Nhaéc laïi teân baøi hoïc. 1 HS ñoïc yeâu caàu baøi. 3HS noái tieáp leân baûng laøm.. -Nhaéc laïi nhöõng noäi dung ñaõ oân taäp?. -Nhaän xeùt chung tieát hoïc. -Ñöa 4 hình tam giaùc. Xe[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNGTUẦN 2
Kể chuyện Ai có lỗi?
Toán Trừ số có 3 chữ số (có nhơ một lần).
Tự nhiên xã hội
Nghe – viết: Ai có lỗi?
Vệ sinh hô hấp
Mĩ thuật Vẽ trang trí: Vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào đường
diềm.
Thứ tư
26/8
Tập đọc Khi mẹ vắng nhà.
Toán Ôn các bảng nhân.
Thủ công Gấp tàu thuỷ hai ống khói Luyện từ và câu Từ ngữ về thiếu nhi Ôn tập câu: Ai là gì?
Tập viết Ôn chữ hoa A,Â.
Cô giáo tí hon.
Bài 2
Thứ sáu
28/8
Toán Luyện tập.
Tập làm văn Viết đơn.
Trang 2Đạo đức Bài: Kính yêu Bác Hồ(tiết2).
I.Mục tiêu:
1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
- Bác Hồ là vị lãnh tụ có công lao to lớn với đất nước và đân tộc:
- Tình cảm giữa thiếu nhi đối với Bác Hồ.
- Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác.
2.Thái độ:
- Hiểu ghi nhớ vàlàm theo 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng.
3.Hành vi: HS có tình cảm kính yêu và biết ơn Bác Hồ.
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-Kiểm tra bài cũ.
-HĐ1: Tự đánh giá
việc thực hiện 5 điều
Bác Hồ dạy.
Hướng phấn đấu rèn
luyện
-HĐ2: Trình bày tư
liệu sưu tầm.
MT: HS biết thêm
thông tin về Bác, tình
cảm về Bác và tấm
gương cháu ngoan Bác
- Dẫn dắt – ghi tên bài.
- Giao nhiệm vụ.
Thảo luận trao đổi với bạn em đã thực hiện những điều nào trong 5 điều Bác Hồ dạy.
Thực hiện 5 điều BÁc Hồ dạy thế nào?
- Điều nào chưa thực hiện được vì sao?
- Trong thời gian tới em dự định làm gì?
- Theo dõi khen các cặp thực hiện tốt – nhắc cả lớp thực hiện theo bạn.
- Giao nhiệm vụ.
- Hãy trình bàynhững gì em đã sưu tầm – nhận xét nhóm bạn so với nhóm mình.
- Nhận xét đánh giá- tuyên dương.
- Giới thiệu thêm một số tư liệu.
- Nêu cách chơi “Một bạn đóng phóng viên hỏi bất kì một bạn nào trong lớp những câu hỏi liên quan đến Bác
-Lần lượt HS đọc
- Vỗ tay theo.
-Nhắc tên bài
- Thảo luận theo cặp.
- Từng cặp trình bày.
-Theo dõi, nhận xét.
- HS trình bày theo bàn.
-Nhóm trưởng cử người giới thiệu.
-Lớp nghe và nhận xét.
- Quan sát.
-Thực hành.
Trang 3MT: Củng cố bài học
3 Củng cố – dặn dò
như về: Tên gọi ngày sinh, quê.
I.Mục đích, yêu cầu:
-Đọc đúng đọc to các từ ngữ ,âm vần
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.
-Hiểu các từ ngữ trong bài: kiêu căng, hối hận, can đảm.
- Hiểu nội dung câu chuyện: Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi.
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc.
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc.
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
-Kiểm tra bài cũ
-Chia đoạn -Yêu cầu HS đọc theo đoạn ,HS yếu đọc theo câu -Nhận xét
-Giải nghĩa và yêu cầu HS đọc chú giải
- 2 -3 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi SGK.
- Nhắc lại tên bài học.
-HS theo dõi SGK.
-1HS khá đọc toàn bài
- Nối tiếp đọc câu theo yêu cầu
GV,HS yếu đánh vần : Thơ ,Bình ,Dung ,Sao ,Trạm ,Oân,Duyên,Tam,Phương
- Đọc lại những từ mình vừa phát âm sai.
-HS chia đoạn
- Đọc theo đoạn nối tiếp nhau.
- 2 HS đọc từ ngữ ở chú giải.
- Giải nghĩa từ theo yêu cầu của GV.
Trang 4-HĐ3:HDLuyện
đọc lại.
- Giải nghĩa từ: Kiêu căng,
hối hận, can đảm, gây,
- Vì sao hai bạn giận nhau?
- Vì sao En – ri –cô hối hận và muốn xin lỗi bạn?
- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?
- Em hãy đoán xem Cô – rét – ti nghĩ gì khi làm lành với bạn.
- Bố đã tráchmáng En – ri – cô thế nào?
- Lời trách đó có đúng không
vì sao?
- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng khen?
- Nhận xét – chốt ý.
Đã là bạn phải biết yêuthương nhường nhịn nhau.
Nếu có lỗi phải dũng cảm nhận lỗi.
-Nêu nội dung bài và yêu cầu
HS đọc
- Đọc mẫu đoạn 3 – 4.
-Yêu cầu HS đọc
- Nhận xét và tuyên dương
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dòHS chẩn bị bài sau
- Đọc thầm đoạn 1 và 2 và trả lời.
- En - ri – cô và Cô – rét – ti.
- Cô – rét – ti vô ý chạm vào tay
En – ri – cô; En – ri – cô đã trả thù bạn = cách đẩy lại bạn.
- đọc thầm đoạn 3:
- Nghĩ là Cô – rét – ti không cố ý, thấy vai áo bạn rát thấy thương bạn.
- 1 hS đọc lớp đọc thầm.
Tan học thấy Cô – rét – ti , En – ri – cô tưởng bạn đánh mình liền rút thước nhưng Cô – rét – ti cười hiền hậu đề nghị: “Ta lại thân nhau như trước đi.
- HS nêu ý kiến.
- HS đọc thầm đoạn 5.
- En –ri – cô có lỗi mà không chủ động xin lỗi.
- Đúng vì En – ri – cô có lỗi lại giơ thước định đánh bạn.
- Thảo luận cặp.
- Trả lời.
HS đọc lần lượt nội dung bài
- HS lắng nghe giáo viên đọc
- 3HS đọc ,HS yếu đọc trơn.
- Lớp bình chọn bạn đọc đúng nhất.
-3HS cùng nhận xét Lắng nghe và chuẩnt bị bài học
Trang 53 Củng cố – Dặn dò.
Toán Tiết 6: Trừ các số có ba chữ số.(Có nhớ một lần)
I:Mục tiêu:
1.Biết cách tính trừ các số có ba chữ số ( có nhớ ở hàng chục và hàng trăm).
2.Vận dụng về giải toán có lời văn về phép trừ.
II HOẠT ĐỘNG SƯ PHẠM
-Hai HS làm ,lớp làm bảng con
- Kiểm tra cách đặt tính.
-HD trừ 2 có trừ được cho 5 không?
- Ghi bảng.
- Tương tự như trên.
- Nhận xét – sửa.
-Bài tập1:Gọi HS đọc yêu cầu
bài -Goi HS lần lên bảng làm -Nhận xét và tuyên dương
-Bài tập2:Goih HS đọc yêu cầu
bài tập -Yêu cầu HS làm vào vở
-Thu và chấm bài
-Bài tập3:Gọi HS đọc bài tập.
Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Đặt tính vào bảng con và giơ bảng.
- HS đọc đề bài, làm vào vở.
-3HS đọc bài tập Hai bạn:335tem;
Bình:128 tem.
541
983 356
215
422 114
342
746 251
Trang 6- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gi?
-Nhận xét và sữa bài
IV.Hoạt động nối tiếp :
-Muốn trừ các số có ba chư số ta trừ như thế nào ?
- Rèn kĩ năng cộng, trừ các số có 3 chữ số (Có nhớ 1 lần).
- Vận dụng giải toán có lời văn.
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ
-Nhận xét cho điểm
Bài 3: Điền số
- Dẫn dắt ghi tên bài.
- Cột 1 tìm số nào?
Tìm hiệu làm thế nào?
Cột 2 tìm số nào?
Tìm số bị trừ làm thế nào?
- Cột 3 tìm số nào?
- Tìm số trừ ta làm thế nào?
- Chấm chữa.
- Đọc.
- Nhắc lại tên bài.
- Đọc yêu cầu – làm bảng con –chữa bảng lớp.
Trang 7-Bài 4
Bài 5
3 Củng cố – dặn
dò
- Theo dõi giải bảng.
- Bài toán cho biết gì?
- bài toán hỏi gì?
- HS làm vở chữa bảng.
- HS đọc tóm tắt bài toán.
- ngày 1: 415 kg ngày 2: 325 kg cả hai ngày: kg ?
- HS giải bảng, chữa bảng lớp.
- Đọc đề bài.
- có : 165 HS Nữ : 84 HS Nam: HS.
- HS làm vở – chữa bảng.
-Nêu:
Chính tả (Nghe – viết)
Tiết : Ai có lỗi?
I.Mục đích – yêu cầu.
-Nghe – viết: Chính xác đoạn 3 của bài Ai có lỗi? Chú ý viết đúng tên riêng người nước
ngoài.
-Tìm đúng tiếng có vần uêch/ uyu Nhớ cách viết tiếng có âm vần dễ lẫn.
II.Đồ dùng dạy – học.
- Bảng pụ, bảng con, vở bài tập.
III.Các hoạt động dạy – học
- Kiểm tra bài cũ
- HĐ1: HD Viết bài
.
-Đọc cho HS lên bảng viết :
mèo ,ngoao ngoao, lưỡi liềm.
-Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét chung bài viết trước.
-Bài mới.
- Dẫn dắt ghi tên bài.
- Đọc mẫu đoạn 3 bài Ai có lỗi?
-Gọi 2HS đọc bài
- Đoạn văn muốn nói với em điều gì?
-Bài chính tả có mấy câu -Bài chính tả từ nào trong câu cần phải viết hoa.
-Bài chính tả có những tên riêng
- 3HS lên bảng viết ,lớp viết bảng con:
Trang 8- Đọc: Khưỷu tay, giận, sứt chỉ,
xin lỗi, Cô – rét – ti.
- Nhận xét.
- Đọc mẫu lần 2
- HD ngồi viết, cần bút.
- Đọc từng câu.
-Đọc cho HS soát lỗi
- Chấm – nhận xét.
-Bài tập2:Gọi HS đọc yêu cầu
bài tập
- Chia lớp làm 4 nhóm.
- Nêu yêu cầu:
- Chơi tiếp sức mỗi HS viết một từ chứa uêch/ uyu
- Tuyên dương đội thắng.
-Bài tập3
- Đọc yêu cầu HS làm bảng con
- Nhận xét chốt ý.
- Nhận xét chung.
- Tuyên dương HS viết tiến bộ.
- Dặn dò.
- 4HS lêng bảng viết ,lớp viết bảng con
- Sửa sai, đọc lại.
- Ngồi đúng tư thế.
- Viết bài vào vở.
- Soát – gạch chân lỗi – ghi số lỗi – chữa lỗi.
-2HS đọc yêu cầu bài
- Thi tìm.
-HS lần lượt tìm -HS cùng nhận xét
- Nhận xét.
- 2HSđọc yêu cầu bài -HS làm brng con
- đọc lại: Cây sấu, chữ xấu, san sẻ, sẻ
gỗ, sán tay, củ sắn.
Tự nhiên xã hội
Tiết Vệ sinh hô hấp
I.Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
- Nêu ích lợi của việc tập thể dục, tập thở buổi sáng
- Kể ra những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
- Giữ sạch mũi họng
II.Đồ dùng dạy – học
- Chuẩn bị hình 1 => 8 trang 8,9 SGK
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 9Giới thiệu bài.
và không nên để
bảo vệ và giữ vệ
sinh cơ quan hô
hấp
3 Củng cố – Dặn
dò:
- Dẫn dắt ghi tên bài
- Đưa tranh 1,2 ,3 – giao nhiệm vụ: Thảo luận và trả lời câu hỏi
- Tập thở buổi sáng có lợi gì?vì sao?
- Hàng ngàychúng ta cầm làm gì để giữ sạch mũi họng?
+ Nên tập thể dục buổi sángvà giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
- Nhận xét – bổ xung
- Trong thực tế các em có thể làm những việc gì để bảo vệ cơ quan hô hấp?
+ Không nên: Hút thuốc, chơi nơi khói bụi, khạc nhổ bừa bãi
+ Nên: Quét dọn làm vệ sinh, đeo khẩu trang, trồng cây xanh
-Để bảo vệ cơ quan hô hấp
- Nhắc lại tên bài học
- Quan sát tranh thảo luậntheo bàn
- đại diện nhóm trả lời bổxung
- Tập thở buổi sáng có lợi chosức khoẻ vì buổi sáng khôngkhí trong lành; sau ngủ cầnvận động để máu lưu thông
- Lau sạch mũi, sức miệngbằng nước muối
- Quan sát
- Làm việc theo cặp
- Đại diện trình bày Các cặpkhác bổ xung
- Hình 4: Chơi bi ngoài đườngbụi- có hại
Hình 5: nhảy dây ở sân – cólợi
Hình 6, 7, 8 Tương tự
- HS nêu trồng cây xanh
- Vệ sinh xung quanh
-Nêu
- Thực hành vệ sinh nhà cửa
Trang 10chúng ta nên làm gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò:
và xung quanh
_
Môn: Mĩ thuật Bài: Vẽ trang trí Vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm
I Mục tiêu:
-HS tìm hiểu cách trang trí đườngdiềm đơn giản
-Vẽ tiếp được hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm
-HS thấy được vẻ đẹp của các đồ vật được trang trí bằng đường diềm
II, Chuẩn bị
-đồ vật có trang trí đường diềm
-Bài vẽ mẫu chưa hoàn chỉnh, hoàn chỉnh phóng to
-Hình gợi ý cách vẽ, bài vẽ của HS
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
- Đường diềm làm cho đồ vật đẹp hơn
- Đưa 2 mẫu 1 hoàn chỉnh,
1 chưa hoàn chỉnh Em có nhận xét gì về hai đường diềm này?
- có những hoạ tiết nào ở
- Đặt đồ dùng trên bàn
- Nhắc lại tên bài học
- Nghe GV giới thiệu
- HS quan sát nhận xét
- 1 Đã hoàn chỉnh, một chưa hoàn chỉnh
- Những cánh hoa và đường
Trang 11xét đánh giá.
3 Củng cố dặn
+ Quan sát HS thêm
- Đánh giá khen bài vẽ đẹp
- Dặn HS
gấp khúc
- Đối xứng nhau, cân đối
- 4 Ô hoạ tiết
- Vàng xanh đỏ
- HS quan sát
- HS vẽ
- Thực hành vẽ
- Trình bày bài vẽ
- Nhận xét – đánh gía – xếp loại
Về nhà quan sát các loại quả mà em biết
_
Môn: THỦ CÔNG.
Trang 12Bài: Gấp tàu thuỷ hai ống khói
I Mục tiêu
- HS biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói
- Gấp được tạu thuỷ hai ống khói đúng quy trình kĩ thuật
- Yêu thích gấp hình
II Chuẩn bị
- Hình mẫu: Tranh quy trình, giấy thủ công, kéo
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Bước 2: Gấp lấy
điểm giữa và
đường dấu giữa
Bước 3 gấp tàu
thuỷ hai ống
khói
- Kiểm tra dụng cụ củaHS
- Nhận xét nhắc nhở
- Dẫn dắt – ghi tên bài
- treo tranh quy trình
- Nhận xét – cắt lại
- Làm mẫu cộng mô tả
- Gấp giấy làm 4 để lấyđiểm giữa hình – mở giấyra
- Làm mẫu cộng mô tả
+ Đặt giấy lên bàn – mặtkẻ lên trên – gấp 4 gócđỉnh giáp nhau tại điểm ô
Lật mặt sau gấp tương tựLậtmặt sau gấp tương tự
- Để dụng cụ học lên bàn
- Bổ xung
- Nhắc lại tên bài
- Quan sat mẫu
- Hai ống khói ở giữa tàu
- Thành tàu có hai tam giácgiống nhau mũi thẳng đứng
Trang 13Lồng ngón tay trỏ vào 2ống còn lại kéo ra hai bênép vào được tàu thuỷ.
- sửa sai
- Theo dõi sửa
-Yêu cầu nêu lại các bướcthực hiện
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn HS
- HS thao tác lại, lớp nhận xét
- 2HS dùng giấy nháp tập làm
- Thực hành gấp trên giấy màu
- HS trưng bày sản phẩm
-2HS nêu
- chuẩn bị dụng cụ cho giờ sau
Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2005
Môn: TẬP ĐỌC Bài: Khi mẹ vắng nhà.
I.Mục đích – yêu cầu:
1 Đọc thành tiếng :
- Đọc đúng các từ, tiếng khó dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ địa phương:
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ đài, ngắt nghỉ hơiđúng nhịp thơ
- Đọc trôi chảy toàn bài, với gọng vui vẻ nhẹ, nhàng
2 Đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ trong bài:
- Nội dung của bài : Tình cảm thương yêu mẹ sâu nặng của bạn nhỏ: Bạn tựnhận là mìnhchưa ngoan vì chưa làm mẹ bớt vất vả và khó nhọc
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài thơ để hướng dẫn học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Trang 141 Kiểm tra bài
- Đánh giá cho điểm
- Dẫn dắt ghi tên bài
- Đọc mẫubài thơ
- Ghi từ tiếng HS đọc sai
- Ghi từ mới giải nghĩa
- Theo dõi HD thêm
- Bạn nhỏ đã làm gì giúpmẹ?
- Kết quả công việc của bạnnhỏ như thế nào?
- Vì sao bạn nhỏkhông dánnhận lời khen của mẹ?
- Em thấy bạn nhỏ cóngoan không? Vì sao?
- Em đã làm gì giúp cha mẹ
- 5 HS kể 5 đoạn câu chuyện,lớp nhận bổ xung
- Nhắc lại tên bài học
- Đọc thầm khổ thơ 1
+ Luộc khoai, giã gạo, thổicơm, nhổ cỏ, quét sân, quétcổng
- 1 HS đọc khổ thơ 2
- Lớp đọc thầm
- Thảo luận nhóm câu hỏi 2 –3
- Đại diện nhóm trả lời
- Lúc mẹ về công việc đã đâuvào đấy
- Mẹ khen bạn nhỏ ngoan
- Tự nhìn thấy mình chưa giúpđược mẹ nhiều để mẹ còn vấtvả khó nhọc
- cả lớp đọc thầm – trao đổinhóm
- Câu hỏi 4
- Đại diện trả lời
- Ngoan vì đã biết giúp mẹthương mẹ
- Quét nhà nấu cơm
Trang 15Học thuộc lòng
Nêu nội dung bài học?
-Nhận xét đánh giá
- Nhận xét chung
- Dặn dò
- Đọc đồng thanh
- đọc theo bàn nối tiếp
- thi đọc theo nhóm
- 3 HS đọc cá nhân
-1HS đọc bài và nêu
- về nhà học thuộc lòng bàithơ
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài: Từ ngữ về Thiếu Nhi – ôn tập câu: Ai là gì?
I Mục đích yêu cầu
- Mở rộng vốn từ về trẻ em; tìm được các từ chỉ trẻ em, tính nết của trẻ em; tình cản hoặc sư chăm sóc của người lớn đối với trẻ em
- Ôn kiểu câu: Ai (cái gì, con gì)? – là gì?
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ viết lời giải bài tập 1
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
kiểm tra bài cũ
- Trăng tròn như cái dĩa
- Lơ lửng mà không rơi
- Dẫn dắt ghi tên bài
- Chia lớp thành 2 nhóm
- Giao nhiệm vụ: Thi tìm từ và viết nhanh vào ô
- Nhận xét bổ xung thêm
- HS tìm sự vật được so sánh vào bảng con
- Chữa bảng lớp
- Nhắc lại tên bài
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập.Lớp đọc thầm SGK
- Mỗi HS viết 1 từ và chuyển bút cho bạn khác
- Lớp nhận xét – phân – thắng thua
- HS đọc đồng thanh
+ Thiếu niên, thiếu nhi, nhi
Trang 16Bài 2: Tìm bộ
phận của câu
hỏi Ai, con gì,
cái gì? – là gì?
12’
Bài 3: Đặt câu
hỏi cho bộ phận
- Nhận xét – chốt ý
+ Cái gì là h/ả ?
+ Ai là chủ nhân ?
+ Đội TNTP là gì?
-Yêu cầu
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò:
đồng, trẻ con, trẻ em,
+ Ngoan ngoãn, lễ phép, ngây thơ, thật thà, hiều lành, +Thương yêu, yêu quý, quý mến, nâng niu, chăm sóc,
- HS đọc yêu cầu –làm vào vở lớp chữa bảng lớp:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm nháp theo cặp
- Từng cặp đứng lên
- 1 HS đọc câu – 1 HS đặt câu hỏi
- Lớp nhận xét
-1HS đọc lại cáctừ ngữ mới
- Ghi nhớ những từ vừa học.Ôn lại phân câu
Môn: TẬP VIẾT Bài: Chữ Ă, Â, Âu Lạc.
Mục đích – yêu cầu:
- Củng cố cách viết chữ Ă, Â ( đúng mẫu đều nét và nối đúng quy định)
Thông qua bài tập ứng dụng:
1 Viết tên riêng: Âu lạc ( cỡ nhỏ)
2 Viết câu ứng dụng: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, ăn khoai nhớ kẻ cho giây mà trồng (cỡ nhỏ)
II Đồ dùng dạy – học.
- mẫu chữ hoa
- Chữ Âu lạc và câu ứng dụng
- Vở tập viết, bảng , phấn
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.