1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA HH8 2013

94 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện Tích Hình Thang
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/Kỹ năng: Hs biết áp dụng công thức tính toán đối với các hình cụ thể (chủ yếu hình chóp tứ giác đều và hình chóp tam giác đều). Tiếp tục rèn luyện kĩ năng cắt gấp hình[r]

Trang 1

Tiết 33: DIỆN TÍCH HÌNH THANG

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức: HS nắm được công thức tính diện tích diện tích hình thang, hình bình hành

Kĩ năng: Hs biết tính diện tích diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học

Tư duy: HS được làm quen với phương pháp đặc biệt hóa qua việc chứng minh công thức tính

diện tích hình bình hành

Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, êke, phấn màu

HS: Đọc trước bài mới Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác,

diện tích hình thang (học ở tiểu học)

III/ PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

Kiểm tra: ( Kết hợp trong giờ )

Bài mới:

Hoạt động 1: Công thức tính diện tích hình thang (13’)

? Nêu định nghĩa hình thang?

có hai cạnh đối song song

HS nêu công thức tính diện tíchhình thang:

Trang 2

- Gọi M là trung điểm của BC.

Tia AM cắt tia DC tại E

 ABM = ECM (g c g)

 AB = EC và SABM = SECM

 SABCD = SABM + SAMCD = SECM + SAMCD = SADE

Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình bình hành (10’)

2B

D H

M

h

Trang 3

a a h

 Shình bình hành = a h

HS: Phát biểu định lí và viếtcông thức

HS: A 3,6cm B

4cm

với hai kích thước a, b lên bảng

? Nếu tam giác có cạnh bằng a,

? Nếu tam giác có cạnh bằng b

thì chiều cao tương ứng là bao

HS:

Để diện tích tam giác là a b thìchiều cao ứng với cạnh a phải là2b

HS: Nếu tam giác có cạnh bằng

b thì chiều cao tương ứng phải

là a

HS vẽ hình

HS: - Hình bình hành có diệntích bằng nửa diện tích hình chữ

Trang 4

a b

? Viết công thức tính diện tích hình thang?

? Viết công thức tính diện tích hình bình hành?

Kiến thức: HS nắm được công thức tính diện tích hình thoi Biết được hai cách tính diện tích

hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc

23m

S ABCD =828m 2

C

Trang 5

Kỹ năng: Hs biết tính diện tích và vẽ hình thoi một cách chính xác.

Tư duy: Phát triển tư duy logic cho học sinh

Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, êke, phấn màu

HS: Đọc trước bài mới Ôn công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành,

hình chữ nhật, tam giác và nhận xét được mối liên hệ giữa các công thức đó

III/ PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (6’)

? Viết công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật Giải thích công thức?

? Chữa bài tập 28 tr 144 SGK? (Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ)

? Hãy đọc tên một số hình có cùng diện tích với hình bình hành FIGE?

? Nếu có FI = IG thì hình bình hành FIGE là hình gì?

2 Bài mới:

ĐVĐ: Vậy để tính diện tích hình thoi ta có thể dùng CT nào?

GV: Ngoài cách đó, ta còn có thể tính diện tích hình thoi bằng cách khác, đó là nội dung bài học hômnay

Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một tứ giác có 2 đường chéo vuông góc (10’)

? HS làm ?1:

Cho tứ giác ABCD có AC 

BD tại H Hãy tính diện tích

tứ giác ABCD theo hai đường

SABC

.2

AC BH

SADC

.2

AH BD

SCBD

.2

CH BD

.2

ABCD

AC BD S

C

H

Trang 6

? HS làm bài tập 32(a) tr 128

SGK? (đề bài đưa lên bảng

phụ)

? Có thể vẽ được bao nhiêu tứ

giác như vậy?

? Hãy tính diện tích tứ giác

vừa vẽ?

HS: Diện tích tứ giác có haiđường chéo vuông góc bằngnửa tích hai đường chéo

HS lên bảng vẽ hình (trênbảng có đơn vị qui ước)

B

A C

DHS: Có thể vẽ được vô số tứgiác như vậy

HS: AC = 6cm

BD = 3,6cm

SABCD

.2

SABCD

.2

AC BD

Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình thoi (8’)

GV yêu cầu HS thực hiện ? 2

? Viết công thức diện tích

HS làm ?3:

Có hai cách tính diện tíchhình thoi là:

2 ình vuông

12

Trang 7

MENG là hbh, ME = EN ⇑ ⇑

2S ABCD

.8002

 = 400 (m2)

- Từ (1) và (2)  ME // GN và

ME = GN

 Tứ giác MENG là hình bìnhhành (theo dấu hiệu nhận biết)(3)

- Chứng minh tương tự, ta có:

AC

 Mà DB = AC (tính chất hình thang cân)

 ME = EN (4)

- Từ (3), (4)  MENG là hình thoi(theo dấu hiệu nhận biết)

ABCD S

Trang 8

Tiết 35: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức: Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là cách tính diện

tích tam giác và hình thang Biết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành nhiều đagiác đơn giản

Kỹ năng: Hs biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết.

Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng phân tích dự đoán

Thái độ: Có thái độ cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính.

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ có kẻ ô vuông, thước có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi

HS: Đọc trước bài mới, thước có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi

III/ PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thực hành luyện tập, thảo luận nhóm

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (không)

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một đa giác bất kì (7’)

GV: Đưa hình 148/SGK - 129

lên trước lớp, yêu cầu HS quan

sát và trả lời câu hỏi:

? Để tính được diện tích của một

đa giác bất kì, ta có thể làm như

thế nào?

GV: Việc tính diện tích của một

đa giác bất kì thường được quy

về việc tính diện tích các tam

HS: SABCDE = SABC + SACD +

SADEHS: Cách làm đó dựa trêntính chất diện tích đa giác

HS: SMNPQR = SNST - (SMSR +

SPQT)

B C

S T

R Q

SMNPQR= SNST - (SMSR + SPQT)

Trang 9

thế nào?

GV: Đưa hình 149/SGK – 129

lên bảng và nói: Trong một số

trường hợp, để việc tính toán

thuận lợi ta có thể chia đa giác

thành nhiều tam giác vuông và

+ Hình thang vuôngCDEG

+ Hình chữ nhật ABGH

+ Tam giác AIH

HS: + Để tính diện tích củahình thang vuông ta cầnbiết độ dài của CD, DE,CG

+ Để tính diện tích củahình chữ nhật ta cần biết

độ dài của AB, AH

+ Để tính diện tích tamgiác ta cần biết thêm độ dàiđường cao IK

HS thực hiện đo và thôngbáo kết quả:

SDEGC

(3 5)22

2  (cm2)

 SABCDEGHI = SDEGC + SABGH +

SAIH = 8 + 21 + 10,5 = 39,5 (cm2)

H

Trang 10

- Diện tích đám đất hìnhchữ nhật ABCD là:

SABCD = AB BC

= 150 120 = 18000m2

- Diện tích phần còn lạicủa đám đất là:

18000 - 6000 = 12000m2

HS đọc đề bài 40/SGK

HS: - Quan sát hình vẽ vàtìm cách phân chia hình

- Nêu các cách tính:

+ Cách 1:

Sgạch sọc = S1 + S2 + S3 + + S4 + S5+ Cách 2:

 (cm2)

S4 =

2

(2 5)1

3,5(cm )2

S5 =

4.12

Trang 11

2 Thuctê

K

HS: Nhận xét bài làm củabạn

S6 =

2.22

2  (cm2)

S7 =

(2 4)2

62

 (cm2)

S8 =

(1 2)2

32

 (cm2)

S9 =

3.11,5

2  (cm2)

S10 =

1.42

2  (cm2)

SABCD = 8 6 = 48 (cm2)

 Sgạch sọc = SABCD - (S6 + S7 + S8+ S9 + S10)

? Nêu nguyên tắc để tính diện tích một đa giác bất kỳ?

? Nhắc lại công thức tính diện tích hình tam giác, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình

thang?

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

Học bài

Làm bài tập: 37, 39/SGK – 131; 42 đến 45/SBT – 133

Trang 12

Tiết 36: LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIấU:

- Kiến thức: Nhằm củng cố cho học sinh công thức tính diện tích hình thang, hình thoi, hình

vuông

- Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng thành thạo công thức trên để giải bài tập.

- Thỏi độ: Cú thỏi độ tớch cực, chủ động trong học tập.

- Tư duy: Rốn tư duy phõn tớch, tổng hợp cho học sinh.

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi bài tập; Dụng cụ vẽ hình

HS: Ôn tập công thức tính diện tích các hình đã học; Dụng cụ vẽ hình, bảng nhóm

III/ PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập, thực hành, vấn đỏp

IV/ TIẾN TRèNH DẠY - HỌC:

Kiểm tra: (5’)

? Nờu cỏc cụng thức tớnh diện tớch đa giỏc đó học? Giải thớch ý nghĩa của từng đại lượng cú trong cụng thức

Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 13’)

-Giáo viên yêu cầu học sinh

Trang 13

- Phân tích, kết luận về

các cách làm và kiến thức

vận dụng

-Giáo viên chốt: Trong một

tam giác vuông , cạnh đối

- Học sinh ghi nhớ

O 1

A

CVì ABCD là hình thoi nên:

DO là tia phân giác của góc D

- Giáo viên kiểm tra một

vài nhóm đại diện

- Học sinh hoạt động nhóm

-Các nhóm báo cáo kết quả

-Nhận xét bài làm củanhóm bạn

A

B H

Trang 14

-S= d1 d2

2

-Một học sinh lên bảng trình bày

-Sử dụng Định lý pitago

- Một học sinh lên bảng làm

- Dựa vào công thức tính diện tích hìnhthoi suy ra AH

- S hình thoi, định lý Pitago

GT Hthoi ABCD

AC= 16cmBD= 12cm

KL a.SABCD=?

b.AD=?

c.AH=?

O D

AB=√AO2

+OB2

=√62+82

10(cm)c.Tính AH

SABCD=CD AH⇒AH= SABCD

CD96

10=9,6 (cm)

Củng cố: (2’)

? Nhắc lại cỏc kiến thức đó sử dụng trong bài?

GV: Chốt lại cỏch giải bài tập

Hướng dẫn về nhà: (2’)

Nắm chắc cỏc cụng thức tớnh diện tớch và vận dụng một cỏch linh hoạt

Làm lại cỏc bài tập đó chữa vào vở bài tập và cỏc bài trong SBT

Đọc và nghiờn cứu trước bài “ Định lớ talột trong tam giỏc “

Ngày soạn:

Trang 15

1/Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ

HS cần nắm vững nội dung của định lí Talét (thuận

2/Kỹ năng: Hs biết vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK 3/Tư duy: Rèn tư duy logic, khả năng so sánh

4/Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, tinh thần hợp tác hoạt động

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS: Đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (Kết hợp trong bài)

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề (2’)

GV: Tiếp theo chuyên đề về tam

giác, chương này chúng ta sẽ học

về tam giác đồng dạng mà cơ sở

của nó là định lí Talét

Nội dung của chương gồm

- Định lí Talét (thuận, đảo, hệ

Bài đầu tiên của chương là Định lí

Talét trong tam giác

HS nghe GV trình bày vàxem Mục lục trang 134SGK

Hoạt động 2: Tỉ số của hai đoạn thẳng (10’)

CD 5cm5

EFMN

Trang 16

GV:

AB

CD là tỉ số của hai đoạn

thẳng AB và CD

Tỉ số của hai đoạn thẳng không

phụ thuộc vào cách chọn đơn vị

đo (miễn là hai đoạn thẳng phải

cùng một đơn vị đo)

? Tỉ số của hai đoạn thẳng là gì?

GV: Giới thiệu kí hiệu tỉ số hai

HS đọc và làm ?2:

ABCD=A ' B '

C ' D '=

23

A ' B '=

CD

C ' D '

2 đoạn thẳng AB và CD tỉ lệvới 2 đoạn thẳng A’B’ và C’D’

Hoạt động 4: Định lí Talet trong tam giác (20’)

AB ' B ' B=AC '

C ' C=

53

ABB ' B=C ' C

AC =

38

HS: Đọc nội dung định líTalet

* Định lí Talet: (SGK – 58)

A

Trang 17

HS: - Dựa vào định líTalét để lập một tỉ lệ thức

có 3 đoạn thẳng đã biết

độ dài, đoạn còn lại có độdài là x

- Thay số vào tỉ lệ thức,tìm x

? Định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng

? Hai đoạn thẳng như thế nào được gọi là tỉ lệ với nhau?

? Phát biểu định lý Talet thuận?

Trang 18

Tiết 38:

ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TALET

I/ MỤC TIÊU:

1/Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Talet.

2/Kỹ năng: Hs biết vận dụng định lí để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình

vẽ với số liệu đã cho

3/Tư duy: Rèn tư duy logic, khả năng phân tích, so sánh

4/Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tinh thần làm việc nhóm

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, compa

HS: Compa, thước, đọc trước bài mới

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

⇒ AB '

AB =

AC '

ACHS: Vì B’C” // BC nên:

AC \} over \{ ital AC \} \} \} \{

¿AB '

AB =¿(ĐL Talet)

AC \} over \{9\} \} drarrow ital AC =3(cm)

2

3=¿HS: - Trên tia AC có AC’ =3cm, AC” = 3cm

* Định lí Talet đảo:

(SGK – 60)

Trang 19

cho ta thêm 1 cách nữa để chứng

minh 2 đường thẳng song song

? HS hoạt động nhóm làm ?2 ?

? Đại diện nhóm trình bày bài?

? Nhận xét bài làm? Nêu các kiến

DE // BC, EF // AB)

c/ DE = BF = 7 (vì BDEF làhbh)

A B’ C’

Hoạt động 3: Hệ quả của định lí Talet (15’)

? HS đọc nội dung hệ quả?

? HS vẽ hình? Ghi GT và KL?

? HS nêu hướng chứng minh

2 HS đọc nội dung hệ quả

HS vẽ hình Ghi GT và KL

* Hệ quả: (SGK – 60)

A B’ C’

Trang 20

định lí?

? Để chứng minh AC 'AC =B ' C '

BC

, tương tự như ?2, ta cần phải vẽ

thêm hình phụ như thế nào?

B’C’ // BC AC 'AC =BD

BC (gt) B’C’ = BD

C’D // AB B’C’DB là hbh

HS: Nghe GV giới thiệu

B D C

GT Δ ABC: B’C’// BCB’ AB, C’ AC

? Phát biểu lại định lý đảo của định lý Talet?

? Vận dụng định lý đảo ta có dạng toán nào?

1/Kiến thức: Củng cố định lý Talet thuận, đảo và hệ quả của định lý Talét.

2/Kỹ năng: Hs biết vận dụng định lý thuận - đảo - hệ quả của định lý Talét vào bài tập: Tính độ

dài đoạn thẳng, chứng minh các tỷ số bằng nhau, chứng minh hai đường thẳng song song

3/Tư duy: Rèn tư duy lôgíc, lập luận chặt chẽ.

4/Thái độ: Có thái độ tích cực, chủ động trong htập, cẩn thận chính xác khi vẽ hình.

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, compa, êke

HS: Compa, thước, đọc trước bài mới

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (6’)

? HS lên bảng làm bài tập (Bảng phụ):

2 Bài mới:

Trang 21

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

x=

35,2⇒ x ≈ 3 , 46

- Cách 2: Tính tỉ số diệntích của 2 tam giác

- Có A'B'O vuông tại A' nên:

OB'2 = OA'2 + A'B'2 = 4,22 + 32 = 26,64

O6

3 4,2

SABC = 67,5cm2

KL a)

AH ' B'C '

AH  BCb) SAB'C' =?

Trang 22

tÝch cña hai tam gi¸c

-Gi¸o viªn yªu cÇu häc

sinh tù tr×nh bµy lêi gi¶i

- NhËn xÐt bµi b¹n, thèng nhÊt kÕt qu¶

1BC3

AB'C'

2 ABC

1/Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân giác, hiểu được cách

chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A

2/Kỹ năng: Hs biết vận dụng tính chất để tính độ dài đoạn thẳng

3/Tư duy: Rèn tư duy lôgíc, lập luận chặt chẽ.

4/Thái độ: Có thái độ tích cực, chủ động trong htập, cẩn thận chính xác khi vẽ hình.

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, compa, êke

HS: Thước thẳng, compa, đọc trước bài mới

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

Trang 23

? Muốn chứng minh (*) ta phải có

điều kiện gì? (dựa vào BT kiểm tra

GV: Treo bảng phụ nội dung ? 2

? 2 HS lần lượt lên bảng làm bài?

DCAC 

DCAC , BE = AB  

BE //AC ABE cân tại B 

1 HS lên bảng trình bàybài

Trang 24

? Nhận xét bài làm? Nêu các kiến

? Đại diện nhóm trình bày bài?

GV: Khi AD là phân giác góc

3 Củng cố: (2’)

? Qua bài học hôm nay chung ta cần nắm được những kiến thức nào?

? Phát biểu định lí tính chất đường phân giác của tam giác?

1/Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân giác

2/Kỹ năng: Hs biết vận dụng định lí giải được các bài tập SGK (tính độ dài các đoạn thẳng và

chứng minh hình học)

3/Tư duy: Rèn tư duy phân tích, tổng hợp cho học sinh.

4/Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vẽ hình, chủ động trong nhóm học tập.

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, compa, thước

HS: Thước thẳng, compa, đọc trước bài mới

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

Trang 25

- Chú ý điều kiện: AB  AC.

? Tại sao phải cần điều kiện AB 

3 Củng cố: (2’)

? Phát biểu định lí tính chất đường phân giác của tam giác?

? Định lí có đúng với tia phân giác của góc ngoài của tam giác không?

GV: Chốt lại kiến thức toàn bài

Trang 26

2/Kỹ năng: HS bước đầu vận dụng được định lí để chứng chứng minh tam giác đồng dạng, dựng

tam giác đồng dạng so với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng

3/Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng dự đoán

4/Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, tư duy lôgic.

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, tranh vẽ các hình đồng dạng

HS: Đọc trước bài mới

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (Kết hợp trong bài)

2

A’

Trang 27

GV: Ghi định nghĩa.

? 2 HS đọc nội dung định nghĩa?

GV: Hướng dẫn HS viết kí hiệu 2

tam giác đồng dạng khi biết:

GV: Khi viết 2 tam giác đồng dạng

phải viết theo thứ tự các đỉnh tương

- Khi viết tỉ số k của 2 tam giác

đồng dạng thì cạnh của tam giác thứ

nhất viết trên, cạnh tương ứng của

tam giác thứ 2 viết dưới

GV: Ta đã biết định nghĩa 2 tam

giác đồng dạng Vậy 2 tam giác

2 HS đọc nội dung địnhnghĩa

HS trả lời miệng

HS: k =

12

2 HS lần lượt trả lời miệng:

a/ MRF ∽ UST, ta có:

+ M U R S F Tˆ ˆ ˆ; ˆ; ˆ ˆ+

FM TU

b/ Từ câu a, ta có:

+ M U R S F Tˆ ˆ ˆ; ˆ; ˆ ˆ+

TU FM

A B B C C A

ABBCCA =k

k gọi là tỉ số đồng dạng

Trang 28

đồng dạng có tính chất gì?

? HS đọc và làm ?2 ?

? HS trả lời câu 1?

GV: Ta đã biết mỗi tam giác đều

bằng chính nó, nên mỗi tam giác

+ Aˆ,A Bˆ; ˆ, B Cˆ; ˆ, Cˆ+

A B B C C A

ABBCCA = 1

 A B C' ' ' ∽ ABC, tỉ sốđồng dạng k = 1

HS 2: A B C' ' ' ∽ ABC,có:

GV: - Hoàn thiện kết luận

- Giới thiệu nội dung định lí

HS đọc và làm ?3:

+ Â chung, AMNˆ Bˆ(đ.vị) ANMˆ Cˆ(đ.vị)

+

AM AN MN

ABACBC

(HQ đ.lí Talet)HS: AMN ∽ ABC (ĐN)

ABC

 , MN//BC

MAB, N AC

KL

Trang 29

GV: - Nội dung định lí trên giúp

chúng ta chứng minh hai tam giác

đồng dạng và còn giúp chúng ta

dựng được tam giác đồng dạng với

tam giác đã cho theo tỉ số đồng

dạng cho trước

- Tương tự hệ quả định lí Talet đảo,

định lí trên vẫn đúng cho cả trường

hợp đường thẳng cắt hai đường

thẳng chứa hai cạnh của tam giác và

song song với cạnh còn lại

- Giới thiệu nội dung chú ý

* Chú ý: (SGK – 71)

Hoạt động 4: Luyện tập (6’)

? HS thảo luận nhóm làm bài tập sau (Bảng phụ):

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh

k =

EFIK

DE  FD

3 Củng cố: (3’)

? Thế nào là hai tam giác đồng dạng?

? Hai tam giác đồng dạng với nhau thì có tính chất gì?

? Nhắc lại nội dung định lý?

Trang 30

Tiết 43: LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

1/Kiến thức: Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng.

2/Kỹ năng: Hs biết chứng minh hai tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng

dạng cho trước

3/Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng phân tích

4/Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài.

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, compa

HS: Làm bài tập đầy đủ, compa, thước thẳng

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

Hoạt động 1: Chữa bài tập (6’)

Trang 31

A’B’C’ thỏa mãn yêu cầu

của bài toán?

? Nhận xét hình vẽ, các thao

tác dựng hình?

? Hãy chứng minh A’B’C’

vừa dựng được, thỏa mãn

yêu cầu của bài toán?

HS: Nhận xét hình vẽ, cácthao tác dựng hình

- Từ M kẻ MN // BC (N  AC)

- Dựng A’B’C’ = AMNtheo trường hợp c c c

* Chứng minh:

- Vì MN // BC,

23

 A’B’C’ ∽ ABC theo tỉ

Trang 32

? Đại diện nhóm trình bày

+ Chứng minh AMN = A’B’C’

2/Kỹ năng: Hs vận dụng được định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán 3/Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng lập luận

4/Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác, tư duy lôgic.

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, compa

HS: Đọc trước bài mới

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (7’)

? Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?

? Làm bài tập sau (Bảng phụ - Bài ?1/SGK – 73, chỉ yêu cầu tính độ dài MN)?

* Định lí: (SGK – 73)

A

Trang 33

? Bài tập ở phần kiểm tra

bài cũ có gợi ý gì cho ta

AMN∽ABC,AMN=A’B’C

’  (c c c)

MN // BC  (Cách dựng) AM = A’B’

(Cách dựng)

AN = A’C’, MN = B’C’

 

A B A C B C

ABACBC (gt)

A’

B’ C’

GT

A’B’C’∽ABC(c c c)

Trang 34

? Đại diện nhóm trình bày

tam giác, tỉ số giữa 2 cạnh

còn lại của hai tam giác rồi

? HS lên bảng trình bày câu b?

? Nhận xét bài làm? Nêu các kiến thức đã sử

(T/c của dãy tỉ số bằng nhau)

HS: Tỉ số chu vi của 2 tam giác đồng dạngbằng tỉ số đồng dạng của 2 tam giác đó

3 Củng cố: ( 3’)

? Phát biểu lại nội dung định lý đã học?

? Để nhận biết hai tam giác có đồng dạng với nhau hay không dựa vào định lý ta làm thế nào?

Trang 35

Tiết 45:

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI

I/ MỤC TIÊU:

1/Kiến thức: HS nắm chắc nội dung định lí, hiểu được cách chứng minh định lí

2/Kỹ năng: Hs biết vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và làm các bài tập

tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh

3/Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng so sánh

4/Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác, tư duy lôgic.

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, thước đo góc, compa

HS: Đọc trước bài mới, thước thẳng, thước đo góc, compa

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

hệ hai cạnh của ABC với

hai cạnh của DEF?

thiện sơ đồ phân tích

HS: Hai cạnh của ABC tỉ lệ vớihai cạnh của DEF

HS: Hai góc tạo bởi các cặp cạnh đóbằng nhau

2 HS đọc nội dung định lí

HS phân biệt GT, KL của định lí

HS ghi GT, KL

HS: Nêu cách kẻ thêm hình phụ đểtạo ra AMN

HS: A’B’C’ ∽ ABC 

* Định lí: (SGK – 75)

A

M N

B C A’

B’ C’

GT

A’B’C’∽ABC(c g c)

Chứng minh:

(SGK – 73)

Trang 36

? Trở lại bài tập phần kiểm

tra bài cũ, hãy giải thích tại

sao ABC ∽ DEF?

AMN∽ABC,AMN=A’B’C

’  (c g c)

MN // BC  (Cách dựng) AM = A’B’;

(Cách dựng) A' A; AN = A’C’

(gt) 

' '

A C AN

ACAC

kiện để 2 tam giác đồng

dạng với nhau theo trường

12

AB AC

DEDF

+ A D 700

 ABC ∽ DEF (c g c)

Trang 37

có các góc bằngnhau từng đôi một

3 Củng cố: (4’)

? Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ 2 của tam giác

? Theo trường hợp thứ 2, muốn chứng minh 2 tam giác đồng dạng thứ 2 ta làm thế nào?

1/Kiến thức: HS nắm vững định lí, biết cách chứng minh định lí.

2/Kỹ năng: Hs biết vận dụng được định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau Biết

sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính rađược độ dài các đoạn thẳng trong bài toán

3/Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng phân tích, so sánh

4/Thái độ: Có thái độ cẩn thận, chính xác.

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, 2 miếng bìa vẽ 2 tam giác khác màu, thước, compa, phấn màu

HS: Đọc trước bài mới

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

C

1 I

2

Trang 38

GV đặt vấn đề : Ta đã học hai trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai trường hợp đó có liênquan tới độ dài các cạnh của hai tam giác Không cần đo độ dài các cạnh có cách nào nhận biết đượchai tam giác đồng dạng với nhau không?

tam giác ABC lên trên

tam giác ABC sao cho A

HS: Trên tia AB đặt đoạn thẳng AM

= AB Qua M kẻ đường thẳng

MN // BC (N  AC)

HS: ABC ∽ ABC 

AMN∽ABC,AMN=A’B’C

’  (g c g)

MN // BC  (Cách dựng) A = A (gt)

AM = A’B’

(Cách dựng) AMN  'B

 AMNB , B B ' (đồng vị) (gt)

HS phát biểu định lí tr78 SGK

2 HS nhắc lại định lí, phân biệt GT

* Bài toán:

GT

ABC, ABC

A = A, B  BK

Trang 39

 ABC DEF vìcó: BE600

Trang 40

? Đại diện nhóm trình bày

BC

Mà: ABC ADB (c/m trên)

3 3,752

 

ta cầnxét hai tam giác nào ?

L

A D

kAD

 

Chứng minh:

Ngày đăng: 30/05/2021, 05:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w