1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập ôn tập Nito, Photpho, Silic môn Hóa học 11 năm 2019-2020

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Ôn Tập Nito, Photpho, Silic
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 611,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai BÀI TẬP ÔN TẬP NITO, PHOTPHO, SILIC I Bài tập nito và hợp chất của nito 1 Cho[.]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP NITO, PHOTPHO, SILIC

I Bài tập nito và hợp chất của nito:

1 Cho 5,85 gam Zn tác dụng với dd HNO3 dư Phản ứng hoàn toàn thu được 0.672 lít khí NO (đktc) và

dd X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dd X là:

A 14,22 g B 13.32 g C 13,92 g D 17,91 g

2 Khí A không màu có mùi đặc trưng, khi cháy trong khí oxi tạo nên khí B không màu, không mùi Khí

B có thể tác dụng với Li ở nhiệt độ thường tạo ra chất rắn C Hòa tan chất rắn C vào nước được khí A

Khí A tác dụng axit mạnh D tạo ra muối E Dd muối E không tạo kết tủa với BaCl2 và AgNO3 Nung

muối E trong bình kín sau đó làm lạnh bình thu được khí F và chất lỏng G Khí F là:

A N2O B O2 C H2S D NO

3 Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam bột Fe trong dd HNO3 dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất)

và dd X (Biết HNO3 lấy dư 20% so với lượng phản ứng) Cho dd X tác dụng với V(l) dd NH3 0,5M đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa màu nâu đỏ Tính V(l):

A 1,52l B 1,67l C 1,24l D 2,56l

4 Chia 34,8 gam hỗn hợp KL gồm Al, Fe và Cu thành 2 phần bằng nhau:

- Phần I: Cho vào dd HNO3 đặc nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc)

- Phần II: Cho vào dd HCl dư thu được 8,96 lít H2

Khối lượng của Al và Fe trong hh ban đầu :

A 10,8g, 11,2g B 8,1g, 13,9g C 5,4g, 16,6g D 16,4g, 5,6g

5 Khi cho Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường?

A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn

C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi

6 Người ta thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 từ 84g N2 và 12g H2 Sau phản ứng thu được 25,5g

NH3.Tính % quá trình phản ứng:

A 62.5% B 37.5% C 35.7% D 65.2%

7 Cho lượng khí NH3 từ từ đi qua ống sứ chứa 3,2g CuO nung nóng đến khi pứ xảy ra hoàn toàn, thu

được rắn A và hh khí B Chất rắn A pứ vừa đủ với 20ml HCl 1M.Tính thể tích N2 (đktc) tạo thành sau

pứ:

A 0,112l B 0,08l C 0,224l D 0,448l

8 Cho 25,2 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng đun nóng thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và một dung dịch Z, còn lại 1,4 gam kim loại không tan Khối lượng muối trong dung dịch Z là :

A 76,5 gam B 82,5 gam C 126,2 gam D 180,2 gam

9 Chia m(g) hhA gồm Cu và Fe thành 2 phần bằng nhau

P1: Tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672l khí

P2: Tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 loãng dư thu được 4,48l khí

Tìm giá trị của m:

A 4,96g B 8,80g C 4,16g D 17,6g

10 Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, cần dùng

Trang 2

B NaNO3 tinh thể và dd H2SO4 đặc

C Dd NaNO3 và dd H2SO4 đặc

D NaNO3 tinh thể và dd HCl đặc

12 Cho 11 g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lit khí NO

(đktc) duy nhất Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:

A 5,4 và 5,6 B 5,6 và 5,4 C 4,4 và 6,6 D 4,6 và 6,4

13 Để m gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp H có khối lượng 12 gam gồm

FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe Hòa tan hết H vào dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO (đo ở đktc) Giá

trị m gam là bao nhiêu?

A.10,08 B.6,72 C.2,88 D 3,36

14 Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy

đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc),

dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Xác định giá trị của m?

A.97,5 B.230,7 C.151,5 D 149,5

15 Khí nitơ có thể được tạo thành phản ứng hóa học nào sau đây?

A Đốt NH3 trong Oxi (xt; platin)

B Nhiệt phân NH4NO3

C Nhiệt phân AgNO3

D Nhiệt phân NH4NO2

16 Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả

sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là (Cu=64;O=16)

A 12,37% B 87,63% C 14,12% D 85,88%

17 Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết các dd:Na2CO3; (NH4)2SO4; NH4Cl; NaNO3 Thuốc thử đó là:

A AgCl B NaOH C Ba(OH)2 D CuO

18 Trong một bình kín chứa 10 lít N2 và 10 lít H2 ở nhiệt đô 0o C và 10atm Sau khi pư tổng hợp NH3, lại đưa bình về 0oC Biết rằng có 60% H2 tham gia pư, áp suất trong bình sau pư là :

A 10 atm B 8 atm C 9 atm D 8,5 atm

19 Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Cu + NaNO3 + H2SO4 → Cu(NO3)2 + NO + Na2SO4 +

H2O

A 13 B 28 C.32 D 16

20 Cho 1,92 gam đồng vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi so với H2 là 15 và dung dịch A Số mol NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ ion Cu2+

trong dung dịch A:

A 0,064 mol B.0,05 mol C.0,02 mol D.0,079 mol

II Bài tập photpho và hợp chất của photpho:

1 Trong tự nhiên, photpho tồn tại ở dạng nào ?

A Photphorit B Đolomit C Apatit D A, C đúng

2 Đốt cháy hoàn toàn 6,2g photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm vào 200g dung dịch NaOH 5% Tính

khối lượng muối thu được ?

Trang 3

A 16,2g B 25,1g C 32,8g D Đáp án khác

3 Đốt cháy a (g) photpho trong lượng oxi dư rồi hoà tan hoàn toàn sản phẩm vào nước thu được dung

dịch A Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B Thêm lượng dư dung dịch

AgNO3 vào dung dịch B thì thu được 41,9g kết tủa C màu vàng Tìm a ?

A 6,2g B 1,55g C 3,1g D 2,325g

4 Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5% Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu

được là

A 49,61% B 56,32% C 48,86% D 68,75%

5 Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A Muối thu được và nồng

độ % tương ứng là:

A NaH2PO4 11,2% B Na3PO4 và 7,66%

C Na2HPO4 và 13,26% D Na2HPO4 và NaH2PO4 đều 7,66%

6 Thành phần chính của quặng photphorit:

A Ca(H2PO4)2 B Ca3(PO4) C NH4H2PO4 D CaHPO4

8 Để trung hòa hoàn toàn dung dịch thu được khi thủy phân 4,5375 gam một photpho trihalogenua cần

dùng 55ml dung dịch NaOH 3M Xác định công thức của Photphotrihalogenua đó, biết rằng phản ứng

thủy phân tạo ra 2 axit , trong đó có axit H3PO3 là axit hai nấc:

A PF3 B PCl3 C PBr3 D PI3

9 C«ng thøc ho¸ häc cña amophot, mét lo¹i ph©n bãn phøc hîp lµ:

A Ca(H2PO4)2 B NH4H2PO4, Ca(H2PO4)2 C NH4H2PO4, (NH4)2HPO4 D (NH4)2HPO4, Ca(H2PO4)2

H PO

P O   X    YZ

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A KH2PO4, K2HPO4, K3PO4 B K3PO4, KH2PO4, K2HPO4

C K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4

III Bài tập cacbon, silic và hợp chất của cacbon, silic:

1 Phản ứng nào sau đây cacbon thể hiện tính oxi hóa?

A C + HNO3 B Al + C C C + O2 D C + H2SO4d

2 Cần thêm bao nhiêu ml dung dịch Na2CO3 0,15M vào 25ml dung dịch Al2(SO4)3 0,02 M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm dưới dạng Al(OH)3? Sau phản ứng thu được khí CO2:

A 15ml B 10ml C 20ml D 12ml

3 Trong các phản ứng hóa học sau (có nhiệt độ thích hợp), phản ứng nào là sai?

A 3CO + Fe2O3 → 3CO2 + 2 Fe B CO + Cl2 → COCl2

C 3CO + Al2O3 → 2Al + 3CO2 D 2CO + O2 → 2CO2

4 Để xác định hàm lượng phần trăm cacbon trong 1 mẫu gang trắng, người ta đốt mẫu gang trong oxi dư Sau đó, xác định lượng khí CO2 tạo ra thành bằng cách dẫn khí qua nước vôi trong dư; lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô rồi đem cân Với 1 mẫu gang khố lượng là 5g và khối lượng kết tủa là 1g thì hàm lượng % cacbon trong mẫu gang là:

A.2,1% B.3,4% C 1.8% D 2.4 %

5 Để phòng độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ:

Trang 4

6 Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m3 khí CO(đktc) theo sơ đồ sau: 2C + O2 

2CO Hiệu suất phản ứng là:

7 Đun nóng m gam Silic trong oxi dư thu được 53,4 gam silic đioxit Giá trị của m:

A 18,69 gam B 24,92 gam C 37,38 gam D 12,46 gam

8 Để hòa tan hoàn toàn 24 gam SiO2 cần dùng vừa hết m gam dd HF 25%, sau phản ứng thu được dd X Giá trị của m là:

A 128 B 64 C 32 D 25,6

9 Một loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O, 10,98% CaO , 70,59% SiO2 về khối lượng

Thành phần của thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit là:

A K2O.CaO.4SiO2 B K2O.2CaO.6SiO2 C K2O.CaO.6SiO2 D K2O.3CaO.8SiO2

10 Để điều chế được 12,6 gam Silic ở trong phòng thí nghiệm ta cần dùng bao nhiêu gam Mg, biết

H=60%:

A 36 B 21,6 C 18 D 10,8

Trang 5

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 10/04/2023, 18:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm