được hỗn hợp chất rắn Y gồm các kim loại. Cho Y tác dụng với HCl vừa đủ thu được dung dịch X. Các kim loại: kali, canxi, nhôm đều tan trong dung dịch NaOH B. Kim loại magie được dùng để [r]
Trang 1ĐỀ THI PENCUP LẦN 1 2018 SỐ 4
Môn học: Hóa học
Câu 1: Supephotphat kép có công thức hóa học là:
A NH Cl4 B Ca H PO 2 4 2
C NH42HPO4
D NH2 2 CO
Câu 2: Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl xianua)
C CN C C CN D CH2 C CN ( ) CH3
Câu 3: Hợp chất nào sau đây không chứa nhóm -OH trong phân từ:
A Glucozơ B Glixerol C Metyl fomat D Saccarozơ
Câu 4: Cho các cặp chất sau:
(I) Na CO và BaCl2 3 2 (II) NH42CO và Ba NO3 32
(III)Ba HCO 3 2 và KOH
(IV) BaCl và MgCO2 3. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là
A (I), (II), (III) B (I) C (I), (II) D (I), (II), (III), (IV).
Câu 5: Andehit X đơn chức, mạch hở; trong phân tử có phần trăm khối lượng oxi là 19,05%.Vậy X có
bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 6: Cho các chất có CTCT sau: 1 H N CH2 2 COOCH3; 2 ClH N CH3 2 COO CH 3;
3 H N CH COONa2 2 , 4 ClH N CH3 2 COOH
Nếu dung dịch của các chất đó có cùng nồng độ mol/l, sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần pH của các dung dịch đó:
A (3)<(2)<(4)<(1) B (4)<(3)<(1)<(2) C (1)<(2)<(3)<(4) D (4)<(2)<(1)<(3) Câu 7: Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn hỗn hợp các dung dịch
4, 2( 4 3) , 4, 4
được hỗn hợp chất rắn Y gồm các kim loại Cho Y tác dụng với HCl vừa đủ thu được dung dịch X Thành phần trong X là:
C FeCl ZnCl2, 2 D MgCl FeCl ZnCl2, 2, 2
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Các kim loại: kali, canxi, nhôm đều tan trong dung dịch NaOH
B Kim loại magie được dùng để chế tạo vỏ laptop
C Kim loại nhôm có kiểu tinh thể lập phương tâm khối
D Từ Li đến Cs tính khử của các kim loại tăng dần.
Câu 9: Kim loại có khả năng dẫn nhiệt tốt nhất là:
Trang 2Câu 10: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại bari vào nước
B Nung nóng muối Cu NO 3 2
C Cho kim loại nhôm vào HNO đặc nguội3
D Cho KHCO vào dung dịch 3 Ca OH 2
Câu 11: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng màu biurê:
A Glyxylalanylvalin B Alanylglyxin
C Glyxylalanylalanylglyxin D Valylalanylglyxyl
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, bộ dụng cụ vẽ dưới đây có thể dùng để điều chế những chất khí nào
trong số các khí sau: Cl O NO NH SO CO H C H2, , 2 , 3, 2, 2, , 2 2 4?
A Cl NH CO O2, 3, 2, 2 B Cl SO NO O2, 2, , .2
C Cl SO NH C H2, 2, 3, 2 4. D Cl SO CO O2, 2, 2, .2
Câu 13: 1) H N COOH2 là amino axit đơn giản nhất
(2) Ở trong dung dịch, các amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
(3) Các peptit đều hòa tan Cu OH 2
ở nhiệt độ thường tạo phức màu tím (4) Protein đơn giản được tạo từ các chuỗi polipetit
(5) Polietilen và tơ capron là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
(6) Dung dịch các amin đều đổi màu quỳ tím sang xanh
(7) Thủy phân protein trong môi trường axit, đun nóng sản phẩm cuối cùng thu được là hỗn hợp
aminoaxit
(8) Sợi bông, tơ tằm, xenlulozơ thuộc loại polime thiên nhiên
Số phát biểu đúng là:
Câu 14: Cách nào sau đây dùng để điều chế etyl axetat?
A Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc
B Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc
C Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt
D Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, etanol và axit sunfuric đặc
Trang 3Câu 15: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C H O tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo4 6 4
phương trình phản ứng:
Đem Y phản ứng với AgNO NH thấy tạo ra kết tủa Ag Nhận xét nào sau đây không đúng?3/ 3
A 1 mol Y phản ứng với AgNO NH thấy tạo ra 2 mol Ag.3/ 3
B Phân tử khối của Y lớn hơn phân tử khối của Z
C Z có thể phản ứng được với Cu OH 2
D Z có 1 nguyên tử cacbon trong phân tử
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(1) Axetanđehit bị khử bởi AgNO NH thu được kết tủa Ag3/ 3
(2) Trong công nghiệp, fomanđehit được điều chế từ metanol
(3) Dung dịch axit propionic hòa tan được Cu OH 2
(4) So với ancol có cùng phân tử khối, anđehit có nhiệt độ sôi cao hơn
Số phát biểu đúng là:
Câu 17: Cho 8,94 gam hỗn hợp các kim loại Na, K, Ba vào nước dư thu được dung dịch X và 2,688 lít
khí (đktc) Trung hòa X bằng hỗn hợp HCl và H SO có tỉ lệ mol 4:1 thu được m gam muối2 4 khan Giá trị của m là:
Câu 18: Cho các dung dịch loãng: (1)AgNO , (2)3 FeCl , (3)2 HNO , (4)3 FeCl , (5) hỗn hợp gồm3
3
NaNO và HCl, (6) H SO đặc nguội Số dung dịch phản ứng được với Cu là.2 4
Câu 19: Cho luồng khí CO dư qua hỗn hợp các oxit NiO Fe O ZnO Al O MgO nung nóng ở nhiệt, 3 4, , 2 3,
độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn X Cho X qua dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp chất rắn Y Thành phần của Y là:
A Cu Fe ZnO MgO, , , B Cu Fe Mg, ,
C Cu Fe MgO, , D Cu Fe MgO Zn, , ,
Câu 20: Cho 3 chất hữu cơ đơn chức X, Y, Z có cùng công thức phân tử C H O (X, Y thuộc cùng dãy3 8
đồng đắng) tác dụng với o
CuO t C
thu được hỗn hợp sản phẩm Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với AgNO NH dư thu được 21,6g Ag Nếu đun nóng hỗn hợp 3 chất trên với 3/ 3 H SO2 4 đặc ở nhiệt độ 140o C thìthu được 34,5g hỗn hợp 4 ete và 4,5 gamH O Thành phần % khối2 lượng của Z trong hỗn hợp là:
Trang 4A 61,53% B 46,15% C 23,07% D 15,38%
Câu 21: Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịchAgNO 1M, sau một thời gian thu được 17,12 gam3
chất rắn và dung dịch Y Cho 8,4 gam Fe vào dung dịch Y, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z và 15,28 gam chất rắn T Giá trị của m là:
Câu 22: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hh gồm x mol Ba OH 2 và y mol
4 2
Ba Al OH
[hoặcBa AlO 2 2
], kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,05 và 0,15 B 0,10 và 0,30.
C 0,10 và 0,15 D 0,05 và 0,30.
Câu 23: Cho 38,4 gam hỗn hợp Fe FeO Fe O tác dụng với 2,4 mol , , 3 4 HNO (dư) trong dung dịch, thu3
được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch X Dung dịch X phản ứng với
1400 ml dung dịch NaOH 1M thu được 42,8 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 24: Cho dãy chuyển hóa sau:
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Trong phản ứng, X, Y đóng vai trò là chất khử
B Z có thể tác dụng với dung dịch HCl
C T là kết tủa trắng
D Chất X vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO đến dư vào dung dịch 2 Ca OH 2
(2) Cho từ từ đến dư KOH vào dung dịch AlCl3
(3) Sục khí CO dư vào dung dịch 2 NaAlO2
(4) Cho dung dịch AgNO vào dung dịch 3 FeCl3
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K SiO2 3
(6) Cho ure vào dung dịch Ca OH 2
Trang 5(7) Sục từ từ đến dư khí NH vào dung dịch 3 CuSO , sau đó đun nóng nhẹ4
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 26: Cho các phản ứng:
0
t
X 3NaOH C H ONa Y CH CHO H O
0
CuO,t
Y 2NaOH T 2Na CO
0
t
CH CHO 2Cu(OH) NaOH Z
0
CuO,t
Z NaOH T Na CO
Công thức phân tử của X là
A C H O12 20 6 B C H O11 12 4
C C H O11 10 4 D C H O12 14 4
Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng sau:
1 X CH O N6 3 2NaOH X1Z H O 2
2 Y C H O N2 7 3 2NaOH Y1Z2H O2
Nhận định nào sau đây là không đúng?
A X, Y đều tan tốt trong nước.
B Z là một amin có tên thay thế là metanamin.
C X, Y đều có tính lưỡng tính.
D X Y1, 1 đều là hợp chất vô cơ.
Câu 28: Thể tích dung dịch HNO 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với3
xenlulozơ tạo thành 178,2 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO bị hao hụt là 20%)3
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol các chất)
2
,
2
(1)
(5)
o
xt xt
as diepluc
t xt
Phân tử khối của H là:
Trang 6Câu 30: Thực hiện một số thí nghiệm với 4 chất hữu cơ thu được kết quả như sau:
Dung dịch HCl Có phản ứng Có phản ứng Có phản ứng Có phản ứng
Dung dịch
KOH
Không phản ứng
Không phản ứng Có phản ứng Có phản ứng
Dung dịch
Brom
Nước brom không nhạt màu
Nước brom nhạt màu và có kết tủa trắng
Nước brom không nhạt màu
Nước brom nhạt màu và không có kết tủa trắng Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Metyl amin, anilin, xenlulozơ, triolein
B Etyl amin, anilin, glyxin, tripamitin
C Metyl amin, anilin, alanin, triolein
D Etylamin, anilin, alanin, tripanmitin
Câu 31: Cracking 6,96 gam C H thu được hỗn hợp khí A gồm: 4 10 H CH C H C H C H2, 4, 2 4, 2 6, 3 6, C4H và8
một phần butan chưa bị cracking (đktc), tỉ khối của A so với hiđro bằng 174/11 Biết thể tích
2
H chiếm 25% thể tích hỗn hợp A Dẫn hỗn hợp A qua bình đựng xúc tác niken, nhiệt độ đến
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí B Cho B qua dung dịch brom dư thấy
có a gam brom đã phản ứng Giá trị của a là :
Câu 32: Oxi hóa 6,4 gam một ancol đơn chức thu được 9,92 hỗn hợp X gồm anđehit, axit, nước và
ancol dư Nếu cho hỗn hợp X tác dụng hết với NaHCO thì thu được 1,344 lít 3 CO ở đktc.2 Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO NH dư thì khối lượng kim loại bạc thu3/ 3 được là
A 21,60 gam B 45,90 gam C 56,16 gam D 34,50 gam
Câu 33: Cho 100 ml dung dịch A (chứa 0,07 mol hỗn hợp một axit cacboxylic đơn chức và muối của nó
với một kim loại kiềm) tác dụng với 24 ml dung dịch Ba OH 2 1,25M Sau phản ứng, để trung hòa dung dịch cần thêm 7,5 gam dung dịch HCl 14,6% Sau đó cô cạn dung dịch dịch thì thu được 10,865 gam muối khan Nếu đem 100 ml dung dịch A ở trên tác dụng với 40 ml dung dịch NaOH 1M, phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn thu được là:
Câu 34: Cho hỗn hợp bột X gồm 0,04 mol Fe và 0,015 mol Cu tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao thu được
3,24 gam hỗn hợp Y Cho Y tan hết vào dung dịch chứa 0,12 mol HCl và 0,035 mol HNO thu3 được 1,05 gam khí NO và dung dịch X Thêm dung dịch AgNO dư vào Z thu được m gam3 chất rắn và có khí tiếp tục thoát ra Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 21,24 gam hỗn hợp gồm muối hiđrocacbonat (X) và muối cacbonat (Y)
vào nước thu được 200 ml dung dịch Z Cho từ từ 200 ml dung dịch KHSO 0,3M và HCl4
Trang 70,45M vào 200 ml dung dịch X, thu được 1,344 lít khí CO (đktc) và dung dịch T Cho2 dung dịch Ba OH 2 dư vào T, thu được 49,44 gam kết tủa Biết X là muối của kim loại
kiềm Nhận định nào sau đây là không đúng?
A (X) là muối natri hiđrocacbonat chiếm 59,32% về khối lượng hỗn hợp.
B (X) và (Y) đều có tính lưỡng tính.
C (Y) là muối kali cacbonat chiếm 57,63% về khối lượng hỗn hợp.
D (X) và (Y) đều bị phân hủy bởi nhiệt.
Câu 36: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có khối lượng là 21 gam Chia X thành 2 phần không bằng nhau:
Phần 1 : Cho tác dụng với HCl dư thu được 1,12 lít khí (đktc)
Phần 2 : Cho tác dụng với dung dịch HNO đặc, nóng, dư thì có 1,25 mol 3 HNO phản ứng Sau3 phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối
Giá trị của m là :
Câu 37: Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg Al Al O MgCO trong dung dịch chứa 1,08 mol, , 2 3, 3
4
NaHSO và 0,32 mol HNO , kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung3 hòa có khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với 2
H bằng 22 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí
đến khối lượng không đổi, thu được 13,6 gam rắn khan Phần trăm khối lượng của Al đơn chất
có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38: Cho 35,2 gam hỗn hợp X gồm phenyl fomat, propyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat, etyl
phenyl oxalat tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, có 0,4 mol NaOH tham gia phản ứng, thu được dung dịch chứa m gam muối và 10,4 gam hỗn hợp ancol Y Cho 10,4 gam Y tác dụng hết với Na, thu được 2,24 lít H (đktc) Giá trị của m là:2
Câu 39: Cho m gam hỗn hợp M (có tổng số mol 0,03 mol) gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và
pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy hoàn toàn
bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23
gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40: Chdo X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic vàM X M Y; Z là ancol có cùng số
nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O (đktc), thu được khí 2 CO và 9,36 gam2 nước Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 molBr Khối lượng2 muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là:
A 5,04 gam B 5,44 gam
Trang 8C 5,80 gam D 4,68 gam
BẢNG ĐÁP ÁN