Câu 27: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ.. xenlulozơ?[r]
Trang 1Câu 1: Chất thuộc loại đisaccarit là
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ.
Câu 2: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ.
Câu 3: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 4: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
B phản ứng với dung dịch NaCl.
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2.
Câu 6: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ Câu 7: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH C HCHO D HCOOH.
Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat.
Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung
dịch glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na.
Câu 11 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân Câu 12: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó
là
Câu 13: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy
tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 14: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa
tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 15: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic,
axetilen, fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 16: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A ancol etylic B glucozơ và fructozơ C glucozơ D fructozơ Câu 17: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n.C [C6H7O3(OH)3]n D
[C6H5O2(OH)3]n
Câu 18: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 19 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ:
Trang 2A phản ứng thủy phânB độ tan trong nước C thành phần phân tử D cấu trúc mạch phân tử
Câu 20 Điểm giống nhau giữa phản ứng thủy phân tinh bột và thủy phân xenlulozơ là:
A sản phẩm cuối cùng thu được B loại enzim làm xúc tác
C sản phẩm trung gian D lượng nước tham gia quá trình thủy phân
Câu 21 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit loãng, đun nóng không tạo ra glucozơ.
protein
Câu 22 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:
Câu 23 Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
A Tráng gương, tráng phích B Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC
C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic D Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực
Câu 24 Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic
B fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic
D glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 25 Chất tham gia phản ứng tráng gương là
saccarozơ
Câu 26 Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
HCOOH
Câu 27: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó
là
A protit B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ.
Câu 28: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy
tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 29: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic,
axetilen, fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 30: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 31: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 32: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí
CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 33: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì
khối lượng Ag tối đa thu được là
Câu 34: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ
đã dùng là
Trang 3Câu 35 Cho 50ml dd glucozo tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 2,16(g) kết tủa Nồng độ mol
0,02M
Câu 36 Đun nóng 9(g) glucozo với lượng dư Cu(OH)2 trong dd kiềm thì thu được kết tủa đỏ
D 14,4
Câu 37 Tráng gương hoàn toàn dd chứa 72(g) glucozo Lượng AgNO3 phản ứng là
Câu 38 Tráng gương 45(g) glucozo, khối lượng Ag thu được tối đa
Câu 39 Để sản xuất 29,7kg xelulozo trinitrat với H = 80% Khối lượng xelulozo thu được là
Câu 41 cho m(g) glucozo lên men thành rượu etylic với H=50%, khí CO2 thoát ra tạo được 20g
kết tủa với Ca(OH)2 giá trị m là
Câu 42 xelulozo trinitrat được điều chế từ xelulozo và axit nitric có xúc tác H2SO4 đặc có
29,7kg xelulozo trinitrat cần dùng dd chứa m kg HNO3 (H= 90%) Giá trị m là
Câu 43 khối lượng của glucozo để điều chế 5lg ancol etylic với (h = 80%, D = 0,8g/ml) là
Câu 46 Khí CO2 chiếm 0,03% thể tích của không khí Muốn tạo 5(g) tinh bột cần bao nhiêu lit
không khí cho quá trình quang hợp
Câu 44 để tráng 1 tấm gương, người ta phải dùng 5,4g glucozo biết H = 95% Khối lượng bạc
bám trên tấm gương là
6,165
Câu 45 Thủy phân hoàn toàn 1kg saccarozo được
A 0,5 kg glucozo, 0,5kg fructozo B 0,326 kg glucozo, 0,326 kg fructozo
C 0,5263 kg glucozo, 0,5263kg fructozo D 1000(g) glucozo
Câu 46 biết H = 70% Khối lượng glucozo thu được là bao nhiêu nếu thủy phân 1 tấn khoai chứa
20% tinh bột
Câu 50 Tính khối lượng glucozo để cần điều chế 0,1(l) rượu etylic(D= 0,8g/ml) H = 80%
Câu 47 khí CO2 sinh ra lên men rượu từ một lượng glucozo được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư thu
được 40(g) kết tủa H = 80% Khối lượng rượu thu được
Câu 48 Khối lượng glucozo cần để điều chế 0,1(l) etyilic( D = 0,8g/ml) với H = 80% là
Câu 49 lên men 1,08kg glucozo chứa 20% tạp chất thu được 0,368 kg rượu Tìm H
Câu 50 Lên men rượu glucozo sinh ra 2,24(l) CO2 ở đktc Lượng Na cần lấy để tác dụng với
D 4,6g
Câu 51: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n
là
Câu 52 tấn nước mía chứa 12% saccarozơ có thể thu hồi được m (kg) saccarozơ , với hiệu suất
thu hồi 80% Giá trị của m là:
Trang 4A 96 B.100 C 120 D 80
Câu 53 Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua
dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%
952,6
Câu 54 Nhà máy rượu bia Hà Nội sản xuất ancol etylic từ mùn cưa gỗ chứa 50% xenlulozơ
Muốn điều chế 1 tấn ancol etylic ( hiệu suất 70%) thì khối lượng ( kg) mùn cưa gỗ cần dùng là:
Câu 55 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric.
Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trintrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit ntric 96% ( D= 1,52
Câu 56: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 57: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam.
Câu 58: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là A 250 gam B 300 gam C 360 gam D 270 gam.
Câu 59: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất
phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 60 Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
A 4595 gam B 4468 gam C 4959 gam D 4995 gam Câu 61: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n
là
Câu 62: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư
thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị m là
Câu 63 Đốt cháy hoàn toàn 10,26 gam một cacbohiđrat X thu được 8,064 lít CO2 (ở đktc) và 5,94
gam H2O X có M < 400 và có khả năng dự phản ứng tráng gương Tên gọi của X là:
mantozơ
Câu 64: Cho sơ đồ biến hóa:
Gỗ (Xenlulozơ) ⃗ 30 % C6H12O6 ⃗ 80 % C2H5OH ⃗ 60 % C4H6 ⃗ 40 % Cao su buna Khối lượng (tấn) gỗ cần dùng để sản xuất 1 tấn cao su là:
Câu 65 Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?
C Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC D Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc
tăng lực
Câu 66 Cho 6,84 gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 1,08 gam Ag kim loại Số mol saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp lần lượt bằng :
C 0,015 mol và 0,005 mol D 0 mol và 0,020 mol
Câu 67.Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác ?
B. Không thể thủy phân monosaccarit
C. Thủy phân đisaccarit sinh ra hai phân tử monosaccarit
D. Thủy phân polisaccarit chỉ tạo nhiều phân tử monosaccarit
Trang 5E. Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli-, đi- và monosaccarit.
Câu 67: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
clorua)
Câu 68: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A lipit B poli(vinyl clorua) C xenlulozơ D glixerol Câu 69: Glucozơ thuộc loại
A đisaccarit B polisaccarit C monosaccarit D polime.
Câu 70: Chất thuộc loại đisaccarit là
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ.
Câu 71: Tinh bột thuộc loại
monosaccarit
Câu 72: Đồng phân của glucozơ là
Câu 73: Đồng phân của fructozơ là
A glucozơ B xenlulozơ C tinh bột D saccarozơ.
Câu 74: Đồng phân của saccarozơ là
Câu 75: Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là
A glixerol B glucozơ C etanol D saccarozơ.
Câu 76: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó
là
A saccarozơ B tinh bột C xenlulozơ D protein Câu 77: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A axit axetic B xenlulozơ C mantozơ D tinh bột Câu 78: Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D tinh bột.
Câu 79: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với dung dịch NaCl.
B phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
Câu 80: Trong điều kiện thích hợp, glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 81: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin Số chất trong dãy tham
gia phản ứng tráng bạc là
Câu 82: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được
A glucozơ B etyl axetat C xenlulozơ D glixerol.
Câu 83: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân ?
Câu 84: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
Câu 85: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun
nóng), thu được 0,2 mol Ag Giá trị của m là
Câu 86: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun
nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
Câu 87: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
Trang 6A 184 gam B 92 gam C 276 gam D 138 gam Câu 88: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu
được là
Câu 89: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối
lượng Ag tối đa thu được là
Câu 90 Một đoạn mạch xenlulozơ có khôi lượng là 48,6 mg Sô mắt xích glucozơ (C6H10O5)
có trong đoạn mạch đó là:
A 1,626.1023 B 1,807.1023 C 1,626.1020 D 1,807.1020
Câu 91 Xenlulozơ trinitrat là chất dể cháyvà nổ mạnh,muốn điều chế từ xenlulozơ và axit nitric
ChoH = 90% The tích axit nitric 99,67% (d = 1,25 g/ml) cân để sản xuất 53,46 kg xenlulozơ trinitrat là:
A 24,49 lít B 24,58 lít C 30,24 lít D 30,34 lít
Câu 92 Khang định nào sau đây là đúng ?
A.Glucozơ là hợp chât đa chức
B Saccarozơ và mantozơ là ñông phân của nhau
C Tinh bot và xenlulozơ là đông phân của nhau vì cùng có thành phân phân tử (C6H10O5)n
D Tinh bot và xenlulozơ là polisaccarit, xenlulozơ de kéo thành sợi nên tinh bot cũng de kéo sợi
Câu 93 Muốn có 162 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
gam
Câu94 : Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3 /dung dịch NH3 dư, thu Nồng
độ % của dung dịch glucozơ là
Câu 95 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 75% Toàn bộ CO2 thoát ra được dẫn vào dung
dịch NaOH thu được 0,4 mol hỗn hợp muối Giá trị của m là:
Câu 96 : Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất
phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 97 : Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
gam
Câu 98 : Trong 1kg gạo chứa 81% tinh bột có số mắt xích – C6H10O5 – là :
5,212.1021
Câu 99:Glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 vì :
C glucozơ có thể chuyển hóa từ mạch vòng sang mạch hở D glucozơ có nhiều nhóm –
OH kề nhau
Câu 100 Ứng dụng nào sau đây không đúng ?
A. Trong công nghiệp người ta dùng saccarozơ để tráng gương
B. Dung dịch saccarozơ được truyền vào tĩnh mạch cho người bệnh
C. Xenlulozơ dùng để sản xuất vải may mặc
D. Từ gỗ người ta sản xuất cồn