1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE VA DAP AN THI KSCL DAU NAM TOAN 9

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 551,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Keát quaû naøo sau ñaây laø ñuùng?. Lêi phª cña thÇy c« gi¸o §iÓm.[r]

Trang 1

Trờng: THCS Đề THI KHảO SáT ĐầU NĂM học 2012-2013

Họ và Tên: môn :toán 9

Lớp: Thời gian:( 90 phút không kể thời gian phát đề)

Ngày tháng năm 2012

Phần I:TRắc nghiệm khách quan (2,5 điểm)

(Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất)

Câu 1: Tập nghiệm của phơng trình ( 2x-5 )( x+1 ) = 0 là:

A)  5

2 B)  2 

5 ; 1 

C)  5 

2; 1 

D)  5 

2 ; 1

Câu 2: Điều kiện xác định của phơng trình

5 1 3

0

4 2 1

x x

 

  là:

A)

1 2

x 

B)

1 1;

2

x  x

C)

1 1;

2

x  x  

D) x  1

Câu 3: Với x < y ta có :

A) 2x-7 >2y -7 B) 8-2x< 8-2y C) 12-x < 12-y D) 3x-5< 3y-5

Câu4:Giá trị x=1 là nghiệm của bất phơng trình

A) 3x+3>9 B) -5x>4x+1 C) x-2x< -2x+4 D) x-6>5-x

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A) (5  21)2  21 5  B) (12  169 )2  169 12  C) 81  9 D) (  x)2 x

Câu 6: Cho Phơng trình 4x 2 1 có nghiệm là :

A)

1 4

x 

B)

1 2

x 

C)

1 2

x 

D)

1 2

x 

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A) c2(732 72 )2 c 145

B)-2

2

5 73 72 5 29

C) 199 992 1002  199 D) 3 142 132  9

Câu 8: Tam giác ABC có A = 800; B = 600 Tam giác MNP có M = 800; P = 400 thì hai tam giác : A)  ABCMNP B)  ABCNPM

C)  ABCMPN D)  ABCPMN

Câu 9:Cho tam giác ABC có AB =18 cm ; AC=32 cm ,AD là đờng phân giác trong của góc A (D

thuộcBC ) Tỉ số

DB

DC bằng: A)

9

16cm B)

16

9 cm C)

9

16 D)

16 9

Câu 10:Cho hỡnh hoọp chửừ nhaọt coự ủoọ daứi cuỷa ba caùnh xuaỏt phaựt tửứ moọt ủổnh laàn lửụùt laứ 8cm,

6cm, 10cm Keỏt quaỷ naứo sau ủaõy laứ ủuựng?

Lời phê của thầy cô giáo

Điểm

Trang 2

A.Thể tích của hỡnh hoọp laứ 480cm3

B Thể tích cuỷa hỡnh hoọp laứ 480cm2

C Thể tích cuỷa hỡnh hoọp laứ 280cm3

D Thể tích của hỡnh hoọp laứ 216cm3

Phần II: Tự luận (7,5 Điểm)

Câu 1:(2điểm) Cho biểu thức A =

2 2

8 16 16

x x x

 

a) Hãy tìm ĐK của x để giá trị của biểu thức A xác định

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm x để A=2

d) Tìm x để biểu thức A>0

Câu2:(2điểm) (Giải bài toán bằng cách lập phơng trình)

Một ngời đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc dự định là 40km/h Sau khi đi đợc 1

giờ với vận tốc ấy, ngời đó nghỉ 15 phút và tiếp tục đi Để đến B kịp thời gian đã định, ngời đó phải tăng vận tốc thêm 5km/h.Tính quãng đờng từ tỉnh A đến tỉnh B Câu 3:(3,5 điểm)Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB=AD= 1 2CD Gọi M là trung điểm của CD Gọi H là giao điểm của AM và BD a) Chứng minh tứ giác ABMD là hình thoi b) Chứng minh DB BC c) Chứng minh ADHCDB ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

đáp án – thang điểm khảo sát môn toán 9 thang điểm khảo sát môn toán 9: Phần I:TRắc nghiệm khách quan (2,5 điểm) (Học sinh chọn đúng mỗi ý trong một câu 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ý đúng C B D C B B D A C A Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Phần II: Tự luận (7,5 Điểm) Câu ý Đáp án Điểm 1 a A = 2 2 8 16 16 x x x    xác định  x2 -16 0 (x- 4)(x + 4) 0  x- 40 và x + 4 0  x4 và x- 4 Vậy với x4 và x- 4 giá trị của biểu thức A xác định 0,5 b A =       2 2 2 4 8 16 4 16 4 4 4 x x x x x x x x           0,5 c A=2  4 4 x x   =2  x+4=2x-8  x=12 (™) Vậy tại x = 12 giá trị của biểu thức A = 2 0,5 d A>0  4 4 x x   > 0 4 0 4 4 0 4 4 4 4 0 4 4 0 4 x x x x x x x x x x                                              Vậy với x>4 hoặc x<- 4 thì biểu thức A>0 0,5 2 Gọi quãng đờng AB là x (km) (x> 40) Thời gian dự định đi hết quãng đờng AB là :40 x giờ Một giờ đi đợc 40 (km)  quãng đờng còn lại là x- 40 (km) 0,5 Theo đầu bài ta có pt:

15 40 1

60 45 40

xx

Giải đúng PT  x=130 (™)

1,25

Trang 4

Vẽ hình đúng và ghi GT,KL

H M D

A B

C

0,5

a

Xét hình thang ABMD (AB//MD) có AB=MD (=

1

2CD)  AD=BM

Do đó AB=BM=MD=AD  Tứ giác ABMD là hình thoi 1 b

Xét tam giác BCD có BM là đờng trung tuyến và BM=

1

2CD tan giác BCD vuông tại B  DB BC

1

c

Xét  ADH và  CDB

AHD CBD    900(ABMD là hình thoi, DB BC)

ADH BDC (ABMD là hình thoi )

  ADHCDB (g.g)

1

(Chú ý : Học sinh làm theo cách khác đúng cho đủ điểm)

Ngày đăng: 02/06/2021, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w