-Giôùi thieäu tröông trình theå duïc lôùp 4. Yeâu caàu HS bieát ñöôïc moät soá noäi dung cô baûn cuûa tröông trình vaø coù thaùi ñoä hoïc taäp ñuùng. -Moät soá quy ñònh veà noäi quy, yeâ[r]
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 19 thỏng 8 năm 2012
Ngày soạn: 19/8/2012 Ngày giảng: 20/8/2012
Tiết 1: Chào cờ - Tập trung
3 Thái độ : - Học sinh có ý thức ôn tập tốt,yêu thích học toán
II.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
luật viết các số trong dãy số
- Số cần viết tiếp theo 10 000 là
số nào? Sau đó là số nào ?
b)Y/c hs tự tìm ra quy luật viết
Trang 2I.Mục đích,yêu cầu:
1.Đọc lu loát toàn bài:
- Đọc đúng các từ và câu,đọc đúng các tiếng có âm,vần dễ lẫn
- Bớc đầu biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện,với lời lẽ và tính cách của từng nhân vật (Nhà Trò, Dế Mèn )
2.Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp bênh vực ngời yếu,xoá bỏ áp bức,bất công
- Phát hiện đợc những lời nói , cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của
dế mèn, bớc đầu nhận xét về một nhân vật trong bài.(Trả lời dợc các câu hỏi trong SGK)
3.Giáo dục hs biết giúp đỡ,thơng yêu mọi ngời
II.Đồ dùng dạy học: tranh minh hoạ trong sgk
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 3A.Mở đầu: Giới thiệu 5 chủ điểm
- Đoạn văn này là lời của ai?
- Qua lời kể cua Nhà Trò chúng ta
thấy đợc điều gì?
*Đoạn 3
- Những lời nói và cử chỉ nào nói
lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế
* Hoàn cảnh dế Mèn gặp Nhà Trò.
- Thân hình chị bé nhỏ,gầy yếu,ngời bự những phấn lâm vào cảnh nghèo túng
- Trớc đây,mẹ Nhà Trò có vay lơng
ăn của bọn nhện đe bắt chị ăn thịt
- Đoạn văn là lời của chị Nhà Trò
( xoè cả hai càng ra);hành động bảo vệ,che chở (dắt Nhà Trò đi)
- Nhà Trò ngồi gục đầu bự phấn ->nh một cô gái đáng th-
ơng,yếu đuối
- Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp của
Dế Mèn
- 4 hs tiếp nối đọc 4 đoạn
- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp (đoạn văn)
- Hs thi đọc diễn cảm trớc lớp
Trang 4I.Mục tiêu: Học xong bài này,hs biết
- Biết phân môn lịch sử và Địa lớ ở lớp 4 giỳp hs hiểu biờt về thiờn nhiờn và con người Việt Nam , biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nớc và giữ nơcvs từ thời hùng Vơng đến buổi đầu thời
Nguyễn
Biết môn Lịch sử và Địa lớ gúp phần vào giỏo dục học sinh tỡnh yờu thiờn nhiờn con người và đất nước Việt nam
- Vị trí địa lý,hình dáng của đất nớc ta
- Trên đất nớc ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một Tổ quốc
- Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử - Địa lý và nắm đợc khái niệm của môn học này
II.đồ dùng dạy học
- Bản đồ địa lý tự nhiên Vệt Nam, Bản đồ hành chính Việt Nam
- Một số hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sách vở , đồ dùng của hs
2 B ài mới:
.Hoạt động 1.Làm việc cả lớp
- Cho hs quan sát bản đồ địa lý
VN:giới thiệu về vị trí địa lý của đất
nớc ta,dân c sống ở mỗi vùng
- Gv nêu:nớc ta bao gồm phần đất
liền,các hải đảo,vùng biển,vùng
trời.Phần đất liền nớc ta có hình chữ S,
phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Tây
giáp Lào,Cam-pu-chia, phía Đông và
phía Nam là vùng biển rộng lớn
Trang 5- Để Tổ quốc ta tơi đẹp nh ngày hôm
nay,ông cha ta đã trải qua hàng ngàn
ảnh trong bài để từ đó hiểu đợc cuộc
sống sinh hoạt của ngời dân thời kì đó
5.Củng cố,dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài 2
- Các nhóm thảo luận:mô tả bức tranh ảnh đó
- Các nhóm trình bày trớc lớp
+Thời kì Hùng Vơng,An
D-ơng VD-ơng,Hai Bà Trng
- Đọc phần ghi nhớ
Trang 6
Thứ ba ngày 21thỏng 8 năm 2012
Ngày soạn: 20/8/2012 Ngày giảng: 21/8/2012
- So sánh các số đến 100 000
2 KN: Thực hiện đợc phép cộng, trừ các số có đến năm chữ số;nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số
- Biết so sánh các số đến 100 000
3.TĐ: - Yêu thích học toán
II.Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 7A.Kiểm tra bài cũ:Đọc số và viết
+ Tính nhẩm và ghi kết quả vào vở
+ở hàng chục có 7 < 9 nên
5 870 < 5 890 Vậy viết 5 870 < 5 890
- Hs tự làm các bài tập còn lại
-Hs tự làm
a) 56 731; 65 371; 67 351; 75 631b) 92 678; 82 697; 79 862; 62 978
a)Số tiền mua đờng là:
12 500 + 12 800 + 70 000 = 95 300(đồng)
c)Số tiền bác Lan còn lại là:
100 000 - 95 300 = 4 700 (đồng)
Trang 8C.Củng cố,dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài tiếp theo
-Tiết 2 : Luyện từ và câu
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I.Mục đích,yêu cầu:
1-KT: Nắm đợc cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận)đơn vị tiếng trong TV.2-KN: Biết nhận diện các bộ phận của tiếng,từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
3-TĐ: Giáo dục hs ý thức giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng,có VD điển hình (mỗi bộ phận tiếng viết một màu)
- Bộ chữ cái ghép tiếng(màu khác nhau)
III.Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Mở đầu:Tiết LTVC sẽ giúp các
+ Tất cả hs đếm thầm
+2hs làm mẫu(đếm thành tiếng dòng đầu,
vừa đếm vừa đập nhẹ tay lên mặt bàn)
Kết quả : 6 tiếng.
+Tất cả hs đếm thành tiếng dòng còn lại,
vừa đếm vừa đập nhẹ tay lên mặt bàn
Kết quả: 8 tiếng
+Tất cả hs đánh vần thầm
+1hs làm mẫu:đánh vần thành tiếng
+Tất cả hs đánh vần thành tiếng
và ghi lại kq đánh vần vào bảng
Trang 9của tiếng "bầu"
*Kết luận:Trong mỗi tiếng,bộ phận
vần và thanh bắt buộc phải có
mặt.Bộ phận âm đầu không bắt
buộc phải có mặt.Thanh ngang
không đợc đánh dấu khi viết,còn
các thanh khác đều đợc đánh dấu ở
phía trên hoặc phía dới âm chính
Thảo luận cặp đôi
+ 2hs trình bày kết luận,chỉ vào dòng chữ trên bảng: tiếng "bầu"
gồm 3 phần: âm đầu,vần,thanh.
- Nhóm 1;2;3 mỗi nhóm 3 tiếng
- Nhóm 4 có 4 tiếng ->làm vào băng giấy
- Rút ra nx
+Âm đầu,vần,thanh
+th-ơng,lấy,bí,cùng,tuy,rằng,khác,giố ng,
- Cho hs nối tiếp nhau chữa bài
- Đọc y/c của bài
- Giải câu đố:để nguyên là sao,bớt âm đầu thành ao
- Làm vào VBT
- Nhắc lại ghi nhớ
Tiết 3 : chính tả (Nghe - viết)
DẾ MẩN BấNH VỰC KẺ YẾU
I.Mục đích,yêu cầu:
1.Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Tập
đọc "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu"
2.Làm đúng các bài tập phân biệt có vần (an/ang) dễ lẫn
3.Rrèn tính cẩn thận cho hsd
Trang 10II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ,VBT tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Gv đọc cho hs viết bài
- Gv đọc cho hs soát bài
- Chấm chữa 10 bài
+Mấy chú ngan con dàn hàng
ngang lạch bạch đi kiếm mồi.
- Đọc y/c của bài
- Thi giải câu đố nhanh và viết
đúng vào bảng con, giơ bảng
- Cho 2hs đọc lại câu đố và lời giải
đền đáp xứng đáng
Trang 112.Rèn kĩ năng nghe.
- Có khả năng tập trung nghe gv kể chuyện,nhớ chuyện
- chăm chú theo dõi bạn kể chuyện.Nhận xét,đánh giá đúng lời kể của bạn,kể tiếp đợc lời bạn
3.Hs thêm yêu thích văn học dân gian
II.Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ truyện trong sgk
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu truyện
- Giới thiệu tranh ảnh hồ Ba Bể
2.GV kể chuyện :giọng thong thả
- Lần 1: kể và giải nghĩa từ
- Lần 2:kể và chỉ vào tranh minh
hoạ
3.H ớng dẫn hs kể chuyện, trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
GV nhắc: Chỉ cần kể đúng cốt
truyện,không cần lặp lại nguyên
văn từng lời của cô.Kể xong,cần
trao đổi cùng các bạn về nội
còn nói với ta điều gì?
*Chốt lại:Câu chuyện ca ngợi
những con ngời giàu lòng nhân
ái(nh hai mẹ con bà nông
-Tiết 5.Thể dục
BAỉI 1 GIễÙI THIEÄU CHệễNG TRèNH, TOÅ CHệÙC LễÙP
TROỉ CHễI “CHUYEÀN BOÙNG TIEÁP SệÙC”
Trang 12-Biên chế tổ chọn cán sự bộ môn
-Trò chơi: “Chuyền bóng tiếp sức ” Yêu cầu HS nắm được cách chơi, rèn luyện sự khéo léo nhanh nhẹn
II.Đặc điểm – phương tiện :
Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi, 4 quả bóng nhỏ bằng nhựa, cao su hay bằng da.
III.Nội dung và phương pháp lên lớp :
Nội dung Định
lượng Phương pháp tổ chức
1 Phần mở đầu
-Tập hợp lớp, phổ biến nội dung: Nêu
mục tiêu - yêu cầu giờ học
-Khởi động: Đứng tại chỗ hát và vỗ
tay
-Trò chơi: “Tìm người chỉ huy”
2.Phần cơ bản:
a) Giới thiệu chương trình thể dục lớp
4:
-GV giới thiệu tóm tắt chương trình
môn thể dục lớp 4 :
Thời lượng học 2 tiết / 1 tuần, học
trong 35 tuần, cả năm học 70 tiết
Nội dung bao gồm : Đội hình đội ngũ,
bài thể dục phát triển chung, bài tập
rèn luyện kỹ năng vận động cơ bản, trò
chơi vận động và đặc biệt có môn học
tự chọn như : “Ném bóng, Đá cầu”, …
Như vậy so với lớp 3 nội dung học có
1 – 2 phút
1 – 2 phút
2 – 3 phút
18 – 22 phút
3 – 4 phút
Trang 13nhiều hơn, sau mỗi nội dung học của
các em đều có kiểm tra đánh giá, do đó
cô yêu cầu các em phải tham gia đầy
đủ các tiết học và tích cực tự tập ở nhà.
b) Phổ biến nội quy, yêu cầu tập
luyện:
Trong giờ học, quần áo phải gọn gàng
các em nên mặc quần áo thể thao,
không được đi dép lê, phải đi giày hoặc
dép có quai sau Khi muốn ra vào lớp
tập hoặc nghỉ tập phải xin phép giáo
viên
c) Biên chế tổ tập luyện:
Cách chia tổ tập luyện như theo biên
chế lớp (như lớp chúng ta có 4 tổ thì
được chia làm 4 nhóm để tập luyện)
hoặc chia đồng đều nam, nữ và trình độ
sức khoẻ các em trong các tổ Tổ
trưởng là em được tổ và cả lớp tín
nhiệm bầu ra(Phân công tổ trưởng).
d) Trò chơi : “Chuyền bóng tiếp sức”.
-GV phổ biến luật chơi: Có hai cách
chuyền bóng
Cách 1: Xoay người qua trái hoặc qua
phải, ra sau rồi chuyển bóng cho nhau
Cách 2: Chuyển bóng qua đầu cho
nhau
-GV làm mẫu cách chuyền bóng
-Tiến hành cho cả lớp chơi thử cả hai
cách truyền bóng một số lần để nắm
cách chơi
-Sau khi học sinh cả lớp biết được
cách chơi giáo viên tổ chức cho chơi
chính thức và chọn ra đội thắng thua
3.Phần kết thúc:
-Đứng tại chỗ vừa vỗ tay vừa hát
-GV cùng học sinh hệ thống bài học
-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ
GV
-HS chuyển thành đội hình vòng tròn
-Đội hình hồi tĩnh và kết thúc.
Trang 14hoùc vaứ giao baựi taọp veà nhaứ.
-GV hoõ giaỷi taựn
Tiết 5: Khoa học
CON NGƯỜI CẦN Gè ĐỂ SỐNG ?
I.Mục tiêu:sau bài học,hs có khả năng:
1-KT: Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh những sinh vật kháccần để duy trì sự sống của mình
Trang 152-KN: Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con ngời mới cần trong cuộc sống.
3 –TĐ: Có ý thức giữ gìn các điều kiện vật chất và tinh thần
II.Đồ dùng dạy học
- Hình trang 4,5 sgk,phiếu học tập (vở bài tập)
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Phát các phiếu có hình túi cho
hs và y/c :Khi đi du lịch đến hành
tinh khác các em hãy suy nghĩ
xem mình nên mang theo những
- 1 hs mở mục lục và đọc tên các chủ đề
- Hs thảo luận nhóm 4 theo y/c:Kể
ra những thứ các em cần dùng hằng ngày để duy trì sự sống của mình
- Qs hình minh hoạ trang 4; 5 sgk.+ Hs kể
- Thảo luận nhóm đôi và làm bài 1
ở vở bài tập
+ Cần thức ăn,nớc,không khí, ánh sáng,nhiệt độ thích hợp để duy trì
sự sống của mình
+ Cần nhà ở, quần áo,phơng tiện giao thông và những tiện nghi khác.Ngoài những đk về vật chất, con ngời còn cần những đk về tinhthần,văn hoá,XH
- Hoạt động theo nhóm tổ - thời gian 5 '
Trang 16Tiết 1:To¸n
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiÕp)
I.Môc tiªu:
Trang 17II.Các hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ: Đặt tính rồi
Bài 3.Tính giá trị của biểu thức
- Cho hs nêu cách thực hiện
= 61 860
X : 3 = 1 532
X = 1 532 x 3
X = 4 596
Trang 18ợc :
680 : 4 = 170 (chiếc)
7 ngày nhà máy sản xuất đợc:
7 x 170 = 1 190 (chiếc)
Đáp số: 1 190 chiếc ti vi
Tiết 2: Tập đọc
MẸ ỐM
I.Mục đích,yêu cầu:
1.Đọc lu loát,trôi chảy toàn bài:
4.Giáo dục hs biết thơng yêu bố Mủ,hiếu thảo với bố Mủ
II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ nội dung bài (sgk)
III.Các hoạt động dạy học
Trang 19- Em hiểu những câu thơ sau muốn
nói điều gì?
Lá trầu khô giữa cơi trầu
Ruộng vờn vắng mẹ cuốc cày sớm
tra.
* Đọc khổ thơ 3
- Sự quan tâm chăm sóc của xóm
làng đối với mẹ của bạn nhỏ đợc thể
hiện qua những câu thơ nào?
Những chi tiết nào trong bài thơ bộc
lộ tình yêu thơng sâu sắc của bạn
đọc đợc truyện Kiều, không ra vờn làm lụng đợc
-Cô bác xóm làng đến thămNgời cho trứng, ngời cho camAnh y Sỹ đã mang thuốc vào
*Hs đọc thầm toàn bài
+ Bạn nhỏ xót thơng mẹNăng ma từ những ngày xa/Lặn trong đời Mủ đến giờ cha tan.Cả đời đi gió đi sơng/Bây giờ
mẹ lại lần giờng tập đi
Vì con,mẹ khổ đủ điều/ Quanh
đôi mắt mẹ đã nhiều nếp nhăn.+Bạn nhỏ mong mẹ chóng khoẻ:Con mong mẹ khoẻ dần dần
+Bạn nhỏ không quản ngại, làmmọi việc để mẹ vui:Mẹ vui,con
có quản gì/ Ngâm thơ,Kú chuyện, rồi thì múa ca
+Bạn nhỏ thấy mẹ là ngời có ý nghĩa to lớn đối với mình: Mẹ là
đất nớc, tháng ngày của con
- 3hs nối tiếp nhau đọc bài thơ (mỗi em đọc 2 khổ thơ, em thứ
- 1hs nêu lại ý nghĩa
Tiết 4: Tập làm văn
THẾ NÀO LÀ VĂN KỂ CHUYỆN ?
I.Mục đích,yêu cầu:
1.KT:- Hiểu đợc nhữn đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện:Phân biệt
đ-ợc văn kể chuyện với những loại văn khác
2.KN : - Bớc đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện
3 TĐ : - Thêm yêu tiếng việt
II.Đồ dùng dạy học
Trang 20- Bảng phụ ghi nội dung BT1 (phần Nhận xét),các sự việc chính trong truyện Sự tích hồ Ba Bể.
III.Các hoạt động dạy học
phải là bài văn kể chuyện mà chỉ
là bài văn giới thiệu về hồ Ba
+ Truyện cần nói đợc sự giúp đỡ
tuy nhỏ nhng rất thiết thực của em
đối với ngời phụ nữ
+ Em cần KC ở ngôi thứ nhất (xng
em hoặc tôi) vì mỗi em vừa trực
tiếp tham gia vào câu chuyện,vừa
- 1hs đọc nội dung bài
- 1 hs kể lại câu chuyện Sự tích hồ
- Hs phát biểu dựa trên kq của BT1 và 2
- Cho 3 hs đọc
- 1hs đọc y/c của bài
- Từng cặp hs tập kể
Trang 21kể lại chuyện.
Bài 2
+ Những nhân vật trong câu
chuyện của em?
+ Nêu ý nghĩa của câu chuyện
2- Có kĩ năng nhận biết các dụng cụ khâu,thêu
- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ(gút chỉ)
3- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
II.Đồ dùng dạy học
- Bộ khâu thêu Một số sản phẩm may,khâu,thêu
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*Giới thiệu bài:
- Giới thiệu một số mẫu chỉ để
minh hoạ đặc điểm chính của chỉ
số mẫu vải để nêu nhận xét về đặc
điểm của vải
- Đọc nội dung b,trả lời câu hỏi theo hình 1 (sgk)
- Qs hình 2 (sgk) trả lời các câu hỏi về đặc điểm cấu tạo của kéo cắt vải;so sánh sự giống,khác nhaugiữa kéo cắt vải và kéo cắt chỉ
Trang 22- Giới thiệu thêm kéo cắt chỉ.
nhau.Mũi kim nhọn,sắc.Thân kim
khâu nhỏ và nhọn đần về phía mũi
kim.đuôi kim hơi dẹt,có lỗ để xâu
qua mặt vải,sau đó rút kim,kéo sợi
chỉ tuột ra khỏi mảnh vải để hs
thấy đợc tác dụng của vê nút chỉ
5.Hs thực hành xâu chỉ vào kim,vê
- Qs hình 4 sgk và qs mẫu kim khâu,kim thêu cỡ to- cỡ vừa- cỡ nhỏ và mô tả đặc điểm cấu tạo củakim khâu
+Kim khâu gồm đầu kim, thân kim, đuôi kim
- Qs hình 5a; 5b ; 5c-sgk để nêu cách xâu chỉ vào kim.vê nút chỉ
- 1hs đọc nd b -sgk mục 2
- 2 hs lên bảng thực hiện thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút
- Nx, bổ sung
- Thực hành theo nhóm đôi
- 1 số hs thực hiện thao tác trớc lớp
- Nx
Trang 23Thứ năm ngày 23 tháng 8 năm 2012
Ngày soạn: 22/8/2012 Ngày giảng: 23/8/2012
Tiết 1: Toán
Biểu thức có chứa một chữ
I.Mục tiêu:Giúp hs
1-KT: Bớc đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ
2-KN: Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể.3-TĐ: Hs yêu thích môn Toán
II.Đồ dùng dạy học: Kẻ sẵn bảng nh VD - SGK (6)
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Đặt vấn đề,đa ra tình huống nêu
trong ví dụ,đi dần từ các trờng
hợp cụ thể đến biểu thức 3 + a
(nh sgk- 6)
- Nêu vấn đề:Nếu thêm a quyển
vở,Lan có tất cả bao nhiêu quyển
vở?(3 + a quyển vở)
->Giới thiệu: 3 + a quyển vở là
- 2hs lên bảng thực hiện
b) 13 545 + 24 318 : 3 = 13 545 + 8106 = 21 651