Đồ án nền móng , tính sức chịu tải của nền móng , tính sức chịu tải của cọc , thiết kế cọc theo sức chịu tải của công trình.Tính đài móng, lựa chọn móc treo thích hợp tương ứng với chiều dài cọc , kiểm tra các điều kiện tiêu chuẩn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG – GIAO THÔNG
- -ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG
NHÓM 2 Lớp: K63XD
Giảng viên hướng dẫn : PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
Hà Nội, ngày 08 tháng 07 năm 2020
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG – GIAO THÔNG
- -ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG NHÓM 2 Lớp :K63XD
Giảng viên hướng dẫn : PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
Hà Nội, ngày 08 tháng 07 năm 2020
Trang 31 Các yêu cầu
Thiết kế móng cọc đài thấp bê tông cốt thép (BTCT) dưới chân cột có các tải trọng theo số liệu trong mục 2 và điều kiện nền đất được cho trong mục 3 Biết cọc sẽ được thi công theo phương pháp ép, yêu cầu:
Lựa chọn chiều sâu đáy đài, chiều dài cọc, kích thước tiết diện cọc;
Dự báo sức chịu tải của cọc đơn;
Xác định số lượng cọc và bố trí cọc;
Kiểm tra sức chịu tải của cọc trong móng;
Tính toán kiểm tra sức chịu tải của nền đất dưới mũi cọc;
Tính toán và kiểm tra độ lún của móng cọc (cho phép độ lún của móng cọc
là 8cm);
Tính toán, cấu tạo chi tiết cọc đảm bảo điều kiện an toàn vận chuyển và thi công;
Tính toán và cấu tạo chi tiết đài móng;
Đồ án được trình bày gồm hai phần: Quyển thuyết minh tính toán (A4) và bản vẽ cấu tạo chi
tiết cọc và đài móng (A3)
2 Số liệu tải trọng
3 Số liệu địa chất
Trang 4Layer Sức chịu tải quy ước qc (kG/cm2) Modul tổng biến dạng E (kG/cm2)
Trang 5Bài làm
I Đề xuất phương án.
- Công trình có tải khá lớn
- Đất nền gồm 7 lớp:
Lớp 1: cát bụi dày 4,7m yếu
Lớp 2: đất sét có tính dẻo thấp khá yếu, chiều dày 1,8m
Lớp 3: bụi, chiều dày 5,6m, yếu
Lớp 4: cát sét, chiều dày 8,4m, khá yếu
Lớp 5: đất sét có tính dẻo cao, chiều dày 7,9m, khá tốt
Lớp 6: đất sét dẻo cứng, chiều dày 2,6m, tốt
Lớp 7: đất sét cứng, chiều dày 6,3m, rất tốt
-Dùng phương pháp móng cọc đài thấp
Trang 6- Dùng cọc Bê tông cốt thép (BTCT) đúc sẵn có khích thước 35 x 35 cm
Đáy đài được đặt vào lớp 1, mũi cọc hạ sâu xuống lớp 7 khoảng 1-2m Thi công bằng phương pháp ép cọc
II Phương pháp thi công và vật liệu móng cọc, chiều sâu đáy đài.
1 Đài cọc.
- Bê tông: B20 có Rb= 11,5 MPa, Rbt= 0,9 MPa
- Cốt thép: thép chịu lực trong đài là thép đài loại AII có Ra= 280 MPa
- Lớp lót đài bê tông nghèo dày 0,1m
- Đài liên kết ngàm với cột và cọc Thép của cọc neo trong đài và đầu cọc trong đài cao 50cm
2 Cọc đúc sẵn.
- Hạ cọc bằng phương pháp đóng cọc (ép cọc)
- Bê tông: B25; Rbt=1,05 MPa, Rb= 14,5 MPa
- Cốt thép: thép chịu lực AI, đai cọc AI
- Các chi tiết cấu tạo xem bản vẽ
3 Chiều sâu đáy đài: chọn chiều sâu chôn móng 1,5 m
III Chọn các đặc trưng của móng cọc
1 Cọc
Hình minh hoạ
- Chọn tiết diện cọc 30 x 30 (cm)
- Thép dọc chịu lực 4ϕ16AII ( lấy theo yêu cầu cấu tạo )
- Chiều dài cọc: chọn chiều sâu cọc hạ vào lớp 7 khoảng 2m
Vậy chiều dài cọc: lc= 32m
2 Sức chịu tải của cọc theo đất nền
Dự báo dựa vào kết quả thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT
Trang 7Lớp đất Độ sâu Chiều
dày
N30 Góc ma
sát i
Lực
i
N
N kPa
�
�
- Sức chịu tải của cọc theo đất nền được xác định theo công thức:
Pgh=Qs+Qc
- Sức chịu tải tính toán:
gh d s
P P F
+ Qs ma sát giữa cọc và đất xung quanh thành cọc: 1 1
. n .
i
+ Qc lực kháng mũi cọc: Q c 2 R F n c
Trong đó:
1 , 2 là hệ số điều kiện làm việc của đất với cọc vuông, hạ bằng phương pháp ép cọc : 1 2 1;
Fc là diện tích thiết diện cọc: F c 0,35 0,35 0,1225(� m2);
uc là chu vi cọc: u c 0,35 4 1,4� m;
Rn là sức kháng giới hạn của đất tại mũi cọc;
7 n 400 27,5 11000
i lực ma sát trung bình của lớp đất thứ i quanh mặt cọc.
1, 4 30,5 3, 2 12 1,8 22,92 5,6 17, 2 8, 4 10,6 7,9 33,8 2, 6 55 2
943,11( )
s
Q
KN
2 1 11000 0,1225 1347,5( )
Theo kết quả xuyên tiêu chuẩn SPT theo công thức Meyerhoff
Trang 8- Sức kháng cho phép của đất lên cọc:
dn
s
Q Q
F
- Sức chịu tải cho phép cọc theo đất nền:
1145 98 1036( )
0,9
c dn sc
KN
W
P P
F
Fs hệ số an toàn F s �(2 3) Chọn F
s=2;
W cF L c .ctt 0,35 0,35 32 25 98(� � � KN) (trọng lượng toàn bộ cọc);
Fsc hệ số an toàn theo trọng lượng Fsc=0,9
- Sức chịu tải của cọc theo vật liệu:
P � � �m R F R F� Trong đó:
m: hệ số điều kiện làm việc phụ thuộc loại cọc và số lượng cọc trong móng0,85 1 � Chọn m=1;
hệ số uốn dọc.Chọn =1;
Fa diện tích cốt thép: Fa = 16,01 cm2 ;
Fb là diện tích phần bê tông:
Fb=Fc – Fa = 0,35×0,35 – 16,01×10-4 = 0,121 m2
=> Pvl = 1×1× (1450×0,121 + 2,8×104×16,01×10-4) = 220,27 T
Vậy P min P dn;P vl= 1036 kN �103,6T
3 Chọn số lượng cọc và bố trí hình vẽ
- Độ lệch tâm:
Trang 9250
30
250
x
x
M
N
M
N
=> Chọn β=1,4
- Sơ bộ lựa chọn số lượng cọc:
2500
1, 4 3,38 1036
N
n
=> Chọn 4 cọc và bố trí cọc như hình vẽ
4 Đài cọc hình vẽ
Từ việc bố trí cọc như trên ta có kích thước đài:
A =Bđ x Lđ = 1,8 x 1,8 m
Chọn hd = 1,5m => h0d= 1,5-0,5 = 1m
IV Tính toán và kiểm tra tải trọng phân phối lên cọc
1 Kiểm tra tải trọng lên cọc trong móng
c
N P
Tải trọng phân bố tiêu chuẩn tại đáy đài:
0 ( d) 2500 (1,8 1,8 1,5) 20 2597, 2( )
NN l b h� � � � � � KN
Bảng số liệu tải trọng tác dụng tại đầu cọc:
max
min
922
376,5
w
w
�
� �
�
Tất cả các cọc đều chịu nén
4
4
2 0,55 2 ( 0,55) 1, 21( )
2 0,55 2 ( 0,55) 1, 21( )
300 300
2597, 2
4 1, 21 1, 21
n
n
wi
P
� �
� �
�
� �
� �
Trang 10Pw max= 922 kN < P = 1036(kN)
max
max
1036 922
1036
922 98 1020 1036
w
P P
P
KN
�
=>Thoả mãn
2 Tính toán kiểm tra SCT của nền đất dưới mũi cọc
A, Xác định kích thước của khối móng quy ước (móng tương đương)
- Góc ma sát trung bình của đất trên chiều dài làm việc của cọc:
7
7
n
0
16, 44 2 3, 2 28, 29 1,8 12, 22 5, 6 13, 2 8, 4 12, 22 7,9 10, 09 2, 6 14, 45
31,5 13.94
Trong đó:
i là góc ma sát trong của lớp đất thứ i mà cọc đi qua
hi là chiều dài đoạn cọc qua lớp i mà cọc đi qua
- Góc huy động(góc mở móng):
-0 13,94
3,5
tb
- Kích thước khối đáy móng cọc tương đương:
tan( ) tan( )
2
(1,1 0,35) 2 31,5 tan(3,5 ) 5,3
2
(1,1 0,35) 2 31,5 tan(3,5 ) 5,3
m
m
�
�
�
�
Trong đó:
Lc Chiều dài làm việc của cọc (từ đáy đến mũi cọc) Lc=31,5m
b,l là khích thước theo hai hướng của hình bao ngoài của các hàng cọc biên
Trang 11Hình vẽ
B, Sức chịu tải của đất nền dưới mũi cọc
- Áp lực trung bình tại mức mũi cọc:
0 2500
20 33 749 5,3 5,3
N
L B
- Sức chịu tải của nền dưới mũi cọc:
Với =16,40 Tra bảng ta có N=2,5; Nq=4,92; Nc=13,68
- Trọng lượng thể tích trung bình:
7
7
n
17 3, 2 18,9 1,8 18,1 5,6 18 8, 4 17,5 7,9 19,1 2,6 19,8 2
18 31,5
(KN/m2)
1
2,5 0,84 19,8 5,3 1 18 33 4,92 1,16 16 13,68 3287
2
u
( KN/m2)
3287
1315 2,5
u
a
s
p
p
F
�
( KN/m2) Vậy ta có ptb < pa, nền đất đủ sức chịu tải.(Thoả mãn)
C, Xác định độ lún của móng cọc
_
2
p p p �h �
Với móng hình chữ nhật:
5,18
1 5,18
qu
u
L
tra bảng 6.1 trang 132 ta được ω=0,88
1
2
p � � � �N b � �q N � �c N
1
2
3
5,18
1 0, 2 0,84;
6, 28
1;
5,18
1 0, 2 1,16.
6, 28
�
�
Trang 122 2 0
1 0,3 15000 0,043( ) 4, 4
1 155 5,3 0,88
8
gh
S p B w
E
S cm
Thoả mãn
Vậy độ lún của móng cọc đáp ứng thoả mãn yêu cầu kĩ thuật
V Tính toán kiểm tra cọc đảm bảo điều kiện vận chuyển và cẩu lắp
Có 2 loại cọc: 1 loại cọc 7m và 1 loại cọc 6m
Tải trọng phân bố q=×Fc×n
n là hệ số động
n=1.6 đối với vận chuyển cọc
q=×Fc×n=25×0,35×0,35×1,6=4,9(KN/m)
n=1.4 đối với cẩu lắp
q=×Fc×n=25×0,35×0,35×1,4=4,29(KN/m)
1 Đối với loại cọc 7m
Đoạn cọc dài 7m bố trí 2 móc
Khi vận chuyển cọc
Chọn a sao cho M1 �M1=> a=0.207×lc=0.207×7 =1.5m
1
1
4,9 1,5
5,51( / )
4,9 7 4,9 1,5 7
4,28( / )
qa
�
Khi cẩu lắp
Trang 13Chọn b sao cho M1 �M1 =>
b=0,294×lc=0,294×7=2m
2
2
4,29 2
9,8( / )
2 4,29 7 7 2 2
9,45( / )
d
qa
�
- Ta thấy M1<M2 => Trị số moomen dương lớn nhất M2 = 9,8 (KN/m)
Dùng M2 để tính toán
Lấy lớp bảo vệ của cọc là a’=3cm;
Chiều cao làm việc của cốt thép: h0= 35-3=32 cm
2 2
0
9,8
1,21( ) 0,9 0,9 0,32 280000
a
a
M
Cốt thép trọng khi vận chuyển dọc chịu momen uốn của cọc là 8ϕ16 (Fa=16,08 cm) Cọc đủ khả năng chịu tải và khi cẩu lắp
Được bố trí như hình vẽ
- Tính toán cốt thép làm móc cẩu
Lực kéo ở móc cẩu trong trường hợp cẩu lắp cọc
k
F �q l
Lực kéo trong một nhánh gần đúng
8,575
k
k
Diện tích cốt thép của móc cẩu Thép (AI)
'
2 8,575
0,38 22500
k
a
a
F
R
.Chọn thép móc cẩu ϕ12 có Fa=1.13cm2