đề cương môn lý 12 hk1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & Ð T BÌNH PHƯỚC ĐÈ CƯƠNG ÔN TẬP HK I LỚP 12
A LÝ THUYÉT
1 DAO DONG CƠ : Chuyên động qua lại quanh một vị trí đặc biệt, gọi là vị trí cân băng
Dao động tuân hoàn :Sau những khoảng thời gian băng nhau gọi là chu kỳ T, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ
Dao động điêu hòa là dao động có l¡ độ x được mô tả theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian
Phương trình: Lï độ : x = Acos(@t + @ ) Li độ ngược pha với gia tốc
Vận tốc : v = -@A sin(@t + @ )
Vận tốc sớm pha 5 so với gia tôc
Gia téc : a =-w Acos(at + @) = -a x ¬ m bend
Gia tốc sớm pha 2 so với vận tốc
x là li độ, là vi trí của vật so với VTCB (cm)
A là biên độ dao động (em), 1a li độ cực đại
ø là tần số góc (rad/s) (wt + @) là pha của dao động tại thời điểm t (rad) ( là pha ban đầu tại t= 0 (rad)
chuyén déi sin @ = cos(@ — 3 ¡ —COS Ø =cos(@ +z)
Đô thị của dao động điều hòa : biểu diễn sự phụ thuộc của x vào t là một đường hình sin
y
- Tân số góc : @=27Zƒ =—— Hệ thức độc lập A x + 2
- Chu kỳ T :Thời gian thực hiện một dao động T= ——— — N ( với N là số dao động trong thời gian t )
oO
- Tân sô f:Số dao động thực hiện trong một giây f= 2n
az t + Một chu kì vật cđ tròn đều quay được Ï vòng: To2r= 360° vận tốc đài y= Vax = OA
+ Quảng đường trong một chu kì Tià 4A
+ Chiều đài quỹ đạo chuyên động L=2A
2 CON LẮC LÒ XO Gồm một vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu lò xo độ cứng k
Tần số góc : œ = k Tần số f=_ | Chuki T=27,[™ Độ cứng k= ø@ 7n
3 CON LẶC ĐƠN Gồm một vật klượng m, treo vào sợi dây dài l ở vị trí có gtỐc trọng trường g
Tân s góc:o = (Š rinse r= fe Chu kỳ: T=2z,|Ì Chiều đài /=-
Khi m +7, hoặc /+/, thì T= [T?+T,
4 LỰC KÉO VỀ: là lực đàn hồi luôn kéo vật về VTCB_ F=-kx Fya= kA
5 NANG LUQNG CON LAC LO XO
Trang 2
^ x 1 2 - 2 £ 3 A
Dong nang : W, = —mv = Wssin (ot + @) INéu Wa=nW, thi x=+
Thế năng: W,= 2x = W.cos (at + ¢)
Cơnăng: W=W,+W,=——= 2 Cơ năng Tỉ lệ với bình phương biên độ A
+ Động năng và thế năng biến thiên với chu kì T/2, tần số 2f, tần số góc 2@
+ Có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng nhưng tổng của chúng là cơ năng thì không đổi
6 PHA BAN DAU ọ khi gốc thời gian t = 0
+ Qua VTCB theo chiều dương : ọ = - 2 + Qua VTCB theo chiu âm: @= + 2
+ Nếu vật ở biên dương : ọ =0 + Nếu vật ở biênâm :ọ =+z
Tính @ lúc gốc thời giantọạ=0 cosø= a
+ Nếu vật chuyển động theo chiều dương thì p< 0
+ Nếu vật chuyển động theo chiều âm thì ø>0 7.Giá trị của các đại lượng khi vật ở VTCB và vị tri BIEN
Giatốếc a=0 amax=07.A I) Kil K 10°
8 THỜI GIAN ĐẾN CÁC VỊ TRÍ ĐẶC BIỆT
T/2
Trang 39 TONG HOP DAO DONG
Biên độ tổng hợp: A= A? + AS + 2A\A2 cos (@2 - @1)
A, sing, +A, sing,
A, cosg, +A, cos@,
<ASA+A,
10 DQ LECH PHA cia hai dao dong : Ag =| @2 - gil
a Nếu Ap = 2kz hoặc Ap=0_ thì hai dđ cùng pha:biên độ dđ tổng hợp cực đại
Pha dao động tgọ =
Biên độ tổng hợp A luơn thĩa mãn |4, — 4
Amax = Ai + Ao Q=92=91
b Néu A0 = (2k+l)mx hoặc Ao = z thì hai dđ ngược pha: Biên độ dd téng hop ewe tiéu
Amin= |Ai - A2 Ì @ của pt cĩ biên độ lớn hơn
c Nếu:Ap=(2k+ nt hoặc Ag = 2 thì hai dđ vuơng pha : A?= A; +A?
A
d Nếu hai dao động cĩ cùng biên độ: Ai=A2 => A= 2Acos=”
CÁC LOẠI DAO ĐỌNG
1 DAO DONG TAT DAN: CO Bién dé và năng lượng của vật dđộng giảm dần theo thời gian
Giai thích : Do lực MA SÁT (chuyền thành nhiệt)
2 DAO ĐỘNG DUY TRÌ :Giữ biên độ và chu kỳ khơng đổi bằng cách cung cấp năng lượng bằng năng lượng đã mắt ( tác dụng lực trong từng phan của chu kì)
3 DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC :Là dao động chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức điều hịa F = F,coswt
- Tan số dao động riêng của hệ thay đổi và bằng tần số của lực cưỡng bức
- Biên độ của dđ cưỡng bức phụ thuộc + Biên độ lực cưỡng bức
+ Độ chênh lệch giữa tần số của lực và hệ + Ma sát ( lực cán cúa mơi trường) Hiện tượng cộng hướng :
- Là Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi:
+Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của hệ đao động fluc= fhe
+Tần số gĩc của lực cưỡng bức bằng tần số gĩc của hệ dao động @iyc- Ore
+Chu kì của lực cưỡng bức bằng chu kì fạ của hệ dao động Thue- The
Cộng hướng chỉ xảy ra với dđ cưỡng bức
II.Chương II : SĨNG CƠ VÀ SĨNG ÂM
1 Sĩng cơ là Dao động lan truyền trong một mơi trường rắn, long, khí khơng truyển trong chân khơng
+ Sĩng ngang cĩ Phương dao động vuơng gĩc với phương truyền sĩng
Sĩng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất long + Sĩng dọc cĩ Phương dao động trùng với phương truyền sĩng
Sĩng dọc truyền trong chất rắn, lỏng , khí
2 Các đặc trưng của sĩng cơ
a Biên độ sĩng : là biên độ dao động của một phần tứ
b Chu kỳ sĩng : là chu kỳ dao động của một phần tử
c Tần số: là tàn số dao động của một phần tử
d Năng lượng sĩng : Năng lượng dao động của một phần tử
e Tốc độ truyền sĩng : Tốc độ lan truyền dao động trong mơi trường
Tốc dd song co phy thudc vao mdi truong va nhiét d6 V sin > V tong > Veni
Song truyén từ mơi trường này sang mơi trường khác chỉ cĩ vận tốc và bước sĩng thay đơi cịn tần số khơng đối 3 Bước sĩng 2 : Là Quãng đường mà sĩng truyền được trong một chu kỳ
ÀX=vT=`
f
Hai phần tử dao động gần nhất : + dao động cùng pha thì cách nhau một bước sĩng
Trang 4+ dao động ngược pha thì cách nhau nửa bước sĩng
Khoảng cách giửa hai đỉnh sĩng (ngọn sĩng) liên tiêp là một bước sĩng ứng với thời gian một chu kì T
4 Phương trình sĩng : tại điểm M cách nguồn một đoạn d
uy, = ÁcOS @(f——) tụ = Acos2m(—-—)
Téng quat uy, = Acos(@f +@+ AøØ)
5.Độ lệch pha tai hai diém cach nhau mét doan 8 : AQ = 3° (Â2—>2Z)
SĨNG DỪNG
1 Sự phản xạ của sĩng :
- Phản xạ trên vật cản cố định, sĩng phản xạ ngược pha với sĩng tới
- Phản xạ trên vật cản tự do, sĩng phản xạ cùng pha với sĩng tới
2 Sĩng dừng : Là Sĩng truyền trên sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút và các bụng
- Khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp hoặc 2 bụng liên tiếp bằng nữa bước sĩng 2⁄2
ke
2
3 Sĩng dừng trên sợi dây cĩ hai đầu cố định l= k là số bụng sĩng
Chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nữa bước sĩng
4 Sĩng dừng trên sợi dây cĩ một đầu cố định, một đầu tự do l=(2k+ D7
LẦ HAI an ae he aa AW y, SA cố
Chiêu dài của dây băng một số lẻ lần Z4 bước sĩng
1 Giao thoa là Hiện tượng 2 sĩng kết hợp gặp nhau tạo nên các gon sĩng ơn định
Vân cực tiểu cĩ dạng các hyperbol Vân cực đại ở giữa là đường thẳng, hai bên là các hyperbol Khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu trên đường nĩi tâm là nửa bước sĩng 2⁄2
a VỊ trí các cực đại giao thoa : 2 sĩng gặp nhau cùng pha A@ = 2k7
Hiệu đường đi bằng số nguyên lần bước sĩng 2 đ; - dị =k^
b Vị trí các cực tiểu giao thoa : 2 sĩng gặp nhau ngược pha Ao = (2k+ I)œ
1
Hiệu đường đi nữa số nguyên lần bước sĩng 2 d,-d, =(k+ 2
c Số cực đại cực tiểu khi hai nguồn dao động cùng pha
2.Điều kiện giao thoa là 2 nguồn sĩng phải là 2 nguồn kết hợp nghĩa là :
+ Dao động cùng tân sơ và cĩ hiệu sơ pha khơng đơi theo thời gian
ĐẶC TRƯNG CỦA ÂM
1 - Âm nghe được tần số từ : 16Hz đến 20.000Hz
- Hạ âm : Tần số < 16Hz
- Siêu âm : Tan sé > 20.000Hz
2 Đaưc trưng vật lý cuũa âm: gồm
+ Tần số,
+ Cường độ âm là năng lượng của âm(W/m ) và mức cường độ âm( đêxiben) L(B) = lg -hoic L(dB) =
ø
I
101g —
li ø
Trang 5+ Am co ban va hga 4m : Am co ban cé tan sé f thi hoa 4m bậc n sẽ cĩ tan sé n.f Nắc trưng là đồ thị âm
3 Nắc trong sinh lyu cuda adm:
+ Độ cao gắn liền với tần số _ Tần số lớn : âm cao
Tần số nhỏ : âm trầm + Độ to gắn liền với mức cường độ âm
+ Âm sắc giúp ta phân biệt âm do các nguồn âm khác nhau phát ra
Âm sắc gắn liền với tần số, biên độ và đồ thị âm
1.DONG DIEN XOAY CHIEU
Là Dịng điện cĩ cường độ hoặc điệp áp biến thiên điều hịa theo ham sin hay cosin
Cường độ dđ: ¿ = Ï„ cos(ø/ + Ø)
Điện áp: = ạgcos(@f + Ø) Biến thiên điều hịa theo thời gian
Suất điện động: e = E,cos(wt + @)
Với |@= T = 2af | (T: chu ky (s); f: tan số (Hz )
Trong một giây dịng điện đổi chiều 2f lần
2 GIÁ TRỊ HIỆU DỰNG được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dịng điện
Hiệu dụng = cực đại chia cho42
I,
v2
Khi đo ta đo được Giá trị hiệu dụng
3 Nguyên tắc tạo ra dịng điện xoay chiều dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
Điện áp hiệu dụng Ứ = + Suất điện dong hiéu dung E = —2
2
a
Cường độ hiệu dụng I =
Từ thơng : $= NBScosot =®,cosot Từ thơng cực đại ý, = NBS
Suất điện động : e = NBS@œsin œt = E,sin @t Suất điện động cực đại E, = NBSo= ¢,@
+ Đoạn mạch chí cĩ điện trớ R: thì cđdđ và điện áp cùng pha Ø„ =0 Ư >
+ Doạn mạch chí cĩ cuộn cảm L: điện áp sớm pha cđdđ 5 ,= 2
+ Doan mach chí cĩ tụ điệnC: điện áp trễ pha cđdđ 2 Q= “3
- Cám kháng: Z4 =œL=2zfU L là độ tự cảm (H) U
1 1
- Dung kháng: Z4 C là điện dung (F)
_ œC 2nfC
- Tống trở : Z.= vR” +(Z, -Z.y
- Dign Ap: U=,JU;,+(U, -U,)°
2; m2 _ U, mi
Khi Z, > Z4: Mạch cĩ tính cảm kháng u sớm pha hơni @ >0
- Độ lệch pha: | tan ø =
Khi Z, < Z„.: Mạch cĩ tính dung kháng u trễ pha hơni @ <0
- Cd dd: - Dinh luat Ohm: I, =—? = —OR _—_ 0L _—_ 0C
zZ R Z Z
Cơng suất P= Ulcosọ = RI
Hệ sơ cơng suât: Cos@=— =—~
U
Nếu hệ số cơng suất coso nhỏ thì hao phí trên đường dây sẽ lớn và ngược lại
Độ lệch pha giữa điện áp u và cđdđ ilà @= Ø@, — Ớ,
Trang 6Điện năng tiêu thụ W =Pt=#?/
Điện năng chí thiêu thụ trên điện trớ R không tiêu thụ trên L và C
5 CONG HUONG
+⁄2,=Z4 hay @=-==_ hoặc ƒ=———— + Tống trở nhỏ nhật Z„¡„= R:
hi VLC 2nVLC
+ Dong dién lớn nhất Ine aU: +ø=0: uvài cùng pha
+ Hệ số công suất cực đại Cos g=l, + Công suất cực đại P > =UI
6 Khi R thay đối mà công suất cực đại thì R =|Z, — Z_|
7 MAY BIEN ÁP
Máy biến áp dùng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều nhưng vẫn giữ nguyên tần số
Nguyên tắc hoạt động Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Công thức — =— =—=k k: hé s6 may bién áp
U, N, 1
k>l—= Nz >N, nén U;>U, Máy tăng áp
k<l= N<N; nên U;<U,; Máy hạ áp
+ Để giảm hao phí trong MBA thì lõi thép được ghép bởi nhiều lá thép mỏng cách điện nhau để tránh dòng điện Phuco
+ Để giám hao phí Khi truyền tái điện ta dùng MBA đề nâng cao điện áp trước khi truyền tải
2
rP phát Công suất hao phí khi truyền tải : Puaop¿= rẦ= Ƒ——— xz
8 MAY PHAT DIEN XOAY CHIEU
MAY PHAT DIEN XOAY CHIEU 1 PHA Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
- Phần cảm là rôto: Là nam châm tạo ra từ từ trường bằng cách quay quanh | truc
- Phần ứng là sato: Gồm các cuộn dây gióng nhau có định trên 1 vòng tròn
- Tần số dòng điện xoay chiều: f=pn, với psố cặp cực, n tốc độ quay (vòng /giây)
MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIÈU 3 PHA: nguyên tắc cảm ứng điện từ và dùng từ trường quay
Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra 3 suất điện động xoay chiều cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau 273
la 120°
- Sato Gồm 3 cuộn dây giống nhau gắn cố định trên một vòng tròn lệch nhau 120
- Roto Một nam châm quay quanh tâm tạo ra từ trường quay
Cách mắc mạch ba pha Mắc hình sao và hình tam giác.Cách mắc hình sao Uay = V3U sia
DONG CO KHONG DONG BO BA PHA
Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ va dùng từ trường quay
Cho dòng điện ba pha vào động cơ : khung dây quay với tốc độ nhó hơn tốc độ từ trường
I BÀI TẬP , TRÁC NGHIỆM
Câu 1: Phương trình dao động của một vật dao động điêu hòa có dạng x = Asin(@t+ 2m Gôc thời gian đã được
chọn từ lúc nào?
A Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
B Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
C Lúc chất điểm có li độ x =+A
D .Lúc chất điểm có li độ x = -A
Câu 2: Phương trình dao động của một vật dao động điêu hòa có dạng x = Acos(@t + pom Gôc thời gian đã được
chọn từ lúc nào?
Trang 7A Lúc chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x -4 theo chiéu duong
we
B Lúc chất điểm đi qua vị trí cĩ li dé x =—— theo chiéu duong
«ẽ
C Lie chat điểm đi qua vị trí cĩ li dé x =~ theo chiéu âm
D Luc chat diém di qua vi trí cĩ li độ x = 3 theo chiêu âm
Câu 3 : Tìm phát biểu sai:
A Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc
B Cơ ‘nang của hệ luơn là một hằng SỐ
C Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí
D._ Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng
Câu 4 : Chọn câu đúng:
A Năng lượng của vật dao động điều hịa khơng phụ thuộc vào biên độ của hệ
B Chuyén động của con lắc đơn luơn coi là dao động tự do
C Dao động của con lắc lị xo là dao động điều hịa chỉ khi biên độ nhỏ
D Trong dao động điều hịa lực hồi phục luơn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ
Câu 5 :Chọn câu sai Đối với một chất điểm dao động cơ điều hịa với chu kì T thì:
A Động năng và thế năng đều biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số góc 2w
B._ Động năng và thé năng đều biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số 2f
C._ Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hồn theo thời gian với chu ki T/2
D Động năng và thé năng đều biến thiên tuần hồn theo thời gian với chu kì 2T
Câu 6 : Một vật tham gia vào hai dao động điều hịa cùng phương, cùng tần số thì:
Dao động tơng hợp của vật là một dao động tuân hồn cing | tần số
Dao động tơng hợp của vật là một dao động điều hịa cùng tần số, cùng biên độ
Dao động tơng hợp của vật là một dao động điều hịa cùng tần số, cĩ biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha
của hai dao động thành phan
Dao động tơng hợp của vật là một dao động tuần hồn cùng tần số, cĩ biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha
của hai đao động thành phần
Câu 7 : Dao động cơ học điều hịa đổi chiều khi:
A Lực tác dụng cĩ độ lớn cực đại B Lực tác dụng cĩ độ lớn cực tiểu
C Lực tác dụng bằng khơng D Lực tác dụng đổi chiều
Câu 8 : Gia tốc trong dao động điều hịa
A._ luơn luơn khơng đơi
B đạt giá trị cực đại khi qua vi trí cân bằng
C luơn luơn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
D biên đơi theo hàm sin theo thời gian với chu kì 5 +
Câu 9 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về sĩng cơ học
A Song co hoc là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một mơi trường vật chất
B Sĩng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian
C Sĩng cơ học là những dao động cơ học
D Sĩng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong khơng gian
Câu 10: Sĩng ngang là sĩng:
A Lan truyền theo phương nằm ngang
B Cĩ các phần tử sĩng dao động theo phương nằm ngang
C Cĩ các phần tử Sĩng đao động theo phương vuơng gĩc với phương truyền sĩng
D Cĩ các phần tử sĩng dao động theo cùng phương với phương truyền sĩng
Câu 11 : Điều nào sau đây là đúng khi nĩi về sĩng dừng?
A Khi sĩng tới và sĩng phản xạ của nĩ truyền theo cùng một phương, chúng giao thoa với nhau tạo thành
sĩng dừng
B._ Những điểm nút là những điểm khơng dao động
C Bụng sĩng là những điểm dao động với biên độ cực đại
D A,B vàC đều đúng
Câu 12 : Chọn câu sai:
A Sĩng âm chỉ truyền được trong mơi trường khí và lỏng C Sĩng âm cĩ tần số nhỏ hơn 16Hz là sĩng hạ âm
B Sĩng âm và sĩng cơ học cĩ cùng bản chất vật lý D Vận tốc truyền sĩng âm phụ thuộc vào nhiệt độ
Trang 8Câu 13: Hiện tượng giao thoa sĩng xảy ra khi cĩ:
A Hai sĩng chuyển động ngược chiều nhau giao nhau
B Hai sĩng dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C Hai sĩng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng tần số giao nhau
D Hai sĩng xuất phát từ hai nguơn dao động cùng pha, cùng biên độ giao nhau
Câu 14: Kết luận nào sau đây là khơng đúng khi nĩi về tính chất của sự truyền sĩng trong mơi trường?
A Sĩng truyền được trong các mơi trường rắn, lỏng và khí
B Sĩng truyền đi khơng mang theo vật chất của mơi trường
C._ Quá trình truyền sĩng là quá trình truyền năng lượng
D Các sĩng âm cĩ tần số khác nhau nhưng truyền đi với vận tốc như nhau trong một mơi trường
Câu 15: Chọn phương án đúng
Nguyên nhân tạo thành sĩng dừng
A Là do sự giao thoa của hai sĩng kết hợp
B Là do sự giao thoa của sĩng tới và sĩng phản xạ
C Là do sự giao thoa của sĩng tới và sĩng phản xạ của nĩ cùng truyền theo một phương
D Là do tơng hợp của hai hay nhiều sĩng kết hợp trong khơng gian
Câu 16: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi cĩ:
A Cùng tần số, và hiệu số pha khơng thay đổi C Cùng biên độ và cùng tan sé
B Cùng tần số và ngược pha D Cùng biên độ nhưng tần số khác nhau
Câu 17: Khi cĩ hiện tượng giao thoa của sĩng nước những điểm nằm trên đường trung trực sẽ:
A Dao động vớibiên độ lớn nhất C Dao động với biên độ nhỏ nhất
B._ Dao động với biên độ bất kỳ D Đứng yên
Câu 18: Âm sắc là:
A Mẫu sắc của âm C Một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm
B Một tính chất vật lý của âm D Tính chất sinh lý và vật lý của âm
Câu 19: Khi nguồn phát âm chuyển động lai gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm cĩ:
A Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm C Tần số lớn hơn tần số của nguơn âm
B Cường độ âm lớn hơn so với khi nguồn âm đứng yên D Bước sĩng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên Câu 20: Trong các nhạc cụ, hộp đàn, thân kèn, sáo cĩ tác dụng:
A._ Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm, động năng nhạc cụ đĩ phát ra
B Làm tăng độ cao và độ to của âm
C Giữ cho âm phát ra cĩ tần số ổn định
D Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn
Câu 21: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Ngưỡng nghe thay đổi tùy theo tần số âm
B Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì âm càng to
C._ Miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau là miền nghe được
D Tai con người nghe âm cao thính hơn nghe âm trầm
Câu 22: Chọn câu sai:
Hai sĩng kết hợp là hai sĩng cĩ cùng tần số và cĩ:
A Cùng biên độ, cùng pha C Hiệu số pha khơng đổi theo thời gian
B Hiệu lộ trình khơng đối theo thời gian D Khả năng giao thoa với nhau
Câu 23: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
A Giao thoa của hai sĩng tại một điểm của mơi trường
B Tổng hợp của hai dao động kết hợp
C Tạo thành các vân hình parabol trên mặt nước
D Hai sĩng khi gặp nhau tại một điệm cĩ thê tăng cường hoặc triệt tiêu nhau
Câu 24: Khi âm thanh truyền từ khơng khí vào nước thì:
A Bước sĩng thay đổi nhưng tần số khơng đối C Bước sĩng và tần số đều thay đổi
B Bước sĩng và tân sơ khơng đổi D Bước sĩng khơng đổi nhưng tần số thay đổi Câu 25: Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là:
Câu 26: Hai âm thanh cùng nốt cĩ âm sắc khác nhau là do:
A Tần số khác nhau
B Độ cao và độ to khác nhau
C Số lượng họa âm trong chúng khác nhau
D Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng:
A Trong quá trình truyền sĩng, pha dao động được truyền đi cịn các phần tử của mơi trường thì dao động tại chỗ
Trang 9B Quá trình truyền sĩng cơ là quá trình truyền năng lượng
C Bước sĩng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sĩng và dao động cùng pha
D Sĩng truyền trong các mơi trường khác nhau giá trị bước sĩng vẫn khơng thay đồi
Câu 28: Hai âm cĩ cùng độ cao, chúng cĩ đặc điểm nào trong các đặc điêm sau?
A Cùng biên độ C Cùng bước sĩng trong một mơi trường
B Cùng tần số và bước sĩng D Cùng tần số
Câu 29: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng:
B Mức cường độ âm D Áp suất âm thanh
Câu 30: Chọn câu đúng ` |
Hai điêm cùng năm trên phương truyên sĩng mà dao động ngược pha khi:
A Hiệu số pha của chúng là (2k +l)Z
B Hiệu số pha của chúng là 2kZ
C Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần 1⁄4 bước sĩng
D Khoảng cách giữa chúng là một sơ nguyên lân bước sĩng
Câu 31: Hiệu điện thé va cường độ dịng điện trong đoạn mạch chỉ cĩ cuộn dây thuần cảm cĩ dang u =U, cos(a@t+a@)
và ¡=1 cos(øf + )-h và œ cĩ giá trị nào sau đây?
A I, =U,La;a == rad B [=e a = rad
Cc 1 =a == rad D I, =U,Lo:a =-2 rad
Lo
Câu 32: Chon cau ding Déi véi doan mach R va C ghép ndi tiép thi:
A Cudng d6 dong dién luén luén nhanh pha hon hiéu dién thé
B Cường độ dịng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế một gĩc >
C Cường độ dịng điện cùng pha với hiệu điện thé
D Cường độ dịng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một gĩc ‘
Câu 33: Một cuộn dây cĩ điện trở thuần R, hé s6 ty cam L mắc vào hiệu điện thế xoay chiều w =U, cos wf Cuong
độ hiệu dụng của dịng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào?
U
XR?+ø?1
Câu 34: Một đoạn mạch gồm R, L, C mắc nĩi tiếp trong đĩ cĩ Z„ > Z„ So với dịng điện hiệu điện thế hai đầu mạch sẽ:
A Cùng pha B Chậm pha C Nhanh pha D Lệch pha rad
Câu 35: Trong đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, biết ring R#0, Z, #0, Z„ #0, phát biểu nào sau đây đúng?
A Cuong độ hiệu dụng của các dịng điện qua các phần tử R, L, C luơn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc bằng nhau
B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luơn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử
Câu 36: Chọn câu đúng trong các câu sau: Máy biến thế là một thiết bị
A Cĩ tác dụng làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dịng điện xoay chiều
B Cé tac dụng làm tăng hoặc giảm cường độ của dịng điện xoay chiều
C Sử dụng điện năng với hiệu suất cao
D Cả A, B,C đều đúng
Câu 37: Trong máy phát điện xoay chiều cĩ D cặp cực quay với tần số gĩc n vịng/giây thì tần số dịng điện phát ra là:
Câu 38: Một vật dao động điều hịa trên quỹ đạo dài 40cm Khi ở vị trí x = 10cm vật cĩ vận tốc 20zA3em/s Chu kì đao động của vật là:
Trang 10Câu 39: Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thắng đứng làm lò xo dan ra 6,4cm khi vật nặng ở VTCB Cho
g=l 0m/s7 Chu kì vật nặng khi dao động là:
Câu 40: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20W /m dao động với biên độ A = 5cm Khi vật nặng cách
'VTCB 4em nó có động năng là:
A 0,025J B 0,0016J C 0.009J D 0/0417
Câu 41: Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kì T = 2s Năng lương dao động của nó là
E = 0/0041 Biên độ dao động của chất điểm là:
Câu 42: Phương trình dao động cia con lac x = 4sin(2Z/ + Sem Thời gian ngắn nhất khi hon bi qua VTCB 1a:
A t= 0,25 B 0,75s C 0,5s D 1,25s
Câu 43 :Một con lắc lò xo có khối luong m= V2kg dao động điều hòa theo phương nằm ngang Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 0,6m/s Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 32em theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế
năng.Biên độ và chu kì của dao động có những giá trị nào sau đây?
6
Cau 44: Trong mot phút vật nặng gắn vào đầu một lò xo thực hiện đúng 40 chu kỳ dao động vớ biên độ là 8cm Giá trị lớn nhât của vận tôc là:
A Vinx = 34cem/s B.V,¿y=75.36cm/s C V„ạax„=48§.84cm/s D Vạ¿y = 33.5cm/S
Câu 45: Một vật dao động theo phương trình x = 2,5 sin(Z/ + Dem Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt giá trị rad „ lúc ấy li độ x bằng bao nhiêu:
C toes x =2,16em D t=-Ls.x=1,25cm
Câu 46: Một con lắc đơn có khối lượng m = Ikg và độ dài dây treo l = 2m Góc lệch cực đại của dây so với đường
thing dimg a@ =10° =0,175rad Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là:
A E=2J;v„„=2m/s B E=0,298J; va =0,77m/s
C E=2,98);v_ max =2,44m/s D E=29,§J;v.=7,7mís ? “max
Câu 47: Một con lắc dao động ở nơi có gia tốc trọng trường là g = 10z/s” với chu kì T = 2s trên quỹ đạo dài 20cm Lấy z? =10 Thời gian để con lắc dao động từ VTCB đến vị trí có li độ S = = la:
Câu 48 :Con lắc đơn có chiều dài 1, dao động với chu kì 7 =l,2s, con lắc có độ đài 1, dao động với chu kì 7; = I,6s
Chu kì của con lắc đơn có độ dài 1 +1, la:
Câu 49: Có hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số như sau:
x, =5COS(@f — 3 lems =Scos(@t+ 3 er) Dao động tông hợp của chúng có dạng:
A x =5V2co S( + 3 em) B x =10cos(@t— 36m)
C x=5\2cos cot(cm) D x= 53 cost + 30m)
Câu 50: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m Tần số và chu kì của sóng là:
A f=50Hz; T= 0,02s C f=0,05Hz; T= 200s