Giản đồ vectơ quay: Mỗi dao động điều hoà được biểu diễn bằng 1 vectơ quay O M có độ dài bằng biên độ A, vectơ quay này quay quanh O với vận tốc góc ω , vào thời điểm ban đầu t = 0,
Trang 1CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ
I LÝ THUYẾT TỔNG QUÁT.
Dao động cơ: chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị
trí cân bằng
Dao dộng tuần hoàn: dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ vật
trở lại vị trí cũ theo hướng cũ
1 Dao động điều hòa
Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay sin) của thời
gian.
a Phương trình dao động: x = Acos(ωt+φ)
- x : li độ của vật ở thời điểm t (tính từ VTCB)
- A: biên độ dao động: là li độ dao động cực đại ứng với cos(ωt+φ) = 1
- (ωt+φ): pha dao động Đơn vị (rad)
- ϕ: pha ban đầu tức là lúc vật bắt đầu dao động (t = 0) Đơn vị (rad)
- ω: tần số góc của dao động Đơn vị (rad/s)
* Lưu ý: A, ω, ϕ đều là các hằng số
b Chu kỳ T: khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động toàn phần (đơn vị là s).
Chu kỳ T của dao động tuần hoàn là khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ
- luôn cùng chiều với chuyển động (vật chuyển động theo chiều dương thì v > 0, theo chiều âm thì
v < 0) và nhanh pha hơn li độ x 1 góc π/2
- vmax = Aω khi x = 0: vật qua vị trí cân bằng
- vmin = 0 khi x = : vật ở vị trí biên
e Gia tốc tức thời: a = -ω 2 A cos(ωt+φ) = x’’ = -ω 2 x.
- amax = ω2A khi x = ±A: vật ở vị trí biên
- khi x = 0: vật ở vị trí cân bằng Khi đó Fhl = 0
- Gia tốc luôn ngược dấu ( ngược chiều; ngược pha ) với li độ ( vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng) và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ
f Liên hệ giữa DĐĐH và chuyển động tròn đều: Xét một điểm M chuyển động
tròn đều với tốc độ góc ω trên đường tròn tâm O theo chiều dương ( quy ước
ngược chiều kim đồng hồ ) Hình chiếu P của M trên trục Ox trùng với một
đường kính và có gốc trùng với tâm O của đường tròn được biểu diễn bởi
phương trình x = Acos(ωt+φ) Vậy P dao động điều hoà.
g Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian là một đường hình sin.
x PO
ωt
ϕ
+
Trang 2d Lực kéo về: F = − kx ( lưu ý phân biệt với lực đàn hồi )
e Điều kiện dao động điều hòa của con lắc lò xo: bỏ qua ma sát, lực cản và vật dao động trong giới
a Cấu tạo: Gồm một sợi dây không dãn, một đầu được treo vào một điểm cố định,
đầu còn lại gắn vào một vật khối lượng m, kích thước của m không đáng kể, rất nhỏ
so với chiều dài của dây, khối lượng của dây coi không đáng kể
g f
d Lực kéo về: Pt = − mgsinα ( khi α nhỏ thì Pt = − mgα )
Điều kiện dao động điều hòa của con lắc đơn: Bỏ qua sức cản của không khí Khi góc lệch của con lắc đơn thì dao động của con lắc đơn được coi là dao động điều hòa
e Năng lượng con lắc đơn: ( chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng )
4 Dao động tắt dần, dao động cưỡng bức, cộng hưởng:
a Dao động tắt dần: - Dao động mà biên độ giảm dần theo thời gian Dao động tắt dần càng
nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
b Dao động duy trì: Nếu cung cấp thêm năng lượng cho vật dao động bù lại phần năng lượng
tiêu hao do ma sát mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng của nó, khi đó vật dao động mãi mãi với chu kì bằng chu kì dao động riêng của nó, gọi là dao động duy trì
c Dao động cưỡng bức: Nếu tác dụng một ngoại lực biến đổi điều hòa F = F0cos( ) lên một
hệ Lực này cung cấp năng lượng cho hệ để bù lại phần năng lượng mất do ma sát Khi đó hệ gọi là dao động cưỡng bức
Dao động của hệ là dao động điều hòa có tần số bằng tần số ngoại lực
Biên độ của dao động không đổi
d Hiện tượng cộng hưởng: Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi
tần số ngoại lực cưỡng bức (f)tiến đến bằng với tần số riêng (f0) của hệ dao động gọi là hiện tượng
cộng hưởng ( điều kiện cộng hưởng : f = f0 )
* Tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng:
m
l
α
Trang 3- Dựa vào cộng hưởng mà ta có thể dùng một lực nhỏ tác dụng lên một hệ dao động có khối
lượng lớn để làm cho hệ này dao động với biên độ lớn
- Dùng để đo tần số dòng điện xoay chiều, lên dây đàn
5 Giản đồ vectơ quay: Mỗi dao động điều hoà được biểu diễn bằng 1 vectơ quay O M có độ dài bằng biên độ A, vectơ quay này quay quanh O với vận tốc góc ω , vào thời điểm ban đầu t = 0, vectơ hợp với trục Ox 1 góc bằng pha ban đầu ϕ Hình chiếu của vectơ quayO M trên trục Ox bằng li độ dao động
6.Tổng hợp dao động Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1 =
A1cos(ωt+φ1) và x2 = A2 cos(ωt+φ2) được một dao động điều hòa cùng phương cùng tần số
A cos A cos
ϕ =
• Nếu (x1, x2 cùng pha) Amax = A1 + A2
• Nếu (x1, x2 ngược pha) Amin =
⇒
II TÓM TẮT CÔNG THỨC.
1 Dao động điều hòa :
* Phương trình dao động (hay Phương trình li độ):
Trang 4m : Khối lượng quả nặng (kg) k : độ cứng lò xo (N/m)
l: Chiều dài con lắc đơn (m) g: gia tốc rơi tự do (m/s2 )
Trang 5 Công thức lượng giác:
cosα = sin(α + π/2) sinα = cos(α − π/2) −sinα = sin(π + α) −cosα = cos(π − α)
135 0
(3π/4 rad)
150 0
(5π/6 rad)
III CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.
Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ 1.1. Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + ϕ), radian (rad) là đơn vị của đại lượng
A Biên độ A B Tần số góc ω C Pha dao động (ωt + ϕ) D Chu kỳ dao động T
1.2 Trong các lựa chọn sau, lựa chọn nào không phải là phương trình li độ của dao động điều hoà
A x = Asin(ωt + ϕ) B x = Acos(ωt + ϕ)
C x = A1sinωt + A2cosωt D x = Atsin(ωt + ϕ)
1.3 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + ϕ), vận tốc biến đổi điều hào theo phương trình
A v = Acos(ωt + ϕ) B v = Aωcos(ωt + ϕ)
C v = - Asin(ωt + ϕ) D x = - Aωsin(ωt + ϕ)
Trang 61.4. Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của vận tốc là
A vmax = ωA B vmax = ω2A C vmax = − ωA D vmax = − ω2A
1.5 Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là
A amax = ωA B amax = ω2A C amax = - ωA D amax = - ω2A
1.6. Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
A vật ở vị trí có li độ cực đại B vận tốc của vật đạt cực tiểu
C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại
1.7 Trong dao động điều hoà
A vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
B vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ
D vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ
1.8. Trong dao động điều hoà
A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
B gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ
D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ
1.9. Trong dao động điều hoà
A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc
B gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc
C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc
D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc
1.10 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là
A π (rad) B 2π (rad) C 1,5π (rad) D 0,5π (rad)
1.13. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt) cm, vận tốc của vật tại thời điểm t = 7,5s là
A v = 0 B v = 75,4 cm/s C v = − 75,4 cm/s D v = 6 cm/s
1.14. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt) cm, gia tốc của vật tại thời điểm t = 5s là
A a = 0 B a = 947,5 cm/s2 C a = − 947,5 cm/s2 D a = 947,5 cm/s
1.15 Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4 cm và chu kỳ T = 2 s, chọn gốc thời gian là lúc
vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
1.16 Vật dao động điều hoà trên quỹ đạo có chiều dài 8 cm với chu kì 0,2 s Chọn gốc toạ độ O tại vị
trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật ở vị trí có li độ dương cực đại thì phương trình dao động của vật là:
A x = 8sin(πt + π/2) cm B x = 4sin(10πt) cm
C x = 4sin(10πt + π/2) cm D x = 8sin(πt) cm
1.17 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?
Trong dao động điều hoà, li độ vận tốc và gia tốc là 3 đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
A cùng biên độ B cùng pha
C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu
1.18 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?
Trang 7A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều.
B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều
C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều
D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều
1.19 Phương trình tọa độ của một chất điểm M dao động điều hoà có dạng: x =6sin(10t - π) (cm) Li
độ của M khi pha dao động bằng
1.20 Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = 2s Vật qua vị trí cân bằng với
vận tốc v0= 31,4 m/s Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo Lấy π2 =
10 Phương trình dao động điều hoà của vật là:
1.21 Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm M có dạng x = Asinωt (cm) Gốc thời gian được chọn vào lúc nào?
A Vật qua vị trí x = +A B Vật qua vị trí can bằng theo chiều dương
C.Vật qua vị trí x = -A D Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm
C Dao động điều hoà có thể được biểu diễn bằng 1 vectơ không đổi
D Khi 1 vật dao động điều hoà thì vật đó cũng dao động tuần hoàn
1.23 Vật dao động điều hoà trên quỹ đạo có chiều dài 8 cm với chu kì 0,2 s Chọn gốc toạ độ O tại vị
trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật ở vị trí có li độ dương cực đại thì phương trình dao động của vật là:
A Chu kì dao động điều hoà tỉ lệ thuận với căn bậc 2 của khối lượng vật nặng
B Tần số dao động điều hoà tỉ lệ thuận với căn bậc 2 của độ cứng lò xo
C Khi con lắc lò xo được treo thẳng đứng thì lực tổng hợp gây ra dao động điều hoà bằng với lực đàn hồi của lò xo
D Khi con lắc lò xo được treo thẳng đứng thì chu kì dao động điều hoà tỉ lệ thuận với căn bậc hai độ dãn lò xo khi vật nặng ở vị trí cân bằng
1.27 Tần số dao động của con lắc lò xo sẽ tăng khi
A Tăng độ cứng của lò xo giữ nguyên khối lượng con lắc
B Tăng khối lượng con lắc, giữ nguyên độ cứng lò xo
Trang 8C Tăng khối lượng con lắc và giảm độ cứng lò xo
D Tăng khối lượng con lắc và độ cứng lò xo
1.28 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng
B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn
D Chuyển động của vật là một dao động điều hoà
1.29. Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
A vị trí cân bằng
B vị trí vật có li độ cực đại
C vị trí mà lò xo không bị biến dạng
D vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không
1.30 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
1.31 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì
A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần
C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần
1.33 Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng Từ VTCB kéo vật hướng xuống theo
hướng thẳng đứng một đoạn 3cm, thả nhẹ, chu kì dao động của vật là T = 0,5s Nếu từ VTCB ta keo vật hướng xuống một đoạn bằng 6cm, thì chu kì dao động của vật là:
1.36 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà với biên độ A = 8cm, chu kỳ t = 0,5s, khối lượng của quả
nặng là m = 0,4kg, (lấy π2=10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A Fmax = 525 N B Fmax = 5,12 N C Fmax = 256 N D Fmax = 2,56 N
1.37 Cho hệ con lắc lò xo nằm trên mặt phẳng ngang không ma sát m = 1kg, k = 400 N/m Cung cấp
cho con lắc 1 vận tốc đầu là 2m/s khi vật m đang ở vị trí cân bằng Nếu chọn gốc thời gian là lúc cung cấp vận tốc cho vật; trục toạ độ có chiều dương ngược chiều cung cấp vận tốc cho vật thì phương trình
li độ có dạng
A x = 0,5 sin(20t + π) (m) B x = 10sint (cm)
C x= 0,1sin(20t - π) (m) D x= 20sin(20t + π/2) (cm)
1.38. Con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số góc 10 rad/s Lúc t = 0 , hòn bi của con lắc đi qua
vị trí có li độ x= 4cm với vận tốc v = -40cm/s Viết phương trình dao động
C x = 8sin(10t 3 )
4
π+ (cm) D x = 4 2 sin(10t )
4
π
Trang 91.39 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người
ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng 1 đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặng là
A vmax = 160 cm/s B vmax = 80 cm/s
C vmax = 40 cm/s D vmax = 20 cm/s
1.40 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1 kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m Khi
quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2 m/s Biên độ dao động của quả nặng là
C A = 0,125 m D A = 0,125 cm
1.41 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1 kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m Khi quả
nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục toạ độ Phương trình li độ của quả nặng là
trường g, dao động điều hoà với chu kì T phụ thuộc vào
C Không thay đổi
D Không xác định được tăng hay giảm hay không đổi
1.47. Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn sẽ tăng khi
A Thu ngắn chiều dài
B Tăng chiều dài
C Đưa con lắc về phía 2 cực trái đất
D Tăng chiều dài hoặc đưa con lắc về phía 2 cực của trái đất
1.48. Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động
của con lắc
Trang 10A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần.
1.49. Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
1.50 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, chiều dài của con lắc là
A l = 24,8 m B l = 24,8 cm C l = 1,56 m D l = 2,45 m
1.51. Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2 s) cò độ dài 1 m, thì con lắc đơn có độ dài 3 m sẽ
dao động với chu kì là
1.54 Tại một nơi có hai con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian,
người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dài của hai con lắc là 164 cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
A Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
B Có sự chuyển đổi qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được bảo toàn
C Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với độ cứng k của lò xo
D Cơ năng của lò xo biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần số của dao động điều hoà
1.59 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì
B Động năng biến đổi cùng chu kì với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
1.60 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở 1 trong 2 vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cưc đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
1.61 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trang 112kx = 2kA cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian.
1.62. Khi 1 vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây có nội dung sai?
A Khi vật đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì động năng tăng dần
B Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến ví trí biên thì thế năng giảm dần
C Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu
D Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng
1.63. Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng k Con lắc dao động điều hoà với biên độ A Phát biểu nào sau đây sai khi nói về năng lượng dao động E của con lắc?
A W tỉ lệ thuận với m
B W là hằng số đối với thời gian
C W tỉ lệ thuận với bình phương của A
D W tỉ lệ thuận với k
1.64. Động năng của dao động điều hoà
A biếu đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin
B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2
C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T
D không biến đổi theo thời gian
1.65. Con lắc lò xo dao động điều hoà Thế năng và động năng của vật dao động
A. Không phải là các đại lượng biến thiên điều hoà theo thời gian
B. Là các đại lượng biến thiên điều hoà với chu kì gấp đôi chu kì dao động của vật
C. Là các đại lượng biến thiên điều hoà với tần số gấp đôi tần số dao động của vật
D. Là các đại lượng biến thiên điều hoà với tần số góc bằng tần số góc của vật dao động
1.66 Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:
A Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa
B Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
C Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
D Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T
1.67. Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang Vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng
m Để chu kì dao động tăng gấp đôi thì phải thay m bằng một vật nặng khác có khối lượng
1.68. Một vật khối lượng 750g dao động điếu hoà với biên độ 4 cm, chu kỳ 2s, (lấy π2=10) Năng
lượng dao động của vật là
1.70 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật
D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc
Trang 121.71 Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang, quanh vị trí cân bằng O, giữa 2
điểm biên B và C Trong giai đoạn nào thế năng của con lắc lò xo tăng?
1.73 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Người
ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là
A W = 320 J B W = 6,4.10-2 J
C W = 3,2.10-2 J D W = 3,2 J
1.74. Hai con lắc lò xo (1) và (2) cùng dao động với các biên độ A1 và A2 = 5cm Độ cứng của lò xo
k2 = 2k1 Năng lượng dao động của hai con lắc là như nhau Biên độ A1 của con lắc (1) là:
1.75 Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m dao động điều hoà với biện độ A = 5cm Động năng của
quả cầu ở vị trí ứng với ly độ x = 3cm là:
1.78 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m dao
động điều hoà Thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là:
1.79 Một con lắc đơn có khối lượng m = 10kg và chiều dài dây treo l = 2m Góc lệch cực đại so với
đường thẳng đứng là α = 100 = 0,175rad Lấy g = 10 / m s2 Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là:
A W = 0,1525J; vmax = 0,055 / m s B W = 1,525J; vmax = 0,55 / m s
C W = 30,45J; vmax = 7,8 / m s D W = 3,045J; vmax = 0,78 / m s
Chủ đề 5: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG 1.80. Hai dao động điều hoà thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ A là
x = cos tω (cm) Kết luận nào sau nay là đúng?
A x1, x2 ngược pha B x1, x3 ngược pha C x2, x3 ngược pha D x2, x3 cùng pha
Trang 131.83 Một vât thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình
3
x = sin( tπ +π)(cm) ; x2=3sin t4π (cm) Dao động tổng hợp của vật có phương trình:
1.84 Một vât thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình:
x1 = 5sin(πt - π/2 ) (cm); x2 = 5sinπt (cm) Dao động tổng hợp của vật có phương trình :
1.85 Cho hai dao động cùng phương:: x1 = 5sin(20πt + π/4) và x2 = 5sin(20πt - π/2)
Phương trình dao động tổng hợp của x1 và x2 là:
1.89 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần
lượt là 8 cm và 12 cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là
1.90 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1
= sin2t (cm) và x2 = 2,4cos2t (cm) Biên độ của dao động tổng hợp là
A A = 1,84 cm B A = 2,60 cm
C A = 3,40 cm D A = 6,76 cm
1.91 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
x1 = 4sin(πt + α) (cm) và x2 = 4 3 cos(πt) (cm) Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
A α = 0 (rad) B α = π (rad) C α = π/2 (rad) D α = −π/2 (rad)
1.92 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
x1 = 4sin(πt + α) (cm) và x2 = 4 3 cos(πt) (cm) Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A α = 0 (rad) B α = π (rad) C α = π/2 (rad) D α = −π/2 (rad)
Chủ đề 5: DAO ĐỘNG TẮT DẦN 1.93. Dao động nào sau đây không có tính tuần hoàn
Trang 14A Dao động tắt dần B Dao động điều hoà
1.94. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đơn là dao động điều hoà
B. Lò xo chống giảm xóc trong xe ô tô là ứng dụng của dao động tắt dần
C. Một vật chuyển động tròn đều thì dao động của nó dao động điều hoà
D. Dao động điều hoà có biên độ không đổi
1.95 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của
hệ dao động đó
D Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
1.96 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
1.97 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động
B Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động
C Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì
D Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
1.98 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
1.99 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng
B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng
C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng
Chủ đề 6: DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC VÀ HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG
1.100 Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn được gọi là:
A.Dao động tự do B Dao động cưỡng bức
C Dao động riêng D Dao động tuần hoàn
1.101 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
1.102 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 15A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hoà.
B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng
C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần
D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
1.103 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
B Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
C Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng
D Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
1.104 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
C Chu kì của dao động cưỡng bức không bằng chu kì của dao động riêng
D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức
1.105 Chọn phát biểu đúng:
A Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian
B Dao động tự do là dao động có biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài
C Dao động cữong bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực không đổi
D Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái dao động được lặp lạo như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
Chủ đề 7: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP KIẾN THƯC TRONG CHƯƠNG
1.106 Có hệ con lắc lò xo treo thẳng đứng và hệ con lắc đơn cùng dao động điều hoà tại một nơi nhất
định Chu kì dao động của chúng bằng nhau nếu chiều dài của con lắc đơn
A Bằng chiều dài tự nhiên của lò xo
B Bằng chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng
C Bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng
D Bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất
1.107 Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hoà, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có
khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng
A tăng lên 3 lần B giảm đi 3 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần
1.108 Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8 cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện được 40 lần dao động Chất điểm có vận tốc cực đại là
A x = −2 3 cos(10πt)cm B x = −2 3 cos(5πt)cm
C x = 2 3 cos(10πt)cm D x = 2 3 cos(5πt)cm
1.110 Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn 4 cm thì
vận tốc của vật bằng không và lúc này lò xo không bị biến dạng, (lấy g = π2) Vận tốc của vật khi qua
vị trí cân bằng là
A v = 6,28 cm/s B v = 12,57 cm/s C v = 31,41 cm/s D v = 62,83 cm/s
1.111 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng
k Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc đầu v0 = 60cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Biên độ của dao động có trị số bằng
Trang 161.112 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm 1 quả cầu khối long m = 0,4kg gắn vào lò xo có độ
cứng k Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu 1 vận tốc đầu v0 = 60 cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Toạ
độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là
A 0,424 m B ± 4,24 cm C – 0,42 m D ± 0,42 m
1.113 Một con lắc đơn có chiều dài l1dao động điều hoà với chu kỳ T1 = 1,5 s Một con lắc đơn khác
có chiều dài l2 dao động điều hoà có chu kỳ là T2 = 2s Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có chiều dài l= l1 + l2 sẽ dao động điều hoà với chu kì là bao nhiêu?
A T = 3,5 s B T = 2,5 s C T = 0,5 s D T = 0,925 s
1.114 Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại mặt đất Đưa đồng hồ lên độ cao h = 0,64 km Coi nhiệt
độ 2 nơi này bằng nhau, lấy bán kính trái đất là R = 6400 km Sau 1 ngày đồng hồ chạy:
A nhanh 8,64 s B nhanh 4,32 s C chậm 8,64 s D chậm 4,32 s
1.115 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 100 g; đang dao động điều hoà
Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s2 Lấy π2 = 10
Độ cứng của lì xo là
A 16 N/m B 6,25 N/m C 160 N/m D 625 N/m
1.116 Hai vật dao động điều hoà có các yếu tố: Khối lượng m1 = 2m2, chu kì dao động T1 = 2T2, biên
độ dao động A1 = 2A2 Kết luận nào sau đây về năng lượng dao động của 2 vật là đúng?
A W1 = 32W2 B W1 = 8W2 C W1 = 2W2 D W1 = 0,5W2
1.117 Vật nhỏ treo dưới lò xo nhẹ, khi vật cân bằng thì lò xo giãn 5cm Cho vật dao động điều hoà
theo phương thẳng đứng với biên độ A thì lò xo luôn giãn và lực đàn hồi của lò xo có giá trị cực đại gấp 3 lần giá trị cực tiểu Khi này, A có giá trị là:
1.118 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương x1 = A1sin10t (cm) (với A > 0)
và x2 = 8cos10t (cm) Vận tốc lớn nhất của vật có được là 1m/s Biên độ dao động A1 là
1.119 Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng lực g= 10m/s2 Vật nặng có khối lượng m và dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc ω = 20rad/s Trong quá trình dao động , chiều dài lò xo biến thien từ 18 cm đến 22cm Lò xo có chiều dài tự nhiên l0 là
1.120 Dưới tác dụng của một lực có dạng F = -0,8 sịnt (N), một vật có khối lượng 400g dao động điều
hoà Biên độ dao động củavật là
1.121 Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên quĩ đạo dài 16cm Khi con lắc cách vị trí cân bằng
4cm thì cơ năng bằng mấy lần động năng?
TỔNG HỢP ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CÁC NĂM – PHẦN DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Câu 1 (Đề thi TN năm 2007): Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là
x1 = 4 sin 100 πt (cm) và x2 = 3 sin( 100 πt + π/2) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là
Câu 2 (Đề thi TN năm 2007): Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và
một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì dao động của con lắc là
Trang 17Câu 3 (Đề thi TN năm 2007): Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin (ωt + φ) ,
vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A vmax = Aω B vmax = Aω2 C vmax = 2Aω D vmax = A2ω
Câu 4 (Đề thi TN năm 2007): Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A căn bậc hai chiều dài con lắc B chiều dài con lắc
C căn bậc hai gia tốc trọng trường D gia tốc trọng trường
Câu 5 (Đề thi TN năm 2008): Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình
dao động là: x1 = 3sin (ωt – π/4) cm và x2 = 4sin (ωt + π/4) cm Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là
Câu 6 (Đề thi TN năm 2008): Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tần số dao động riêng của hệ phải là
A 10π Hz B 5π Hz C 5 Hz D 10 Hz
Câu 7 (Đề thi TN năm 2008): Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình
x1 = Asin(ωt+π/3) và x2 = Asin(ωt − 2π/3)là hai dao động
A lệch pha π/2 B cùng pha C ngược pha D lệch pha π/3
Câu 8 (Đề thi TN năm 2008): Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k,
một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
A tỉ lệ với bình phương biên độ dao động B tỉ lệ với bình phương chu kì dao động
C tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo D tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi
Câu 9 (Đề thi TN năm 2008): Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu
cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A theo chiều chuyển động của viên bi B về vị trí cân bằng của viên bi
C theo chiều dương quy ước D theo chiều âm quy ước
Câu 10 (Đề thi TN năm 2008): Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây
không giãn, khối lượng sợi dây không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
A 1,5 s B 0,5 s C 0,75 s D 0,25 s
Câu 11 (Đề thi TN năm 2009): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào
sau đây đúng?
A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng B Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
Câu 12 (Đề thi TN năm 2009): Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một
đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
g Lấy g= π2 (m/s2) Chu kì dao động của con lắc là:
Câu 13 (Đề thi TN năm 2009): Dao động tắt dần
A có biên độ giảm dần theo thời gian B luôn có lợi
C có biên độ không đổi theo thời gian D luôn có hại
Câu 14 (Đề thi TN năm 2009): Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 = 4cos( )( )
Câu 15 (Đề thi TN năm 2009): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình
x = 5cos4πt ( x tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
Trang 18A 5cm/s B 20π cm/s C −20π cm/s D 0 cm/s.
Câu 16 (Đề thi TN năm 2009): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng
không đáng kể và có độ cứng 100N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy π2 = 10 Dao động của con lắc có chu kì là
Câu 17 (Đề thi TN năm 2009): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2cm Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A 4 cm/s B 8 cm/s C 3 cm/s D 0,5 cm/s
Câu 18 (Đề thi TN năm 2010)Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không
B Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại
C Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
D Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
Câu 19 (Đề thi TN năm 2010) Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ
Câu 20 (Đề thi TN năm 2010) Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ
x = Acos(ωt +) Cơ năng của vật dao động này là
Câu 23 (Đề thi TN năm 2010)Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo
thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s Cơ năng của vật dao động này là
A 0,036 J B 0,018 J C 18 J D 36 J
Câu 24 (Đề thi TN năm 2010): Một vật dao động điều hòa với tần số f=2 Hz Chu kì dao động của vật này là
A 1,5s B 1s C 0,5s D 2s
Câu 25 (Đề thi TN năm 2010): Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc vật lí có khối lượng
m dao động điều hòa quanh trục quay ∆ nằm ngang cố định không đi qua trọng tâm của nó Biết momen quán tính của con lắc đối với trục quay ∆ là I và khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến trục
∆ là d Chu kì dao động điều hoà của con lắc này là
Câu 26 (Đề thi TN năm 2011): Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ
cứng 80 N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm Độ lớn vận tốc của vật
ở vị trí cân bằng là
A 100 cm/s B 40 cm/s C 80 cm/s D 60 cm/s
Câu 27 (Đề thi TN năm 2011): Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ
Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm) Mốc thế năng ở
vị trí cân bằng Lấy π2 = 10 Cơ năng của con lắc bằng
Trang 19Câu 30 (Đề thi TN năm 2011): Khi nói vể dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
C Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động
D Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức
Câu 31 (Đề thi TN năm 2011): Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo
phương ngang Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
A cùng chiều với chiều chuyển động của vật B hướng về vị trí cân bằng
C cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo D hướng về vị trí biên
Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm) Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
I LÝ THUYẾT TỔNG QUÁT
1 Định nghĩa: Sóng cơ là những dao động cơ lan truyền trong một môi trường
2 Phân loại: Có hai loại
* Sóng ngang: sóng mà các phần tử vật chất dao động theo phương vuông góc với phương
truyền sóng
Trang 20Trừ trường hợp sóng trên mặt nước, sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn
* Sóng dọc: sóng mà các phần tử vật chất dao động theo phương truyền sóng
Sóng dọc truyền được trong môi trường khí, lỏng, rắn nhưng không truyền được trong chân không
3 Những đại lượng đặc trưng của sóng
* Chu kỳ (T), tần số (f) của sóng: chu kỳ và tần số của nguồn dao động
* Biên độ sóng: biên độ dao động của các phần tử trong môi truờng
* Bước sóng: (λ)
Định nghĩa 1: Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ dao động
Định nghĩa 2: Bước sóng là khoãng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha
* Tốc độ truyền sóng: tốc độ truyền pha dao động v f
T
λ
= = λ
4 Năng lượng sóng: Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
5 Phương trình sóng: Giả sử tại O sóng có phương trình: u0(t) = Acosωt = Acos2 t
Sóng từ O truyền đến điểm N bất kỳ nằm trên phương truyền sóng, ngược chiều với chiều dương trục
Ox, cách O một đoạn x có dạng : ( )= cos 2 +
* Độ lệch pha hai dao động : ∆ =ϕ 2π(d2−d1)
λ ( ∆d = d2− d1 là hiệu đường đi)
- Nếu hai dao động cùng pha: ∆ =ϕ 2kπ ⇒d2− =d1 kλ= ∆d Biên độ dao động tổng hợp
8 Phản xạ sóng Sóng dừng
* Phản xạ sóng: sóng phản xạ cùng tần số, cùng bước sóng với sóng tới
Nếu: - Đầu phản xạ cố định: sóng phản xạ và sóng tới ngược pha
- Đầu phản xạ tự do: sóng phản xạ và sóng tới cùng pha
* Sóng dừng: Sóng truyền trên sợi dây trong trường hợp xuất
hiện các điểm nút và các bụng gọi là sóng dừng
Trang 21- Những điểm đứng yên không dao động gọi là các điểm nút.
- Những điểm dao động với biên độ cực đại gọi là các điểm bụng
- Khoảng cách giữa các nút ( các bụng ) liên tiếp là bằng nhau và bằng
9 Sóng âm Nguồn âm
* Sóng âm: các sóng cơ truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí Tần số của sóng âm cũng là tần số âm.Vật dao động phát ra âm là một nguồn âm.Sóng âm là sóng dọc, không truyền được trong chân không và vật liệu cách âm
* Âm có tần số lớn gọi là âm cao ( thanh) và âm có tần số nhỏ gọi là âm thấp ( trầm)
* Tai người có khả năng cảm nhận âm có tần số trong khoảng từ 16Hz đến 20.000Hz Âm có tần
số lớn hơn 20.000Hz gọi là siêu âm Âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là hạ âm
* Các đặc trưng vật lý của âm gồm tần số âm, mức cường độ âm và đồ thị dao động của âm
* Cường độ âm là năng lượng được sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian, Ký hiệu I đơn vị cường độ âm ( W/m2)
Io = 10-12 W/m2 ở f = 1000Hz: là cường độ âm chuẩn, I là cường độ âm
* Khi một nhạc cụ phát ra một âm có tần số f0 ( âm cơ bản hay hoạ âm thứ nhất ) thì nó cũng đồng thời phát ra một loạt âm có tần số 2f0 ; 3f0 ; 4f0 …gọi là các hoạ âm thứ hai, thứ ba, thứ tư … có cường độ khác nhau Tập hợp các hoạ âm tạo thành phổ của nhạc âm Tổng hợp đồ thị dao động của tất cả các hoạ âm, Ta được đồ thị dao động của nhạc âm đó
* Các đặc trưng sinh lý của âm gồm Độ cao; độ to và âm sắc
* Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí của âm, gắn liền với tần số âm
* Độ to của âm: Âm có cường độ càng lớn thì nghe càng to Nhưng độ to của âm không tăng theo cường độ âm mà tăng theo mức cường độ âm Độ to chỉ là khái niệm nói về đặc trưng sinh lí của
âm gắn liền với đặc trưng vật lí mức cường độ âm
* Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm, giúp ta phân biệt được âm do các nguồn khác nhau phát
ra Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm
- Tại nguồn: u = acosωt
- Tại một điểm cách nguồn một đoạn x: M M
Trang 22Nếu d =kλ :Hai dao động cùng pha
Lưu ý: Định nghĩa logarit: log = ⇔ = y
III CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ HỌC 2.1 Vận tốc của sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi sẽ phụ thuộc vào
A biên độ sóng B gia tốc trọng trường
C bước sóng D sức căng dây
2.2 Tần số của một cơ học truyền trong một môi trường càng cao thì
A bước sóng càng nhỏ B chu kì càng tăng
B biên độ càng lớn D vận tốc truyền sóng càng giảm
2.3 Sóng nào trong những sóng nêu sau đây là sóng dọc?
A sóng âm B sóng điện từ
B sóng trên mặt nước D.sóng thần
2.4 Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào sau đây?
A không khí B nước C Sắt D Khí hidrô
2.5 Khi sóng âm truyền từ không khí vào trong nước, đại lượng nào sau đây là không đổi?
Trang 23A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
B Trong sự truyền sóng chỉ có pha dao động truyền đi, các phân tử vật chất dao động tại chổ
C Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động trong môi trường vật chất theo thời gian
D Vận tốc truyền sóng trong môi trường là hữu hạn
2.8 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.
A Bước sóng là đoạn đường sóng truyền được trong khoảng thời gian một chu kì của sóng
B Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số nguyên lần nữa bước sóng thì dao động ngược pha nhau
C Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một đường truyền sóng và dao động cùng pha
D Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số chẵn lần nữa bước sóng thì dao động đồng pha
2.9 Phát biểu nào sau đây là sai?
A sóng cơ học là sự lan truyền của trạng thái dao động trong môi trường vật chất
B Sóng ngang có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
D Sóng cơ học dọc không truyền được trong chân không nhưng sóng cơ học ngang truyền được trong chân không
2.10 Hãy chọn câu phát biểu sai khi sóng cơ học truyền di từ một nguồn điểm.
A Khi truyền trên mặt thoáng của một chất lỏng thì biên độ sóng giảm tỉ lệ nghịch với căn bậc 2 của quãng đường truyền
B Khi truyền trong không gian thì năng lượng sóng giảm tỉ lệ nghịch với bình phương của quãng đường truyền
C Khi truyền trên một đường thẳng thì biên độ sóng tại mọi điểm như nhau
D Khi truyền trên mặt phẳng thì năng lượng sóng giảm tỉ lệ nghịch với bình phương quãng đường truyền
2.11 Hãy chọn phát biểu đúng về sóng cơ học sau đây
A Sóng có biên độ càng lớn thì vận tốc truyền sóng càng lớn
B Sóng truyền đi sẽ mang theo các phần tử vật chất của môi trường tuyền sóng
C Sóng dừng không truyền năng lượng
D Pha dao động không truyền đi theo sóng
2.12 Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao
thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
2.13. Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó
bước sóng tính theo công thức
A λ = v.f B λ = v/f C λ = 2v.f D λ = 2v/f
2.14. Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số
sóng lên 2 lần thì bước sóng
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần
2.15. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A năng lượng sóng B tần số dao động
C môi trường truyền sóng D bước sóng
2.16 Khoảng cách ngắn nhất giữa hai gợn sóng liên tiếp trên mặt nước là 2,5m Chu kì dao động của
một vật nổi trên mặt nước là 0,8s vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A 2m/s B 3,3m/s C 1.7m/s D 3,125 m/s
2.17 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoàng
cách giữa 2 ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
Trang 242.21 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa
2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm Vận tốc truyền sóng trên dây là
A v = 400 cm/s B v = 16 m/s C v = 6,25 m/s D v = 400 m/s
2.22 Một sợi dây đàn hồi dài = 100 cm, có 2 đầu A và B cố định Một sóng truyền trên dây với tần
số 50 Hz thì ta đếm được trên dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là
A chỉ truyền được trong chất rắn
B truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
C truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không
D không truyền được chất rắn
2.26 Độ to của âm là một đặc tínhsinh lý phụ thuộc vào.
A vận tốc âm B bước sóng và năng lượng âm
C tần số và mức cường độ âm D vận tốc và bước sóng
2.27 Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào?
A rắn và mặt thoáng chất lỏng B Lỏng và khí
B rắn, lỏng và khí D khí và rắn
2.28 Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng
ta phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có
A cường độ âm khác nhau B biên độ âm khác nhau
C tần số âm khác nhau D âm sắc khác nhau
2.29 Trong các môi trường truyền âm, vận tốc âm tăng dần theo thứ tự sau
A vkhí < vlỏng < vrắn B vrắn < vlỏng < vkh
C vlỏng < vrắn < vkhí D vkhí < vrắn < vlỏng
2.30 Điều nào sau đây là sai khi nói về nhạc âm?
A âm sắc phụ thuộc tần số và biên độ
B Ngưỡng nghe không phụ thuộc vào tần số
C âm trầm có tần số nhỏ
D Ngưỡng đau không phụ thuộc tần số âm
Trang 252.31. Vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên
cùng 1 phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85 m Tần số của âm là
A f = 85 Hz B f = 170 Hz C f = 200 Hz D f = 255 Hz
2.32. Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong khộng khí Sóng đó được gọi là
C sóng hạ âm D chưa đủ điều kiện để kết luận
2.33 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng
cơ học nào sau đây?
A Sóng cơ học có tần số 10 Hz B Sóng cơ học có tần số 30 kHz
C Sóng cơ học có chu kỳ 2,0 µs D Sóng cơ học có chu kỳ 2,0 ms
2.34. Một sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Độ lệch pha
giữa 2 điểm cách nhau 1 m trên một phương truyền sóng là
A ∆ϕ = 0,5π (rad) B ∆ϕ = 1,5π (rad) C ∆ϕ = 2,5π (rad) D ∆ϕ = 3,5π (rad)
2.35 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra B Tạp âm là các âm có tần số không xác định
C Độ cao của âm là một đặc tính của âm D Âm sắc là một đặc tính của âm
2.36 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”
C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
2.37. Một ống trụ có chiều dài 1 m Ở 1 đầu ống có 1 pit-tông để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí
trong ống Đặt 1 âm thoa dao động với tần số 660 Hz ở gần đầu hở của ống Vận tốc âm trong không khí là 330 m/s Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài
A l = 0,75 m B l = 0,50 m C l = 25,0 cm D l = 12,5 cm
2.38. Tiếng còi có tần số 1000 Hz phát ra từ 1 ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn với vận tốc 10
m/s, vận tốc âm trong không khí là 330 m/s Khi đó bạn nghe được âm có tần số là
A f = 969,69 Hz B f = 970,59 Hz C f = 1030,30 Hz D f = 1031,25 Hz
Chủ đề 3: GIAO THOA SÓNG 2.39 Muốn có giao thoa sóng cơ học, hai sóng gặp cùng phương dao động và là hai sóng kết hợp
nghĩa là hai sóng có
A cùng biên độ và chu kì
B Cùng biên độ và cùng pha
C Cùng tần số và độ lệch pha không đổi
D Cùng biên độ và độ lệch pha không đổi
2.40 Trong một môi trường có giao thoa của hai sóng kết hợp thì hai sóng thành phần tại những điểm
dao động với biên độ tổng hợp cực đại sẽ có độ lệch pha là
A Vị trí cực đại giao thoa thoả d1 – d2 = kλ/2
B Vị trí cực tiểu giao thoa thoả d1 - d2 = (k + )
2
1λ
C Vị trí cực đại giao thoa thoả d1 - d2 = kλ/2 khi hai nguồn cùng pha
D Vị trí cực đại giao thoa thoả d1 - d2 = (k + )
2
1
λ khi hai nguồn ngược pha
2.42 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trang 26Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi 2 sóng được tạo ra từ 2 tâm sóng có các đặc điểm sau:
A cùng tần số, cùng pha
B cùng tần số, ngược pha
C cùng tần số, lêch pha nhau 1 góc không đổi
D cùng biên độ, cùng pha
2.43 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có 2 sóng chuyển động ngược chiều nhau
B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có 2 dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có 2 sóng xuất phát từ 2 nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ
D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có 2 sóng xuất phát từ 2 tâm dao động cùng tần số, cùng pha
2.44 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu
D Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các được thẳng cực đại
2.45. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa 2 cực đại liên tiếp nằm trên
đường nối 2 tâm sóng bằng bao nhiêu?
A bằng 2 lần bước sóng B bằng 1 bước sóng
C bằng 1 nửa bước sóng D bằng 1/4 bước sóng
2.46. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần
số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối 2 tâm dao động là 2 mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A λ = 1 mm B λ = 2 mm C λ = 4 mm D λ = 8 mm
2.47 Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S1 và S2 phát ra 2 sóng có cùng biên độ 1cm,
bước sóng λ =20 cm thì tại điểm M cách S1 một đoạn 50cm và cách S2 một đoạn 10cm sẽ có biên độ
2
2 cm
2.48 Hai nguồn sóng kết hợp S và S (SS =12cm) phát 2 sóng kết hợp cùng tần số f = 40Hz, vận tốc truyền
sóng trong môi trường là v= 2m/s Số vân giao thoa cực đại xuất hiện trong vùng giao thoa là
2.49. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần
số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v = 0,2 m/s B v = 0,4 m/s C v = 0,6 m/s D v = 0,8 m/s
2.50. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số
20 Hz Tại 1 điểm M cách A và B lần lượt là 16 cm và 20 cm, sóng có biên độ cực đại, giữa
M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v = 20 cm/s B v = 26,7 cm/s C v = 40 cm/s D v = 53,4 cm/s
2.51. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số
f = 16 Hz Tại 1 điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng
có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v = 24 m/s B v = 24 cm/s C v = 36 m/s D v = 36 cm/s
2.52. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số
f = 13 Hz Tại 1 điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 19 cm, d2 = 21 cm, sóng có
Trang 27biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
Chủ đề 4: SÓNG DỪNG 2.53 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động
B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu
2.54. Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa 2 nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
A bằng 2 lần bước sóng B bằng 1 bước sóng
C bằng 1 nửa bước sóng D bằng 1/4 bước sóng
2.55. Một dây đàn dài 40 cm, căng ở 2 đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 hz ta quan sát
trên dây có sóng dừng với 2 bụng sóng Bước sóng trên dây là
A λ = 13,3 cm B λ = 20 cm C λ = 40 cm D λ = 80 cm
2.56. Một dây đàn dài 40 cm, căng ở 2 đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 hz ta quan sát
trên dây có sóng dừng với 2 bụng sóng Vận tốc sóng trên dây là
A v = 79,8 m/s B v = 120 m/s C v = 240 m/s D v = 480 m/s
2.57. Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần
số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là
A v = 100 m/s B v = 50 m/s C v = 25 cm/s D v = 12,5 cm/s
2.58. Một ống sáo dài 80 cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở
hai đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng Bước sóng của âm là
A λ = 20 cm B λ = 40 cm C λ = 80 cm D λ = 160 cm
2.59. Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng
ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là 2 nút sóng Vận tốc sóng trên dây là
A v = 60 cm/s B v = 75 cm/s C v = 12 m/s D v = 15 m/s
2.60 Một sợi dây dài 1,2m, hai đầu cố định Khi tạo sóng dừng trên dây, ta đếm được tất cả 5 nút
trên dây (kể cả 2 đầu) Bước sóng của dao động là
Chủ đề 5: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP KIẾN THỨC TRONG CHƯƠNG
2.61. Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6 s sóng truyền được
6m Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu?
A v = 1 m B v = 6 m C v = 100 cm/s D v = 200 cm/s
2.62. Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo
phương trình u = 3,6sin(πt) cm, vận tốc sóng bằng 1 m/s Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2 m là
Trang 28A 2,9 m/s B 3 m/s C 3,1 m/s D 3,2 m/s
TỔNG HỢP ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CÁC NĂM – PHẦN SÓNG CƠ HỌC
Câu 1 (Đề thi TN_BT_LẦN 1_2007): Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần
nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
A vận tốc truyền sóng. B bước sóng C độ lệch pha D chu kỳ.
Câu 2 (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007): Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T
Câu 3 (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A Sóng âm truyền được trong chân không.
B Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
C Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
D Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Câu 4 ( Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2007): Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng
nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos ωt Sóng
do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là
A.uM = acos ωt B uM = acos(ωt −πx/λ) C uM = acos(ωt + πx/λ) D uM = acos(ωt −2πx/λ)
Câu 5 (Đề thi TN_PB_LẦN 2_2007): Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s
và có bước sóng 0,25 m Tần số của sóng đó là
Câu 6 (Đề thi TN_KPB_LẦN 1_2007): Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố
định, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với 4
bụng sóng, coi A và B là nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là
Câu 7 (Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2007): Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường
nước với vận tốc 1500 m/s Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
A 30,5 m B 3,0 km C 75,0 m D 7,5 m
Câu 8 (Đề thi TN_PB_LẦN 2_2007): Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường
thẳng từ điểm M đến điểm N Biết khoảng cách MN = d Độ lệch pha Δϕ của dao động tại hai điểm
d 2
Câu 9 (Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2007): Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách
giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
A một phần tư bước sóng B một bước sóng C nửa bước sóng D hai bước sóng Câu 10 (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007): Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A một nửa bước sóng B một bước sóng.
C một phần tư bước sóng D một số nguyên lần bước sóng.
Câu 11.(Đề thi TN_PB_LẦN 2_2007): Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách
từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
A một số nguyên lần bước sóng B một nửa bước sóng.
C một bước sóng D một phần tư bước sóng.
Câu 12 (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007): Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2
dao động theo phương thẳng đứng, cùng pha, với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình
truyền sóng Khi có sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn
S1S2 có biên độ
Trang 29A cực đại B cực tiểu C bằng a/2 D bằng a
Câu 13 (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007): Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại
lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
A bước sóng B biên độ sóng C vận tốc truyền sóng D tần số sóng Câu 14 (Đề thi TN_PB_LẦN 2_2007): Sóng siêu âm
A truyền được trong chân không B không truyền được trong chân không.
C truyền trong không khí nhanh hơn trong nước D truyền trong nước nhanh hơn trong sắt Câu 15 (Đề thi TN_KPB_LẦN 1_2007): Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào tần số.
C chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D phụ thuộc vào tần số và biên độ.
Câu 16 (Đề thi TN_PB_LẦN 2_2008): Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của
bụng sóng là a Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng
Câu 17 (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2008): Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng
dừng Trên dây có một bụng sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là
Câu 18 ( Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2008): Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng
B Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng
C Sóng cơ không truyền được trong chân không
D Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng
Câu 19 (Đề thi TN_KPB_LẦN 1_2008): Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo
được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100
Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là:
Câu 20 (Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2008): Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận
tốc 160 m/s Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau, cách nhau
Câu 21 (Đề thi TN_KPB_LẦN 1_2008): Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất
B Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không
C Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
D Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang
Câu 22 (Đề thi TNPB LẦN 1 2008): Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
B Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
C Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
D Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
Câu 23 ( Đề thi TNPB LẦN 2 2008): Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A tần số và bước sóng đều thay đổi B tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi
C tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi D tần số và bước sóng đều không thay đổi Câu 24 ( Đề thi TNPB LẦN 2 2008): Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng
cơ kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn sóng đó dao động
A lệch pha nhau góc π/3 B cùng pha nhau C ngược pha nhau D lệch pha nhau góc π/2
Câu 25 (Đề thi TNPB LẦN 1 2008): Tại hai điểm A, B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng
Trang 30cơ kết hợp, cùng biên độ, cùng pha, dao động theo phương thẳng đứng Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi trong quá trình truyền sóng Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB
A dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn B dao động với biên độ cực đại.
C không dao động D dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi
nguồn
Câu26 (Đề thi TNPB LẦN 1 2008): Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ
sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
A bước sóng B biên độ sóng C vận tốc truyền sóng D tần số sóng.
Câu 27 (TN THPT- 2009): Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau
B Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc
C Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang
D Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường
Câu 28 (TN THPT- 2009): Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là
Câu 29 (TN THPT- 2009): Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng
là u=6cos(4πt-0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s Sóng này có bước sóng là
A 150 cm B 50 cm C 100 cm D 200 cm.,
Câu 30 (TN THPT- 2009): Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền
qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
A cường độ âm B độ cao của âm C độ to của âm D mức cường độ âm
Câu 31 (TN THPT- 2009): Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2
bụng sóng Bước sóng của sóng truyền trên đây là
Câu 32 (TN THPT- 2009): Đối với sóng âm, hiệu ứng Đốp – ple là hiện tượng
A Giao thoa của hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
B Sóng dừng xảy ra trong một ống hình trụ khi sóng tới gặp sóng phản xạ
C Tần số sóng mà máy thu được khác tần số nguồn phát sóng khi có sự chuyển động tương đối giữa nguồn sóng và máy thu
D Cộng hưởng xảy ra trong hộp cộng hưởng của một nhạc cụ
Câu 33 (TN - THPT 2010): Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn B Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz
C Siêu âm có thể truyền được trong chân không D Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản
Câu 34 (TN - THPT 2010): Tại một vị trí trong môi trường truyền âm ,một sóng âm có cường độ âm
I.Biết cường độ âm chuẩn là I0 Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức
Câu 36 (TN - THPT 2010): Trên một sợi dây dài 0,9 m có sóng dừng.Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì
trên dây có 10 nút sóng.Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz Sóng truyền trên dây có tốc độ là
A 90 cm/s B 40 m/s C 40 cm/s D 90 m/s
Câu 37 (TN - THPT 2010): Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm,nước ,không khí
với tốc độ tương ứng là v1,v2, v.3.Nhận định nào sau đây là đúng
A v2 >v1> v.3 B v1 >v2> v.3 C v3 >v2> v.1 D v2 >v3> v.2
Câu 38 (TN - THPT 2011): Ở mặt nước, có hai nguồn kêt hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng
với phương trình uA = uB = 2cos20πt (mm) Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là
A 4 mm B 2 mm C 1 mm D 0 mm
Trang 31Câu 39 (TN - THPT 2011): Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do Muốn
có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
A một số chẵn lần một phần tư bước sóng B một số lẻ lần nửa bước sóng
C một số nguyên lần bước sóng D một số lẻ lần một phần tư bước sóng
Câu 40 (TN - THPT 2011): Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là
u = π π t − x (cm), với t đo bằng s, x đo bằng m Tốc độ truyền sóng này là
A 3 m/s B 60 m/s C 6 m/s D 30 m/s
Câu 41 (TN - THPT 2011): Một sóng âm truyền trong một môi trường Biết cường độ âm tại một
điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là :
Câu 42 (TN - THPT 2011): Cho các chất sau: không khí ở 00C, không khí ở 250C, nước và sắt Sóng
âm truyền nhanh nhất trong
A không khí ở 250C B nước C không khí ở 00C D sắt
I LÍ THUYẾT TỔNG QUÁT
1 Các biểu thức u – i:
* Biểu thức suất điện động xoay chiều: e = E0cos( ω + t ϕe)
Trang 32* Biểu thức cường độ dòng điện: i = I0cos( ω + t ϕi) ( A ) Với I0 là cường độ dòng điện cực đại và ω
là tần số góc, ϕilà pha ban đầu
Lưu ý: Mỗi giây dòng điện đổi chiều 2f lần, Nếu pha ban đầu
* Biểu thức hiệu điện thế : u = U0cos( ω + t ϕu) ( V ) Với U0là hiệu điện thế cực đại và ω là tần số góc, ϕulà pha ban đầu
* Các giá trị hiệu dụng:
2 2
0
I và
L R
Z
U Z
U Z
U Z
Z = L = ω
- Hiệu điện thế hiệu dụng:
L
L I Z U
- Định luật Ôm: ;
L
LZ
2 0
- Định luật Ôm: ;
C
CZ
2 0
tan ϕ = − ZC = −∞ ⇒ ϕ = − π
3 Hiện tượng cộng hưởng điện:
* Khi có hiện tượng cộng hưởng điện ta có: I = Imax = U/R Trong mạch có ZL = ZC hay ω2LC = 1, hiệu điện thế luôn cùng pha với dòng điện trong mạch, UL=UC và U=UR; hệ số công suất cos ϕ = 1
4 Công suất của dòng điện xoay chiều ( tổng quát P = UIcosϕ )
- L ,C , ω=const, R
thay đổi
- R ,C , ω=const, L thay đổi
- R , L , ω=const, C thay đổi
- L , , C R=const, f thay đổi
Trang 332 max =
2 max =
2 max =
Khi: ZL = ZC
LC
f
π 2
1
=
→
5 Máy phát điện xoay chiều:
a Nguyên tắc hoạt động: Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ: Khi từ thông qua một vòng dây
biếnthiên điều hòa, trong vòng dây xuất hiện một suất điện động xoay chiều Φ = Φ0cos ω ttrong đó
0
Φ =BS Là từ thông cực đại
) 2 cos(
Đặt E0= ωNBS là giá trị cực đại của suất điện động:
⇒ e = E0cos(ωt + ϕ) : biểu thức tổng quát của suất điện động xoay chiều
b Máy phát điện xoay chiều 1 pha Gồm hai phần chính:
- Phần cảm : một nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu Phần cảm tạo ra từ trường
- Phần ứng: những cuộn dây, xuất hiện suất điện động cảm ứng khi máy hoạt động Phần ứng tạo
ra dòng điện
- Một trong hai phần này có thể là bộ phận đứng yên hoặc bộ phận chuyển động
- Bộ phận đứng yên được gọi là Stato, bộ phận chuyển động gọi là Roto có f n p
60
=
c Máy phát điện xoay chiều ba pha: Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay
chiều, gây bởi ba suất điện động xoay chiều cùng tần số, cùng biên độ nhưng lệch pha từng đôi một là
2 cos(
) 3
2 cos(
) cos(
π ω
ω
t E
e
t E
e
t E
2 cos(
) 3
2 cos(
) cos(
0 3
0 2
0 1
π ω
π ω ω
t I
i
t I
i
t I
i
- Máy phát mắc hình sao: Ud = 3 Up - Máy phát mắc hình tam giác: Ud = Up
- Tải tiêu thụ mắc hình sao: Id = Ip - Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: Id = 3 Ip
Lưu ý: ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau Stato là hệ thống gồm
ba cuộn dây riêng rẽ, hoàn toàn giống nhau quấn trên ba lõi sắt lệch nhau 1200 trên một vòng tròn Rôto là một nam châm điện
6 Máy biến áp – truyền tải điện năng đi xa
a Cấu tạo & nguyên tắc hoạt động:
- Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
- Cấu tạo gồm 2 cuộn dây có số vòng khác nhau Cuộn nối với nguồn gọi là cuộn sơ cấp, cuộn nối với tải tiêu thụ gọi là cuộn thứ cấp
b Công thức của máy biến áp:
2
1 2
1 2
1 2
1
E
E I
I U
U N
c Hao phí truyền tải: công suất hao phí trong quá trình truyền tải điện năng:
Trang 34Khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ quay theo từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn.
a Cấu tạo máy: - Roto là khung dây dẫn có thể quay dưới tác dụng của từ trường quay
- Stato là bộ phận tạo nên từ trường quay, gồm 3 cuộn dây giống nhau bố trí trên một vòng tròn và lệch với nhau 1 góc 1200 Chúng được nối với dòng điện xoay chiều 3 pha thì sẽ gây ra từ trường quay tại tâm vòng tròn
b Hoạt động: - Cho dòng 3 pha vào 3 cuộn dây, từ trường tổng hợp tại tâm O là từ trường quay.
- Rôto quay theo với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
◦ i : cường độ dòng điện tức thời(A)
◦ I0 : cường độ dòng điện cực đại (A)
C ω C π f
C : Điện dung của tụ điện (Fara :F)
Trang 35* Điện áp hiệu dụng:
U= U R2 + (U L−U C) 2
◦ U R = I.R : Điện áp hai đầu điện trở
◦ U L = I.ZL : Điện áp hai đầu cuộn dây
◦ UC= I.ZC : Điện áp hai đầu tụ điện
- Ud: Điện áp giữa hai dây pha
- Up: Điện áp giữa dây pha và dây trung hoà
- Nếu N1 >N2 thì U1>U2: Máy hạ thế
- Nếu N1<N2 thì U1<U2: Máy tăng thế
6 Công suất hao phí trên đường dây:
Trang 362 2
- P: Công suất của nguồn (W)
- R : điện trở của đường dây (Ω)
- U : Điện áp hai đầu đường dây (V)
III CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.
Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 3.1Chọn câu sai: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:
A.Được xây dựng dưa trên tác dụng nhiệt của dòng điện B Được đo bằng am pe kế nhiệt
C Bằng giá trị trung bình của dòng điện chia cho 2 D Bằng giá trị cực đại chia cho 2
3.2Cách tạo ra dòng điện xoay chiều là:
A Quay đều nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu trong mặt phẳng vuông góc với vòng dây
B Cho khung dây chuyển động đều trong từ trường đều
C Cho khung dây quay đều trong từ trường quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với từ trường
D Cho khung dây chuyển động trong lòng ống dây
3.3 Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong công nghiệp có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện
B Điện lượng chuyển qua 1 tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 chu kỳ bằng không
C Điện lượng chuyển qua 1 tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian bất kỳ đều bằng không
D Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2 lần công suất toả nhiệt trung bình
3.4. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos100πt(A) Cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A Điện áp B Chu kỳ C Tần số D Công suất
3.7. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng
giá trị hiệu dụng?
A Điện áp B Cường độ C Suất điện động D Công suất
3.8 Phát biểu nào sau đây là đúng? Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa
vào
A tác dụng hoá học của dòng điện B tác dụng nhiệt của dòng điện
C tác dụng từ của dòng điện D tác dụng phát quang của dòng điện
3.9 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều
B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều
C Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều
Trang 37D Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng 1 điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
3.10. Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì
biểu thức của điện áp có dạng
A u = 220cos50t (V) B u = 220cos50πt (V)
C u = 220 2 cos100t (V) D u = 220 2 cos100πt (V)
3.11. Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos100πt (A), điện áp giữa 2 đầu
đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12 V, và sớm pha π/3 so với dòng điện Biểu thức của điện
áp giữa 2 đầu đoạn mạch là
A u = 12cos100πt (V) B u = 12 2 cos100πt (V)
C u = 12 2 cos(100πt −π/3) (V) D u = 12 2 cos(100πt + π/3) (V)
3.12. Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10 Ω, nhiệt lượng toả ra trong 30 min là 900
kJ Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A I0 = 0,22 A B I0 = 0,32 A C I0 = 7,07 A D I0 = 10,0 A
Chủ đề 2: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐOẠN MẠCH CHỈ CHỨA ĐIỆN TRỞ
THUẦN, CUỘN CẢM HOẶC TỤ ĐIỆN 3.13 Có thể làm tăng cảm kháng của một cuộn dây bằng cách:
A giảm tần số của điện áp đặt vào 2 đầu cuộn dây B tăng điện áp đặt vào 2 đầu cuộn dây
C giảm cường độ dòng điện qua cuộn dây D tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
3.14 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A Dòng điện sớm pha hơn điện áp 1 góc π/2 B Dòng điện sớm pha hơn điện áp 1 góc π/4
C Dòng điện trễ pha hơn điện áp 1 góc π/2 D Dòng điện trễ pha hơn điện áp 1 góc π/4
3.15 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A Dòng điện sớm pha hơn điện áp 1 góc π/2 B Dòng điện sớm pha hơn điện áp 1 góc π/4
C Dòng điện trễ pha hơn điện áp 1 góc π/2 D Dòng điện trễ pha hơn điện áp 1 góc π/4
3.16. Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, muốn dòng điện trong
mạch sớm pha hơn điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch 1 góc π/2
A người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở
B người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở
C người ta phải thay điện trở nói trên bằng 1 tụ điện
D người ta phải thay điện trở nói trên bằng 1 cuộn cảm
3.17. Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
A ZC = π2 fC B ZC = πfC C =
π
C
1Z
2 fC . D =
π
C
1Z
2 fL . D =
π
L
1Z
Trang 383.20. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của
cuộn cảm
A tăng 2 lần B tăng 4 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần
3.21 Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện sớm pha π/2 so với điện áp
B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện chậm pha π/2 so với điện áp
C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện chậm pha π/2 so với điện áp
D Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, điện áp trễ pha π/2 so với dòng điện
3.22 Đặt vào hai đầu tụ điện C =
π
4
10− (F) một điện áp xoay chiều u = 141 cos(100πt) V Cường
độ dòng điện chạy qua tụ có giá trị là:
A 1,41 A B 1,00 A C 2,00 A D 10 A
3.23 Đặt vào hai đầu tụ điện C =
π 1000
A ZC = 200 Ω B ZC = 100 Ω C ZC = 50 Ω D ZC = 25 Ω
3.25. Đặt vào 2 đầu cuộn cảm L = 1/π (H) một điện áp xoay chiều 220 V – 50Hz Cường độ dòng
điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A ZC = 50 Ω B ZC = 0,01 Ω C ZC = 1 Ω D ZC = 100 Ω
3.27. Đặt vào 2 đầu cuộn cảm L =
π
1(H) một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt) V Cảm kháng của cuộn cảm là
A ZL = 200 Ω B ZL = 100 Ω C ZL = 50 Ω D ZL = 25 Ω
3.28. Đặt vào 2 đầu cuộn cảm L =
π
1(H) một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt) V Cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A I = 1,41 A B I = 1,00 A C I = 2,00 A D I = 100 A
Chủ đề 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐOẠN MẠCH KHÔNG PHÂN NHÁNH 3.29. Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch phụ thuộc
Trang 39A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch B cách chọn gốc tính thời gian.
C điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch D tính chất của mạch điện
3.30 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện
ω = 1
LC thì
A cường độ dao động cùng pha với điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch
B cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại
C công suât tiêu thụ trong mạch đạt cực đại
D điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu tụ điện đạt cực đại
3.31 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện
ωL =
ω
1
C thì
A điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn cảm đạt cực đại
B điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau
C tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất
D điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở đạt cực đại
3.32. Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số
dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm
C Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng D Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm
3.33 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra
A điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch
B điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu tụ điện lớn hơn điện áp hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch
C điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch
D điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn cảm
3.34. Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là
3.36 Trong mạch R – L – C mắc nối tiếp, dung kháng nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thay đổi một
trong các thông số sau đây của mạch thì cách nào có thể làm xảy ra công hưởng điện?
A giảm điện trở B giảm tần số dòng điện
C tăng điện dung tụ điện D.tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
3.37 Trong mạch R – L – C mắc nối tiếp điện áp xoay chiều hai đầu đoạn mạch
) cos(
u (V) Nhận định nào sau đây đúng ?
Trang 40A
0
UI
B điện áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha hơn dòng điện góc (−π/2)
C điện áp giữa hai đầu bản tụ sớm pha hơn dòng điện góc (π / 2)
D điện áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha hơn dòng điện góc (π / 2) khi
LC
1
= ω
3.38 Điện áp giữa hai đầu đọan mạch R – L – C nối tiếp sớm pha hơn dòng điện góc π/4 thì
A tần số dòng điện nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng
B tổng trở bằng hai lần điện trở R
C hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần R
D điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 đối với điện áp giữa hai bản tụ
3.39 Trong mạch R – L – C mắc nối tiếp điện áp hai đầu tụ điện
A cùng pha với điện áp hai đầu điện trở B ngược pha với điện áp hai đầu điện trở
C cùng pha với điện áp hai đầu cuộn dây D ngược pha với điện áp hai đầu cuộn dây
3.40 Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu mạch điện R – C thì
A Độ lệch pha giữa uR và u là π / 2 B uR chậm pha hơn i một góc π / 2
C uC nhanh pha hơn i một góc π/2 D uC chậm pha hơn uR một góc π/2
3.41 Một điện trở thuần 150 Ω và một tụ điện C = 16 µ Fmắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều
100 V – 50 Hz Cường độ hiệu dụng trong mạch là:
L =
π
2
(H) mắc nối tiếp Đặt vào 2 đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có dạng
u = 200cos100πt (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A I = 2 A B I = 1,4 A C I = 1 A D I = 0,5 A