Đào tạo giáo viên TDTT có trình độ đại học, có khả năng thực hiện tốt chương trình môn học GDTC ở các bậc học thuộc hệ thống Giáo dục quốc dân, có tiềm lực đáp ứng yêu cầ[r]
Trang 1CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-* -CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình:
Trình độ đào tạo: Ngành đào tạo: Mã ngành:
Loại hình đào tạo:
Đào tạo cử nhân Sư phạm Thể dục Thể thao
Mục tiêu đào tạo
Mục tiêu chung
Đào tạo giáo viên TDTT có trình độ đại học, có khả năng thực hiện tốt chươngtrình môn học GDTC ở các bậc học thuộc hệ thống Giáo dục quốc dân, có tiềm lựcđáp ứng yêu cầu đổi mới của sự nghiệp giáo dục
Về kiến thức
Chương trình được thiết kế nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức sau:
Kiến thức về các môn học đại cương: Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trịhọc, Chủ nghĩa xã hội khoa học… và chuẩn bị nền tảng về thể lực để đáp ứng yêucầu đào tạo chuyên ngành
Kiến thức cơ bản và nền tảng của lĩnh vực sư phạm và hoạt động TDTT, lýluận và phương pháp các môn thể thao phổ cập
Qui trình, phương pháp, nguyên tắc dạy học và huấn luyện TDTT; thực tiễn hoạt
động GDTC trường học
Trang 2Trang bị cho sinh viên tiềm năng khoa học để tự phát triển năng lực nghề nghiệpđáp
ứng diễn biến phát triển của thực tiễn nhà trường các cấp về lĩnh vực GDTC
1
Về kỹ năng
Kỹ năng thực hành các môn thể thao phổ cập
Kỹ năng tổ chức và điều khiển các hoạt động TDTT trường học
Kỹ năng thực hiện chương trình đào tạo, hoạt động dạy học và tổ chức kiểm tra đánh giá nội dung môn học
Kỹ năng giải quyết các tình huống sư phạm
Đạt tiêu chuẩn vận động viên cấp 2 và cấp 3 ở một số môn thể thao
Thời gian đào tạo: 4 năm
Khối lượng kiến thức toàn khoá: 210 đvht không kể nội dung GDQP (165 tiết)
Đối tượng tuyển sinh
Người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, trung học bổ túc văn hoá, trunghọc chuyên nghiệp và cao đẳng
Qui trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Theo qui chế ban hành của quyết định 25/ 2006/ QĐ - Bộ GD và ĐT ngày 26 tháng 06 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ GD và ĐT
Thang điểm: 10
Nội dung chương trình
7.1 Kiến thức giáo dục đại cương
1Triết học Mác – Lê nin
Trang 32Kinh tế chính trị Mác – Lê nin
5KTCT-ĐC-5
3Chủ nghĩa xã hội khoa học
4CNXHKH-ĐC-4
4Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
4LSĐ-ĐC-4
5
Tư tưởng Hồ Chí Minh
3TTHCM-ĐC-4
6Ngoại ngữ 1
4NN-ĐC-4
7Ngoại ngữ 2
4NN-ĐC-4
8Ngoại ngữ 3
4NN-ĐC-4
9Ngoại ngữ 4
3NN-ĐC-3
10Giáo dục quốc phòng
165t
GDQP-ĐC
Trang 411Tin học
4TiH-ĐC-4
12Tâm lý học
5TLH-ĐC-5
13Giáo dục học
6GD-ĐC-6
14Phương pháp nghiên cứu khoa học
2NCKH-ĐC-2
60 (45/15/0)
Trang 5Lý luận và phương pháp thể thao trường học
4PPTTTH-CN-4
60 (45/15/0)
3
Lý luận và phương pháp huấn luyện thể thao
2PPHLTT-CN-2
30 (20/10/0)
4Tâm lý học Thể dục thể thao
2TLTDTT-CN2
30 (20/10/0)
5Giáo dục học Thể dục thể thao
2
GDTDTT-CN- 2
30 (20/10/0)
6Lịch sử Thể dục thể thao và Lịch sử ÔLimpíc
2LSTDTT-CN-2
30 (30/0/0)
7Quản lý Thể dục thể thao
45 (30/15/0)
9Sinh lý Thể dục thể thao
5SLTDTT-CN-5
Trang 63 (1+2)
TDTD-CN-3
75 (15/0/60)
12Thể dục dụng cụ và phương pháp giảng dạy
Trang 715Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành
2QLHC-ĐC-2
16Thống kê và đo lường Thể dục thể thao
3TKĐL-ĐC-3
45(30/15/0)
17Giải phẫu
3GP-ĐC-3
30/0/15
18Sinh hoá Thể dục thể thao
3SHTT-ĐC-3
Trang 860 (0/0/60)
22Thể dục cơ bản và phương pháp giảng dạy
(0+3)
TDCB-ĐC-3
90 (0/15/75)
Ghi
chú: Trong mỗi khoá học, sinh viên được lựa chọn 2 môn (môn A và môn B, mỗi
môn gồm 3 học phần: A1, A2 và A3; B1, B2 và B3) trong tổng số 10 môn thể thao để làm
môn thể thao chuyên sâu
Trang 9Cờ vua và phương pháp giảng dạy
1RLNVSP-CN-1
tuần
26Thực tế hoạt động TDTT ngoài trường
2TT-CN-2
tuần
27Thực tập sư phạm
9TTSP-CN-9
28Khoá luận (hoặc thi tốt nghiệp)
10KLTN-CN-10
Phần tự chọn
30
1Thể thao chuyên sâu A1
5 (2+3)
TCA1-CN-5
120 (15/15/90)
2Thể thao chuyên sâu A2
5 (2+3)
TCA2-CN-5
120 (15/15/90)
3Thể thao chuyên sâu A3
5 (2+3)
Trang 10120 (15/15/90)
4Thể thao chuyên sâu B1
5 (2+3)
TCB1-CN-5
120 (15/15/90)
5Thể thao chuyên sâu B2
5 (2+3)
TCB2-CN-5
120 (15/15/90)
6Thể thao chuyên sâu B3
I II III
IV
V VI VII
VIII
Kiến thức giáo dục đại cương
Trang 111Triết học Mác – Lê nin
6TrH-ĐC-6
6
2Kinh tế chính trị Mác – Lê nin
5KTCT-ĐC-5
5
3CNXH khoa học
4CNXHKH-ĐC-4
4
Trang 124Lịch sử Đảng CS Việt Nam
4LSĐ-ĐC-4
4
5
Tư tưởng Hồ Chí Minh
3TTHCM-ĐC-4
3
6Ngoại ngữ 1
4NN-ĐC-4
4
7Ngoại ngữ 2
4NN-ĐC-4
4
Trang 138Ngoại ngữ 3
4NN-ĐC-4
4
9Ngoại ngữ 4
3NN-ĐC-3
4
Trang 14Tâm lý học
5TLH-ĐC-5
5
13
Giáo dục học
6GD-ĐC-6
6
14
Phương pháp nghiên cứu khoa học
2NCKH-ĐC-2
2
15
Quản lý hành chính NN và quản lý ngành
2QLHC-ĐC-2
Trang 15Thống kê và đo lường Thể dục thể thao
3TKĐL-ĐC-3
3
17
Giải phẫu
3GP-ĐC-3
3
18
Sinh hoá Thể dục thể thao
3SHTT-ĐC-3
3
7
Trang 16I II III
IV
V VI VII
Trang 184
2
Lý luận và phương pháp thể thao trường học
4PPTTTH-CN-4
4
3
Lý luận và phương pháp huấn luyện thể thao
2PPHLTT-CN-2
2
4Tâm lý học thể dục thể thao
2TLTDTT-CN2
2
Trang 195Giáo dục học thể dục thể thao
2GDTDTT-CN-2
2
6Lịch sử thể dục thể thao và Lịch sử ÔLimpíc
2LSTDTT-CN-2
2
7Quản lý thể dục thể thao
3QLTDTT-CN-3
3
8
Vệ sinh thể dục thể thao
3VSTDTT-CN-3
3
Trang 209Sinh lý thể dục thể thao
5SLTDTT-CN-5
5
10
Y học thể dục thể thao
4YHTDTT-CN-4
Trang 21I II III
Trang 22V VI VII
Trang 2426
Trang 25Thực tế hoạt động TDTT ngoài trường
2TT-CN-2
Khoá luận (hoặc thi tốt nghiệp)
10
10
Phần tự chọn
30
Trang 261Thể thao chuyên sâu A1
(2+3)
TCA1-CN-5
5
2Thể thao chuyên sâu A2
5 (2+3)
TCA2-CN-5
5
3Thể thao chuyên sâu A3
5 (2+3)
TCA3-CN-5
5
4Thể thao chuyên sâu B1
5 (2+3)
TCB1-CN-5
5
Trang 275Thể thao chuyên sâu B2
I II III
IV
V VI VII
VIII
6Thể thao chuyên sâu B3
5 (2+3)
TCB3-CN-5
Trang 28Tổng cộng*
210
28 30 27 27 27 27 26 17
Các phòng học lý thuyết chất lượng cao.
Đảm bảo về diện tích, phương tiện và thiết bị điện tử, dụng cụ phục vụ giảng dạyđáp
ứng yêu cầu đổi mới giáo dục và đổi mới phương pháp dạy học
Phòng thí nghiệm Y sinh học TDTT và các thiết bị đo lường TDTT.
Đáp ứng yêu cầu về giảng dạy các môn học: Giải phẫu, Sinh hóa, Sinh lý, Yhọc TDTT và Vệ sinh TDTT
Thư viện.
Trang 29Phục vụ việc lưu trữ và tra cứu các tài liệu chuyên môn.
Hướng dẫn thực hiện chương trình:
- Khối lượng kiến thức của chương trình được cấu trúc như sau:
+ Kiến thức giáo dục đại cương:
Trong đó:
80 đvht
69 đvht có cấu trúc mỗi đvht = 15 tiết (đối với các môn lý thuyết)
11 đvht có cấu trúc mỗi đvht = 30 tiết (đối với các nội dung rèn luyện kỹ năng vậnđộng)
+ Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 130 đvht (100 đvht các môn học bắt buộc
Nội dung chương trình mỗi học kỳ được phân phối theo nguyên tắc:
+ Cân đối giữa kiến thức giáo dục đại cương và kiến thức giáo dục chuyên
nghiệp
+ Cân đối giữa giảng dạy lý thuyết và thực hành
+ Cân đối giữa cung cấp kiến thức và rèn luyện kỹ năng
Sinh viên được công nhận tốt nghiệp khi đạt đẳng cấp vận động viên:
+ Cấp 2: 1 trong 2 môn thể thao tự chọn (chuyên sâu)
Nội dung trang bị kiến thức và kỹ năng các môn thể thao được cấu trúc kết hợpgiữa hai loại đvht: 15 tiết và 30 tiết, được thực hiện dưới hai hình thức lên lớp lý
Trang 30thuyết và rèn luyện kỹ năng (kỹ năng giảng dạy và kỹ năng vận động của môn học).Một tiết học lý thuyết và thực hành đều được qui đổi bằng một giờ chuẩn.
Nội dung mỗi môn học đều được cụ thể hoá đến từng bài giảng và loại hình kỹ thuật;
được cụ thể hoá đến từng tiết học bằng tiến trình biểu môn học
Đối với môn Điền kinh và Thể dục, là nội dung cơ bản của chương trình mônhọc Thể dục bậc phổ thông, vì vậy trong cấu trúc chương trình đã có sự ưu tiên về mặtthời lượng và nội dung đào tạo như một môn chuyên sâu Do đó, hai môn Điền kinh vàThể dục không thuộc cấu trúc phần tự chọn
Nội dung kiểm tra đánh giá của mỗi môn học được thể hiện: hình thức kiểm tra,nội dung kiểm tra (kiến thức, kỹ năng, thành tích thể thao và thể lực); các chỉ tiêu về kỹthuật và thể lực được lượng hoá theo thang điểm Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên đượcqui định cụ thể tại mục 10 của chương trình chi tiết
Đối với các môn thể thao thuộc chuyên ngành đào tạo, điểm môn học là điểmtrung bình chung của kiến thức và kỹ năng (lý thuyết và thực hành) Mỗi môn được cụthể hoá tiêu chuẩn kiểm tra đẳng cấp vận động viên (cấp 2 và 3)
HIỆU TRƯỞNG
11