1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Đề thi thử đại học cao đẳng năm 2010 - Lần 1 môn thi: Toán – Khối B

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 178,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

…HẾT… HƯỚNG DẪN CHẤM:  Học sinh có lời giải khác với đáp án chấm thi nếu có lập luận đúng dựa vào SGK hiện hành và có kết quả chính xác đến ý nào thì cho điểm tối đa ở ý đó ; chỉ cho đi[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2010-LẦN 1

Môn thi: TOÁN – Khối B

Thời gian làm bài: 180 phút , không kể thời gian giao đề

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I: (2,0 yx42m x2 2m42m (1),

Câu II: (2,0 điểm)

1 6 178' trình 2 sin 2 4 sin 1

6

1

 





Câu III: (2,0 điểm)

1 Tìm nguyên hàm    

2 4

1

2 1

x

f x

x

2 x y z; ; @ A( $3 x  y z 1 Tìm giá +! @ / "# 0( &"C P x y z 2 1 1 1

       

Câu IV: (1,0 điểm) Cho $  & =3 ABCD Trên các "- BC, BD, AC D 7E /> các 0 M, N,

P sao cho BC4BM BD, 2BNAC3AP FG 1H' (MNP) chia $  & =3 ABCD

làm hai

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.

A Theo chương trình Chuẩn

Câu Va: (1,0 điểm) Trong G 1H' 4 L (Oxy), cho 7M' H'  d : 2x  y 4 0 NO1 178' trình

Câu VIa: (2,0 điểm)

1 6 178' trình 2xlog4x 8log2 x

2

x y x

 cho hoành

B Theo chương trình Nâng cao

Câu Vb: (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz , cho các 0 A1;3;5 , B 4;3; 2 , C 0; 2;1 Tìm 4 L tâm 7M' tròn '- 1 tam giác ABC

Câu VIb: (2,0 điểm)

1 6 / 178' trình 2 1 log  2xlog4xlog8x0

yx

Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.

W4 và tên thí sinh: X báo danh:

Trang 2

K ký "# giám ! 1: K ký "# giám ! 2:

XZ GIÁO ^_ VÀ a`] ;b]

THÀNH dWe a` cfc6

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2010-LẦN 1

Môn thi: TOÁN – Khối B

Khi m  1 y x42x23

6 -C lim ; lim

     

yxxx xy'  0 x 0,x 1 0,25 đ

i'  thiên:

Hàm 1; 0 , 1;  và '!"  trên

$'  ; 1 , 0;1   Hàm x0,y CD 3 và - CT - x 1,y CT 2

0,25 đ

Ý 1

(1,0đ)

a ! "* Oy - (0;3) a !   Q&' qua Oy 0,25 đ

d78' trình Wa6a "#  ! (1) và Ox:

()

4 2 2 4

0

Ta có :   ' 2m0 và 2

Câu I

(2,0đ)

Ý 2

(1,0đ)

KL: PT () có ít / 2 '3 phân 3 1"  0,25 đ

PT  3 sin 2xcos 2x4 sinx 1 0

2

2 3 sin cosx x 2 sin x 4 sinx 0

2 3 cosx sinx 2 sinx 0

Ý 1

(1,0đ)

Khi: sinx  0 x k  KL: '3 PT là , 5 2

6

Ta có : x2ym, nên : 2

1 1 2

y

y

    

Câu II

(2,0đ)

Ý 2

(1,0đ)

NO1 BTT KL: W3 có '3 duy /  m 2 0,25 đ

Trang 3

Ta có:   1 1 2 1 ,.

f x

Ý 1

(1,0đ)

KL:   1 1 3

9 2 1

x

x

Áp =,' ia; Cô-si : 18x 2 12 (1) ^/( o' xãy ra khi

x

3

x0,25 đ

;78' C 18y 2 12 (2) và (3)

y

z

Mà: 17x y z 17 (4) L' (1),(2),(3),(4), ta có: P19 0,25 đ

Câu III

( 2,0đ)

Ý 2

(1,0đ)

KL: GTNN "# P là

1 19

3

? DD’ // BC, ta có: DD’=BM ' 1

3

.

A PQN

A CDN

Câu IV

(1,0đ)

.

C PMN

C ABN

;u (1) và (2), suy ra : 7

20

13

13 7

0,25 đ

64 I m m ; 2  4  d là tâm 7M' tròn "D tìm 0,25 đ

3

3

m

      

Câu Va

(1,0đ)

Khi: m4 thì PT a; là   2 2

a : x0 Ta có: 1 log 2xlog4x3log2 x 0,25 đ

aG tlog2x.Ta có: 2

Khi: t1 thì log2x  1 x 2( )th 0,25 đ

Ý 1

(1,0đ)

Khi: t2 thì log2x  2 x 4( )th KL: c'3 PT x2,x4 0,25 đ

Ta có: 1 1

2

y x

 

Suy ra: ;x y      Z x 2 1 x 3,x1 0,25 đ

Câu VIa

(2,0đ)

Ý 2

(1,0đ)

Trang 4

nguyên là A   1; 0 ,B 3; 2 KL: PT 7M' H' "D tìm là x  y 1 0 0,25 đ

Ta có: AB  3; 0; 3  AB3 2

0,25 đ

Do <C ABC A( suy ra tâm I 7M' tròn '- 1 ABC

Câu Vb

(1,0đ)

KL: 5 8 8; ;

3 3 3

a :x0 aG tlog2x, ta có : 1  0

3

t

t t

3

Ý 1

(1,0đ)

3

Ta có: y'3x22m5x5 ; "m y 6x2m10 0,25 đ

" 0 5 ; >ssw =/( qua

3

m

3

m

 Suy ra:  3   là 0 ( 

5

;

m U

0,50 đ

Câu VIb

(2,0đ)

Ý 2

(1,0đ)

…HẾT…

HƯỚNG DẪN CHẤM:

Học sinh có lời giải khác với đáp án chấm thi nếu có lập luận đúng dựa vào SGK hiện hành

và có kết quả chính xác đến ý nào thì cho điểm tối đa ở ý đó ; chỉ cho điểm đến phần học sinh làm đúng từ trên xuống dưới và phần làm bài sau không cho điểm Điểm toàn bài thi không

làm tròn số.

Điểm ở mỗi ý nhỏ cần thảo luận kỹ để được chấm thống nhất Tuy nhiên , điểm trong từng câu và từng ý không được thay đổi.

...

0,50 đ< /b>

Câu VIb< /b>

(< /b> 2,0đ)< /b>

Ý 2< /b>

(< /b> 1, 0đ)< /b>

…HẾT…< /b>

HƯỚNG DẪN CHẤM: < /b> ... tròn '' -  1 ABC

Câu Vb< /b>

(< /b> 1, 0đ)< /b>

KL: 5 8; ;

3 3

a :x0 aG tlog2x,... tlog2x, ta có : 1 

3

t

t t

3

Ý 1< /b>

(< /b> 1, 0đ)< /b>

3

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w