1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ON TAP NITO AMONIAC MUOI AMONI

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 50,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP KIỂM TRA 15 PHÚT CHƯƠNG NITƠA. VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT.[r]

Trang 1

ÔN TẬP KIỂM TRA 15 PHÚT CHƯƠNG NITƠ

1 Mg + N2 ⃗t0

2 NH3 + Cl2 dư ⃗t0

3 (NH4)3PO4 ⃗t0

4 NH4Cl +  NH4NO3 +

5 Al2(SO4)3 + +  Al(OH)3 +

6 Zn + HNO3 đặc 

7 Na + HNO3 loãng 

8 Fe(OH)3 + HNO3 đặc 

9 S + HNO3 đặc ⃗t0

10 Mg(NO3)2 ⃗t0

1 N2 +  NH3

2 NH3 +  NO +

3 NH4HCO3 

4 (NH4)2SO4 +  NH4Cl +

5 NH3 + +  NH4NO3 +

6 Al + HNO3 loãng 

7 FeO + HNO3 đặc 

8 K + HNO3 loãng  + N2 +

9 CuO + HNO3 đặc 

10 Ca(NO3)2 

1 Li + N2 

2 NH3 dư + Cl2 

3 NH4NO2 

4 NH4HCO3 +  NH4Cl + +

5 Cu(OH)2 + NH3 

6 Ag + HNO3 đặc 

7 Mg + HNO3 loãng  + N2O +

8 Fe(OH)2 + HNO3 đặc 

Trang 2

9 P + HNO3 đặc 

10 Cu(NO3)2 

1 O2 + N2 

2 NH3 +  + + H2O

3 (NH4)2HPO4 

4 NH4NO3 +  Ba(NO3)2 + +

5 +  [Ag(NH3)2]Cl

6 Al + HNO3 đặc 

7 Ca + HNO3 loãng  + NH4NO3 +

8 FeS + HNO3 đặc 

9 C + HNO3 đặc 

10 AgNO3 

Bài tập về hiệu suất:

Câu 1: Cho 6 lít khí nitơ tác dụng với lượng dư khí hidro ở điều kiện thích hợp thu được 3 lít khí

amoniac Tính hiệu suất phản ứng (biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)

Câu 2: Thực hiện phản ứng trong lò hồ quang điện đối với 1,8 mol hỗn hợp N2 và O2 (tỉ lệ mol

1:2) Tính thể tích các khí (đktc) thu được sau phản ứng (biết hiệu suất phản ứng đạt 70%)

Câu 3: Tính thể tích N2 và H2 (ở 4500C và 250 atm) cần dùng để tổng hợp 68g khí NH3 (biết hiệu suất tổng hợp chỉ đạt 30%)

(ĐÁP SỐ: 25%; 18,816l; 4,032l; 17,472l; 1,58096l; 4,74288l)

Ngày đăng: 30/05/2021, 04:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w