đề cương môn hóa 12 hk1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1DE CUONG HOA 12 hkI GV: Tô Quốc Vinh
ĐỀ CƯƠNG HÓA 12 HKI
A.KIEN THUC CO BAN
I- ESTE — LIPIT
Khai Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl_ | - Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế
niệm của axit cacboxylic bằng nhóm OR bào sống, không tan trong nước nhưng tan
thì được este nhiều trong dung môi hữu cơ không phân Công thức chung : RCOOR? cực Lipit là este phức tạp
- Chất béo là trieste của glixerol với axit béo (axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon
đài, không phân nhánh) Hóa tính | - Phản ứng thủy phân, xúc tác axit - Phản ứng thủy phân
RCOOR' + HạO —"—RCOOH + | - Phản ứng xà phòng hóa
R’OH
- Phản ứng trong môi trường kiêm (xà
- Phản ứng cộng hiđro của chất béo lỏng
VD: (C¡;H::COO);C:H; +3H;
RCOOR’ + NaOH ——> RCOONa + | ——> (C¡H:¿COO);C2H;
- Phản ứng ở gốc hidrocacbon k° no:
+ Phản ứng cộng
+ Phản ứng trùng hợp
II — CACBOHIDRAT
Glucozo Saccarozo’ Tĩnh bột xenlulozơ
CTCT | CH;OH[CHOH]¿ - | C¿H¡¡O; — O — C¿H¡¡Os; [CøH;O;(OH):];
thu gon | CHO (glucozo 1a | (saccarozo 1a poliancol,
monoandehit và | không có nhóm CHO)
poliancol)
Tính chât | - Có phản ứng của |- Có phản ứng thủy|- Có phản ứng |- Có phản ứng hóa học | chức anđehit (tráng | phân nhờ xúc tác H” hay |thủy phân nhờ | của chức
bạc) enzim xúc tác HỄ hay | poliancol
- Có phản ứng của | - Có phản ứng lên men | enzim - Có phản ứng
chức poliancol | rượu tạo thànhC;H:OH |- Có phản ứng | với axit HNO;
Cu(OH); cho hợp chất có màu xanh | xenlulozơ
men rượu tạo xuc tac H* hay C,H;OH enzim
Trang 2
DE CUONG HOA 12 hkI
III—AMIN—AMINO AXIT — PROTEIN
GV: Tô Quốc Vinh
Amin Amino axit Protit va protein Khai Amin 1a hop chat hữu cơ | Amino axit là hợp chât hữu |- Peptit là hợp chat niệm được tạo nên khi thay thế | cơ tạp chức, phân tử chứa | chứa từ 2 — 50 gốc a-
một hay nhiều nguyên tử H | đồng thời nhóm amino (NH;) | amino axit liên kết với
trong phân tử NH; bằng | và nhóm accboxyl (COOH) nhau bởi các liên kết
CTPT | CH;—NH; (bậc I) H;N - CH; - COOH
CH; — NH — CH; (bac II) (glyxin) - Protein là loại
(CH3)3N (bậc II) CH; - CH(NH;) - COOH | polipeptit cao phân tử
CạH; — NH2 (anilin) (alanin) có PTK từ vài chục
nghìn đến vài triệu đvC
Tính chât | - Tính bazơ - Tính chât lưỡng tính - Phản ứng thủy phân
hóa học | CH; - NH; + H;O HOOC - R - NH; + HCI ——> ø- amino axit
——>[CH;NH:]+OH— | > HOOC—R—NH;CI - Phản ứng màu biure
R—NH; + HCI —›
R—NH;'CI'
HN - R - COOH + NaOH
—> HạN - R— COONa + H;O
- Phản ứng este hóa
- Phản ứng trùng ngưng ->
——> dd màu tím đặc
trưng
peptit
IV — POLIME VA VAT LIEU POLIME
Polime Vật liệu polime
Khái
niệm
Polime hay hợp chất cao phân tử là
những hợp chất coa PTK lớn do nhiều
đươn vị cơ sở gọi là mắc xích liên kết
với nhau tạo nên
Tính chât
hóa học
Có phản ứng phân cắt mạch, giử nguyên
mạch và phát triên mạch
Điều chế
- Phản ứng trùng hợp : Trùng hợp là
quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ
(monome) giống nhau hay tương tự
nhau thành phân tử lớn (polime)
- Phản ứng trùng ngưng : Trùng ngưng
là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ
(monome) thành phân tử lớn (polime)
đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ
khác (như H;O)
Điêu
kiện của Phản tỉng trùng hợp: Monome phải có
liên kêt đôi hoặc vòng kém bên
A Chất dẻo là những vật liệu polime có
tính dẻo - „ Một số chât polime dùng lam chat déo
1 Polietilen (PE) nCH, = CH, —*-» (— CH) — CH) —)n
2 Poli(vinyl clorua) (PVC)
nCH, = CHC] —**-> (— CH; — CHCI-),
3 Poli(metyl metacrylat) thủy tinh hữu cơ
4 Poli(phenol-fomandehit) (PPF)
B Tơ là những polime hình sợi dài và
mảnh với độ bên nhất định
1 Tơ nilon — 6,6
2 To nitron nCH, = CH(CN) —2&"_,
(— CH; — CH(CN) —),
C Cao su la loai vat liéu polime co tinh
Trang 3
DE CUONG HOA 12 hkI GV: Tô Quốc Vinh
monome Phan ứng trùng ngưng : Monome phải
có ít nhât hai nhóm chức có khả năng
phản ứng
đàn hôi
1 Cao su thiên nhiên
(— CH, — C (CH3) = CH — CH; -),
2 Cao su tổng hợp
(— CH, — CH = CH — CH; -);
(cao su Buna)
D Keo đán là lao: vật việu có khả nang kết dính hai mảnh vật liệu rắn khác nhau
1 Nhựa vá săm
2 Keo dan epoxi
3 Keo dan ure — fomandehit
V - ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Kim loại Sự ăn mòn kim loại
1 cấu tạo nguyên tử 1 Khái niệm :
Cấu tạo | Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim | Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim
loại co sé electron ở lớp ngoài cùng ít (1, | loại hoặc hợp kim do tác dụng của các
2 Cầu tạo tỉnh thể 2 Phân loại : Có 2 dạng
- Trong tinh thể kim loại, nguyên tử và | +.Ấn mòn hóa học là quá trình oxi hóa ion kim loại nằm ở những nút của mạng | — khử, trong đó các electron của kim tinh thé Các electron hóa trị chuyên động | loại được chuyên trực tiếp đến các chất
tự do trong mang tinh thé trong mdi truong
- Có 3 kiểu mạng tinh thể phô biến: mạng | + Ấn mòn điện hóa học là quá trình oxi
tinh thể lục phương, mạng tỉnh thể lập | hóa - khử, trong đó kim loại bị ă mòn
phương tâm diện, mạng tính thé lap | do tac dung cua dung dich chat dién li
phương tâm khối và tạo nên dòng electron chuyền đời từ
3 Liên kết kim loại cực âm đến cực đương
Liên kết kim loại là liên kết được hình 3 Chống ăn mòn kim loại :
thành giữa các nguyên tử và ion kim loại có 2 cách
trong mạng tỉnh thể do sự tham gia của | + Phương pháp bảo vệ bề mặt
các electron tự do + Phương pháp điện hóa
1 Tính chất vật lí chung Tính | Các kim loại đều dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, có ánh Điêu chế kim loai chất kim là do các electron tự do trong kim loại gây ra 2 Tinh chất hóa học -
Các kim loại đêu có tính khử :
M-—>M” + ne
a Tác dụng với phi kim
2Fe + 3Clạ —!—› 2FeCl
4AI+ 3O; —t—› 2Al;O;
1 Nguyên tắc Khử ion kim loại
nguyên tử kim loại
M +ne ->M
2 Các phương pháp
a) Nhiệt luyện: (điều chế các
kim loại trung bình : Zn, Fe,
Sn, Pb, ) dùng các chất
thành
Trang 4
DE CUONG HOA 12 hkI GV: Tô Quốc Vinh
Hg+S§ ——> HgS
b Tác dụng dd HCI H;SO, loãng —› H;†
Zn + H;SOa ———> ZnSO¿ + H;†+
c Tac dung dd HNO;, H»SO, đặc
(N® aN N“ „†+2,0,-3 và se > sit 0, a)
3Cu + 8HN O3(1) —> 3Cu(NO;); +2NÑ O +4H;O
-Chú ý: HNO; và H;SO¿ đặc, nguội thụ động với
Al, Fe, Cr
d Tac dung voi H,O (IA, IIA) —› bazơ + H;†
2Na + 2H,O —› 2NaOH + H;
e Tác dụng dd muối: ->KL mới + muối mới
Fe + CuSO, > FeSO, + Cu
Lưu y : KL manh + dd mudi > hh spham +H,
2Na + CuSO, + 2H,O — Cu(OH)2) + Na SO, +
Hot
3 Day dién hoa của kim loại
Ý nghĩa của dãy điện hóa : Giúp ta dự đoán chiều
phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa — khử theo qui tắc ø :
Chất oxi hóa mạnh nhất sẽ oxi hóa chất khử mạnh
nhất, sinh ra chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu
hơn
VD: Dự đoán chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxi
hóa - khử Zn”/Zn và Cu”'/Cu ; Hg”/Hg và Ag”/Ag
Qui tắc ø :
4)
Zn ` CuZ7†
b)
H g2 2+ A g +
C2“,
Cu” + Zn > Zn” + Cu
chat oxi chat kh châtkhử chât oxi
hóa mạnh mạnh yêu hóa yêu
2Hg + 2Ag” —> 2Ag + Hg;”
khử mạnh C, CO, H; , KL
hoạt động đề khử các ion kim loại trong oxIt
VD: PbO +H; — Pb + H;O Fe;O; + 3CO —› 2Fe + 3CO; b) Thủy luyện: (điều chế các
kim loại yếu: Ag,Cu, ) dùng cac kim loai Fe, Zn khử các ion KĨ trong dung
dịch muối
VD : Dùng Fe để khử Cu”
trong dung dich muối đồng
Fe + CuSOx —> Cu + FeSOx
Fe + Cu” -› Fe” + Cu
e) Điện phân:
+ Điện phân nóng chảy:
Đíc các KI mạnh : K, Na, Ca,
Mg , Al ding dong dién dé điện phân các muối clorua hoặc oxit nóng chảy
VD:
2AL0; >4Al + 3O;
MgCl, >Mg+ Ch
+ Điện phan dung dịch:
Đ/c KL trung bình và yếu:
VD:
CuCl, —>Cu + Ch
2CuSO¿ + 2HạO-—>2Cu + O;
+ 2H;SO¿
$ Công thức Farađáy:
m = —., trong đó
nF
m: Khối lượng thu được ở
điện cực (g)
4: Khối lượng mol ngtử thu được ở điện cực
n: Số electron mà ngtử
hoặc ion đã cho hoặc nhận
1: Cường độ dòng điện (ampe)
F: Hang s6 Faraday ( F = 96500)
t: Thoi gian dién phan (s)
Trang 5ĐỀ CUONG HOA 12 hkI GV: Tô Quốc Vinh
Dấy điện hóa của kim loại
Tính chất oxi hóa của kim loại tăng
K* Nat Mg?* Al?* Zn?* Fe2+ Ni?* Sn?+ Pb?+ 2H* Cu?* 2Hg3* Agt Aut
K Na Mg AI Zn Fe Ni Sn Pb Hy Cu 2Hg Ag Au
Tính khử của kim loại giảm
B_-BÀITẬP
1- BÀI TẬP SGK :
HS lam lai cac bai tap SGK trang 7, 11, 15, 16, 18, 25, 33, 34, 37, 44, 48, 55, 58, 64, 72,73, 77, 82, 89, 91, 95, 98, 100, 101, 103
1I- BÀI TẬPLÀM THÊM
ESTE
Bài 1: Cho 3,52 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức phản ứng hết với 40ml dd NaOH IM, thu được chất A và chất B Đốt cháy 0,6 gam chất B cho 1,32 gam CO;
và 0,72gam HO Tỉ khối hơi của B so với H; bằng 30 Khi bị oxi hóa, chất B chuyên thành anđehit Xác định công thức cấu tạo của este, chất A và chất B, giả sử các phản ứng đều đạt hiệu
suất 100%
ĐS; A:H-COONa ;B:CH; - CH; - CHạ—-OH_ ; este: HCOOCH;CH;CH:
Bài 2 : Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt bốn chất sau : axit fomic, axit axetic, etyl fomiat metyl axetat Viết các phương trình phản ứng
Bài 3 : Đun 12 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (xt HạSO¿) Đến khi phản ứng dừng lại thì thu được 11 gam este Tính hiệu suất của phản ứng este hóa trên
DS: H=62,5%
Bài 4 : Một este có công thức phân tử là C;H,O›, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO; trong NH: Tìm công thức cấu tạo của este và viết phương trình phản ứng
DS : HCOOCH2CH;
Bài 5 : Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức A,B cần 200ml dd NaOH 075M Sau phản ứng cô cạn dung dịch được hỗn hợp 2 ancol đồng đắng liên tiếp và một muối duy nhất Tìm công thức cấu tạo và gọi tên A, B
5: A : HCOOCH; và B : HCOOC2H;
Bài 6 : Tỉ khối của một este so với CO; là 2 Khi thủy phân este đó tạo nên 2 chất Nếu đốt cháy
cùng một lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng một thé tích CO, (cùng đk t®,p) Tim céng
thức cấu tạo của este và gọi tên Viết các đồng phân có thể có của este trên
DS : CH;COOC;H; (etyl axetat)
Bài 7 : Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức là đồng phân của nhau coa tỉ khối hơi đối với Hạ bằng 44 tác dung voi 500 ml dd NaOH 1,6 M, rồi cô cạn dung dich vừa thu được, ta được 44,6 gam hỗn hợp rắn B Xác định công thức cấu tạo thu gọn của 2 este trén
DS: HCOOC3H; va CH;3COOC>Hs
Bài 8 : Viết PTHH để hoàn thành các chuỗi biến hóa sau :
a C;H¿ — C;H;OH — CH;CHO —-› CH;COOH —CH;COOC;H; > C,Hs0H
Trang 6DE CUONG HOA 12 hkI GV: Tô Quốc Vinh
b C;H¿ -> CH;CHO -›> CH;COOH ->›CH:COOCH=CH; —> polime
Bài 9 : Este đơn chức X có thành phần phần trăm khối lượng giữa nguyên tố C và H lần lượt là 48,65% và 8,11%
a) Tim cOng thức phân tử, viết các công thức cấu tạo có thể có và gọi tên
b) Đun nóng 7,4 gam X với dd NaOh vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Từ ddịch sau phán ứng thu , thu được 8,2 gam muối rắn, khan Xác định công thức cấu tạo của X
Š : a) CTPTX : CạHạO; b) CTCT X: CH;COOCH3
Bài 10 : Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đung nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam rượu metylic Giả thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 60%
DS : 150 gam
CA CBOHIDRAT
Bài 1: Bằng những phản ứng hóa học nào có thể chứng minh nhãng đặc cấu tao sau ctia glucozo: - Có nhiều nhóm hiđroxyl (- OH)
- Trong phân tử có 5 nhóm hiđroxyl (- OH)
- _ Có nhóm chức anđehit (- CHO)
S : Phản ứng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường, phản ứng este hóa ( tạo ra este có 5 gốc axit), phản ứng tráng gương
Bài 2 : Trình bày phương pháp hóa học đề nhận biết 4 dd :
a) glixerol, anđehit axetic, axit axetic, glucoZơ
b) glixerol, ancol etylic, anilin, glucozo
c) glixerol, saccarozo, tinh bét, glucozo
Bài 3 : a) Andehit và glucozơ đều có phản ứng tráng gương Cho biết tại sau trong thực tế người
ta chỉ dùng glucozo dé tráng ruột phích và tráng gương (gướngoi, gương trang trí )
b) Trong nước tiểu người bệnh tiểu đường có chứa glucozơ Nêu hai phản ứng hóa học có
thể dùng để xác định sự có mặt của glucozơ trong nước tiêu Viết phương trình phản ứng
DS: a) Không độc, dé thực hiện phản ứng, rẻ hơn
b) Phan ứng tráng gương , phản ứng khử Cu(OH);
Bài 4 : Dung dich saccarozơ không cho phản ứng tráng gương Đun nóng dung dịch đó với vai
giọt axit rồi trung hòa axit bằng kiềm thì dung dịch thu được lại có phản ứng tráng gương Hãy
giải thích quá trình thí nghiem và viết các phương trình phản ứng
Bài 5 : Viết phương trình của phản ứng của dãy chuyền hóa sau :
Khí cacbonic [—] tính bột glucozo ancol etylic axit axetic
Gọi tên các phản ứng trong dãy chuyên hóa
AMIN — AMINO AXIT — PROTEIN
Bài 1 : Hỗn hợp A gồm 4 hợp chất hữu cơ đơn chức là đồng phân của nhau Bốn hợp chất đó đều
dé phan (mg voi dd HCI Phân tử của mỗi chất đều chứa các nguyên tố C, H và 2,7% N
Viết công thức cầu tạo của 4 hợp chất đó và tính khối lượng của hỗn hợpA, biết khi ddoots cháy
hỗn hợp A cho 4,48 lít N; (đktc)
DS : CTTQ cua A : C3HoN mụn = 23,6 gam
Trang 7ĐỀ CUONG HOA 12 hkI GV: Tô Quốc Vinh
Bài 2 : Đốt cháy hoàn toàn 16,05 gam hợp chất A đã thu được 46,2 gam CO; ; 12,15 gam H;O và
1,68 lit N> (dktc)
4a) Xác định công thức thực nghiệm của A
b) 3,21 gam hợp chất A phản ứng hết 30ml dd HCI IM Viết công thức cấu tạo có thể
có của A, biết A là đồng đắng của anilin
S : CTTN : (C;HẹN), CTPT của A : C;HạN có 3 đồng phân (HS tự viết)
Bài 3 : Viết phương trình đầy đử của dãy chuyền hóa sau :
Bài 4 : Bằng phương pháp hóa học hãy tách lấy từng chất trong hỗn hợp 3 chất : benzen, phenol
và anilin Viết PTHH của các phản ứng
Bài 5: 4) Viết công thức cầu tạo các amin đồng phân coa công thức phân tử : C;HọN, và
CxH¡¡N Gọi tên và chỉ rõ bậc của chúng
b) Phân biệt khái niệm bậc của amin và bậc ancol Lấy ví vụ minh họa
Bài 6: a) Amino axit là gì ? Viết công thức cấu tạo của các amino axit đồng phân có cùng
công thức phân tử sau và gọi tên chúng : C:H;O;N và C„H¿O;N
b) Tại sao người ta nói amino axit là chất lưỡng tính? Minh họa bằng những phương trình phản ứng
Bài 7: 4) Hợp chất A lá một - amino axit Cho 0,01 mol A tác dụng vừa đủ với
80 ml dd HCl 0,125M, sau đó đem cô can đã thu được 1,835 gam muôi Tính khôi lượng phân tử của A
b) Trung hòa 2.94 gam A bằng một lượng vừa đủ dd NaOH, đem cô cạn dung dịch thu được 3,82 gam muối Viết công thức cấu tạo của A, biết A có mạch cacbon không phân nhánh Cho biết ứng dụng của A
DS: a) Ma = 147 ävC
b) CTCT A : HOOC-CH;-CH;-CH(NH;)-COOH (axit glutamic)
Ứng dung : Muối natri hdroglutamat là thành phần chính của mì chính (bột ngọt)
Bài ö : Cho 20 gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức, đồng dang ké tiếp nhau tác dung vừa đủ với đd HCI IM, rồi cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối
4) Xác định công thức phân tử của 2 amin
b) Tính thành phân phân trăm khối lượng của mỗi amin trong hỗn hợp đầu
c) Tính thé tích đd HCI đã phản ứng
#Š : a) CTPT của 2 amnn là : C;H;NH; và C„HoNH;
b) %C:H;NH;= 70,8 % ; % C„HạNH; = 29,2% co) Vục¡ = 0,32 1 = 320 ml
Trang 8ĐỀ CƯƠNG HÓA 12 hkI _ GƑ: Tô Quốc Vinh
Bài 9 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng dăng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp
sản phẩm khí với tỉ lệ thể tích : Vẹo| : Vụ b (ở cùng điều kiện) = § : 17 Xác định công thức cấu tạo đơn giản của 2 amin
S : CH;NH; và C;H;NH;
Bài 10 : Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO; và 0,9g HO và 336ml
N> (do 6 dktc) Dé trung hoà 0,1 mol X cần dùng 600ml HCI 0,5M Xác định công thức
phân tử của X
DS: C7H,\N3
Bai II: X là một - aminoaxit no chỉ chứa một nhóm — NH; và một nhóm —
COOH Cho 13,1g X tác dụng với dung dịch HCI dư, ta thu được 16,75g mudi clohidrat của X Viết công thức cấu tạo có thể có của X và gọi tên
ØS : H;N(CH;);COOH : axit 6 — aminoheptanoic HS viết các đồng phân còn lại
Bài 12 : Một muôi X có công thức C;H¡oOsN: Lấy 14,64g X cho phản ứng hết với 150m]
dung dich KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn Trong phần hơi có một chất hữu cơ Y (bậc 1) Trong chat ran chỉ là một hợp chất vô cơ Xác định
công thức phân tử của Y
DS:Y: C;H;NH:
POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
Bai I : Từ nguyên liệu là axetilen và các chất vô cơ cần thiết hãy viết phương trình hóa học dùng
để điều chế poli(vinyl axetat) và poli(vinyl clorua)
Bài 2 : Thế nào là phản ứng trùng hợp ? trùng ngưng ? Phản ứng trừng hợp và phản ứng trùng ngưng giống và khác nhau ở điểm nào? Minh họa bằng phương trình phản ứng
Bài 3 : Nêu nguyên tác và viết phường trình phản ứng điều chế polietilen, cao su Buna từ nguyên
liệu đầu là gỗ
DS : Thủy phân xenlulozơ thành glucozơ, cho glucozơ lên men thành ancol efylic Từ ancol etylic điều chế etilen và buta — 1,3 — đien trùng hợp các monome trên thành polime
HS tự viết phương trình
Bài 4 : Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ các quá trình chuyên hóa và hiệu suất như sau :
Cần bao nhiêu mỶ khí thiên nhiên (ở đktc) đề điều chế 1 tan PVC, biét métan chiém 95% thé tich khí thiên nhiên
DS : V =5883,246 (m’)
Trang 9ĐỀ CUONG HOA 12 hkI GV: Tô Quốc Vinh
Hiệu suất cả quá trình là : H = 0,15 0,95 0,9 = 0,12825 (12,825%)
Vi H = 12,825% Ik = E 5589,084(m)
Mà mêtan chỉ chiếm 95% khí thiên nhiên nên Vkhí thiên nhiên cần dùng là :
V=5589,084 = 5883,246 (m*)
Bài 5 : Hệ số polime hóa là gì ? Tính hệ sô n của loại polietilen có khối lượng phân tứ là 500 đvC
và polisaccarit (C¿H¡oOs)„ có khôi lượng phân tử 162000 dvC
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Chú ý : để giải các bài tập phàn đại cương kim loại các em cần nhớ phương pháp sau:
Phương Pháp Tăng Giảm Khối Lượng
Cách giải : Khi chuyên chất này sang chất khác khối lượng có thê tăng hoặc giảm do các chất
khác nhau có khối lượng mol khác nhau Dựa vào mối tương quan tí lệ thuận của sự tăng giảm ta tính được lượng chất tham gia hay tạo thành sau phản ứng theo công thức sau :
Khối lượng sau phản ứng tăng = khối lượng bám — khối lượng tan
Khối lượng sau phản ứng giảm = khối lượng tan — khối lượng bám
Bai 1 ; Hay nêu tính chất vật lí chung của kim loại và giải thích?
Bài 2 : Liên kết kim loại có những điểm nào giống và khác với liên kết ion; liên kết cộng hóa trị ? Bài 3 : Tính chất hóa học chung của kim loại là gì ? Nguyên nhân? Hãy đãn ra những thí dụ minh
họa tính chất hóa học chung của kim loại
Bài 4 : Bài tập thực nghiệm
Nêu hiện tượng thu được và giải thích Viết PTHH của phản ứng xảy ra
4) Khi cho một cây đinh sắt vào dung dich CuSO,
b) Khi cho một hạt Natri vào dung dich CuSO,
Bài 5 : Ngâm một lá niken trong những dung dịch muối sau, hãy cho biết mỗi muối nào thì có
phản ứng : AgNO:, MgSO¿, CuSO¿, NaC1, AIC]:, ZnCl;, Pb(NO¿); Giải thích và viết phương
trình phản ứng (phân tử và ion thu gọn)
HD: Dựa vào dãy điện hóa của kim loại để xcs đỉnh cặp chất phản ứng
Trang 10DE CUONG HOA 12 hkI GV: Tô Quốc Vĩnh
Bài 6: Hãy cho biết những điều kiện nào thì xảy ra anư mòn theo kiểu hóa học? ; điện hóa ? Đối với mỗi kiểu ăn mòn, hãy dẫn ra một thí dụ thường gặp trong đời sống để minh họa
Bài 7 : Một vật được chế tạo từ hợp kim Zn — Cu Vật này đề trong không khí 4m, hãy cho biết vật đó sẽ bị ăn mòn theo kiểu nào? Vì sao? Trình bày cơ chế của sự ăn mòn này
HD : Vật bị ăn mòn theo kiểu điện hóa Vì vật có đủ 3 điều kiện của ăn mòn điện hóa:
+ Vật được chế tạo từ kim loại không nguyên chất
+ Cac tinh thé Zn va Cu nối với nhau qua vật dẫn
+ Có dung dịch chất dién li phủ ngoài vật dẫn
Cực âm (Zn), kẽm bị oxi hóa (bị ăn mòn) : Zn Zn** + 2e
; Cực dương (Cu), ion H” bị khử thành khí hiđro : 2H” + 2e Hp
(nêu môi trường chât điện l¡ trung tính, sẽ xảy ra sự khử HạO và O; : 2H;O + O; + 4e
Bài 8 : Ngâm một 1a sat trong dd HCI, sắt bị ăn mòn chậm.Nếu thêm vài giọt đd CuSO¿ vào dung
dịch axit, sắt sẽ bị ăn mòn nhanh Hãy giải thích điều quan sát được
HD : Fe bị ăn mòn chậm trong dung dịch HCI là do các bọt khí H; sinh ra bọc kính lá Fe, cản trở
sự tiếp cận của H” với nguyên tử Fe Thêm vài giọt dd CuSO¿, Fe sẽ bị ăn mòn nhanh vì xảy ra
hiện tượng ăn mòn điện hóa Fe khử ion Cu” thành Cu bám trên lá Fe, như vậy có đủ các điều kiện của ăn mòn điện hóa Cực âm là Fe, nó sẽ bị oxi hóa thành Fe?” (bị ăn mòn) Cực dương là
Cu, tại đây các ion HỶ bị khử thành khí H; bay ra ngoài, kết quả Fe bị ăn mòn nhanh và khí hiđro
thoát ra nhiều ở các tỉnh thể Cu
Bài 9 : Hãy cho biết nguyên tắc và những phương pháp thường dùng để điều chế kim loại Các phương pháp đó có những đặc điểm gì chung và riêng?
HD: Các phương, pháp này có đặc điểm chung là dùng chất khử để khử ion kim loại thành kim loại tự đo Đặc điểm riêng của phương pháp thủy luyện dùng điều chế kim loại có tính khử yếu; phương phứp nhiệt luyện điều chế kim loại có tính khứ yêu và trung bình ; phương pháp điện phân dung điều chế những kim loại có tính khử mạnh và yếu
Bài 10 : Viết sơ đồ và phương trình điện phâncác dung dịch sau ; CuC]› và Pbh(NO))›; với
điện cực trơ
HD : Sơ đồ điện phân dung dịch Pb(NO;);: