b) Vieát coâng thöùc tính khoái löôïng chaát vaø cho bieát ñôn vò caùc ñaïi löôïng c) Vieát coâng thöùc tính theå tích chaát khí vaø cho bieát ñôn vò caùc ñaïi löôïng.. Caâu 10 : Vieát [r]
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
MƠN : HỐ KHỐI 8
Câu 1 : Phân biệt đơn chất và hợp chất Cho ví dụ chứng minh
Câu 2 : Phân biệt nguyên tử và phân tử
Câu 3 : Phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp Cho ví dụ chứng minh
Câu 4 : Phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hoá học Cho ví dụ chứng minh
Câu 5 : Phát biểu quy tắc hoá trị Cho ví dụ
Câu 6 : Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng Viết biểu thức định luật bảo toàn khối lượng cho các
phản ứng hoá học sau :
a) A + B C b) C + D E + F c) A B + C + D
Câu 7 : Nêu ý nghĩa của công thức hoá học Cách viết sau cho biết ý gì : Đá vôi (CaCO3 ),
Axit sunfuric (H2SO4)
Câu 8 : Nêu ý nghĩa của phương trình hoá học
Câu 9 : a) Viết các công thức tính số mol chất và cho biết đơn vị các đại lượng
b) Viết công thức tính khối lượng chất và cho biết đơn vị các đại lượng
c) Viết công thức tính thể tích chất khí và cho biết đơn vị các đại lượng
Câu 10 : Viết công thức tính tỷ khối của khí A so với khí B và khí A so với không khí
BÀI TẬP Bài 1 : Tính hoá trị
a) Của Sắt trong : Fe2O3 ; Fe(OH)2 ; Fe2(SO4)3 ; FeO ; Fe(NO3)2 ; FeCl3; FePO4 ; Fe3O4
b) Của Nitơ trong : NO ; N2O5 ; NH3 ; N2O ; NO2 ; N2O3
c) Của Nhôm trong : Al2O3 ; Al(OH)3 ; Al2(SO4)3 ; Al(NO3)3 ; AlCl3
d) Của Phot pho trong : PH3 , P2O5 , P2O3 , Ca3P2
Bài 2 : lập công thức hoá học và tính phân tử khối của các chất sau :
e) Bari và photphat e) Sắt (III) và cacbonat f) Magie và sunfat
g) Canxi và hidroxit h) Nhôm và oxi k) Nước
l) Kẽm và oxi m) Bari và hidroxit n) Bạc và nitrat
Bài 3 : xác định công thức hoá học đúng, công thức hoá học sai sai sửa lại cho đúng :
K2O ; Ba2O ; MgCl ; Al2O3 ; Fe(OH)3 ; Mg(OH)3 ; CH4 ; Al(NO3)2 ; BaCO3 ; NaSO4 ; Ca2O2 ;
Ba3(PO4)2 ; Al2(SO4)3 ; FeO ; MgS ; S2O3 ;
Bài 5 : Có những chất khí sau : N2, O2 , SO2 ; H2S ; CH4 ; CO2
a) Những chất khí nào nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần ?
b) Những khí nào nặng hay nhẹ hơn hidro bao nhiêu lần ?
c) Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn khí O2 bao nhiêu lần ?
d) Khí nào nặng nhất ? khí nào nhẹ nhất ?
Bài 6 : Hãy cho biết số mol của những trường hợp sau :
Trang 2a) 4g cacbon b) 62g photpho c) 42g sắt d) 9g nước
e) 95,48g khí cacbonic f) 14,625g muối ăn
Bài 7 : Hãy tính thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của :
a) 0,25 mol CO2 b) 8,8g CH4 c) 9.1023 phân tử hidro d) 0,3.1023 O2
Bài 8 : Tính thành phần % theo khối lượng của các nguyên tố trong các chất sau :
Bài 9 : Tính khối lượng mỗi kim loại có trong những lượng chất sau:
a) 32g Fe2O3 b) 0,125 mol Al2O3 c) 28g CuO d) 15,8g Thuốc tím (KMnO4)
Bài 11 : Tìm CTHH của một hợp chất cĩ chứa 36,8% Fe, 21,0% S và 42,2% O Biết khối lượng mol là 152g Bài 12 : Hãy tìm CTHH của những hợp chất cĩ thành phần nguyên tố như sau :
a) Hợp chất A cĩ khối lượng mol là 106g và cĩ 43,4% Na, 11,3% C và 45,3% O
b) Hợp chất B cĩ : 80% Cu và 20% O, cĩ khối lượng mol là 80g
Bài 13 : Hãy tìm CTHH của chất khí A Biết :
Khí A nặng hơn khí hidro 17 lần
Cĩ thành phần % nguyên tố : 5,88% H và 94,12% S
Bài 14 : Đường cát trắng là một hợp chất cĩ : 42,10% C , 6,43% H cịn lại là Oxi Xác định CTHH của đường
cát trắng , biết 0,1 mol đường trên cĩ khối lượng là 34,2g
Bài 15 : Đốt cháy 2,7g bột nhơm trong khơng khí, thu được 5,1g nhơm oxit
a/ Viết phương trình hố học của phản ứng
b/ Tính khối lượng oxi đã tham gia phản ứng
Bài 16: Trong phịng thí nghiệm bạn Lan tiến hành thí nghiệm như sau: khi cho kim loại kẽm vào dung dịch axit clohydric ( HCl) tạo thành muối kẽm clorua và thấy cĩ khí hydro thốt ra
a- L p phương trình hĩa học của phản ứng tr n
b- Viết cơng thức về khối lượng của phản ứng
c- Nếu khối lượng kẽm đã phản ứng là 6,5 (gam) và khối lượng của axit clohydric ( HCl ) tham gia
phản ứng là 7,3 ( gam ) thì thu được x ( gam) muối kẽm clorua ( ZnCl2) và 0,2 (gam) khí hydro
Hãy tinh giá trị của x
Bài 17:
Hợp chất khí A cĩ tính tẩy màu n n được dùng để tẩy trắng bột gỗ trong cơng nghiệp sản xuất giấy Tỷ khối của chất khí A đối với khí hydro ( H2) là 32
a- Tính khối lượng mol phân tử (M) của chất khí A
b- Chất khí A nặng hay nhẹ hơn khơng khí bao nhi u lần?
Bài 16 : Giải thích các thí nghiệm sau :
a/ Nung nĩng canxi cacbonat (CaCO3) trong khơng khí, khối lượng chất rắn thu được thì giảm đi so với ban đầu
b/ Đốt cháy Mg trong khơng khí , khối lượng chất rắn thu được thì lại tăng hơn so với ban đầu
Bài 18 : Cân bằng các phương trình phản ứng hoá học sau và cho biết tỷ lệ số nguyên tử, số phân tử
1) Na + O2 > Na2O
2) Al + O2 > Al2O3
3) KClO3 > KCl + O2
4) P2O5 + H2O > H3PO4
Trang 35) SO2 + O2 > SO3
6) N2 + H2 > NH3
7) Al(OH)3 > Al2O3 + H2O
8) CH4 + O2 > CO2 + H2O
9) Fe3O4 + H2 > Fe + H2O 10) Na + H2O > NaOH + H2
11) C2H4 + O2 > CO2 + H2O 12) C2H2 + O2 > CO2 + H2O
13) Al + HCl > AlCl3 + H2
14) Al + H2SO4 > Al2(SO4)3 + H2
15) Fe2O3 + HCl > FeCl3 + H2O 16) Fe2O3 + CO > Fe + CO2
17) Ba + H2O > Ba(OH)2 + H2
18) NaOH + CuSO4 > Na2SO4 + Cu(OH)2
19) Fe + Cl2 > FeCl3 20) Al(OH)3 + HCl > AlCl3 + H2O
NHÓMHOÁ TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH