- Bieát ñöôïc söï tieán hoùa cuûa thuù so vôùi caùc lôùp ÑV coù xöông soáng ñaõ hoïc veà caáu taïo cô quan, söï sinh saûn vaø ñaëc ñieåm thích nghi caáu taïo cô quan ho[r]
Trang 1I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY:
1 Thuận lợi:
- Hầu hết học sinh có tinh thần tự giác học tâp,biết vâng lời, biết nghiên cứu tài liệu học tập , chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập
- Học sinh là con em xã nhà nên việc đi lại học tập ở trường hay học tổ nhóm rất thuận tiện
- Học sinh hầu hết cùng lứa tuổi nên tư duy có tính chất tương đồng
- Học sinh có tinh thần đoàn kết giúp đỡ nhau trong học tập
- Phân công số lượng học sinh cho mỗi lớp vừa phải
- Điều kiện học tập và giảng dạy đạt yêu cầu có sự phối hợp giữa BGH, GVCN, GVBM, PHHS, BCSL nhằm nâng cao chất lượng học tập
2 Khó khăn:
Đại bộ phận HS xuất thân từ nhà nông nên việc hậu thuẫn cho vấn đề học tập và thời gian nghiên cứu bài và tự học của học sinh còn hạn chế Là học sinh ở vùng nông thôn nên chịu ảnh hưởng của giáo dục gia đình, do đó ý thức học tâp còn hạn chế, trình độ tiếp thu, tư duy còn thấp, kiến thức không đồng đều Nhiều PH có tư tưởng khoán trắng việc học tập của con em cho nhà trường; kết quả kiểm tra chất lượng đầu năm SL yếu kém còn nhiều
II THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:
Ghi chú
7A1
7A2
7A3
III BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:
Trang 21 BP dạy cho đối tượng HS khá giỏi :
- Hướng dẫn HS suy nghĩ, trả lời các câu hỏi khó ở SGK
- Đặt câu hỏi tổng hợp, khái quát, phân tích
- Giới thiệu tài liệu để HS tìm đọc nâng cao hiểu biết, nâng cao tư duy sáng tạo
- Cho các em làm bài tập nghiên cứu khoa hhọc nhỏ
- Phân bố chỗ ngồi hợp lý, để em giỏi có điều kiện giúp đỡ em yếu kém
2 BP dạy cho đối tượng HS trung bình:
- Động viên khuyến khíchHS phát biểu xây dựng bài ở lớp,theo dõi bài ở nhà,có khen thưởng và xử phạt thích đáng
- Thành lập tổ nhóm học tập
- Cho bài tập nghiên cứu KH ở dạng TB
3 BP dạy cho đối tượng HS yếu kém:
- Phân công HS khá giỏi kèm cặp
- Theo dõi sát sao để kịp thời uốn nắn HS trong quá trình học tập.
- Cho BT vừa phải, chi tiết, cụ thể
- Động viên khuyến khích, chê trách, phê bình quá đáng
- Cho BT ở dạng câu hỏi cơ bản
IV KẾT QUẢ THỰC HIỆN :
7A1
7A2
7A3
Trang 3V NHẬN XÉT – RÚT KINH NGHIỆM :
1 Cuối học kỳ I: (So kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tuc nâng cáo chất lượng trong học kỳ II):
-
2 Cuối năm học: (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau):
-VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY.
Tên
chương
TS tiết Mục đích yêu cầu Kiến thức cơ bản
Phương pháp giảng dạy
Chuẩn bị của
GV và HS
Ghi chú Ngành
đôïng vật
nguyên
5 - Quan sát nhận biết một số động vật nguyên sinh và nơi ở của chúng
- Nhận biết được một số động vật nguyên sinh dựa vào hình dạng cách di chuyển, cách
Trực quan, thực hành, nghiên cứu sách, thảo luận
Tranh phóng to SGK
Kính hiển vi
Trang 4- Mô tả cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của trùng roi, trìng biến hình, trùng dày, trùng kiết lị, trùng sốt rét
- Qua một số loài ĐVNS nêu được đặc điểm chung của ngành ĐVNS
- Nhận biết được vai vai trò của ĐVNS
- Rèn kĩ năng quan sát so sánh, kĩ năng hoạt động nhóm
dinh dưỡng lối sống
- Đặc điểm chung của ĐVNS:
cơ thể chỉ gồm 1 tế bào
- Vai trò của ĐVNS
nhóm
Mẫu vật thật của một số đại diện
Bảng phụ
Ngành
ruột
khoang
3
- Nêu được hìn dạng cách di chuyển của thủy tức, sứa, san hô
- Tìm hiểu cấu tạo trong cách di chuyển, dinh dưỡng sinh sản của một số đại diện
- Phát hiện đặc điểm chung của ngành từ một số đại diện
- Tìm hiểu vai trò của ngành ruột khoang
- Rèn kĩ năng quan sát so sánh, kĩ năng hoạt động nhóm
- Cung cấp kiến thức về đối xứng tỏa tròn, cách di chuyển kiểu sâu đo
- Cơ thể có 2 lớp tế bào Ruột túi
- Có 2 cách sinh sản: vô tính và hữu tính
- Đặc điểm chung của ngành:
đối xứng tỏa tròn, ruột dạng túi, tự vệ bàng tế bào gai
- Vai trò trong thiên nhiên: là vẻ đẹp của tự nhiên, một số gây hai
- Trong đời sống: làm thực phẩm, trang trí
Trực quan, thực hành, nghiên cứu sách, thảo luận nhóm
Tranh phóng to SGK
Mẫu vật thật của một số đại diện
Bảng phụ
Các
ngành
giun
7 - Tìm hiểu đời sống một số ngành giun: giun giẹp, giun tròn, giun đốt
- Mô tả được cấu tạo của giun
- Cung cấp kiến thức về cấu tạo cơ thể của giun: đối xứng hai bên, và đặc điểm thích nghi với đời sống của chúng
Trực quan, thực hành, nghiên cứu sách, điều tra số liệu
Tranh phóng to SGK
Kính hiển vi Kính lúp
Trang 5thích nghi với đời sống kí sinh hay tự do
- Mô tả được hình dạng ngoài, cách di chuyển của giun đất
Nêu được cấu tạo của giun đốt
- Trình bày được đặc điểm chung của từng ngành giun
- Nêu được vai trò của từng ngành giun
- Rèn kĩ năng quan sát so sánh, kĩ năng hoạt động nhóm
- Nêu được đặc điểm chung của ngành: giun giẹp, giun tròn, giun đốt
Thảo luận nhóm
Mẫu vật thật của một số đại diện Tiêu bản giun kí sinh Bảng phụ
Ngành
thân
mềm
4
- HS nêu được đặc điểm cấu tạo, cách di chuyển của trai, thích nghi với đời sống thụ động ít di chuyển
- Tìm hiểu các đặc điểm cấu tạo lối sống của một số đại diện thân mềm thường gặp
- Phân biệt được một số loại thân mềm
- Nêu được đặc điểm chung của ngành
- Nêu được vai trò của thân mềm trong tự nhiên và trong đời sống
- Rèn kĩ năng quan sát so sánh, kĩ năng hoạt động nhóm
- Trai có đời sống thụ động,
cơ thể ó hai mảnh vỏ bằng đá vôi, hô hấp bằng mang, đầu tiêu giảm
- Mực sống di động, có tập tính bắt mồi
- Đặc điểm chung: thân mềm không phân đốt
- Có khoang áo phát triển, hệ tiêu hóa phân hóa
- Lợi ích: làm thực phẩm, là thức ăn của các đông vật
Làm đồ trang trí trang sức
- Tác hại: là ĐV trung gian truyền bệnh
Trực quan, thực hành, nghiên cứu sách, điều tra số liệu
Thảo luận nhóm
Kính lúp
Mẫu vật thật của một số đại diện
Bảng phụ
Ngành
chân
khớp
8 - Mô tả được các đặc điểm cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của tôm đồng, nhện, châu chấu
- Giải thích được cách di chuyển,
- Các phần cơ thể của giáp xác hình nhện và sâu bọ
- Các đặc điểm cấu tạo trong của chúng, cách di chuyển
Trực quan, thực hành, nghiên cứu sách, điều tra số liệu
Kính lúp
Mẫu vật thật
Trang 6dinh dưỡng, sinh sản.
- Nêu được đặc điểm chung của từng lớp
- Biết được ý nghĩa thực tiễn của chân khớp
- Rèn kĩ năng quan sát so sánh, kĩ năng hoạt động nhóm
- GD ý thức yêu bộ môn, yêu thiên nhiên
Sự sinh sản: ở sâu bọ có qua biến thái
- Cung cấp kiến thức về vai trò của chân khớp
Thảo luận nhóm của một số đạidiện Bộ đồ mổ
Bảng phụ
Ngành
ĐVCXS:
Lớp cá
4
- Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống bơi lặn, với đời sống ở môi trường nước
- Nêu được cấu tạo và hoạt động của các cơ quan bên trong của cá
- Phân tích đặc điểm giúp cá thích nghi với môi trường nước
- Nêu được tầm quam trọng của cá
- Nêu được đặc điểm chung của lớp cá
- Rèn kĩ năng quan sát so sánh, kĩ năng hoạt động nhóm
- GD ý thức yêu bộ môn, yêu thiên nhiên
- HS nắm được kiến thức về sự thích nghi của cá với đời sống ở nước: cấu tạo ngoài, cấu tạo trong vây cá vảy cá, mang cá…
- Biết được nguồn lợi về cá từ đó có ý thức bảo vệ nguồn lợi cá
Trực quan, thực hành, nghiên cứu sách, điều tra số liệu
Thảo luận nhóm
Kính lúp
Mẫu vật thật của một số đại diện
Bộ đồ mổ
Bảng phụ
Lớp
lưỡng cư
3 - Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống vừa
ở nước vừa ở cạn,
- Nêu được cấu tạo và hoạt động của các cơ quan bên trong của ếch
- HS nắm được kiến thức về sự thích nghi của ếch với đời sống ở nước và ở cạn: cấu tạo ngoài, cấu tạo trong da ếch, phổi ếch…
- Biết được sự tiến hóa của
Trực quan, thực hành, nghiên cứu sách, điều tra số liệu
Thảo luận nhóm
Kính lúp
Mẫu vật thật của một số đại diện Bộ đồ mổ Bảng phụ
Trang 7- Phân tích đặc điểm giúp ếch thích nghi với môi trường vừa nước vừa cạn
- Nêu dược tầm quam trọng của ếch nhái
- Nêu được đặc điểm chung của lớp lưỡng cư
- Rèn kĩ năng quan sát so sánh, kĩ năng hoạt động nhóm
- GD ý thức yêu bộ môn, yêu thiên nhiên
ếch so với cá về cấu tạo cơ quan, sự sinh sản và đặc điểm thích nghi…
- Biết được tầm quan trọng của ếch nhái
Lớp bò
- Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống hoàn toàn trên cạn
- Nêu được cấu tạo và hoạt động của các cơ quan bên trong của bò sát Phân tích đặc điểm giúp bò sát thích nghi với đời sống hoàn toàn trên cạn
- Nêu dược tầm quam trọng của bò sát
- Nêu được đặc điểm chung của lớp bò sát
- Rèn kĩ năng quan sát so sánh, kĩ năng hoạt động nhóm
- GD ý thức yêu bộ môn, yêu thiên nhiên
- HS nắm được kiến thức về sự thích nghi của bò sát với đời sống hoàn toàn ở cạn: cấu tạo ngoài, cấu tạo trong, phổi
- Biết được sự tiến hóa của bò sát so với ếch về cấu tạo cơ quan, sự sinh sản và đặc điểm thích nghi…
- Biết được tầm quan trọng của bò sát
Trực quan, thực hành, nghiên cứu sách, điều tra số liệu
Thảo luận nhóm
Kính lúp
Mẫu vật thật của một số đại diện Bộ đồ mổ Bảng phụ
- Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống bay lượn
- HS nắm được kiến thức về sự thích nghi của chim với đời sống bay lượn: cấu tạo ngoài,
Trực quan, thực hành, nghiên cứu sách, điều tra số
Kính lúp
Mẫu vật thật của một số đại
Trang 8- Nêu được cấu tạo và hoạt động của các cơ quan bên trong của chim Phân tích đặc điểm giúp chim thích nghi với đời sống bay lượn
- Nêu được tầm quam trọng của chim
- Nêu được đặc điểm chung của lớp chim Sự dạng của chim
- Rèn kĩ năng quan sát so sánh, kĩ năng hoạt động nhóm
- GD ý thức yêu bộ môn, yêu thiên nhiên
cấu tạo trong, phổi chim sự hô hấp kép ở chim…
- Biết được sự tiến hóa của chim so với bò sát về cấu tạo
cơ quan, sự sinh sản và đặc điểm thích nghi cơ thể của chim đẳng nhiệt Biết được tầm quan trọng và sự đa dạng của chim
liệu
Thảo luận nhóm
diện
Tranh ảnh vềø các loài chim Bộ đồ mổ Bảng phụ
Lớp thú 7
- Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống bay lượn
- Nêu được cấu tạo và hoạt động của các cơ quan bên trong của chim Phân tích đặc điểm giúp chim thích nghi với đời sống bay lượn
- Nêu được tầm quam trọng của chim
- Nêu được đặc điểm chung của lớp chim Sự dạng của chim
- Rèn kĩ năng quan sát so sánh, kĩ năng hoạt động nhóm
- GD ý thức yêu bộ môn, yêu thiên nhiên
- HS nắm được kiến thức về sự thích nghi của thú: cấu tạo ngoài, cấu tạo trong …
- Biết được sự tiến hóa của thú so với các lớp ĐV có xương sống đã học về cấu tạo
cơ quan, sự sinh sản và đặc điểm thích nghi cấu tạo cơ quan hoàn chỉnh cơ thể đẳng nhiệt
- Biết được tầm quan trọng và sự đa dạng của thú
Trực quan, thực hành, nghiên cứu sách, điều tra số liệu
Thảo luận nhóm
Kính lúp
Mẫu vật thật của một số đại diện Tranh ảnh về các loài thú nhất là thú quí hiếm
Bộ đồ mổ
Bảng phụ
Sự tiến 4 - Biết được sự tiến hóa của động - Cung cấp kiến thức về sự Trực quan, thực Kính lúp
Trang 9hóa của
động vật
vật cấu tạo cơ quan từ đơn giản đến phức tạp, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện, từ ở nước lên ở cạn…(cơ quan di chuyển, tổ chức
cơ quan, sinh sản…)
- Biết động lực cho quá trình tiến hóa là sự thích nghi với đời sống là đấu tranh sinh tồn Từ đó hiểu được mối quan hệ họ hàng của các loài động vật trong thiên nhiên và nguồn gốc các loài
tiến hóa của sinh vật về sự vận động và di chuyển, về tổ chức cơ thể, về sinh sản…
- Kiến thức về cây phát sinh động vật nguồn gốc các loài
ĐV trong thiên nhiên
hành, nghiên cứu sách, điều tra số liệu
Thảo luận nhóm
Mẫu vật thật của một số đại diện Tranh ảnh phóng to SGK Bảng phụ
Động
vật và
đời sống
con
người
8
- HS hiểu được sự đa dạng SH thể hiện ở số loài, khả năng thích nghi cao với ĐK sống
- HS chỉ ra được lợi ích của đa dạng sinh học trong đời sống, nguy cơ suy giảm và biện pháp bảo vệ
- HS nêu được các biện pháp đắu tranh sinh hoc chính, ưu và nhược điểm của biện pháp này
- Nắm được khái niệm ĐV quí hiếm
- Rèn kĩ năng quan sát so sánh, kĩ năng hoạt động nhóm
- GD ý thức yêu bộ môn, yêu thiên nhiên, ý thức bảo vệ ĐV nhất là ĐV quí hiếm
- Cung cấp kiến thức về đa dạng sinh học, vai trò của đa dạng sinh học
- Biện pháp bảo vệ sự đa dạng SH, bảo vệ ĐV quí hiếm
- Kiến thức về đấu tranh SH
Trực quan, thực hành, nghiên cứu sách, điều tra số liệu
Thảo luận nhóm
Mẫu vật thật của một số đại diện Tranh ảnh một số động vật quí hiếm
Bảng phụ
Trang 10
Cát Chánh, ngày 12 tháng 02 năm 2012
Tổ trưởng chuyên môn Người lập kế hoạch
KÍ DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU