Tính cho số liệu lưu lượng tại một mặt cắt sông, Lập bảng độ đường tần suất kinh nghiệm.Tính các tham số thống kê CV,CS,Q .Lập bảng đường tần suất lý luận theo phương pháp Pearson III ,hệ số phân tán ,hệ số thiên lệch
Trang 1Bài tập 3: cho số liệu lưu lượng tại một mặt cắt sông như sau: (STT:15)
Yêu cầu:
Lập bảng tọa độ đường tần suất kinh nghiệm
- Tính các tham sô thống kê CS ,Cv, Q ;
- Lập bảng tọa độ đường tần suất lý luận theo phương pháp Pearson III và Kritsky– Menken
Bài làm
Bình Quân 55.96
Tính các tham số thống kê C C Q s, v, :
-Tần suất kinh nghiệm theo công thức weibull : 1100
m P n
-Lưu lượng nước trung bình qua các năm là:
9
3
55.96( / )
n
Trang 2-Hệ số phân tán Cv:
i i
Q K Q
-Hệ số phân tán Cv :
2
1
( 1) 0, 2954 0.192
n
n
�
-Hệ số thiên lệch Cs :
3
1
( 1)
0.024
0.565 ( 3) (9 3)0.192
n i s
v
k C
n C
�
Hàm Pearson III:
-Kiểm tra điều kiện áp dụng:
min
v
v s
C
=>Thõa mãn điều kiện áp dụng PearsonIII
-Từ (Cs,P) với Cs=0.565 => tra bảng Foxto-Ruwp cho đường tần suất
pearson III ta có:
-Tính hệ số: K p .C v 1
-Tính trị số đường tần suất lý luận: Q p K Q p.
-Ta có bảng sau:
Hàm Krixky – Menken:
-Lưu lượng trung bình: Q 55.96( m s3 / )
-Hệ số phân tán Cv=0.192
-Hệ số thiên lệch Cs=0.565
Trang 3-Tính giá trị:
0.565
2.94 0.192
s v
C m C
=>Chọn m=3
- Có Cv = 0.192 ta lấy Cv = 0.2 tra bảng phục lục 3-3 bảng 4 có Cs = 3Cv được Kp
Tính lập bảng như sau:
P
Qp 115.3 111.4
105
2
100
P
Qp
57.6
3
54.8 4
52.0 4
49.2 4
48.1 2
46.4 4
42.5 3
39.7 3
38.0 5
34.6 9
33.0 1
31.8
Biểu đồ đường tần suất lý luận theo theo luật phân bố xác xuất pearson III
Trang 4Bài tập 4: Công trình A dự kiến xây dựng ở tuyến có các đặc trưng dòng chảy đến
như sau: STT=15
- Lưu lượng dòng chảy năm: Qo=20 m3/s; Cs=2Cv=0,4
- Lưu lượng dòng chảy kiệt: Qk = 10m 3/s ; Cs=2Cv=0,5
- Tần suất thiết kế: P=90% Dạng Pearson III
- Năm điển hình đã được lựa chọn là năm 1981- 1982 có quá trình lưu lượng bình quân tháng như sau:
1981-1982
11.3 8
36.3 5
15.9 0
20.9 0
11.7 4
6.1 0
3.0 8
1.7 3
0.8 0
0.8 0
1.3 8
3.5 4 Hãy xác định:
a) Lưu lượng dòng chảy năm thiết kế (0,5 điểm)
b) Lưu lượng dòng chảy kiệt thiết kế (0,5 điểm)
Bài làm
a, Lưu lượng dòng chảy năm thiết kế:
(Với ( , )C P s =-1,23 tra bảng ứng với Cs=0,4 và P=90%)
-Lưu lượng dòng chảy năm ứng với tần suất thiết kế là:
3 0
p p
b,Lưu lượng dòng chảy kiệt thiết kế:
(Với ( , )C P s =-1,22 tra bảng ứng với Cs=0,5 và P=90%)
-Lưu lượng dòng chảy kiệt thiết kế:
Trang 5p p k
-Lưu lượng bình quân năm điển hình là Qdh=11.99=12 (m^3/s) nên ta có tỷ số thu phóng là:
W 15, 08
1.26
p
Q K
Q
-Phân phối dòng chảy thiết kế theo năm: Q ip K Q p idh
Trang 6VII VIII IX X XI XII I II III IV V VI 0
5 10 15
2025 30 35 40 45 50
Biểu đồ lưu lượng năm thiết kế và năm điển hình
Qidn Qip
Qidn
W lũ W kiệt anphal lũ(%) kiệt(%)anphal W năm 0.225031
Qip
W lũ W kiệt anphal lũ(%) kiệt(%)anphal W năm 0.283539
anphal lũ anphal kiệt 0
10 20 30 40 50 60 70 80
Biểu đồ mùa kiệt mùa lũ theo lưu lượng năm thiết kế và điển hình
Mùa
Bài tập 10: Viết phương trình cân bằng nước cho hồ chứa trong thời đoạn t bất
kỳ (STT=15)
Xác định Vh của hồ chứa điều tiết năm theo phương pháp lập bảng trong trường hợp bỏ qua tổn thất nếu biết quá trình nước đến và nước dùng thiết kế như sau:
Trang 7(m3/s) 3.72+STT
4.4 3
16.2 9
7.1 3
9.3 7
5.2 6
2.7 3
1.3 8
0.7 7
0.3 6
0.3
q
(m3/s) 2.10
2.1
2.1 0
2.1 0
2.1 0
2.1 0
2.1 0
2.1 0
2.1 0
2.1
Bài làm
Q
(m3/s)
18.7 2
4.4 3
16.2 9
7.1 3
9.3 7
5.2 6
2.7 3
1.3 8
0.7 7
0.3 6
0.3 6
15.6 2
q (m3/s) 2.10
2.1
2.1 0
2.1 0
2.1 0
2.1 0
2.1 0
2.1 0
2.1 0
2.1
- Phương trình cân bằng nước viết cho hồ chứa trong một thời đoạn bất kỳ t
Trong đó:
t: thời đoạn tính toán
Q: lưu lượng đến hồ bình quân trong thời đoạn t
q :lưu lượng ra khỏi hồ bình quân trong thời đoạn t
V1,V2: dung tích tại đầu và cuối thời đoạn tính toán
-Dung tích hiệu dụng của hồ chứa:
1
3 4