Viết phương trình mặt cầu có tâm I và cắt mặt phẳng tọa độ (Oxy) theo một đường tròn (C), biết (C) tiếp xúc với trục Ox.. Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (Phần A hoặc B)..[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: Toán - Thời gian: 180 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 ðiểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y x 3 3x2 2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau và độ dài
đoạn thẳng AB bằng 4 2
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình
5 2.cos5 sin( 2 ) sin 2 cot 3
2
2 Giải hệ phương trình :
Câu III ( 1điểm) Tính tích phân
1
Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác cân, AB = BC = 3a, AC2a Các mặt phẳng ( 'B AB B AC),( ' ),( 'B BC) cùng tạo với mặt phẳng (ABC) góc 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
Câu V (1 điểm) Cho x y z , , là các số thực dương thoả mãn x y z và x y z 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
3
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a.
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I3;3 và AC2BD Điểm
4 2;
3
M
thuộc đường thẳng
AB , điểm
13 3;
3
N
thuộc đường thẳng CD Viết phương trình đường chéo BD biết đỉnh B có hoành độ nhỏ hơn 3
2 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1 2
và mặt phẳng
P : x y 2z 5 0
Lập phương trình đường thẳng (d) song song với mặt phẳng (P) và cắt d , d1 2
lần lượt tại A,
B sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất
Câu VII.a Tìm số phức z thỏa mãn z2 z z
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1 Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và D có đáy lớn là CD, đường thẳng AD có phương trình
3x – y = 0, đường thẳng BD có phương trình x-2y=0, góc tạo bởi hai đường thẳng BC và AB bằng 450 Viết phương trình đường thẳng BC biết diện tích hình thang bằng 24 và điểm B có hoành độ dương
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 5; 0), B(3; 3; 6) và đường thẳng
:
Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm B và cắt đường thẳng tại điểm C sao cho diện tích tam giác ABC có giá trị nhỏ nhất
Câu VII.b (1điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: m x2 2x2 x 2 có 2 nghiệm phân biệt
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA THỬ MÔN TOÁN ĐH
NĂM HỌC 2012 -2013 Môn: TOÁN, khối A, B
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số y = x4−2(m −1)x2
+m− 2 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m=2
2 Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng 1;
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình: cos 2 x+5=2(2 −cos x )(sin x − cos x)
2 Giải hệ phương trình:
¿
x2−3 x ( y −1)+ y2+y (x −3)=4
x − xy −2 y=1
¿{
¿
(x , y ∈ R)
Câu III (2 điểm)
1 Tính tích phân: I =
1
e
x+(x − 2)ln x
x (1+ln x) dx
2 Cho ba số thực dương a , b , c thay đổi thỏa mãn điều kiện abc = 1 Chứng minh rằng:
1
1+a+b + 1b c
1
+ 1c a
2+a +
1
2+b +
1
2+c
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , hai mặt phẳng ( SAC ) và (
SBD ) cùng vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ) Biết AC ¿ 2 3a, BD ¿ 2 a , khoảng cách từ điểm
O
đến mặt phẳng ( SAB ) bằng
3 4
a
Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu V.a (3 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A(3; -4) Phương trình đường trung trực cạnh BC,
đường trung tuyến xuất phát từ C lần lượt là x+ y − 1=0 và 3 x − y − 9=0 Tìm tọa độ các đỉnh B , C
của tam giác ABC
2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn ( C ) có phương trình x2
+y2+2 x − 4 y −8=0 và đường thẳng ( Δ ) có phương trình : 2 x −3 y −1=0 Chứng minh rằng ( Δ ) luôn cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt A,
B Tìm toạ độ điểm M trên đường tròn ( C ) sao cho diện tích tam giác ABM lớn nhất
3 Giải phương trình: (3x −2)log3x − 1
3 =4 −
2
3 9
x+1
2
B Theo chương trình Nâng cao
Câu V.b (3 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M (0; 2) và hai đường thẳng d1 , d2 có phương trình lần
lượt là 3 x+ y +2=0 và x − 3 y +4=0 Gọi A là giao điểm của d1 và d2 Viết phương trình đường thẳng
đi qua M, cắt 2 đường thẳng d1 và d2 lần lượt tại B , C ( B và C khác A ) sao cho 1
AB2+ 1
AC2 đạt giá trị nhỏ nhất
2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn ( C): x2+y2−2 x+ 4 y +2=0 Viết phương
trình đường tròn ( C ') tâm M (5, 1) biết ( C ') cắt ( C ) tại hai điểm A , B sao cho AB=√3
Trang 33 Tính giá trị biểu thức A = 20C20110
21C20111
22C20112
23C20113
4 +¿ - 2
2011
C20112011
2012
Hết
-ĐỀ KIỂM TRA THỬ MÔN TOÁN ĐH
NĂM HỌC 2012 -2013 Môn: TOÁN, khối A, B
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 1
1 2
x
x y
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm tọa độ điểm M trên sao (C) cho khoảng cách từ điểm I(–1 ; 2) tới tiếp tuyến của (C) tại M là lớn nhất
Câu II (2,0 điểm)
1 Giải phương trình:
2sin x sin 2x
.
2 Giải hệ phương trình :
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân I =
2
4
sin x
2sin x cos x 3
.
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp OABC có 3 cạnh OA, OB, OC vuông góc với nhau đôi một tại O,
OB = a, OC = a 3và OA =a 3 Gọi M là trung điểm của cạnh BC
1 Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC ).
2 Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB và OM.
Câu V (1,0 điểm) Cho các số thực không âm x, y, z thoả mãn x2y2z2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức3
5
P xy yz zx
x y z
.
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1 Trong mp tọa độ Oxy, cho ABC có A(2 ; 5), B(–4 ; 0), C(5 ; –1) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và chia ABC thành 2 phần có tỉ số diện tích bằng 2
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 2; 5;0
Viết phương trình đường thẳng d qua A biết d cắt Oz và tạo với Oz một góc 60 0
Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm các số phức z thỏa mãn |z- 1| |= z+3|
và | |z 2+ =z2 2
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
Trang 41 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm
16 23
;
27 9
H
, phương trình
cạnh BC: x – 6y + 4 = 0 và trung điểm cạnh AB là
5 5
;
2 2
K
Viết phương trình các đường thẳng AB, AC.
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2y2z2 2x4y 6z 2 0 và mặt phẳng (P): x + y + z + 2012 = 0
a) Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song mặt phẳng (P) và tiếp xúc (S)
b) Từ M thuộc (P) vẽ tiếp tuyến MN đến mặt cầu (S) ; N(S) Xác định tọa độ điểm M sao cho độ dài đoạn MN đạt giá trị nhỏ nhất
Câu VII.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
x y x y
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA THỬ MÔN TOÁN ĐH
NĂM HỌC 2012 -2013 Môn: TOÁN, khối A, B
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)
1
4
y x mx m
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình:
(2sin 1) t anx
sinx 1 cos
x x
x
2 Giải hệ phương trình:
2
Câu III (1 điểm) Tính nguyên hàm
2
8 os sin 2 3 sinx cos
x
hình chóp bằng nhau và bằng a√2
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
b) Gọi M, N, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD, SC, SD Chứng minh đường thẳng SN vuông góc với mặt phẳng (MEF).
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
3yz 4zx 5xy P
B.PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần a, hoặc phần b).
a Theo chương trình chuẩn.
Câu VIa (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD với A(1;0) đường chéo
Trang 5BD có phương trình : x – y +1 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh B, C, D Biết BD 4 2 .
2 Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều Mặt phẳng (A’BC)
ABC.A’B’C’.
8
2
b Theo chương trình nâng cao.
Câu VIb (2 điểm)
Câu VIIb (1 điểm) Giải hệ phương trình:
2
2.8x 2y 17.2y x
- Hết
-ĐỀ KIỂM TRA THỬ MÔN TOÁN ĐH
NĂM HỌC 2012 -2013 Môn: TOÁN, khối A, B
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm):
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
1
x y x
(C)
1 Khảo sát sự biến thiên và xẽ đồ thị hàm số (C)
2 Tìm m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB = 5
Câu II: (2 điểm)
1 Giải phương trình: 2 cos 5 cos 3x xsinx cos8 x , (x R)
2 Giải hệ phương trình:
2
Câu III: (1 điểm) Tính tích phân sau:
1
3 1 0
x
e dx
Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi ; hai đường chéo AC = 2 3a, BD = 2a
và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách
từ điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng
3 4
a
, tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
Câu V: (1 điểm) Cho x,y R và x, y > 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của
3 3 2 2
P
PHẦN RIÊNG (3 điểm) : Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
Trang 61 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 - 2x - 2my + m2 - 24 = 0 có tâm I và đường thẳng : mx + 4y = 0 Tìm m biết đường thẳng cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A,B thỏa mãn diện tích tam giác IAB bằng 12
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:
; d2:
và mặt phẳng (P): x - y - 2z + 3 = 0 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng , biết nằm trên mặt phẳng (P) và cắt hai đường thẳng d1 , d2
Câu VII.a (1 điểm) Giải bất phương trình
2
2
2 2x x x 20 0
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh AB: x - y - 2 = 0, phương trình cạnh AC: x + 2y - 5 = 0 Biết trọng tâm của tam giác G(3; 2) Viết phương trình cạnh BC
3 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :
và điểm M(0 ; - 2 ; 0) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M song song với đường thẳng đồng thời khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng (P) bằng 4
Câu VII.b (1 điểm) Giải phương trình nghiệm phức :
25
8 6
z
… Hết ….
ĐỀ KIỂM TRA THỬ MÔN TOÁN ĐH
NĂM HỌC 2012 -2013 Môn: TOÁN, khối A, B
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
I Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = x3 + 3x2 – 4
2) Tìm các giá trị m để phương trình
x 1
có một nghiệm
Câu II (2,0 điểm).
1) Giải phương trình lượng giác
2 2
1 sin 2 cos 2
cos (sin 2 2cos )
1 tan
x
2) Giải hệ phương trình
2
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân
2
1
x
x
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B; AB = BC = 2a, AD = 4a
Cạnh SA = 4a vuông góc với đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SD Tính thể tích khối chóp S.BCNM
Câu V (1,0 điểm) Cho a, b, c là 3 số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 7II Phần riêng (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B.
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2 y2 2x 2y14 0 có tâm I và đường thẳng
(d): x y m 0 Tìm m để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B đồng thời diện tích tam giác IAB lớn nhất
2) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M1;0;4
,N1;1;2
và mặt cầu (S): x2y2z2 2x2y 2 0. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua MN và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Câu VII.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phứcz thỏa mãn
z 5 3 i 3
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC, biết A(3; 4), trực tâm H(1; 3), tâm đường tròn ngoại tiếp I(2;0) Viết phương trình đường thẳng BC
2) Trong không gian Oxyz cho điểm I(2; 3; - 4) Viết phương trình mặt cầu có tâm I và cắt mặt phẳng tọa độ (Oxy) theo một đường tròn (C), biết (C) tiếp xúc với trục Ox
Câu VII.b (1,0 điểm) Cho số phức
11
1 1
i z
i
Tính mô đun của số phức w z 2010z2011z2016z2021
- Hết -
ĐỀ KIỂM TRA THỬ MÔN TOÁN ĐH
NĂM HỌC 2012 -2013 Môn: TOÁN, khối A, B
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y=x3− 3 x2+2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y=m(x −2)− 2 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt A(2;-2),
B, D sao cho tích các hệ số góc của tiếp tuyến tại B và D với đồ thị (C) đạt giá trị nhỏ nhất
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình:
2
cos cos 1
2 1 sin sin cos
x
2 Giải bất phương trình: x 3 x 1 x 3 x2 2x 3 4
Câu III (1 điểm) Tính tích phân I =
0
π
4
sin 4 x
√sin6x +cos6xdx
Câu IV (1 điểm Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AC a BC , 2 ,a ACB 1200và đường thẳng 'A C tạo với
mặt phẳng ABB A' ' góc 0
30 Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa hai đường thẳng ' ,A B CC theo'
a
Câu V (1 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abc = 1 Chứng minh rằng:
PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (Phần A hoặc B)
Trang 8A Theo chương trỡnh chuẩn
Cõu VI.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giỏc ABC vuụng tại A, cỏc đỉnh A, B thuộc đường thẳng y = 2, phương
trỡnh cạnh BC: √3 x − y +2=0 Tỡm toạ độ cỏc đỉnh A, B, C biết bỏn kớnh đường trũn nội tiếp tam giỏc ABC bằng
√3
2 Trong khụng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng
d 1 :
và d 2:
Lập phương trỡnh đường thẳng d cắt d 1 và d 2 và vuụng gúc với mặt phẳng (P): 2x y 5 3 0z
Cõu VII.a (1 điểm) Giải phương trỡnh 8log4 x2 9 3 2log ( 4 x3)2 10 log ( 2 x 3)2
B Theo chương trỡnh nõng cao
Cõu VI.b (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho hỡnh thoi ABCD cú tõm I3;3
và AC2BD Điểm
4 2;
3
M
thuộc đường thẳng AB ,
điểm
13
3;
3
N
thuộc đường thẳng CD Viết phương trỡnh đường chộo BD biết đỉnh B cúhoành độ nhỏ hơn 3
2 Trong khụng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(3;4;1) Tỡm toạ độ điểm M thuộc
mặt phẳng (P): x y z 1 0 để MAB là tam giỏc đều
Cõu VII.b (1 điểm) Tớnh tổng S=C20110 +2C20111 +3 C20112 + +2012 C20112011
- Hết
-ĐỀ KIỂM TRA THỬ MễN TOÁN ĐH
NĂM HỌC 2012 -2013 Mụn: TOÁN, khối A, B
Thời gian làm bài: 180 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 07 điểm )
Cõu I ( 2,0điểm) Cho hàm số
3 3 2 1 3
y x mx m
1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1
2 Tỡm m để đồ thị hàm số cú hai điểm cực đại , cực tiểu đối xứng qua đường thẳng y = x.
Cõu II(2.0điểm)
1 Giải phương trỡnh:
6 2 sin 2 8cos 2 2 cos( 4 ) cos 2
cos
x
với
5
2 2
x
2 Giaỷi heọ phửụng trỡnh :
¿
x4−4 x2
+y2−6 y +9=0
x2y+ x2+2 y − 22=0
¿{
¿
Cõu III (1.0 điểm) Cho phơng trình (7 3 5) xa(7 3 5) x 2x 3
a,Giải phơng trình khi a = 7
b, Tìm a để phơng trình chỉ có một nghiệm
Cõu IV(1.0 điểm) Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân cạnh huyền AB = 2
Trang 9MÆt ph¼ng (A A’B) vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng (ABC) , AA’ = 3.Gãc 'A ABlµ gãc nhän vµ mÆt ph¼ng
(A’AC) t¹o víi mÆt ph¼ng (ABC) mét gãc 600 TÝnh thÓ tÝch khèi l¨ng trô ABC.A’B’C’
Câu V(1.0 điểm) Cho x y, , z lµ c¸c sè thùc d¬ng vµ tho¶ m·n ®iÒu kiÖn x y z 1 H·y t×m gi¸ trÞ nhá
nhÊt cña
M
PHẦN RIÊNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRÌNH ( 03 điểm )
(Thí sinh chỉ chọn một trong hai chương trình Chuẩn hoặc Nâng cao để làm bài.) A/ Phần đề bài theo chương trình chuẩn
Câu VI.a: (2.0điểm)
1,Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết trực tâm H(1;0),
chân đường cao hạ từ đỉnh B là K(0; 2), trung điểm cạnh AB là M(3;1)
2,T×m hÖ sè cña sè h¹ng chøa x6 trong khai triÓn
1 2
n
x x
, biết rằng 2 n11 4 6
Câu VII.a: (1.0điểm) Giải phương trình: 2 3
8 2
4
log x1 2 log 4 x log 4x
B/ Phần đề bài theo chương trình nâng cao
Câu VI.b: (2 0 điểm) 1, Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d1) : 4x - 3y - 12 = 0 và (d2): 4x + 3y - 12
= 0 Tìm toạ độ tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác có 3 cạnh nằm trên (d1), (d2), trục Oy
2, Cho elip ( E ):
1
16 9 và đường thẳng (d3): 3x + 4y = 0
a) Chứng minh rằng đường thẳng d3 cắt elip (E) tại hai điểm phân biệt A và B Tìm toạ độ hai điểm đó (với hành độ của điểm A nhỏ hơn hoành độ của của điểm B )
b) Tìm điểm M (x ; y) thuộc (E) sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 12.
Câu VII.b: (1.0 điểm) Giải hệ phương trình:
2
8x 2 3x y 2.3x y
-H ế t