-PHÁT BIỂU QUY TẮC TRỪ PHÂN SỐ?. EM NÀO PHÁT BIỂU QUY TẮC PHÉP NHÂN PHÂN SỐ ĐÃ HỌC?. Muốn nhân một phân số với một phân số ta nhân tử với tử và mẫu với mẫu Ví Dụ PHÉP NHÂN PHÂN SỐ...
Trang 1SỐ HỌC 6 - BÀI GIẢNG
Bài 10:
Phép nhân phân số
Trang 2CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ.
-PHÁT BIỂU QUY TẮC TRỪ PHÂN SỐ ? VIẾT
DƯỚI DẠNG TỔNG QUÁT
-CHỮA BÀI 68 (C ) <35_SGK >
14 8 2 56 56 56
12 35 28 19
+ + = + +
+ +
−
− + =
−
KẾT QUẢ
Trang 4Hình vẽ sau thể hiện quy tắc gì?
=
.
2 4
?
5 7 × = 5 7 35 2 4 = 8
Ở TIỂU HỌC CÁC EM ĐÃ HỌC PHÉP NHÂN PHÂN SỐ EM NÀO PHÁT BIỂU QUY TẮC
PHÉP NHÂN PHÂN SỐ ĐÃ HỌC ?
Muốn nhân một phân số với một
phân số ta nhân tử với tử và mẫu với
mẫu
Ví Dụ
PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Trang 53 5
4 7 × =
3 25
10 42 × =
1 Quy tắc: ?1
a) b)
PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
a Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta
nhân các tử với nhau và
nhân các mẫu với nhau
a c a.c
b d × = b.d
b Ví dụ:
1 1
4 3
− × =
6 49 /
35 54
− − × =
b
5 4 /
11 13
− × =
a
?2
ĐK
a,b,c,d z
b,d 0
∈
≠
Qua các ví dụ em cho
biêt: Muốn nhân hai phân
số, ta nhân như thế nào?
Lớp chia thành 2 nhóm làm vd2
vào vở, mỗi nóm đại diện 1 em lên bẳng làm.
( 1).1
4 3
12
−
=
Trang 61 Quy tắc: Bài10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
a Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta
nhân các tử với nhau và nhân các
mẫu với nhau
a c a.c
b d × = b.d
b Ví dụ:
28 3
33 4
− × =−
15 34
17 45× =
−
2
3 5
−
=
÷
Tính:
?3
1 1
4 3
− × = ( 1).1
4 3
12
−
=
a,
b,
c,
≠
a,b,c,d z b,d 0∈
ĐK
Trang 728 3
33 4
15 34
17 45 × =
−
2
3 5
−
=
÷
( 28).( 3)
33 4
11 1
11
( 15).34
17 45
1 3
3
−
.
=
( 3).( 3)
5 5
25
Bài10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
a,
b,
c,
Trang 81 Quy tắc: Bài10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
a Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các
tử với nhau và nhân các mẫu với
b d × = b.d
Tổng quát:
1 /( 2)
5
− × =
a
3 / 4
13− × =
b ( 3).4 12
13 13
− = −
b Ví dụ:
Trang 91 Quy tắc:
b Ví dụ:
Bài10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
a Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các
tử với nhau và nhân các mẫu với
b d × = b.d
Tổng quát:
2 Nhận xét:
Muốn nhân một số nguyên với một
phân số (hoặc một phân số với một
số nguyên) ta nhân số nguyên với tử
của phân số và giữ nguyên mẫu
b b a.b
× = × =
5 / ( 3)
33 × − =
b
7 / 0 31
− × =
c
5.( 3) 5
33 11
− = −
( 7).0 0
0
31 31
?4
3 /( 2)
7
−
− × =
a ( 2).( 3)
7
− − 6
7
=
Muốn nhân một số
nguyên với một phân số (hoạc nhân một phan sô với một số nguyên )ta nhân như thế nào ?
Trang 10a c a.c
b d × = b.d
Bài10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
-Phát biểu quy tắc nhân hai phân số và nhân xét?
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
a,b,c,d z b,d 0∈
≠
ĐK :
Trang 11Bài10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
ĐK
Nhận xét
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu
b b a.b
c c c
× = × =
, ,
0
a b c z c
∈
≠
Trang 12BÀI TẬP
*BÀI TẬP 69: (SGK-36) : NHÂN CÁC
PHÂN SỐ ( CHÚ Ý RÚT GỌN NẾU CÓ THỂ ).
2 5
/
5 9
− × =
−
b
8 15
/
3 24
− × =
d
2 9
=
5 3
−
=
Bài10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
( 2).5 5.( 9)
−
−
2 9
−
=
−
( 8).15 3.24
1.3
−
=
Trang 13Bài10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
*Bài tập 70 (SGK trang 37): Phân số có thể viết dưới dạng tích của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên dương có một chữ số Chẳng hạn:
Hãy tìm các cách viết khác.
6 35
= ×
6 2 3
35 5 7
= × = × = ×
GIẢI
71
Các cách viết khác:
Trang 14HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
-Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số
- Giải bài tập 69 a,c,e,g; 71, 72 SGK-37
và bài tập 83 88 SBT-17,18
- Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số”