- Đa số các bậc phụ huynh đã nhận thức đc vai trò quan trọng của ngành học giáo dục mầm non đối với sự phát triển toàn diện của trẻ do đó 100% các cháu 5 tuổi ra lớp, bên cạnh đó là sự q[r]
Trang 1KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NĂM HỌC 2012 – 2013
I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
* Giáo viên 1: Nguyễn Thị Thanh Tuyền
- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng sư phạm mầm non
- Số năm công tác: 04 năm
- Thành tích đạt được: Giáo viên giỏi cấp huyện, chiến sĩ thi đua cấp cơ sở
* Giáo viên 2: Trịnh Thị Thanh Hương
- Trình độ chuyên môn: Đại học sư phạm mầm non
- Số năm công tác: 11 năm
- Thành tích đạt được: giáo viên giỏi cấp huyện
* Tổng số trẻ: 49, trong đó:
- Nam: 21
- Nữ: 28
- Nữ dân tộc: 19
- Khuyết tật: 0
1 Thuận lợi
- Giáo viên có trình độ chuyên môn vững vàng, có trách nhiệm, nhiệt tình trong công tác, yêu nghề, thương trẻ, luôn có ý thức tìm tòi, học hỏi nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp Có kỹ năng sư phạm tốt
- Được Ban giám hiệu nhà trường và tổ chuyên môn tạo điêù kiện giúp đỡ về cơ sở vật chất và tinh thần, trang thiết bị tương đối đầy đủ để phục vụ công tác dạy và học
- Lớp học đc xây dựng khang trang, rộng rãi, đảm bảo an toàn cho trẻ, đảm bảo đủ ánh sáng, thoáng mát về mùa hè, ấm áp về mùa đông
- Giá góc trong lớp đc trang bị đầy đủ, đẹp và bố trí tương đối hợp lý
- Đồ dùng đồ chơi tự làm khá phong phú, đa dạng, đảm bảo tính thẩm mỹ và an toàn cho trẻ
- Đa số trẻ khoẻ mạnh Khả năng nhận thức của trẻ tương đối tốt
- Đa số các bậc phụ huynh đã nhận thức đc vai trò quan trọng của ngành học giáo dục mầm non đối với sự phát triển toàn diện của trẻ do đó 100% các cháu 5 tuổi ra lớp, bên cạnh đó là sự quan tâm của các bậc phụ huynh dành cho cô giáo đây là động lực quan trọng thúc đẩy các cô hoàn thành tốt nhiệm vụ, góp phần nâng cao chất lượng chăm sóc – giáo dục trẻ
2 Khó khăn.
- Giáo viên ở lớp không đc đào tạo ngang nhau, mỗi người có một khả năng và sở trường riêng do đó sự nhất quán trong tổ chức hoạt động có gặp nhiều khó khăn
Trang 2- Các đồ dùng phương tiện trực quan phục vụ cho công tác dạy và học đã có song còn
sơ sài và đơn điệu
- Một số cháu còn nhút nhát và ít nói, chưa tự tin trong giao tiếp như: Long, Hùng…
- Đa số phụ huynh là sản xuất nông nghiệp và hầu như không có khoản thu nào khác, đời sống còn gặp nhiều khó khăn do đó có ảnh hưởng lớn đến việc chăm sóc cho các cháu Nhận thức của phụ huynh không đồng đều, còn một số ít phụ huynh xem nhẹ vai trò của cô giáo trong việc chăm sóc – giáo dục các cháu
- Đa số các cháu là con em dân tộc, nói tiếng phổ thông chưa thành thạo, đây cũng là một khó khăn lớn với các cô trong quá trình chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục các cháu
- Một số cháu gia đình ở xa trường, giao thông đi lại không thuận lợi nên đã ảnh hưởng phần nào đến tỉ lệ chuyên cần của lớp
II MỤC TIÊU GIÁO DỤC
1 Phát triển thể chất
a Dinh dưỡng – Sức khoẻ
- Cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi
- Thực hiện đc một số việc đơn giản trong sinh hoạt hàng ngày
- Có thói quen, hành vi văn minh trong vệ sinh, ăn uống và giao tiếp
- Biết tránh những vật dụng gây nguy hiểm và những nơi không an toàn
b Vận động
- Có khả năng kiểm soát tốt vận động
- Giữ đc thăng bằng khi đi trên ghế thể dục, tự đi lên xuống trên ván kê dốc
- Phối hợp nhịp nhàng, chính xác khi ném, tung và bắt bóng
- Nhanh nhẹn, khéo léo trong chạy nhanh, bò theo đường dích dắc
2 Phát triển nhận thức
- Hiểu đc các nguyên nhân, hiện tượng đơn giản từ MTXQ
- NHận biết đc các số từ 1 đến 10 Đếm đc trong phạm vi 10
- Nhận biết, phân biệt đc các hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật qua đặc điểm nổi bật
- So sánh và sử dụng đc các từ: to nhất – nhỏ hơn – nhỏ nhất…
- Xác định đc vị trí của các đồ vật trong không gian so với vật chuẩn
- Phân biệt dụng cụ, sản phẩm, công việc của 1 số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương
- Nhận biết 1 số nét đặc trưng về danh lam thắng cảnh của địa phương và quê hương
3 Phát triển ngôn ngữ
Trang 3- Nhận biết và phát âm chính xác 29 chữ cái.
- Diễn đạt mong muốn, nhu cầu, suy nghĩ của mình một cách rõ ràng, mạch lạc
- Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện
- Có khả năng cảm nhận đc vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao
- Tham gia có sáng tạo vào các hoạt động ngôn ngữ: đóng kịch, kể chuyện…
- Mạnh dạn, tự tin, chủ động trong giao tiếp
4 Phát triển thẩm mỹ
- Thích tìm hiểu, khám phá MTXQ Bộc lộ cảm xúc phù hợp trước vẻ đẹp của thiên nhiên và các tác phẩm
- Thích nghe nhạc, nghe hát và nhận ra những giai điệu khác nhau của bài hát, bản nhạc
- Hát đúng giai điệu và thể hiện đc cảm xúc qua các bài hát mà trẻ thích
- Biết vận động nhịp nhàng phù hợp với nhịp điệu của bài hát, bản nhạc
- Biết sử dụng các dụng cụ của âm nhạc để gõ đệm theo các tiết tấu của bài hát
- Biết sử dụng cá ckỹ năng tạo hình để sáng tạo ra những sản phẩm tạo hình có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối
- Biết nhận xét, đánh giá sản phẩm của mình và của bạn
5 Phát triển tình cảm – kỹ năng xã hội.
- Hợp tác, đoàn kết, chia sẻ với các bạn trong các hoạt động
- Biết thể hiện sự quan tâm đến bạn bè và những người xung quanh
- Có hành vi, thái độ ứng xử đúng mực với những người sung quanh
- Vui vẻ nhận và thực hiện tốt công việc đc giao
- Thực hiện 1 số quy định của nhà trường, lớp học và nơi công cộng
- Có ý thức giữ gìn, bảo vệ môi trường: bỏ rác đúng nơi quy định, chăm sóc, bảo vệ vật nuôi, giữ gìn đồ dùng đồ chơi
Trang 4III PHÂN PHỐI THỜI GIAN THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ STT Tên chủ đề tuần Số Chủ đề nhánh Số tuần thực hiện Thời gian dự kiến
01 MẦM NON TRƯỜNG 3
- Trường mầm non Mỵ Hoà thân yêu của bé
- Lớp mẫu giáo 5 tuổi của chúng mình
- Bé vui đón tết trung thu
1 1 1
10/914/9 17/921/9 24/928/9
02 BẢN THÂN 4
- Tôi là ai?
- Cơ thể của tôi
- Tôi cần gì để lớn lên và khoẻ mạnh?
1 1 2
1/105/10 8/1012/10 15/1026/10
03 GIA ĐÌNH 5
- Gia đình của bé
- Họ hàng trong gia đình bé
- Ngôi nhà của bé
- Ngày vui của cô giáo
- Đồ dùng trong gia đình bé
1 1
1 1 1
29/102/11 5/119/11
12/1116/11 19/1123/11 26/1130/11
04 NGHIỆP NGHỀ 4
- Nghề nghiệp của những người thân trong gia đình bé
- Nghề phổ biến trong xã hội
- Nghề truyền thống ở địa phương
1 2 1
3/127/12 10/1221/12 24/1228/12
05 ĐỘNG VẬT 4
- Động vật sống trong gia đình
- Động vật sống trong rừng
- Động vật sống dưới nước
- Côn trùng – Chim
1 1 1 1
31/124/1 7/111/1 14/118/1 21/125/1 06
THỰC VẬT
5 - Một số loại cây
- Tết và mùa xuân
- Nghỉ Tết nguyên Đán
- Một số loại hoa - quả
- Một số loại rau – củ
- Ngày vui 8/3
1 1
1 1 1
28/11/2 4/28/2 9/215/2 18/222/2 25/21/3 4/38/3
Trang 507 THÔNG GIAO 3
- Các loại phương tiện giao thông
- Một số luật lệ giao thông phổ biến
2 1
11/322/3 25/329/3
08 NƯỚC VÀ HTTN 2
- Nước
- Một số HTTN và mùa
1 1
1/45/4 8/412/4
09
QUÊ
HƯƠNG
-ĐẤT NƯỚC
– BÁC HỒ 3
- Kim Bôi mến yêu
- Đất nước diệu kỳ
- Bác Hồ kính yêu
1 1 1
15/419/4 22/426/4 29/43/5
10 TIỂU HỌC TRƯỜNG 2
- Trường tiểu học
- Bé chuẩn bị đồ dùng để
đi học lớp một
1 1
6/510/5 13/517/5
Trang 6IV NỘI DUNG THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ
CHỦ ĐỀ 1: TRƯỜNG MẦM NON
PHÁT TRIỂN
THỂ CHẤT
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM – KỸ NĂNG XÃ HỘI
1 Dinh dưỡng
– Sức khoẻ.
- Biết 1 số món
ăn thông thường
ở trường mầm
non
- Sử dụng thành
thạo các đồ
dùng trong sinh
hoạt ở trường
mầm non: khăn
mặt, bàn chải
đánh răng…
- Có thói quen,
hành vi văn
minh trong ăn
uống, vệ sinh:
rửa tay trước
khi ăn, mời cơm
trước khi ăn…
- Biết tránh
nhữngvật dụng
và những nơi
nguy hiểm trong
trường, lớp
mầm non
2 Vận động
- VĐCB: tung
và bắt bóng
- TCVĐ: tín
hiệu, tìm bạn
thân
1 LQVT
- Nhận biết nhóm số lượng trong phạm vi
5 Nhận biết số 5
- thêm – bớt, chia nhóm trong phạm vi 5
- Xác định vị trí
đồ vật trong không gian so với bản thân và bạn khác
2 KPKH.
- Trò chuyện về trường lớp mẫu giáo của cháu
- trò chuyện về lớp mẫu giáo 5 tuổi của chúng mình
- Trò chuyện về ngày tết trung thu
- Trò chuyện về các khu vực trong trường mầm non
- Kể về một số
sự kiện xảy ra ở trường mầm non
- Thơ: Tình bạn, gà học chữ, làm quen chữ số, cô giáo của em
- Truyện: Món quà của cô giáo, bạn mới
- Nhận biết các nét, kí hiệu chữ viết qua các từ
- Làm quen và tập tô chữ cái: o
- ô - ơ
1 Âm nhạc.
- DH, VĐMH, VĐTN : Ngày vui của bé, cô giáo, em đi mẫu giáo, rước đèn dưới trăng…
- Nghe hát: Đi học, ngày đầu tiên đi học, chiếc đèn ông sao…
- TCÂN: ai nhanh nhất, đoán tên bạn hát
2 Tạo hình.
- Vẽ: trường mầm non, cô giáo và các bạn trong lớp, đồ chơi trong lớp
để tặng bạn
- Nặn đồ chơi
- Cất, dán và sử dụng các loại vật liệu để làm đèn lồng, đèn sao
- TCĐVTCĐ: cô giáo, lớp học, phòng khám nhi, bếp ăn trường mầm non
- Góc XD: Xây vườn hoa trường mầm non, xếp đường đi đến trường
- Góc sân khấu: biểu diễn các bài hát về chủ đề
- Góc tạo hình: tô màu theo tranh,
vễ đường đi đến trường
- Góc học tập: phân loại đồ dùng
đồ chơi theo dấu hiệu…
Trang 7CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN
PHÁT TRIỂN
THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM –
KỸ NĂNG XÃ HỘI
1 Dinh dưỡng
– Sức khoẻ
- Thực hành
cách rửa tay,
rửa mặt
2 Vận động
- VĐCB: Đập
bóng xuống sàn
và bắt bóng,
nhảy vào vòng
liên tục, bò
băng bàn tay,
bàn chân 4m –
5m…
- TCVĐ: tín
hiệu, bánh xe
quay, thi đi
nhanh, tìm
bạn…
1 LQVT
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 6 Nhận biết số 6
- Chi nhóm đối tượng trong phạm vi 6
- Nhận dạng và gọi tên khối cầu – khối trụ
- TCHT: về đúng nhà…
2 KPKH
- Trò chuyện và đàm thoại về đặc điểm giống và khác nhau của bản thân và bạn bè
- Phân biệt đồ dùng đồ chơi cá nhân
- Phân biệt ích lợi của các nhóm thực phẩmvới sức khoẻ và sự phát triển của cơ thể
- TCHT: tìm
- Truyện: thỏ trắng biết lỗi, cái đuôi của sóc nâu
- Thơ: lời bé,
- Làm quen và tập tô chữ cái: a
- ă - â
- TC: tìm chữ cái trong tên của bạn, đọc thư, thi đội nào nhanh
1 Âm nhạc
- DH, VĐTN, VĐMH, NH: em thêm một tuổi, trời đã sáng rồi, mời bạn ăn, mừng sinh nhật,
em là bông hồng nhỏ
- TCÂN: nghe
và đoán tên bạn hát, ai nhanh nhất
2 Tạo hình
- Vẽ chân dung của bản thân, bạn trai bạn gái
- Xé, dán tóc cho bé
- Trang trí trang phục cho búp bê
- Nặn đồ dùng cho bản thân, cho bạn của bé,
bé tập thể dục
- TCĐV: phòng khám bệnh, siêu thị hàng may mặc, cửa hàng ăn uống
- Góc XD: xây công viên, khu vui chơi giải trí, ngôi nhà của bé
- Góc sân khấu: biểu diễn kết hợp sử dụng nhạc cụ hát các bài hát về chủ đề
- Góc tạo hình:
vẽ thêm những
bộ phận còn thiếu, vẽ đồ chơi của bé
- Góc sách – truyện: xem tranh truyện về giữ gìn, vệ sinh
cơ thể sạch sẽ
- Góc học tập: tìm chữ cái còn thiếu, làm bài trong vở bé làm
Trang 8những bộ phận còn thiếu, tìm bạn
quen với toán
CHỦ ĐỀ 3: GIA ĐÌNH
PHÁT TRIỂN
THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM – KỸ NĂNG XÃ HỘI
1 Dinh dưỡng
– Sức khoẻ
- Giới thiệu các
món ăn trong
gia đình các
thực phẩm
dùng cho gia
đình và lợi ích
của chúng
- Bé tập làm
nội trợ
2 Vận động
- VĐCB: đi
trên ván kê
dốc, bò dích
dắc qua 7 điểm,
bật liên tục vào
vòng…
- TCVĐ: gi
đình gấu, có
bao nhiêu đồ
vật, tìm đúng
nhà
1 LQVT.
- Xác định vị trí của đồ vật trong gia đình so với vật chuẩn
- Nhận biết, gọi tên khối cầu – khối trụ và nhạn dạng trong thực tế
- TC: gia đình
ai, nhà bé ở đâu? người mua sắm tài ba
2 KPKH.
- Tìm hiểu về gia đình và các thành viên trong gia đình, công việc của mỗi người
- Tìm hiểu về gia đình đông con và gia đình
ít con
- Khám phá, sử dụng đồ dùng trong gia đình
an toàn
- trò chuyện về gia đình, địa chỉ gia đình và các thành viên trong gia đình
- Thơ: Làm anh, thương ông, giữa vòng gió thơm
- Truyện: ba cô gái, hai anh em
- Làm quen và tập tô chữ cái: e – ê
- TC: kể đủ ba thứ, truyền tin
1 Âm nhạc.
- DH, VĐMH, VĐTN…: cả nhà thương nhau, nhà của tôi…
- NH: Ba ngọn nến lung linh, tổ
ấm gi đình…
- TCÂN: nghe tiếng hát tìm đồ vật, ai nhanh nhất
2 Tạo hình.
- Vẽ người thân trong gia đình, ngôi nhà của bé
- Nặn đồ dùng trong gia đình
- Làm ngôi nhà của bé bằng nguyên phế liệu
- TCĐVTCĐ: gia đình, siêu thị bán
đồ dùng gia đình, phòng khám đa khoa, cửa hàng
ăn uống
- Góc XD: Xây các kiểu nhà, các khuôn viên vườn hoa
- Góc sân khấu: biểu diễn các bài hát về chủ đề gia đình
Trang 9CHỦ ĐỀ 4: NGHỀ NGHIỆP
PHÁT TRIỂN
THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM – KỸ NĂNG XÃ HỘI
1 Dinh dưỡng
– Sức khoẻ
- Tập chế biến
một số món ăn,
đồ uống
- Rèn luyện
một số kỹ năng
cá nhân
2 Vận động
- VĐCB: Chạy
thay đổi tốc độ
theo hiệu lệnh,
bò chui qua ống
dài 1,5 x
0,6m…
- TCVĐ: thực
hiện mô phỏng
một số hành
động nghề, thao
tác trong lao
động của một
số nghề…
1 LQVT.
- Nhận biết số lượng, chữ số,
số thứ tự trong phạm vi 7
- Tách gộp trong phạm vi 7
- Tập đo và so sánh đồ dùng dụng cụ của một
số nghề bằng đơn vị đo khác nhau
2 KPKH.
- Cho trẻ thăm quan nơi làm việc Tiếp xúc với những người làm nghề
- Phân loại sản phẩm, dụng cụ theo nghề
- Trò chuyện, tìm hiểu một số đặc điểm đặc trưng của một số nghề phổ biến trong xã hội và địa phương trẻ sống
- trò chuyện,
mô tả một số đặc điểm nổi bật của một số nghề ần gũi
- Nhận biết các chữ cái qua tên gọi của nghề, của người làm nghề
- Thơ: bé làm bao nhiêu nghề, cái bát xinh xinh, làm nghề như bố
- Truyện: Ước
mơ của cu Tý, hai anh em
- Làm quen và tập tô chữ cái: u – ư; i – t – c
- TC: đi chợ, tìm chữ cái, cửa hàng bán hoa
1 Âm nhạc.
- Hát, nghe hát,
VĐ các bài hát:
cháu thương chú bộ đội, màu
áo chú bộ đội, cháu yêu cô chú công nhân, lái máy cày, anh phi công ơi
- TCÂN: vỗ tay theo tiết tấu, múa minh hoạ theo bài hát, hát theo hình vẽ
2 Tạo hình.
- Vẽ: Cô giáo của em, chú bộ đội, quà tặng chú bộ đội
- Nặn dụng cụ của một số nghề
- TCĐVTCĐ: lớp học của bé, doanh trại quân đội, phòng khám
đa khoa
- Góc XD: xây doanh trại quân đội, xây trường học, nhà máy, trang trại
- Góc tạo hình: tô màu, cắt xé dán, làm đồ dùng, dụng cụ sản phẩm của một số nghề
- Góc sân khấu: biểu diễn các bài hát về chủ đề
- Góc học tập: Tìm chữ cái trong từ,…
Trang 10CHỦ ĐỀ 5: THẾ GIỚI THỰC VẬT
PHÁT TRIỂN
THỂ CHẤT
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM – KỸ NĂNG XÃ HỘI
1 Dinh dưỡng
– Sức khoẻ.
- Trẻ biết lợi
ích của 1 số
thực phẩm cố
nguồn gốc từ
thực vật đối với
sức khoẻ của
bản thân
- Biết các món
ăn nấu từ thực
phẩm có nguồn
gốc từ thực vật
- Biết các món
ăn trong ngày
tết, giữ gìn vệ
sinh an toàn
thực phẩm
trong ngày tết
- Biết rửa sạch,
gọt vỏ, bỏ hạt
khi ăn 1 số loại
quả
- Giữ gìn sức
khoẻ trong
ngày tết và khi
chuyển mùa
2 Vận động
- VĐCB: Chạy
theo đường
dích dắc, trườn
sấp kết hợp trèo
qua ghế, ném
xa = 2 tay
1 LQVT
- Nhận biết số lượng, chữ số,
số thứ tự trong phạm vi 8
- Tách ợp trong phạm vi 8
- TC: Phân nhóm cây, rau, hoa quả theo loài( lợi ích của cây)
- Phân biệt khối vuông – khối chữ nhật
- Đo độ dài bằng một đơn vị đo
- TC: tìm hoa cho lá, chọn hoa chọn quả
2 KPKH.
- Quan sát, trò chuyện thảo luận về lợi ích của một số loại cây, rau quả quen thuộc
- Quan sát, phán đoán một số mối liên hệ đơn giản giữa cây cối -động vật với môi trường sống
và con người
- Trò chuyện về một số loại cây, rau, quả Mô tả
và gọi tên các
bộ phận, đặc điểm nổi bật của
1 số loại cây, hoa, rau, quả
- Thơ:
- Truyện:
- Mô tả, kể chuyện sáng tạo
về thời tiết mùa xuân và ngày tết
- TC: kể đủ 3 thứ, đoán xem thiếu chữ gì?, hãy nói nhanh…
- Làm quen và tập tô chữ cái: b – d - đ
1 Âm nhạc.
- DH, NH, VĐMH,
VĐTN: Hoa trường em, hoa kết trái, em yêu cây xanh, lá xanh, mùa xuân đến rồi…
- TCÂN: tai ai tinh, ai đoán giỏi, hát theo hình vẽ…
2 Tạo hình.
- Vẽ, nặn, xé, dán, tô màu các loại cây, rau quả, hoa mùa xuân Làm đồ chơi bằng các vật liệu từ thiên nhiên
- Vẽ, tô màu các mon ăn ngày tết
- TCĐVTCĐ: Cửa hàng bán rau, hoa quả; gia đình làm vườn, phòng khám đa khoa
- Góc XD: xây vườn hoa, công viên, ghép hình bông hoa
- Góc tạo hình:
xé dán lá cây và cây to, cây nhỏ, làm đồ chơi bằng vật liệu thiên nhiên Làm album về các loại rau, củ, quả
- Thực hành gieo hạt trồng rau, chăm sóc cây
- Thăm quan vườn cây, vườn hoa, vườn rau của trường