọn biểu thức A.

c ) Tìm các giá trị nguyên của a để biểu thức A có giá trị nguyên

Câu 4 ( 3 điểm ) :

Cho hình chữ nhật ABCD Lấy điểm P tuỳ ý trên đường chéo BD Gọi M là điểm đối xứng với điểm C qua điểm P

a ) Chứng minh MA song song với BD.

b ) Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của M trên AD và AB

Tứ giác AEMF là hình gì ? Vì sao ?

c ) Chứng minh ba điểm E , F , P thẳng hàng

Câu 5 (1 điểm):

Cho abc = 2

Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào a , b , c

Họ và tên thí sinh: Giám thị 1:

Số báo danh: Giám thị 2:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

HUYỆN TRỰC NINH

-HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học 2010 – 2011

MÔN: TOÁN 8

Câu 1 ( 1,5 điểm )

a ) 0,75 i m điểm ểm

( x – 2 ) ( x – 3 ) – ( x + 3 ) ( x – 3 )

b ) 0,75 điểm

( x2 + 4x + 4 ) : ( x + 2 ) – ( 4x – 5 )

Câu 2 ( 1,5 điểm ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a ) 0,75 i m điểm ểm

x2 – 25 – 4xy + 4y2 = ( x2- 4xy + 4y2 ) – 25 0,25 điểm

= ( x – 2y )2 - 52 0,25 điểm

= ( x – 2y – 5 ) ( x – 2y + 5 ) 0,25 điểm

b ) 0,75 i m điểm ểm

= x ( x - 3 ) - 5 ( x - 3 ) 0,25 điểm

= ( x - 3 ) ( x - 5 ) 0,25 điểm

Câu 3 ( 3 điểm )

a ) 0,5 điểm: Tìm được a ≠ ±2 và a ≠ 1

b ) 1,25 điểm

Với a ≠ ±2 và a ≠ 1 ta có :

A =

2

2

:

2

0,25 điểm

=

2

=

a

= ( 2)( 2) 3

= 3

1

c ) 1,25 điểm

Với a ≠ ±2 , a ≠ 1 và a nguyên ta có

A có giá trị nguyên khi và chỉ khi 3

1

Ư(3) =  ± 1 : ± 3  nên các giá trị của a là :

Trang 3

Câu 4 ( 3 điểm )

I

O

A

D

M

E

P F

a ) 1 điểm

Gọi O là giao điểm của AC và BD.Trong tam giác AMC có :

P là trung điểm của MC ( M đối xứng với C qua P ) 0,25 điểm

O là trung điểm của AC ( ABCD là hình chữ nhật ) 0,25 điểm

b ) 1 i m điểm ểm

Chứng minh được  0

90

c ) 1 điểm

Gọi I là giao điểm của AM và EF

Câu 5 ( 1 điểm )

Với abc = 2 ta có

0,25 điểm

= 2

2

ab a

ab a

 

Vậy với abc = 2 thì biểu thức M không phụ thuộc vào a , b , c 0,25 điểm

Chú ý :

trình bày của học sinh

biểu điểm đã nêu

Ngày đăng: 11/11/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w