1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi toan dai hoc hay2012

22 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng độ dài trục lớn của elip gấp 4 lần bán kính đường tròn nội tiếp hình thoi ABCD và khoảng cách giữa 2 đường chuẩn của elip bằng 5 5.. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ta[r]

Trang 1

KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ HAI NĂM HỌC 2011 – 2012

ĐỀ THI MÔN: TOÁN KHỐI A,B

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu I: (2,0 điểm) Cho hàm số y x  3 3 mx2 4 m3 (1) với m là tham số.

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.

2 Cho đường thẳng  có phương trình: y = x Tìm các giá trị m > 0 để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị

và khoảng cách từ điểm cực tiểu đến gấp đôi khoảng cách từ điểm cực đại đến .Câu II: (2,0 điểm)

1.Giải phương trình:

3sin 3 cos5 3

4sin -1cos

x x

Câu IV: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SB, BC,

AD Biết mặt phẳng (MNP) tạo với mặt phẳng (SAB) một góc a với

21os

7

c a =

, tìm thể tích khối chóp S.MNP và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Câu V: (1,0 điểm) Xét các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a b c+ + =1 Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức: M =ab bc ca+ + - 2abc.

Câu VI (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip có 4 đỉnh A, B, C, D là 4 đỉnhcủa một hình thoi Biết rằng độ dài trục lớn của elip gấp 4 lần bán kính đường tròn nội tiếp hình thoi ABCD

và khoảng cách giữa 2 đường chuẩn của elip bằng5 5.

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC Biết đỉnh A (1, 2, 5), đường cao BH có phương

Trang 2

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐỀ THI MÔN: TOÁN KHỐI A, B

Trang 3

(1điểm)

2/ Với m > 0 ta thấy : y’ = 3x2  6mx = 0 

0 2

0,25

Khi đó hàm số có hai điểm cực trị là: A(0; 4m3), B(2m; 0), A là điểm cực đại 0,25

3 ( , )B 2 ( , )A 2 2.4

Giải ra ta có:

1 2

Trang 4

(1 điểm)

Ta có

2 1

x

xe x e

dx xe

x

xe x e

dx xe

e

dt t

Gọi H là trung điểm AB suy ra SH⊥ AB

Do (SAB)⊥(ABCD) suy ra

Gọi O là giao điểm của AC, BD, dựng đường thẳng a qua O và vuông góc (ABCD)

Gọi G là trọng tâm tam giác SAB, dựng đường thẳng b qua G và vuông góc (SAB)

Chứng minh được a, b đồng phẳng và cắt nhau tại I là tâm mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD

Trang 5

(1 điểm) N nằm trên CN nên N(4+t, 2-4t, 2+t), B nằm trên BH nên B(3-2t’, 6+2t’, 1+t’) 0,25

N là trung điểm AB nên:

Trang 6

2 3

t t

t t

f(t)

45/2 1

Từ BBT suy ra phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 1 < m  4

0,25

Trang 7

Trờng THPT Hậu lộc 2 đề thi thử đại học lần thứ I

môn Toán(Khối A-B-D) -Năm học 2011-2012

Thời gian: 180 phút

I.Phần chung cho tất cả thí sinh

Câu I (Khối A;B:2 điểm, khối D:3điểm) Cho hàm số 1

x y x

 ,đồ thị là đường cong (C)

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C)

2 Viết phương trỡnh tiếp tuyến với đồ thị (C), biết rằng khoảng cỏch từ tõm đối xứng của đồ thị (C) đến tiếp tuyến là lớn nhất

x x

Câu IV (1 điểm) Cho hỡnh chúp S.ABCD , đỏy ABCD là hỡnh thoi SA = x (0 < x < ) cỏc cạnh cũn lại đều

bằng 1 Tớnh thể tớch của hỡnh chúp S.ABCD theo x

Câu V (1 điểm) Chứng minh rằng nếu 0   y x 1 thỡ

1 4

x yy x

ẹaỳng thửực xaỷy ra khi naứo?

II.Phần riêng (3 điểm) Thí sinh chỉ làm một trong hai phần A hoặc B.

A Theo chơng trình chuẩn

Câu VIa (3 điểm).

1 Cho đường trũn (T): x2 + y2 – 8x + 6y + 21 = 0 và đường thẳng d: x+ y − 1=0 Xỏc định tọa độ cỏc

đỉnh hỡnh vuụng ABCD ngoại tiếp (T) biết A  d

2 Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng:

3 Tìm phần thực của số phức z (1 i)nsao cho log4n 3log5n6 4

(n  *)

B Theo chơng trình nâng cao (3 điểm)

Câu VIb (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường trũn (C1):x2 + y2 = 13 và (C2):(x - 6)2 + y2 = 25cắt nhau tại A(2; 3) Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua A và cắt (C1), (C2) theo hai dõy cung cú độ dài bằng nhau

2 Trong không gian víi hệ trục tọa độ Oxyz, cho 2 đờng thẳng:

Trang 8

Trong tất cả các mặt cầu tiếp xúc víi cả hai đờng thẳng d1 và d2, viết phơng trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất.

3 Từ các chữ số 0,1,2,3,4 có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau? Tính tổng của tất cảcác số tự nhiên đó

-Hết -Chú ý: Thí sinh thi khối D không phải làm câu V.

Trờng THPT Hậu lộc 2 Đáp án đề thi thử đại học lần thứ I

Bảng biến thiờn

1 +

-

1

y

1

1 y

I

Trang 9

2111( 1)

x x

Xét hàm số f(t) = 4

2( 0)1

t t

x 0 1 

f’(x) + 0 f(x) 2

-Từ bảng biến thiên ta có d(I ;d) lớn nhất khi và chỉ khi t = 1 hay

0 0

S 2P S 4

Trang 10

  



1

TH :

xy 2 vậy x,y là nghiệm của phương trình X2X 2 0 

 X 1hay X 2 Vậy hệ có 2 nghiệm

(1)  2 2 cosx  3 cos2x 2 sin 2x 

(1)  2 cosx 3 cos2x sin 2x Chia hai vế cho 2:

(1,0đ) (1,0đ)

Tính tích phân: I =

4 0

tan ln(cos )cos

xx

t 

Từ đó

1

1 2

1 1

Trang 11

Gọi O là giao điểm của AC và BD

Ta có

1( )

B

A D S

H

Trang 12

–3 I –5 B C

Đường tròn (C) có tâm I(4, –3), bán kính R = 2Tọa độ của I(4, –3) thỏa mãn phương trình (d): x + y – 1 = 0 Vậy I  dVậy AI là một đường chéo của hình vuông ngoại tiếp đường tròn (T), có bán kính R = 2.V× d song song với đường thẳng y=-x nên góc giữa d và Ox bằng 450,

do đó hình vuông ABCD có cạnh đi qua A và song song với Ox

Hai đường thẳng x = 2 và x= 6 là 2 tiếp tuyến của (T ) nên:

Hoặc là A là giao điểm các đường (d) và x = 2  A(2, –1)Khi A(2, –1)  B(2, –5); C(6, –5); D(6, –1)

Hoặc là A là giao điểm các đường (d) và x = 6  A(6, –5) Khi A(6, –5)  B(6, –1); C(2, –1); D(2, –5)

0,25

0,25

0,25

0,25 2

(1,0đ) 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng:

, đường thẳng d2 có vecto chỉ phương là u 2 (1;3; 1)

Trang 13

t t

Hàm số f(x) = log4x 3log5x6

là hàm số đồng biến trên (3; +∞) và f(19) = 4 Do đó phương trình log4n 3log5n6 4

1.Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường tròn (C1):x2 + y2 = 13 và (C2):(x - 6)2 +

y2 = 25cắt nhau tạiA(2; 3) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C1), (C2) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau

Gọi giao điểm thứ hai của đường thẳng cần tìm với (C1) và (C2) lần lượt là M và

Trang 14

Giải hệ này tìm được A(1; 2; -3) và B(3; 0; 1) I(2; 1; -1).

Mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; -1) , bán kính R  6 nên có phương trình là:

Chó ý: C©u I : Khèi A;B: 2 ®iÓm

Khèi D: (3®iÓm) : ý I.1: 2,0 ®iÓm, ý I.2: 1,0 ®iÓm

Trang 15

Trờng THPT Hậu lộc 2 đề thi thử đại học lần thứ II

môn Toán(Khối A-B) -Năm học 2011-2012

Thời gian: 180 phút

A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm):

Cõu I (2 điểm): Cho hàm số y x 3 3mx23(m21)x m 3m (1)

1.Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số (1) ứng với m=1

2.Tỡm m để hàm số (1) cú cực trị đồng thời khoảng cỏch từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gúc tọa độ O bằng √2 lần khoảng cỏch từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gúc tọa độ O

Cõu IV (1 điểm): Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy là hỡnh vuụng cạnh a , SA vuụng gúc với đỏy

và SA=a Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SB và SD;I là giao điểm của SC và mặt phẳng (AMN) Chứng minh SC vuụng gúc với AI và tớnh thể tớch khối chúp MBAI

Cõu V (1 điểm): Cho x,y,z là ba số thực dương cú tổng bằng 3.Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 2

Pxyzxyz.

B PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm): Thớ sinh chỉ được chọn một trong hai phàn (phần 1 hoặc 2)

1.Theo chương trỡnh chuẩn:

Cõu VIa (2 điểm):

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ đ ộ Oxy cho điểm C(2;-5 ) và đường thẳng : 3x 4y 4 0 Tỡm trờn  hai điểm A và B đối xứng nhau qua I(2;5/2) sao cho diện tớch tam giỏc ABC

Cõu VIIa(1 điểm): Tỡm hệ số của x4trong khai triển Niutơn của biểu thức : P (1 2x3 )x2 10

2.Theo chương trỡnh nõng cao:

Cõu VIb (2 điểm):

Trang 16

1.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho elíp

, vuông góc với mặt phẳng( ) : x4y z 11 0 và tiếp xúc với (S)

Câu VIIb (1 điểm):

Tìm số nguyên dương n sao cho thoả mãn

Để hàm số có cực trị thì PT y , 0 có 2 nghiệm phân biệt

x2 2mx m 21 0 có 2 nghiệm phân biệt

Trang 17

1 tan xcos 2x

3 2

0 0

dt I

Trang 18

a a

2 Ta có mặt cầu (S) có tâm I(1;-3;2) và bán kính R=4

Véc tơ pháp tuyến của ( ) là n(1; 4;1)

025

Vì ( )P ( ) và song song với giá của v

 nên nhận véc tơ

Trang 19

.05

Trang 20

2).Tìm các giá trị của m để phương trình sau có 2 nghiệm trên đoạn 0;3

  sin6x + cos6x = m ( sin4x + cos4x )

Câu III (1 điểm): Cho chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, AC = 2, BC = 4 Cạnh bên SA

= 5 vuông góc với đáy Gọi D là trung điểm cạnh AB

2) a.Giải phương trình sau trên tập số phức C : | z | - iz = 1 – 2i

b.Hãy xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn :

1 < | z – 1 | < 2

Câu V.a.( 2 điểm ) Theo chương trình Chuẩn

1).Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết B(2; -1), đường cao và đường phân giác trong quađỉnh A, C lần lượt là : (d1) : 3x – 4y + 27 = 0 và (d2) : x + 2y – 5 = 0

2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các đường thẳng:

a Chứng minh rằng (d1) và (d2) chéo nhau

b Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2)

3) Một hộp chứa 30 bi trắng, 7 bi đỏ và 15 bi xanh Một hộp khác chứa 10 bi trắng, 6 bi đỏ và 9 bixanh Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp bi một viên bi Tìm xác suất để 2 bi lấy ra cùng màu

Câu V.b.( 2 điểm ) Theo chương trình Nâng cao

1).Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy , xét tam giác ABC vuông tại A, phương trìnhđường thẳng BC là : 3x – y - 3 = 0, các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếptam giác ABC bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

2).Cho đường thẳng (d) : x = t, y =-1 ,z =-t ,mp (P) : x + 2y + 2z + 3 = 0 và (Q) : x + 2y + 2z + 7 = 0

a Viết phương trình hình chiếu của (d) trên (P)

b Lập ph.trình mặt cầu có tâm I thuộc (d) và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q)

3) Chọn ngẫu nhiên 5 con bài trong bộ tú lơ khơ Tính xác suất sao cho trong 5 quân bài đó có đúng

3quân bài thuộc 1 bộ ( ví dụ 3 con K )

Đáp án

Trang 22

Chúc các em làm bài thi thật tốt nhé!

GV Tôn Nữ Bích Vân

Ngày đăng: 30/05/2021, 06:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w