-> Đa hình về KG và KH, các quần thể phân biệt nhau về tần số alen của 1 gen xác định và thành phần KG, trong điều kiện giao phối tự do không có áp lực của chọn lọc tự nhiên và ĐB thì c
Trang 1CHƯƠNG I: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Bài 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN, QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
Câu 1: Gen là gì? =>Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi
polipeptit hay một phân tử ARN
Câu 2: Gen có cấu trúc như thế nào? =>Mỗi gen mã hóa protein gồm ba vùng trình tự
nuclêôtit: vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc
Câu 3: Một axit amin trong phân tử prôtêin được mã hóa trên gen dưới dạng nào? mã bộ ba Câu 4: Mã di truyền là gì? Là trình tự nucleotit trong gen quy định trình tự các axitamin trong
phân tử protein
Câu 5: Vì sao mã di truyền là mã bộ ba?=>Vì 3 nu mã hóa cho aa thì số tổng hợp sẽ là 43 =
64 bộ ba, dư thừa để mã hóa 20 aa
Câu 6: Có bao nhiêu bộ ba mã hóa cho các aa? 61(do có 3 bộ ba kết thúc)
Câu 7: Mã di truyền có bộ ba nào là bộ ba mở đầu? AUG
Câu 8: Mã di truyền có bộ ba nào là bộ ba kết thúc? UAA, UAG, UGA
Câu 9: Hãy nêu đặc điểm của mã di truyền? 4 đặc điểm:
-Mã di truyền được đọc từ điểm xác định và theo từng bộ ba nu mà không gối lên nhau -Mã di truyền có tính phổ biến.(các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền)
-Mã di truyền có tính đặc hiệu(một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 aa.)
-Mã di truyền có tính thoái hoá(nhiều bộ ba cùng mã hóa một aa,trừ AUG, UGG)
Câu 10 Đặc điểm nào của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới? Tính phổ
biến
Câu 11 Thế nào là mã thoái hóa? nhiều mã bộ ba cùng mã hóa cho 1 aa ( trừ AUG và UGG) Câu 12 Hãy nêu nguyên tắc bổ sung trong cơ chế nhân đôi ADN? A liên kết T và G liên kết
X
Câu 13 Trong nguyên phân, sự nhân đôi ADN trong nhân diễn ra khi nào? Kì Trung gian,
trước khi tế bào bước vào giai đoạn phân chia
Câu 14 Quá trình nhân đôi ADN còn được gọi là quá trình gì? Tái bản,tự sao
Câu 15 Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc nào? Nguyên tắc bổ sung và bán bảo
toàn
Câu 16 Qúa trình nhân đôi ADN gồm có mấy bước, đó là những bước nào? -> gồm 3 bước:
- Tháo xoắn phân tử ADN - Tổng hợp các mạch ADN mới - Hai phân tử ADN được tạo thành
Câu 17 Hãy nêu nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi ADN?
Trong hai ADN mới hình thành , mỗi ADN gồm có 1 mạch cũ và 1 mạch mới tổng hợp
Câu 18 Nguyên tắc bán bảo tòan được thể hiện trong cơ chế nào? tự nhân đôi
Câu 19 Có những thành phần nào tham gia quá trình nhân đôi ADN?
ADN mẹ, các nu tự do, enzim tháo xoắn, enzim cắt, enzim nối, ADN pôlimeraza, đoạn Okazaki
Câu 20 Trong quá trình nhân đôi ADN có mấy mạch gốc được sử dụng để nhân đôi ADN? 2 Câu 21 Trong nhân đôi ADN, các mạch ADN mới được tổng hợp theo chiều nào? 5’ -> 3’
Câu 22 Sau khi kết thúc nhân đôi từ ADN mẹ đã tạo nên bao nhiêu ADN con? Hãy nêu đặc
điểm của ADN con? 2 ADN con, mỗi AND con có 1 mạch cũ, 1 mạch mới
Câu 23 Sau khi kết thúc nhân đôi từ ADN mẹ đã tạo nên bao nhiêu ADN con? Hãy nêu đặc
điểm của ADN con? 2 AND con, mỗi ADN có 1 mạch cũ và 1 mạch mới
Câu 24 Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong qúa trình nhân đôi?
-Lắp ghép các nu tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp
Câu 25 Sự nhân đôi của ADN dựa trên nguyên tắc bổ sung có tác dụng gì? =>Đảm bảo duy
trì thông tin di truyền ổn định từ nhân ra ngoài tế bào chất
Câu 26 Với 4 loại nu A,T ,G,X thì có bao nhiêu mã bộ ba không có G? 33 = 27 bộ ba
Trang 2Câu 27 Hãy giải thích tại sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch của phân tử ADN được
tổng hợp liên tục còn mạch còn lại được tổng hợp ngắt quảng? =>Vì chiều tổng hợp là 5’ -> 3’
Câu 28.Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim
nào?
Enzim nối ADN ligaza
BÀI 2: PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ
1 Phiên mã là gì? -> là quá trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN
2 Qúa trình phiên mã được diễn ra ở loại sinh vật nào? -> sinh vật nhân sơ và nhân thực
3 Phiên mã ở sv nhân thực diễn ra ở đâu? -> trong nhân tế bào
4 Những thành phần nào tham gia quá trình phiên mã? ADN mạch gốc, các nu tự do,
enzimARN pôlimeraza
5 Sản phẩm của quá trình phiên mã? mARN
6 Hãy nêu sự giống nhau giữa 2 quá trình nhân đôi và phiên mã? -> việc lắp ghép các
đơn phân nu được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung
7 Qúa trình phiên mã ở sv nhân thực và nhân sơ khác nhau ở điểm nào? -> ở sv nhân sơ
tạo ra mARN trưởng thành, còn ở sv nhân thực mARN sau khi được tạo ra phải được cắt bỏ các intron, nối các exon lại với nhau tạo mARN trưởng thành
8 mARN như thế nào được gọi là mARN trưởng thành? -> là mARN được dùng làm
khuôn tổng hợp prôtêin
9 Dịch mã là gì? -> Là quá trình tổng hợp prôtêin, trong đó tARN mang các aa tương ứng
đặt đúng vị trí trên mARN trong ribôxom để tổng hợp nên chuỗi pôlipeptit
10 Dịch mã gồm những thành phần nào tham gia? -> mARN, tARN, rARN , enzim đặc
hiệu,
11 Dịch mã gồm những giai đoạn nào? -> 2 giai đoạn: giai đoạn 1: hoạt hoá aa, giai đoạn
2: tổng hợp chuỗi pôlipêptit
12 Qúa trình tổng hợp chuỗi polipeptit gồm những bước nào? ->3 bước: B1:mở đầu, B2:
kéo dài chuỗi polipeptit, B3: kết thúc
13 Pôlixom là gì? ->là một chuỗi các riboxom cùng tham gia dịch mã trên 1 phân tử ARN
14 Pôlixom có vai trò gì? -> làm tăng năng suất tổng hợp prô
15 Qúa trình dịch mã kết thúc khi nào? -> Khi ribôxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba kết
thúc: UAA, UAG, UGA
16 Giai đoạn hoạt hoá aa của quá trình dịch mã diễn ra ở đâu trong tbào? -> tế bào chất
17 Sự tạo thành phức hợp aa-tARN như thế nào? ->dưới tác dụng của 1 loại enzim, các
aa tự do trong tế bào liên kết với ATP, trở thành dạng aa hoạt hoá và sau đó nhờ 1 loại enzim khác, aa này liên kết với tARN tương ứng tạo thành phức hợp aa-tARN
18 Loại ARN nào mang bộ ba đối mã? -> tARN
19 Mã di truyền trên mARN được đọc theo chiều nào? chiều từ 5’ -> 3’
20 Sự hình thành chuỗi polipeptit luôn diễn ra theo chiều nào? Từ 5’ -> 3’
21 Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzim ARN pôlimeraza di chuyển theo chiều nào?
->3’ - 5’
22 Khi dịch mã bộ ba đối mã tiếp cận với bộ ba sao mã theo chiều nào? ->3’ - 5’
23 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện như thế nào trong cơ chế phiên mã? -> A liên kết
U, G liên kết với X, T liên kết với A, X liên kết với G
24 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện như thế nào trong cơ chế dịch mã? -> A liên kết U,
G liên kết với X, X liên kết với G
25 ARN vận chuyển mang aa mở đầu tiến vào ribôxom có bộ ba đối mã nào? -> UAX
26 Khuôn để tổng hợp prôtêin là gì? -> mARN
Trang 327 Liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa 2 aa nào? ->Bộ ba đối mã của phức hợp
mở đầu Met- tARN (sv nhân thực) hoặc foocminMetionin-tARN (sv nhân sơ) bổ sung chính xác với côđon mở đầu AUG trên mARN
BÀI 3: ĐIỀU HOÀ HOẠT ĐỘNG GEN
1 Cho biết 2 nhà khoa học Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà qua operon ở vi khuẩn đường ruột? Jacôp và Monô
2 Cho biết điểm khác nhau cơ bản giữa gen cấu trúc và gen điều hoà ? -> khác nhau về
chức năng của prôtein do gen tổng hợp
3 Sự biểu hiện điều hoà hoạt động của gen ở sv nhân sơ diễn ra ở cấp độ nào? -> chủ yếu
ở cấp độ phiên mã
4 Đối với ôpêron ở VK E Coli thì tín hiệu điều hoà hoạt động của gen là gì? -> đường
lactozơ
5 Thế nào là điều hoà hoạt động gen? ->là điều hoà lượng sản phẩm của gen được tạo ra
6 Cơ chế điều hoà đối với ôperon Lac ở E Coli dựa vào tương tác của các yếu tố nào?->
dựa vào tương tác của prô ức chế với vùng vận hành
7 Ôperon là gì? ->các gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường được phân bố liền
nhau thành từng cụm có chung 1 cơ chế điều hoà được gọi là ôperon
8 Ôperon gồm những thành phần nào? -> vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu
trúc
9 Gen điều hoà có tác dụng gì trong điều hoà hoạt động gen? -> Gen điều hoà khi hoạt động
sẽ tổng hợp nên prô ức chế Prô này có khả năng liên kết với vùng vận hành dẫn đến ngăn cản quá trình phiên mã
10 Gen điều hoà có nằm trong thành phần của Opêron không? -> Không
11 Khi không có chất cảm ứng thì hoạt động opêron lac như thế nào? ->Không có chất
cảm ứng (đường lactozơ), Prô ức chế của gen điều hoà gắn được vào vùng vận hành, Operon không hoạt động
12 Khi có chất cảm ứng (lactozơ) thì opêron lac hoạt động như thế nào? ->Chất cảm ứng
liên kết với Prô ức chế của gen điều hoà, làm cho prô ức chế không gắn được vào vùng vận hành, Operon hoạt động bắt đầu phiên mã tạo mARN
BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN
1 Đột biến gen là gì? -> Là những biến đổi trong cấu trúc gen
2 Thể ĐB là gì? -> là những cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ra kiểu hình
3 Đột biến điểm là gì? -> Là những biến đổi liên quan đến 1 cặp nu
4 Có những dạng đột biến điểm nào? ->Thêm, mất, thay thế 1 cặp nu
5 Có mấy dạng đột biến Đó là những dạng nào? -> Có 2 dạng ĐB: đột biến gen, đột biến
NST
6 Nguyên nhân phát sinh ĐBG? ->Do tác nhân vật lí, hoá học hoặc do rối loạn trao đổi chất
xảy ra trong tế bào
7 Cơ chế phát sinh đột biến gen? ->Do sự kết cặp không đúng trong ADN hoặc do tác động
của các tác nhân gây ĐB
8 Sự phát sinh ĐBG phụ thuộc vào những yếu tố nào? -> vật lí, hoá học, sinh học
9 ĐBG gây hậu quả gì? -> ĐBG có thể có hại, có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến
Mức độ có hại hay có lợi của gen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như tuỳ thuộc vào tổ hợp gen
10 Vai trò của ĐBG? -> Cung cấp nguyên liệu cho tiến hoá của sinh vật (đối với tiến hoá),
cung cấp nguyên liệu cho quá trình tạo giống (đối với thực tiễn)
11 Ý nghĩa của ĐBG? -> Tạo nguồn biến dị di truyền chủ yếu cho quá trình tiến hoá, sử
dụng các tác nhân ĐB để tạo ra các giống mới
12 Dạng ĐB không làm thay đổi số lượng nu của gen? -> ĐB dạng thay thế
Trang 413 Những dạng ĐBG nào thường gây hậu quả nghiêm trọng cho sv? -> mất, thêm 1 cặp
nu
14 ĐBG thường xảy ra ở sv nào? -> Tất cả các loài sv
15 Loại ĐBG nào làm tăng hay giảm 1 liên kết hiđrô của gen? ->Thay thế 1 cặp A-T bằng
1 cặp G-X hoặc ngược lại
16 Tác nhân ĐB 5-Brôm uraxin (5BU) gây ĐB dạng gì? Vẽ sơ đồ cơ chế gây ĐB? -> gây
thay thế A-T bằng G-X Sơ đồ cơ chế: A = T -> A = 5 BU->G = 5BU ->G = X
17.Guanin dạng hiếm (G * ) kết cặp với timin trong quá trình nhân đôi tạo nên ĐB gì? ->Có
thể biến đổi cặp G-X thành cặp A-T
18 Tại sao nhiều ĐB điểm như ĐB thay thế cặp nu lại hầu như vô hại đối với thể ĐB?
Vì tạo ra bộ ba mới nhưng cùng mã hóa cho aa ban đầu
1 Hãy nêu các thành phần hoá học cấu tạo nên NST? -> ADN và prôtêin loại histon
2 Có mấy loại NST? Đó là những loại nào? -> Có 2 loại: NST thường và NST giới tính
3 Bộ NST của loài có những đặc trưng nào? -> Đặc trưng về số lượng, hình thái, cấu trúc
4 Bộ NST lưỡng bội là gì?-> Là bộ NST trong tế bào cơ thể tồn tại thành từng cặp tương
đồng giống nhau về hình thái và kích thước cũng như trình tự gen
5 Cặp NST tương đồng là cặp NST như thế nào?-> giống nhau về hình thái và kích thước, 1
có nguồn gốc từ bố, 1 có nguồn gốc từ mẹ
6 NST có cấu trúc xoắn qua nhiều mức khác nhau có tác dụng gì? -> Giúp NST có thể xếp
gọn trong nhân tế bào, giúp điều hoà hoạt động của các gen và NST dễ dàng di chuyển trong quá trình phân bào
7 Số lượng NST trong bộ NST của loài phản ánh điều gì? -> phản ánh tính đặc trưng của bộ
NST ở mỗi loài
8 1 đoạn ADN khoảng 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử prô histon tạo nên cấu trúc gì của
NST? -> Nuclêôxôm
9 Mỗi Nuclêôxôm được 1 đoạn ADN dài chứa bao nhiêu cặp nu quấn quanh? ->146 cặp
10 Mỗi Nuclêôxôm được 1 đoạn ADN dài quấn quanh bao nhiêu vòng ? ->
4
3
1 vòng = 7/4 vòng
11 Hãy nêu cấu trúc siêu hiển vi của sv nhân thực? > ADN + prô histon (đường kính 2nm)
-> Nuclêôxôm > chuỗi Nuclêôxôm (sợi cơ bản, đường kính 11 nm) >sợi chất nhiễm sắc (đường kính 30 nm)-> siêu xoắn (đường kính 300 nm) -> crômatit (đường kính 700 nm)
12 Đột biến NST là gì? -> Là những biến đổi về số lượng và cấu trúc NST
13 Có những dạng đột biến NST nào? -> ĐB cấu trúc và ĐB số lượng NST
14 ĐB cấu trúc NST có những dạng nào? -> mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
15 Những dạng ĐB cấu trúc NST nào thường gây chết? -> mất đoạn, chuyển đoạn
16 Người ta vận dụng dạng ĐB nào để loại bỏ những gen có hại? -> mất đoạn nhỏ
17 Đột biến mất đoạn là gì? Cho ví dụ? -> Là dạng ĐB mất đi 1 đoạn nào đó của NST VD:
Ung thư máu mất đoạn NST 22( SGK cơ bản), mất đoạn NST 21 (SGK.NC)
18 ĐB lặp đoạn NST là gì? Cho ví dụ? -> là ĐB làm cho 1 đoạn nào đó của NST có thể lặp
lại 1 hay nhiều lần VD: ở lúa đại mạch lặp đoạn làm tăng hoạt tính enzim amilaza, ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia
19 ĐB chuyển đoạn NST là gì? Cho ví dụ? -> là dạng ĐB dẫn đến sự trao đổi đoạn trong 1
NST hoặc giữa các NST không tương đồng VD: Chuyển gen kháng bệnh từ cây dại sang cây trồng
20 ĐB đảo đoạn NST là gì? Cho ví dụ? -> làm cho 1 đoạn NST nào đó đứt ra rồi đảo ngược
1800và nối lại VD: ở nhiều loài muỗi quá trình đảo đoạn được lặp đi lặp lại trên các NST đã góp phần tạo nên loài mới
21 Những nguyên nhân gây ĐB cấu trúc NST? -> Tác nhân vật lí, hoá học, sinh học
Trang 522 Hậu quả của ĐB mất đoạn? -> làm giảm sức sống hoặc gây chết
23 Ứng dụng có ý nghĩa của mất đoạn nhỏ? -> loại khỏi NST những gen không mong muốn
ở 1 số giống cây trồng
24 Hậu quả của ĐB lặp đoạn NST là gì? -> làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính
trạng, làm giảm khả năng sinh sản, giảm sức sống, tuy hậu quả yếu hơn mất đoạn
25 Ứng dụng có nghĩa của lặp đoạn? -> tăng cường độ biểu hiện tính trạng, ý nghĩa lớn trong
tiến hoá và chọn giống
26 Hậu quả của ĐB đảo đoạn NST là gì? -> thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST
nhưng không làm mất vật chất di truyền, do vậy ít ảnh hưởng tới sức sống của cơ thể
27 Ứng dung có nghĩa của đảo đoạn là gì? -> tạo sự đa dạng giữa các nòi trong cùng 1 loài
28 Hậu quả của ĐB chuyển đoạn NST là gì? -> Chuyển đoạn lớn: thường mất khả năng sinh
sản, gây chết Chuyển đoạn nhỏ: thường gây hậu quả không nghiêm trọng
BÀI 6: ĐỘT BIẾN SỐ LƢỢNG NST
1 ĐB số lượng NST là gì? -> là ĐB làm thay đổi về số lượng NST trong tế bào
2 Có những dạng ĐB số lượng NST nào? -> ĐB lệch bội (dị bội), ĐB đa bội
3 ĐB lệch bội là gì? -> là những ĐB làm thay đổi số lượng NST xảy ra ở 1 hoặc 1 số cặp
NST tương đồng
4 Có những dạng ĐB lệch bội nào? -> Thể một: 2n-1; thể không 2n-2; thể ba 2n+ 1; thể bốn
2n+ 2; thể ba kép 2n+1+1
5 Cơ chế phát sinh của ĐB lệch bội? -> Do các tác nhân gây ĐB đã làm cản trở sự phân li
của 1 hay 1 số cặp NST trong nguyên phân hay giảm phân
-Trong giảm phân, 1 cặp NST không phân li tạo giao tử mang 2 NST của cặp (n+1) và 1 giao
tử không chứa NST nào của cặp (n-1) Giao tử ( n+1) thụ tinh với giao tử bình thường (n) tạo thể ba, giao tử (n-1) thụ tinh với giao tử bình thường(n) tạo thể một
-Sự rối loạn quá trình phân li có thể xảy ra trên đối tượng thực vật và động vật; ở NST thường hoặc NST giới tính
6 Hậu quả của thể lệch bội?
+NST thường: Người có 3 NST số 21-> mắc hội chứng ĐAO
+NST giới tính: Hội chứng 3X, hội chứng Tơcnơ, Claiphentơ…
- XXX: nữ, buồng trứng và dạ con không phát triển, thường rối loạn kinh nguyệt, khó có con
- XXY: nam, thân cao, chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, si đần, vô sinh
- XO: nữ, lùn, cổ ngắn, không có kinh nguyệt, trí lực kém phát triển
- OY: không thấy ở người có lẻ hợp tử chết ngay sau khi thụ tinh
+Thể lệch bội ở tv: VD ở cà độc dược đã phát hiện 12 thể ba cho 12 dạng quả khác nhau về hình dạng, kích thước
7 Trong các dạng thể lệch bội thì dạng nào dể xảy ra? -> thể ba
8 Trong các thể lệch bội, số lượng ADN ở tế bào bị giảm nhiều nhất là thể nào? -> thể không
(thể khuyết nhiễm (2n-2))
9 ĐB đa bội có những dạng nào? -> Đa bội gồm có tự đa bội và dị đa bội
10 Tự đa bội gồm những dạng nào? -> Gồm đa bội chẵn và đa bội lẻ
11 Thế nào là tự đa bội ? -> Là dạng ĐB làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài >
hơn 2n
12 Thế nào là đa bội chẵn?-> Cơ thể sv mang bộ NST bất thường 4n, 6n, 8n…
13 Thế nào là đa bội lẻ? ?-> Cơ thể sv mang bộ NST bất thường 3n, 5n, 7n…
14 Sự khác nhau cơ bản của thể dị đa bội so với thể tự đa bội? -> Là khả năng phát triển và
sức chống chịu bình thường
15 Hậu quả của đa bội lẻ? -> Không có khả năng sinh sản hữu tính do rối loạn quá trình hình
thành giao tử
Trang 616 Ưu điểm của thể đa bội so với thể lưỡng bội? -> cơ quan sinh dưỡng lớn hơn, phát triển
khoẻ hơn, có sức chống chịu tốt hơn
17 Vì sao thể đa bội ở động vật thường hiếm gặp? -> Vì cơ chế xác định giới tính bị rối loạn,
ảnh hưởng tới quá trình sinh sản
18 Vì sao cơ thể lai F1 trong lai khác loài (dị đa bội) thường bất thụ? -> Vì F1 có bộ NST
không tương đồng
19 Thế nào là dị đa bội?-> là hiện tượng tăng số bộ NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau
trong 1 TB
20 Thể dị đa bội còn được gọi là gì? -> thể song nhị bội
21.Để thể dị đa bội có thể phát triển và hữu thụ như dạng bình thường người ta thường làm
gì? -> thường tiến hành lai xa kèm đa bội hoá để tạo thể song nhị bội hữu thụ
22 Công trình lai cải củ với cải bắp để tạo cây lai hữu thụ do ai tiến hành? -> Do
Karpetrenco
23 Vai trò của ĐB đa bội? -> Có vai trò quan trọng trong tiến hoá vì góp phần hình thành nên
loài mới, chủ yếu là thực vật có hoa
24.Hoá chất thường sử dụng để gây đa bội? -> cônsixin (0,1- 0,2%)
25.Ý nghĩa đa bội lẻ trong chọn giống? ->tạo ra những giống cây không hạt như nho, dưa
hấu…
CHƯƠNG II: CÁC QUI LUẬT DI TRUYỀN
1 Điểm sáng tạo trong phương pháp nghiên cứu của Men đen so với các nhà di truyền học
trước đó là gì? -> Lai và phân tích cơ thể lai
2 Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản , Menđen đã
phát hiện được điều gì ở thế hệ con lai ? -> F1 biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình (KH) của bố hoặc
mẹ
3 Khi cho thế hệ lai F1 tự thụ phấn, Menđen đã thu được thế hệ F2 có tỉ lệ KH như thế nào?
-> ¾ cá thể mang kiểu hình trội: ¼ cá thể mang kiểu hình lặn (3:1)
4 Khi cho các cá thể F2 có KH giống F1 tự thụ bắt buộc, Menđen đã thu được F3 có KH như
thế nào? -> 1/3 cho F3 đồng tính giống P: 2/3 cho F3 phân tính 3:1
5 Kết quả thực nghiệm tỉ lệ 1: 2:1 về kiểu gen (KG) luôn đi đôi với tỉ lệ 3: 1 về kểu hình ,
khẳng định nào trong giả thuyết của Men đen là đúng? -> Thể đồng hợp cho 1 loại giao tử, thể
dị hợp cho hai loại giao tử
6 Tính trạng do 1 cặp alen có quan hệ trội lặnkhông hoàn toàn thì hiện tượng phân li ở F 2 được biểu hiện như thế nào? -> 1 trội: 2 trung gian: 1 lặn
7 Khi đem 2 giống đậu hà lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản ở thế hệ
F2, Menđen đã thu được tỉ lệ phân tính về KH như thế nào? -> 9:3:3:1
8 Tính trạng lặn không xuất hiện ở cơ thể dị hợp vì sao? ->gen trội át chế hoàn toàn gen lặn
9 Cho biết điểm giống nhau tron g kết quả lai 1 tính trạng trong trường hợp trội hoàn toàn và
trội không hoàn toàn? -> Kiểu gen của F1 và F2
10 Trường hợp nào trong các qui luật di truyền đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ KH ? -> trội không hoàn toàn
11 Điều kiện quan trọng nhất để qui luật phân li độc lập được nghiệm đúng ? -> mỗi cặp gen
qui định 1 cặp tính trạng tương phản nằm trên những cặp NST tương đồng khác nhau
12 Một gen qui định 1 tính trạng, muốn nhận biết 1 cá thể là đồng hợp hay dị hợp về tính
trạng đang xét , người ta thường tiến hành các phương pháp nào ? ->lai phân tích , cho ngẫu phối các cá thể cùng lứa, tự thụ phấn
13 Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo qui luật di truyền nào ? -> nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng
14 Hiện tượng đa hiệu giúp giải thích điều gì ? -> một gen bị đột biến tác động đến sự biểu
hiện của nhiều tính trạng khác nhau
Trang 715 Điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen là gì ? ->
Là tỉ lệ phân li về KH ở thế hệ con lai
16 Trong tương tác cộng gộp tính trạng càng phụ thuộc vào nhiều cặp gen thì dẫn đến điều
gì? -> Thì sự khác biệt về KH và KG càng nhỏ
17 P thuần chủng, dị hợp n cặp gen phân li độc lập , các gen cùng tác động lên 1 tính trạng thì
sự phân li về KH ở F 2 sẽ là biến dạng của biểu thức nào? -> (3:1)n
18 Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mê lanin nên lông màu trắng , con ngươi của
mắt có màu đỏ nhìn thấu cả mạch máu trong đáy mắt Đây là hiện tượng tuân theo qui luật di truyền nào? -> tác động đa hiệu của gen
19 Một loài thực vật , nếu có cả 2 gen A và B trong cùng KG cho màu hoa đỏ , các KG khác
sẽ cho màu hoa trắng Cho lai phân tích cá thể dị hợp 2 cặp gen, kết quả phân tính F 2 sẽ như thế nào? -> 1 hoa đỏ: 3 hoa trắng
20 Lai phân tích F1 dị hợp về 2 cặp gen cùng qui định 1 tính trạng được tỉ lệ KH là 1:2:1, kết
quả này phù hợp với tương tác bổ sung có tỉ lệ như thế nào? ->9:6:1
21 Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là gì ?-> Trao đổi chéo giữa các crômatit trong NST kép tương đồng ở kì đầu của giảm phân I
22 Ý nghiã của phép lai thuận nghịch là gì ? -> phát hiện các gen di truyền liên kết với giới
tính, các gen dt ngoài nhân, xác định cặp bố mẹ phù hợp trong phương pháp lai khác dòng tạo
ưu thế lai
23 Đặc điểm nào thể hi ện qui luật di truyền của các gen ngoài nhân ? -> Tính trạng luôn di
truyền theo dòng mẹ
24 Một giống cà chua có alen A qui định thân cao , a qui định thân thấp , B qui định quả tròn ,
b qui định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn Bố mẹ sẽ có kiểu gen như thế nào với tỉ lệ
KG là 1:2:1? -> Ab/aB x Ab/aB
25 Việc lập bản đồ gen dựa vào đâu ? -> Dựa vào tần số hoán vị gen để suy ra khoảng cách
tương đối của các gen trên NST
26 Phương pháp lai nào giúp khẳn g định 1 gen qui định 1 tính trạng bất kì nằm trên NST
thường hay NST giới tính ? -> Hoán đổi vị trí các cá thể bố mẹ trong các thí nghiệm lai (lai thuận, nghịch)
27 Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết gen di truyền trên NST giới tính Y là gì ? -> được di truyền ở giới dị giao tử
28 Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật? -> Liên kết gen
29 Bệnh máu khó đông ở người được xá c định bởi gen lặn h nằm trên NST giới tính X Một
phụ nữ mang gen bệnh ở thể dị hợp lấy chồng khỏe mạnh thì khả năng biểu hiện bệnh của những đứa con họ như thế nào? ->50% con trai bị bệnh
30 Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang 1 gen lặn mắt trắng nằm trên NST X giao phối với 1 ruồi
đực mắt đỏ sẽ cho ra F1 như thế nào? 50% ruồi đực mắt trắng
31 Thường biến là gì? ->Là những biến đổi đồng loạt về KH của cùng 1 KG
32 Tính chất của thường biến là gì? -> Đồng loạt, định hướng, không di truyền
33 Sự mềm dẽo kiểu hình có nghĩa là gì ? -> là 1 KG có thể biểu hiện thành KH trước các
điều kiện môi trường khác nhau
34 Mức phản ứng là gì ? -> Là tập hợp các KH của cùng 1 KG tương ứng với các điều kiện
môi trường khác nhau
35.Thường biến có ý nghĩa gì trong thực tiễn ? ->Giúp sv thích nghi với những thay đổi thường xuyên và không thường xuyên của môi trường
CHƯƠNG III: DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ
1.Quần thể là gì? -> Quần thể là tập hợp các cá thể cùng loài, chung sống trong khoảng không
gian xác định, tồn tại qua thời gian nhất định
Trang 82.Quần thể được đặc trưng bởi các yếu tố nào? -> Quần thể được đặc trưng bởi vốn gen, tần
số kiểu gen và tần số các alen
3 Tần số tương đối của 1 alen được tính như thế nào? -> Được tính bằng tỉ lệ phần trăm số
giao tử của alen đó trong quần thể
4 Trong quần thể ngẫu phối, tuân theo định luật Hacdi-Vanbec, trường hợp 1 gen có 2 alen
Thành phần kiểu gen: p2 AA + 2pq Aa+q2 aa =1 Với p2
là tần số kiểu gen AA, 2pq là tần số kiểu gen Aa, q2 là tần số kiểu gen aa
5.Di truyền học quần thể được chia thành những dạng nào? -> quần thể ngẫu phối, quần thể tự
phối
6 Cấu trúc di truyền QT tự phối như thế nào? -> phân hoá thành các dòng thuần có KG khác
nhau
7 Cấu trúc di truyền quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng như thế nào? ->
Theo hướng giảm dần tỉ lệ dị hợp, tăng dần tỉ lệ đồng hợp nhưng không làm thay đổi tần số của các alen
8 Cấu trúc di truyền quần thể là gì? -> là thành phần KG của quần thể đó
9.Đặc điểm cấu trúc di truyền của quần thể giao phối? -> Đa hình về KG và KH, các quần thể
phân biệt nhau về tần số alen của 1 gen xác định và thành phần KG, trong điều kiện giao phối
tự do không có áp lực của chọn lọc tự nhiên và ĐB thì cấu trúc di truyền của quần thể duy trì
12.Hãy nêu định luật Hacđi – Vanbec? Trong một quần thể lớn, ngẫu phối, nếu không có
các yếu tố làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen thì quần thể sẽ duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác theo đẳng thức : p2
+ 2pq+q2 =1
13 Trong quần thể giao phối từ tỉ lệ phân bố KH có thể suy ra điều gì? Có thể suy ra tần số
tương đối của các alen và các KG
14.Thành phần kiểu gen của 1 quần thể ngẫu phối có tính chất gì? đặc trưng và ổn định 15.Định luật Hacđi- Vanbec có đúng trong mọi trường hợp không? ->không, định luật chỉ
đúng trong điều kiện nghiệm đúng
16 Bản chất của định luật Hacđi- Vanbec là gì? tần số tương đối của các KG không đổi 17.Điều kiện quan trọng nhất để định luật Hacđi- Vanbec nghiệm đúng là gì? quần thể giao
phối ngẫu nhiên
18.Để quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền cần phải có những điều kiện nào?
-Quần thể phải có kích thước lớn
-Các cá thể trong quần thể phải giao phối ngẫu nhiên
-Các cá thể có KG khác nhau phải có sức sống và khả năng sinh sản như nhau
-ĐB không xảy ra
CHƯƠNG IV: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC BÀI 18: CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG
TRÊN NGUỒN BIẾN DỊ TỔ HỢP
1 Trong chọn giống người ta tạo ra biến dị tổ hợp chủ yếu bằng phương pháp nào?-> lai cá
thể
2 Phương pháp chủ động tạo biến dị trong chọn giống cổ điển? -> lai giống
3 Phương pháp được sử dụng chủ yếu để tạo giống cây trồng mới? -> lai hữu tính kết hợp với
đột biến thực nghiệm
4 Trong tạo ưu thế lai, lai thuận, lai nghịch giữa các dòng thuần nhằm mục đích gì? ->để tìm
tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất
Trang 95 Ưu thế lai là gì? -> là hiện tượng con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh
trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ
6 Phương pháp chọn giống chủ yếu đối với động vật là phương pháp nào?-> giao phối
7 Phương pháp lai nào tạo ưu thế lai tốt nhất? -> lai khác dòng
8 Để tạo ra các dòng thuần chủng mong muốn người ta thường dùng phương pháp lai nào? ->
giao phối gần hoặc tự thụ
9 Kết quả của hiện tượng giao phối gần là gì? -> Tạo ra dòng thuần, gây hiện tượng thoái hoá
giống, tỉ lệ đồng hợp tăng, tỉ lệ dị hợp giảm
10 Giả thiết siêu trội trong ưu thế lai là gì? -> thể dị hợp của các alen tốt hơn thể đồng hợp,
do hiệu quả bổ trợ giữa 2 alen khác nhau về chức phận trong cùng 1 lôcut trên 2 NST của cặp
tương đồng
11 Lai khác thứ có mục đích gì? -> để sử dụng ưu thế lai và tạo giống mới
12 Tại sao ưu thế lai cao nhất ở F1 và giảm dần ở đời sau? ->Vì ưu thế lai biểu hiện cao nhất
ở F1 do ở F1 tỉ lệ dị hợp 100%, qua các thế hệ tỉ lệ dị hợp giảm dần, tỉ lệ đồng hợp tăng
BÀI 19: TẠO GIỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GÂY ĐỘT BIẾN VÀ CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
1 Phương pháp chọn giống nào được dùng phổ biến trong chọn giống vi sinh vật? -> Gây ĐB
bằng tác nhân vật lí, hoá học
2 Phương pháp gây ĐB nhân tạo đặc biệt có hiệu quả với đối tượng sv nào? -> Vi sinh vật
3 Phương pháp chủ động tạo biến dị trong chọn giống hiện đại? -> Gây ĐB nhân tạo
4 Vì sao phương pháp gây ĐB nhân tạo đặc biệt có hiệu quả đối với vi sinh vật? -> Vì vi sinh
vật có tốc độ sinh sản nhanh nên dễ phân lập được các dòng ĐB
5 Ứng dụng cônsixin các nhà khoa học Việt Nam đã tạo ra các giống cây trồng nào?-> dâu
tằm tứ bội
6 Thế nào là công nghệ tế bào? -> Là ngành kĩ thuật về qui trình ứng dụng phương pháp nuôi
cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
7 Hãy nêu qui trình dung hợp 2 tế bào trần ở thực vật? -> Loại bỏ thành tế bào, cho dung hợp
các tế bào trần vào môi trường đặc biệt, nuôi cấy các tế bào lai trong môi trường đặc biệt để chúng phân chia và tái sinh thành cây lai khác loài
8 Trong kĩ thuật lai tế bào, các tế bào trần là những tế bào như thế nào? -> là các tế bào đã
được xử lí hoá chất làm mất thành tế bào
9 Trong kĩ thuật lai tế bào, người ta nuôi cấy dòng tế bào nào? -> tế bào sinh dưỡng khác
loài
10 Vì sao cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh do nuôi cấy mô tạo thành lại có KG như dạng gốc?
-> Vì KG được duy trì ổn đinh thông qua nguyên phân
11 Kết quả của nuôi cấy mô và tế bào trong môi trường dinh dưỡng? -> tạo ra những mô, cơ
quan, cơ thể hoàn chỉnh
12 Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính? ->Lai tổ hợp được thông tin di truyền giữa
các loài đứng rất xa nhau trong bậc thang phân loại
13 Phương pháp nuôi cấy mô và tế bào dựa trên cơ sở tế bào học nào? -> sự nhân đôi và phân
li đồng đều của NST trong nguyên phân
14 Vai trò của nhân bản vô tính ở động vật? -> Có triển vọng nhân nhanh nguồn gen động vật
quí hiếm có nguy cơ tuyệt chủng, tạo cơ quan nội tạng từ các tế bào đvật đã được chuyển gen người
15 Để nhân nhanh nhiều động vật quí hiếm hoặc các giống vật nuôi sinh sản chậm và ít người
ta làm như thế nào? -> Tách phôi thành 2 hay nhiều phần, mỗi phần sau đó sẽ phát triển thành
1 phôi riêng biệt
16 Vai trò nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng? -> Bảo tồn 1 số gen thực vật quí
hiếm, tạo ra số lượng cây trồng lớn trong 1 thời gian ngắn, đáp ứng yêu cầu của sản xuất, tiết kiệm được diện tích sản xuất
Trang 1017 Chất cônsixin thường được dùng để gây đột biến đa bội ở thực vật do nó có khả năng gì?
-> cônsixin cản trở sự hình thành thoi vô sắc làm cho NST không phân li
18 Phương pháp gây ĐB nhân tạo ít có hiệu quả đối với đối tượng nào? -> động vật
19 Nguyên tắc để thực hiện nhân bản vô tính? -> Chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào 1 tế
bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi sau đó cấy phôi vào tử cung động vật-> sinh cơ thể mới
BÀI 20: TẠO GIỐNG NHỜ CÔNG NGHỆ GEN
1 Công nghệ gen là gì? ->là qui trình tạo ra những tế bào hoặc sv có gen bị biến đổi hoặc có
thêm gen mới
2 Trong công nghệ gen kĩ thuật nào đóng vai trò trung tâm?-> kĩ thuật chuyển gen
3 Thế nào là kĩ thuật chuyển gen?->Kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp để chuyển gen từ tế bào này
sang tế bào khác
4 Các bước cần tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen là gì?-> Tách ADN -> Cắt và nối tạo
ADN tái tổ hợp -> đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận-> phân lập dòng ADN tái tổ hợp
5 Công nghệ ADN tái tổ hợp đem lại thành tựu gì? ->Tạo ra các sv chuyển gen, nhờ đó sản
xuất trên vi mô lớn các sản phẩm sinh học quan trọng nhờ vi khuẩn
6 Trong kĩ thuật di truyền, đối tượng nào thường được sử dụng làm “nhà máy” sản xuất các
sản phẩm sinh học? -> Vi khuẩn E Coli
7 Trong kĩ thuật di truyền, người ta thường dùng thể truyền là gì? ->thể thực khuẩn và
plasmit
8 Mục đích của kĩ thuật di truyền là gì? -> chuyển gen từ tế bào cho sang tế bào nhận
9 Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim cắt được sử dụng để cắt phân tử ADN dài thành
các đoạn ngắn là enzim nào? ->ADN restrictaza
10 Các đoạn ADN được cắt ra từ 2 phân tử ADN (cho và nhận) được nối lại nhờ enzim nào?
-> ADN – ligaza
11 Ứng dụng của kĩ thuật di truyền là gì? -> sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời gian ngắn
12 Ứng dụng công nghệ gen? -> Tạo ra các sinh vật biến đổi gen có những đặc tính quí hiếm
có lợi cho con người
13 Thế nào là sv biến đổi gen? -> là sv mà hệ gen của nó đã được con người làm biến đổi cho
phù hợp với lợi ích của mình
14 Có những giống cây trồng nào được tạo ra từ công nghệ biến dổi gen? ->Chuyển gen trừ
sâu từ vi khuẩn vào cây bông và đã tạo được giống bông kháng sâu hại, tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp pêta-caroten (tiền vitamin A)
CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
BÀI 21: DI TRUYỀN Y HỌC
1 Di truyền y học là gì? -> là 1 bộ phận của di truyền học người, chuyên nghiên cứu, phát
hiện các cơ chế gây bệnh di truyền và đề xuất các biện pháp phòng ngừa, cách chữa trị các bệnh di truyền ở người
2 Di truyền học giúp được y học những gì? -> tìm hiểu nguyên nhân, chẩn đoán đề phòng 1
số bệnh di truyền trên người
3 Người mắc hội chứng Đao trong tế bào có bao nhiêu NST số 21? -> 3NST 21
4 Bệnh NST nào phổ biến nhất ở người? -> Bệnh Đao
5 Ung thư là loại bệnh như thế nào?-> Là sự tăng sinh không kiểm soát được của 1 số loại tế
bào cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể
6 U ác tính khác với u lành tính như thế nào? -> Ở u ác tính, các tế bào của khối u có khả
năng tách khỏi mô ban đầu đến các nơi khác tạo nên nhiều khối u khác nhau
7 Chúng ta có thể làm gì để phòng ngừa bệnh ung thư? -> Để phòng ngừa cần bảo vệ tương
lai di truyền của loài người, bảo vệ môi trường sống, hạn chế tác nhân gây ung thư, duy trì cuộc sống lành mạnh tránh làm thay đổi môi trường sinh lí, hoá sinh của cơ thể, không kết hôn gần
Trang 118 Hội chứng Đao liên quan như thế nào với tuổi mẹ? => Tuổi mẹ càng cao thì tần số sinh con
mắc hội chứng Đao càng lớn Hạn chế sinh con khi tuổi ngoài 35
BÀI 22: BẢO VỆ VỐN GEN DI TRUYỀN CỦA LOÀI NGƯỜI
1 Liệu pháp gen là gì? -> là kĩ thuật chữa trị bệnh bằng thay thế các gen đột biến gây bệnh
trong cơ thể bằng các gen lành
2 Di truyền y học tư vấn có nhiệm vụ gì? -> chẩn đoán cung cấp thông tin về khả năng mắc
các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh này, từ đó cho lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ, đề phòng và hạn chế hậu quả xấu ở đời sau
3 Để tiến hành tư vấn có kết quả ta cần làm gì? -> Ta cần chẩn đoán đúng bệnh và xây dựng
được phả hệ của người bệnh
4 Việc lập phả hệ có ý nghĩa gì? -> xác định tính trạng bị chi phối bởi qui luật di truyền nào
5 Trong phương pháp phả hệ, cần xây dựng phả hệ ít nhất qua mấy thế hệ? -> 3 thế hệ
6 Hãy nêu biện pháp bảo vệ vốn gen của con người? ->tư vấn di truyền học, tránh và hạn chế
tác hại của các tác nhân gây đột biến, tạo môi trường sạch nhằm tránh các ĐB phát sinh
7 Di truyền y học phát triển, sử dụng phương pháp và kĩ thuật hiện đại cho phép chẩn đoán
chính xác 1 số bệnh tật từ giai đoạn nào? -> trước sinh
8 Việc đánh giá sự di truyền khả năng trí tuệ dựa vào cơ sở nào?-> cần kết hợp chỉ số IQ với
các yếu tố khác
9 Kể một số biện pháp bảo vệ vốn gen của con người?
- Tạo môi trường sạch nhằm hạn chế các tác nhân gây đột biến
- Tư vấn di truyền và sàng lọc trước sinh
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG 1 CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Câu 1 Gen là một đoạn ADN mang thông tin
A mã hoá cho 1 chuỗi polipeptit hoặc 1 phân tử ARN B qui định cơ chế di truyền
C qui định cấu trúc của 1 phân tử prôtêin D mã hoá các axit amin
Câu 2 Trình tự các vùng theo mạch mã gốc của một gen điển hình là
A 5’mã hóa điều hòa kết thúc phiên mã 3’ B 5’điều hòamã hóakết thúc phiên
mã 3’
C 3’mã hóađiều hòakết thúc phiên mã 5’ D 3’điều hòamã hóakết thúc phiên
mã 5’
Câu 3 Phát biểu sai về vai trò của các vùng trong 1 gen cấu trúc:
A Vùng điều hòa của gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
B Vùng mã hóa của gen mang tín hiệu mã hóa các axit amin
C Vùng kết thúc của gen mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
D Các tín hiệu trên các vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc của gen đều là trình tự
nu
Câu 4 Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hóa
A liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân thực B liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân sơ
C k0 liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân sơ D k0 liên tục và gặp ở sinh vật nhân thực
Câu 5 Các gen có vùng mã hoá không liên tục (có sự xen kẻ giữa các đoạn êxon và các đoạn intron) được gọi là các gen
A không phân mảnh và gặp ở sinh vật nhân thực B phân mảnh và gặp ở sinh vật nhân
Trang 12A.3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin
B.một bộ ba mã hoá cho một axitamin C các axitamin đựơc mã hoá trong gen
D trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong
prôtêin
Câu 7 Phát biểu đúng về đặc điểm của mã di truyền, trừ:
A Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba (không gối lên nhau)
B Mã di truyền có tính phổ biến (tất cả các loài đều có chung bộ mã di truyền, không có
ngoại lệ)
C Mã dt có tính thoái hóa (nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa 1 loại aa, trừ AUG và UGG)
D Mã di truyền có tính đặc hiệu (1 bộ ba chỉ mã hóa 1 loại axit amin)
Câu 8 Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo các nguyên tắc:
A Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
B Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn
C Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc gián đoạn
D Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn
Câu 9 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là
A A liên kết với X, G liên kết với T
B A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
C A liên kết với U, G liên kết với X D A liên kết với T, G liên kết với
X
Câu 10 Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là:
A Trong 2 phân tử ADN con thì một phân tử là từ ADN mẹ và một phân tử mới tổng hợp
B Trong mỗi ptử ADN con thì có sự xen kẻ giữa các đoạn ADN mẹ với các đoạn mới tổng hợp
C Trong mỗi phân tử ADN con thì một mạch là từ ADN mẹ và một mạch mới tổng hợp
D Trong mỗi ptử ADN con thì một nửa ptử ADN mẹ nối với một nửa phân tử ADN mới tổng hợp
Câu 11 Hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y nhờ
A các enzim tháo xoắn B enzim ADN pôlimeraza
C enzim ligaza D ARN pôlimeraza
Câu 12 Trong quá trình tổng hợp các mạch ADN mới, ADN pôlimeraza xúc tác hình thành
mạch đơn mới theo chiều
A chiều 3’ 5’ B chiều 5’ 3’
C cả 2 chiều D chiều 5’ 3’ hoặc 3’ 5’ tùy theo từng mạch khuôn
Câu 13 Mạch mới được tổng hợp theo từng đoạn Okazaki trên
A mạch khuôn có chiều 3’ 5’ B mạch khuôn có chiều 5’ 3’
C cả 2 mạch D Mạch khuôn có chiều 5’ 3’ hoặc 3’ 5’
Câu 14 Phát biều đúng về sự hình thành 2 phân tử ADN con trong quá trình nhân đôi ADN:
A Các mạch mới tổng hợp tới đâu thì 2 mạch đơn xoắn đến đó → tạo thành phân tử ADN
con
B Các mạch đơn chỉ xoắn lại thành ptử ADN con khi các mạch mới đã tổng hợp xong hoàn toàn
C 2 mạch đơn mới được tổng hợp xoắn lại tạo thành 1 phân tử ADN con và 2 mạch của
ADN mẹ xoắn lại tạo thành 1 phân tử ADN con
D Sau khi tổng hợp xong 2 mạch mới thì các mạch cùng chiều sẽ liên kết với nhau để tạo
thành phân tử ADN con
Câu 15 Phân tử ADN dài 1,02 mm Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit tự do mà
môi trường nội bào cần cung cấp là A 1,02 105 B 6 105 C 6 106 D 3 106
Trang 13Câu 16 Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại như sau: A =
60, G = 120, X = 80, T = 30 Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu? A A = T = 180, G = X = 11 B A = T = 150, G
= X = 140
C A = T = 90, G = X = 200 D A = T = 200, G = X = 90
Câu 17 Vật liệu di truyền là ADN được truyền lại cho thế hệ sau là nhờ cơ chế
A tự nhân đôi của ADN B phiên mã của ADN
C dịch mã trên phân tử mARN D phiên mã và dịch mã
Câu 18 Trình tự phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung là
5’ AGXTTAGXA 3’ là
A 3’AGXUUAGXA5’ B 3’UXGAAUXGU5’
C 5’AGXUUAGXA3’ D 5’UXGAAUXGU3’
Câu 19 Sự phiên mã diễn ra trên
A mạch mã gốc có chiều 3’ 5’của gen B trên cả 2 mạch của gen
C mạch bổ sung có chiều 5’3’của gen D mã gốc hay trên mạch bổ sung là tùy theo loại gen
Câu 20 Một đoạn mạch bổ sung của một gen có trình tự các nuclêôtit như sau 5’ ATT GXG
XGA GXX 3’ Quá trình giải mã trên đoạn mARN do đoạn gen nói trên sao mã có lần lượt các bộ ba đối mã tham gia như sau
A 5’AUU3’; 5’GXG3’; 5’XGA3’; 5’GXX3 A 5’UAA3’; 5’XGX3’; 5’GXU3’; 5’XGG3’
C 3’AUU5’; 3’GXG5’; 3’XGA5’; 3’GXX5’ D 3’UAA5’; 3’XGX5’; 3’GXU5’; 3’XGG5’
Câu21 Trong quá trình phiên mã, enzim ARN polimeraza gắn vào
A vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại đó
B vùng điều hòa trên mạch mã gốc (3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu
C vùng điều hòa trên mạch mã gốc (3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tạị vùng điều hòa
D vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại bộ ba mở đầu
Câu 22 Nội dung nào sau đây không đúng về phiên mã?
A Sự tổng hợp các loại ARN như mARN, tARN, rARN
B Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể
C Sự truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân
D Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn
Câu 23 Hoạt động nào không đúng đối với enzim ARN pôlimeraza thực hiện phiên mã?
A ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theo
nguyên tắc bổ sung (A – U, T – A, G – X, X – G) theo chiều 3’ đến 5’
B Mở đầu phiên mã là enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng khởi đầu làm gen tháo xoắn
C ARN pôlimeraza đến cuối gen gặp tính hiệu kết thúc thì dừng và phân tử mARN vừa tổng hợp được giải phóng
D ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch
Câu 24 Trong quá trình phiên mã của một gen
A nhiều tARN được tổng hợp từ gen đó để phục vụ cho quá trình dịch mã
B chỉ có một mARN được tổng hợp từ gen đó trong chu kì tế bào
C nhiều rARN được tổng hợp từ gen đó để tham gia vào việc tạo nên các ribôxôm phục vụ cho quá trình dịch mã
D có thể có nhiều mARN được tổng hợp theo nhu cầu prôtêin của tế bào
Câu 25 Phiên mã kết thúc khi enzim ARN pôlimeraza di chuyển đến cuối gen, gặp
A bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5’ B bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu
3’
Trang 14C tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5’ D tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3’
Câu 26 Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã là
A trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần
B thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN C đều có sự xúc tác của ADN pôlimeraza
D việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung
Câu 27 Quá trình dịch mã bao gồm các giai đoạn nào?
A Phiên mã và tổng hợp chuổi polipeptit B Phiên mã và hoạt hóa axit amin
C Tổng hợp chuổi polipeptit và loại bỏ axit amin mở đầu
D Hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuổi polipeptit
Câu 28 Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng nhờ cơ chế
A tự nhân đôi của ADN B phiên mã của ADN
C dịch mã trên phân tử mARN D phiên mã và dịch mã
Câu 29 Trong quá trình dịch mã, đầu tiên tiểu phần nhỏ của ribôxôm liên kết mARN ở vị trí
A đặc hiệu gần côđon mở đầu B côđon mở đầu AUG
C sau côđon mở đầu D côđon kết thúc
Câu 30 Ribôxôm dịch chuyển trên mARN A liên tục qua các nuclêôtit trên mARN
B từng bước tương ứng từng bộ 3 nuclêôtit trên mARN
C liên tục hoặc theo từng bộ ba nuclêôtit tùy loại mARN
D theo từng bước, mỗi bước tương ứng 2 bộ 3 nuclêôtit liên tiếp trên mARN
Câu 31 Quá trình dịch mã sẽ dừng lại khi ribôxôm
A tiếp xúc với côdon mở đầu B tiếp xúc với côdon kết thúc
C tiếp xúc với vùng kết thúc nằm sau cođon kết thúc D trượt qua hết phân tử mARN
Câu 32 Trong quá trình dịch mã, pôlyribôxôm có ý nghĩa gì?
A Giúp tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin B Giúp quá trình dịch mã diễn ra liên tục
C Giúp mARN không bị phân hủy D.Giúp dịch mã được chính xác
Câu 33 Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng nhờ cơ chế
A tự nhân đôi của ADN B phiên mã của ADN
C dịch mã trên phân tử mARN D phiên mã và dịch mã
Câu 34 Nội dung nào dưới đây là không đúng?
A Trong dịch mã ở tế bào nhân sơ, tARN mang aa mở đầu là foocmin mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã
B Khi dịch mã ngừng lại, ribôxôm tách khỏi mARN và giữa nguyên cấu trúc để tiếp tục
Câu 35 Bản chất của mối quan hệ ADN – ARN – Prôtêin là
A Trình tự các ribônuclêôtit trình tự các nuclêôtit trình tự các axit amin
B Trình tự các nuclêôtit mạch bổ sung trình tự các ribônuclêôtit trình tự các axit amin
C Trình tự các cặp nuclêôtit trình tự các ribônuclêôtit trình tự các axit amin
D Trình tự các bộ ba mã gốc trình tự các bộ ba mã sao trình tự các axit amin
Câu 36 Xác định vị trí xảy ra các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của tế bào nhân thực, kết
luận nào sau đây là sai?
Trang 15A Quá trình phiên mã diễn ra trong nhân tế bào B Quá trình dịch mã diễn ra ở tế bào chất
C Quá trình tạo mARN trưởng thành diễn ra ở tế bào chất
D Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra trong nhân tế bào
Câu 37 Khái niệm nào sau đây sai?
A Sự truyền thông tin di truyền từ ADN sang ARN (sự tổng hợp ARN) gọi là phiên mã
B Mã di truyền trong mARN được chuyển thành trình tự axit amin trong prôtêin (tổng hợp prôtêin) gọi là dịch mã
C Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ được hiểu là gen có được phiên mã và dịch mã hay không
D Điều hoà hoạt động của gen ở sv nhân thực được hiểu là gen có được phiên mã hay
không
Câu 38 Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:
A Gen điều hoà (R) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
B Vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
C Vùng vận hành (O) vùng khởi động (P) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
D Gen điều hoà (R) vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc
Câu 39 Vị trí tương tác với chất ức chế của Ôperon là
A vùng khởi động B vùng vận hành C côdon mở đầu D côdon kết thúc
Câu 40 Ở Ôperon Lac, quá trình phiên mã chỉ có thể xảy ra khi tế bào vi khuẩn có
A chất cảm ứng lăctôzơ B enzim ARN polymeraza
C sản phẩm của gen cấu trúc D sản phẩm của gen điều hòa
Câu 41 Khi tế bào vi khuẩn có đường lăctôzơ quá trình phiên mã trên operon Lac diễn ra vì
một số phân tử lăctôzơ liên kết với
A enzim ARN pôlimeraza, giúp enzim này liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên
Câu 42 Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là
A nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã
B mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động
C mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin
D mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành
Câu 43 Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì
A tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động nhưng xen kẻ nhau
B tất cả các gen trong tế bào đều đồng loạt hoạt động
C chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động D phần lớn các gen trong tế bào hoạt
động
Câu 44 Đột biến gen làm biến đổi
A số lượng phân tử ADN B số lượng, thành phần hoặc trình tự sắp xếp các gen
C số lượng, thành phần hoặc trình tự 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit D cấu trúc và số
lượng NST
Câu 45 Đột biến gen là những biến đổi
A nhỏ trong cấu trúc của gen B liên quan đến một số nuclê
C liên quan đến 1 hay một số cặp nuclêôtit D liên quan đến 1 nuclêôtit
Câu 46 Đột biến điểm là những biến đổi
Trang 16A nhỏ trong cấu trúc của gen B liên quan đến một cặp nucl
C liên quan đến 1 hay một số cặp nuclêôtit D liên quan đến 1 nuclêôtit
Câu 47 Thể đột biến là những cá thể mang
A ĐB làm biến đổi vật chất DT B ĐB đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
C các biến đổi kiểu hình do ảnh hưởng của ngoại cảnh
D ĐB lặn đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
Câu 48 Nếu các gen lặn đều là gen đột biến thì kiểu gen nào sau đây được gọi là thê đột biến?
A AaBbCcDd B AAbbCCDD C AaBBCcDd D AaBbCCDD
Câu 49 Nguyên nhân gây đột biến gen do
A các bazơ nitơ bắt cặp sai NTBS trong tái bản ADN, do sai hỏng ngẫu nhiên, do tác động
của tác nhân vật lí, hoá học, sinh học của môi trường
B sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường
C sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môi trường
D tác nhân vật lí, tác nhân hoá học của môi trường trong hay môi tường ngoài cơ thể
Câu 50 Loại đột biến gen được phát sinh do sự bắt cặp nhầm giữa các nuclêôtit không theo
nguyên tắc bổ sung khi ADN nhân đôi là A thêm một cặp nuclêôtit B thêm 2 cặp nuclêôtit
C mất một cặp nuclêôtit D thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
Câu 51 Nguồn nguyên liệu chủ yếu phục vụ công tác chọn giống là các đột biến
A nhân tạo vì có tần số cao B tự nhiên vì có tần số cao
C tự nhiên vì có tần số thấp D nhân tạo vì có tần số thấp
Câu 52 Đột biến thay thế cặp A_T bằng cặp G_X do chất 5-BU gây ra Ở một lần nhân đôi
của ADN có chất 5-BU liên kết với A, thì sau bao nhiêu lần nhân đôi nữa thì mới tạo được gen đột biến đầu tiên? A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 53 Sự phát sinh đột biến thường bắt đầu là sự thay đổi
A nhiều cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN B nhiều nuclêôtit trên 1 mạch của phân tử ADN
C một cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN D một nuclêôtit trên 1 mạch của phân tử ADN
Câu 54 Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không
làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp Nguyên nhân là do
A mã di truyền có tính thoái hoá B mã di truyền có tính phổ biến
C mã di truyền có tính đặc hiệu D mã di truyền là mã bộ ba
Câu 55 Mức độ có hai hay có lợi của đột biến gen phụ thuộc vào
A cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen B điều kiện sống của sv
C mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình D tổ hợp gen và điều kiện môi trường
Câu 56 Đặc điểm biểu hiện của đột biến gen là
A riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, vô hướng B biến đổi đồng loạt theo 1 hướng xác
định
C riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, có hướng D riêng lẻ, đột ngột, có lợi và vô hướng
Câu 57 Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng: Thay đổi trình tự nuclêôtit trong gen cấu trúc
A thay đổi trình tự nu trong mARN thay đổi trình tự aa trong chuỗi pôlypeptit thay đổi tính trạng
Trang 17B thay đổi trình tự aa trong chuỗi pôlypeptit thay đổi trình tự nu trong mARN thay đổi tính trạng
C thay đổi trình tự nu trong tARN thay đổi trình tự aa trong chuỗi pôlypeptit thay đổi tính trạng
D thay đổi trình tự nu trong rARN thay đổi trình tự aa trong chuỗi pôlypeptit thay đổi tính trạng
Câu 58 Ý nghĩa của đột biến gen là
A nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá
B nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá
C nguồn nguyên liệu bổ sung của quá trình chọn giống và tiến hoá
D nguồn biến dị giúp sinh vật phản ứng linh hoạt trước môi trường
Câu 59 Điều khẳng định nào sau đây là phù hợp nhất?
A Phần lớn đột biến điểm thường có lợi B Phần lớn đột biến điểm thường có hại
C Phần lớn đột biến điểm thường vô hại D Phần lớn đột biến điểm thường tạo gen trội
Câu 60 Một đột biến gen làm thay đổi thay đổi thành phần nuclêôtit trên mạch mã gốc của
gen nhưng số liên kết H2 của gen không đổi Đột biến thuộc dạng
A thay thế 1 cặp A_T bằng cặp G_X B thay thế 1 cặp G_X bằng cặp A_T
C thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại D thay thế 2 cặp G_X bằng 3 cặp A_T Câu 61 Một gen xảy ra đột biến điểm làm giảm đi 2 liên kết H2 Đột biến này thuộc dạng
A mất 1 cặp nuclêôtit B thêm 1 cặp nuclêôtit
C thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại D thay thế 1 cặp nuclêôtit khác loại
Câu 62 Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: AUG =
mêtiônin, GUU = valin, GXX = alanin, UUU = phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin, UAG = kết thúc (KT) Trình tự các aa trong 1 đoạn prôtêin như sau: Mêtiônin - alanin – lizin – valin – lơxin – Nếu xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit số 7, 8, 9 (tính từ bộ ba mở đầu) trong gen mã hóa đoạn prôtêin nói trên thì đoạn prôtêin tương ứng do gen đột biến mã hóa có trình tự axit amin là
A mêtiônin - alanin – lizin – lơxin – B mêtiônin – alanin – valin – lơxin –
C mêtiônin – lizin – valin – lơxin – D mêtiônin - alanin – valin – lizin –
Câu 63 Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: AUG =
mêtiônin, GUU = valin, GXX = alanin, UUU = phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin, UAG = kết thúc (KT) Trình tự các axit amin trong 1 đoạn prôtêin như sau: Mêtiônin – lơxin- alanin - lizin - valin -Nếu xảy ra đột biến điểm tạo alen mới làm chuỗi polipeptit không được tổng hợp do hình thành bộ ba kết thúc ngay sau bộ ba mở đầu Tính từ bộ ba mở đầu thì đột biến xảy ra là
A thay thế cặp A-T bằng G-X ở vị trí thứ 4 B thay thế cặp A-T bằng T - A ở vị trí thứ 4
C thay thế cặp A - T bằng G - X ở vị trí thứ 5 D thay thế cặp A - T bằng T - A ở vị trí thứ 5
Câu 64 Vật chất di truyền của vi khuẩn là 1 phân tử
A ADN xoắn kép, liên kết với histon tạo thành NST B ARN trần, mạch vòng
C ADN trần, xoắn kép, mạch vòng D ADN vòng, liên kết với histon tạo thành NST
Câu 65 Phát biểu sai về vật chất di truyền ở sinh vật nhân thực:
A Mỗi loài có bộ NST đặc trưng B NST được cấu tạo từ ADN và prôtêin
C Mỗi nuclêôxôm gồm 1 đoạn ADN quấn 1 vòng quanh 8 phân tử histon
D Mỗi NST kép gồm 2 crômatit dính nhau ở tâm động (eo thứ nhất) và 1 eo thứ 2
Câu 66 Mỗi NST đơn chứa
A 1 phân tử ADN và các phân tử histon B 2 phân tử ADN và 1 phân tử histon
Trang 18C 1 phân tử ADN và 1 phân tử histon D 2 phân tử ADN và nhiều phân tử histon
Câu 67 Mỗi crômatit có bề ngang là A 1400 nm B 30 nm C 11 nm D
700 nm
Câu 68 Trong quá trình phân bào, tổ hợp ADN và histon tạo thành sợi có đường kính 300
nanomet gọi là A crômatit B ống siêu xoắn C sợi nhiễm sắc
D sợi cơ bản
Câu 69 Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự
A phân tử ADN nuclêôxôm sợi cơ bản sợi nhiễm sắc ống siêu xoắn →
crômatit
B phân tử ADN sợi cơ bản nuclêôxôm ống siêu xoắn → sợi nhiễm sắc crômatit
C phân tử ADN nuclêôxôm sợi nhiễm sắc sợi cơ bản ống siêu xoắn → crômatit
D phân tử ADN sợi cơ bản sợi nhiễm sắc ống siêu xoắn → nuclêôxôm
crômatit
Câu 70 Loại đột biến làm thay đổi trình tự các gen trên 1 NST là
A đảo đoạn NST B lặp đoạn NST
C đảo đoạn và lặp đoạn NST D đảo đoạn và chuyển đoạn trên 1 NST
Câu 71 Hiện tượng lặp đoạn có thể do
A một đoạn NST bị đứt ra và gắn vào vị trí khác của NST đó
B.1 đoạn NST bị đứt ra quay 1800 rồi gắn vào vị trí cũ
C.1 đoạn của NST này bị đứt ra gắn vào NST khác không tương đồng
D tiếp hợp, trao đổi chéo không cân giữa các crômatit của cặp NST tương đồng
Câu 72 Hiện tượng chuyển đoạn không tương hỗ là do
A một đoạn NST bị đứt ra và gắn vào vị trí khác của NST đó
B.1 đoạn NST bị đứt ra quay 1800 rồi gắn vào vị trí cũ
C.1 đoạn của NST này bị đứt ra gắn vào NST khác không tương đồng
D tiếp hợp,trao đổi chéo không cân giữa các crômatit của cặp NST tương đồng
Câu 73 Thực chất đột biến cấu trúc NST là thay đổi
A trình tự các gen trên NST B thành phần gen trên NST
C số lượng trên NST D trình tự, thành phần và số lượng gen trên
NST
Câu 74 Đột biến mất đoạn lớn NST thường A gây chết B mất khả năng sinh sản
C tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng D ít ảnh hưởng đến sức
sống
Câu 75 ĐB làm giảm số gen trên NST là ĐB A cấu trúc NST B lệch bội
C mất đoạn NST D lặp đoạn NST
Câu 76 Hậu quả của đột biến chuyển đoạn lớn NST là:
A gây chết B làm tăng hoặc giảm mức độ biểu hiện của tính
Câu 78 Trên một cặp NST chứa các gen sắp xếp theo trình tự như sau ABC●DEFGHIK và
abc●defghik Qua một số thế hệ, từ NST này đã hình thành 4 NST là: 1 ABC●EFGDHIK
2 ABC●FEDGHIK 3 ABC●DEfGHIK 4 ABC●DFGEHIK NST hình thành mà
không xảy ra đột biến là A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 19Câu 79 Trên một cặp NST chứa các gen sắp xếp theo trình tự như sau ABC●DEFGHIK và
abc●defghik Qua một số thế hệ, từ NST này đã hình thành 4 NST là: 1 ABC●EFGDHIK
2 ABC●FEDGHIK 3 ABC●DEfGHIK 4 ABC●DFGEHIK NST hình thành do đột biến đảo đoạn NST là A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 80 Đặc điểm nào sau đây là thể lệch bội?
A Một hay vài cặp NST nào đó có số lượng tăng lên hay giảm xuống
B 1 hay vài cặp NST nào đó có số gen tăng lên hay giảm xuống
C Sự thay đổi số gen của một cặp NST nào đó
D Số NST trong tế bào tăng lên theo một hay một số nguyên lần bộ NST đơn bội, lớn hơn 2n
Câu 81 Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24 NST Số NST trong thể một kép, thể ba đơn và
thể bốn đơn lần lượt là A 23, 25 và 26 B 22, 23 và 26 C 22, 23 và 25 D 22,
25 và 26
Câu 82 Loại đột biến có thể làm giảm số NST trong tế bào là
A mất đoạn NST B lệch bội C.tự đa bội D.dị đa bội
Câu 83 Hiện tượng nào sau đây gây ra đột biến lệch bội?
A Trong quá trình phân bào, một hay vài cặp NST không phân li
B Trong phân bào, tất cả các cặp NST không phân li
C Sự sao chép sai các cặp nu trong quá trình nhân đôi ADN
D Trong quá trình giảm phân, xảy ra sự trao đổi chéo không đều giữa các crômatit
Câu 84 Sự thụ tinh giữa 2 giao tử n + 1 sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc
A thể ba B thể một kép hoặc thể không C thể ba kép D thể 3 kép hoặc thể bốn
Câu 85 Sự thụ tinh giữa giao tử n + 1 với giao tử bình thường sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc
A thể ba B thể một kép hoặc thể không C thể ba kép D thể 3 kép hoặc
thể bốn
Câu 86 Các thể lệch có số NST trong tế bào giống nhau là
A thể không với thể 1 kép và thể ba với thể 4 đơn
B thể không kép với thể một đơn và thể ba kép với thể 4 đơn
C thể không với thể 1 kép và thể ba đơn với thể 4 kép
D thể không đơn với thể 1 kép và thể ba kép với thể 4 đơn
Câu 87 Trong giảm phân, một cặp NST nào đó không phân li sẽ tạo ra
A giao tử 2n B giao tử thừa hoặc thiếu 1 NST
C thừa 1 hoặc một số NST D thiều 1 hoặc một số NST
Câu 88 Thể lệch bội không sống được hoặc giảm sức sống hoặc giảm khả năng sinh sản là do
A thừa NST làm mất cân bằng hệ gen B.thiếu NST làm mất cân bằng hệ gen
C số gen ít làm mất nhiều t trạng D.thừa hoặc thiếu NST làm mất cân bằng
hệ gen
Câu 89 Xét 1cặp gen trên mỗi cặp NST tương đồng của loài có 2n = 8 Một cá thể có kiểu
gen AAaBBDdEEe Bộ NST của cá thể này gọi là A thể ba nhiễm B thể tam bội
C thể tam bội kép D thể ba nhiễm kép
Câu 90 Đặc điểm nào sau đây là thể đa bội?
A Một hay vài cặp NST nào đó có số lượng tăng lên hay giảm xuống
B 1 hay vài cặp NST nào đó có số gen tăng lên hay giảm xuống
C Sự thay đổi số gen của một cặp NST nào đó
D Số NST trong tế bào tăng lên theo một hay một số nguyên lần bộ NST đơn bội, lớn hơn
2n
Câu 91 Một cá thể có tế bào chứa số NST bằng tổng số NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau
gọi là
Trang 20A thể lệch bội B thể dị đa bội C thể tự đa bội D thể đột biến
Câu 92 Đột biến tự đa bội phát sinh khi có
A sự không phân li của tất cả các cặp NST trong phân bào B sự thay đổi trong bộ NST
C hiện tượng các NST bị đứt đoạn hoặc nối các đoạn NST bị đứt
D sự không phân li của một cặp NST trong phân bào
Câu 93 Trong quá trình nguyên phân, bộ NST 2n không phân li đã tạo ra thể
A tự tứ bội B song nhị bội C bốn nhiễm D dị đa bội
Câu 94 Xét 1cặp gen trên mỗi cặp NST tương đồng của loài có 2n = 8 Một cá thể có kiểu
gen AAaaBBBBDDDdEEee Bộ NST của cá thể này gọi là A thể bốn B thể tứ bội
C thể tứ bội hoặc thể bốn D thể bốn kép
Câu 95 Trong giảm phân, toàn bộ các cặp NST đều không phân li sẽ tạo ra
A giao tử 2n B giao tử thừa hoặc thiếu 1 NST
C thừa 1 hoặc một số NST D thiếu 1 hoặc một số NST
Câu 96 Thể tự tam bội có thể được tạo ra trong trường hợp nào sau đây?
A Giao tử 2n thụ tinh với nhau B Giao tử n thụ tinh với nhau
C Giao tử 2n thụ tinh với giao tử bình thường D tế bào 2n không phân li trong nguyên
phân
Câu 97 Các thể tự đa bội thường có cơ quan sinh dưỡng lớn, khả năng chống chịu tốt, tế bào
to,… là do A có số loại NST tăng lên gấp bội B số loại alen tăng lên gấp bội
C hàm lượng ADN tăng gấp bội D số lượng tế bào tăng lên gấp bội
Câu 98 Các thể đa bội lẻ thường không: A phân bào B sinh sản hữu tính
C sinh sản vô tính D sinh sản
Câu 99 Các cây ăn quả không hạt thường là A thể lệch bội lẻ B Đa bội lẻ
C lệch bội chẵn D đa bội chẵn
Câu 100 Hiện tượng bộ NST lưỡng bội của 2 loài cùng tồn tại trong một tế bào gọi là
A lệch bội thể B tự tứ bội thể C tự đa bội thể D dị đa bội thể
Câu 101 Sự lai xa và đa bội hoá đã tạo ra đột biến A lệch bội B cấu trúc NST
C tự đa bội D dị đa bội
Câu 102 Thể tứ bội khác thể song nhị bội ở điểm nào sau đây?
A Thể tứ bội bất thụ còn thể song nhị bội hữu thụ
B Thể tứ bội có sức sống mạnh, năng suất cao còn thể dị bội thì không có các đặc điểm đó
C Thể tứ bội hữu thụ còn thể song nhị bội bất thụ
D Thể tứ bội chứa bộ NST của 1 loài còn thể song nhị bội thì chứa bộ NST của 2 loài khác
Câu 105 Loài A có kiểu gen là AAdd lai với loài B có kiểu gen bbEE Khi cho 2 loài này lai
với nhau rồi gây đa bội hoá cơ thể lai thì kiểu gen của thể song nhị bội là
A AbdE B AAbbddEE C AaBbDdEe D AAAAbbbbddddEEEE
Câu 106 Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n =8 số loại thể ba đơn có thể có là
A 4 B 7 C 8 D 9
Câu 107 Phép lai giữa 2 cây có kiểu gen AAaa x AAaa cho kết quả lai có tỉ lệ kiểu gen
AAaa là
Trang 21A ½ B 1/36 C 8/36 D 5/36
Câu 108 Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 1 gen qui định Khi cho dòng thuần chủng
thân cao lai với dòng thân thấp thì F1 thu được 100% cây thân cao tứ bội Khi cho F1 lai với cây có kiểu gen Aaaa thì tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là :
A.1AAA:5AAa:5 Aaa:1aaa B 1 AAAa : 5 AAaa : 5 Aaaa : 1aaaa
C 1 AAAa : 4 AAaa : 4 Aaaa : 1 Aaaa D 1 AAAA : 5 AAAa : 5 AAaa : 1Aaaa
Câu 109 Tỉ lệ giao tử 1: 1 sinh ra từ cơ thể tứ bội có kiểu gen
A AAAA B AAaa C Aaaa D Aaaa
Câu 110 Cho lai 2 cá thể tứ bội thuần chủng quả đỏ với quả vàng thì thu được F1 toàn cây quả
đỏ.Biết rằng các cây đa bội chẵn và cây lưỡng bội giảm phân bình thường và các giao tử đều
có khả năng thụ tinh tạo hợp tử phát triển bình thường Nếu cho các cây F1 tạp giao thì thu được F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình là A 5:1 B 3:1 C 11:1 D 35:1
Câu 111 Kiểu gen nào sau đây là kết quả đa bội hoá thành công từ kiểu gen Aa?
A Aa B Aaaa C AAaa D AAAa
Câu 112 Cho lai 2 cá thể tứ bội thuần chủng quả đỏ với quả vàng thì thu được F1 toàn cây quả
đỏ.Biết rằng các cây đa bội chẵn và cây lưỡng bội giảm phân bình thường và các giao tử đều
có khả năng thụ tinh tạo hợp tử phát triển bình thường Nếu cho các cây F1 tạp giao thì số lượng các kiểu gen có thể có ở F2 là A 4 B 5 C 3 D 9
Câu 113 Ở cà chua, gen A quy định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả
màu vàng Một phép lai giữa 2 cây tứ bội đã tạo ra thế hệ lai F1 có tỉ lệ 11 đỏ: 1 vàng Kiểu gen của 2 cây đem lai là A AAaa x AAaa B AAaa x Aaaa C AAaa x aaaa
D AAaa x AAAa
Câu 114 Phát biểu sai về ý nghĩa của đột biến cấu trúc NST:
A Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá B Được ứng dụng để lập bản đồ di truyền
C Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn
D Được ứng dụng để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác
Câu 115 Phát biểu sai về ý nghĩa của đột biến lệch bội:
A Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá B Được ứng dụng để lập bản đồ di truyền
C Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn
D Được ứng dụng để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác
Câu 116 Phát biểu đúng về ý nghĩa của đột biến đa bội:
A Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn
B Được ứng dụng để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác
C Làm tăng số loại alen của mỗi gen
D Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá và góp phần hình thành loài mới
Câu 117 Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư máu ở người (1) ; Máu khó đông
ở người (2) ; Hồng cầu lưỡi liềm ở người (3) ; Hội chứng Tơcnơ (4) ; Bạch tạng ở người (5) ; Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (6) ; Hội chứng Đao (7) ; Hội chứng Claiphentơ (8) ; Mù màu ở người (9) ; Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (10) Các thể đột biến cấu trúc NST gồm:
A (1), (6) B (1), (6), (10) C (2), (3), (5), (9) và (10) D (4), (7)
và (8)
Câu 118 Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư máu ở người (1) ; Máu khó đông
ở người (2) ; Hồng cầu lưỡi liềm ở người (3) ; Hội chứng Tơcnơ (4) ; Bạch tạng ở người (5) ; Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (6) ; Hội chứng Đao (7) ; Hội chứng Claiphentơ (8) ; Mù màu ở người (9) ; Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (10) Các thể đột biến lệch bội NST gồm:
A (1), (6) B (1), (6), (10) C (2), (3), (5), (9) và (10) D (4), (7)
và (8)
Trang 22Câu 119 Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư máu ở người (1) ; Máu khó đông
ở người (2) ; Hồng cầu lưỡi liềm ở người (3) ; Hội chứng Tơcnơ (4) ; Bạch tạng ở người (5) ; Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (6) ; Hội chứng Đao (7) ; Hội chứng Claiphentơ (8) ; Mù màu ở người (9) ; Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (10) Các thể đột biến gen gồm:
A (1), (6) B (1), (6), (10) C (2), (3), (5), (9) và (10) D (4), (7)
và (8)
Câu 120 Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F1 và
F2 lần lượt là A F1 100% trội và F2 1 trội : 1 lặn B F1 100% trội và F2 3 trội : 1 lặn
C F1 1 trội : 1 lặn và F2 3 trội : 1 lặn D F1 3 trội : 1 lặn và F2 3 trội : 1 lặn
Câu 121 Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ dị hợp tử ở F1 và
F2 lần lượt là A F1 100% và F2 50% B F1 100% và F2 25%
C F1 50% và F2 50% D F1 50% và F2 25%
Câu 122 Trong thí nghiệm của Menđen, khi F2 tự thụ phấn thì ở từng kiểu gen của F2 không
cho F3 phân li kiểu hình theo tỉ lệ: A 3 trội : 1 lặn B 100% trội C 100% lặn D 1 trội : 1 lặn
Câu 123Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do
A một nhân tố di truyền quy định B một cặp nhân tố di truyền quy định
C hai nhân tố di truyền khác loại quy định D hai cặp nhân tố di truyền quy định
Câu 124 Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là
A mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên
mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ
B F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn
C F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1
D ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn
Câu 125 Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly là
A sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng trong giảm phân dẫn đến sự phân li ngẫu nhiên của mỗi cặp alen
B sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phân đưa đến sự phân li đồng
đều của mỗi cặp alen
C sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng trong nguyên phân dẫn đến sự phân li ngẫu nhiên của mỗi cặp alen
D sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong nguyên phân đưa đến sự phân li đồng đều của mỗi cặp alen
Câu 126 Menđen đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách lai giữa
A hai cá thể có kiểu hình trội với nhau B cơ thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn
C hai cá thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản
D cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang kiểu hình lặn
Câu 127 Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh Mẹ
và bố phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để sinh con ra có người mắt đen, có người mắt xanh?
A Mẹ mắt đen (AA) bố mắt xanh (aa) B Mẹ mắt xanh (aa)bố mắt đen (AA)
C Mẹ mắt đen (AA)bố mắt đen (AA) D Mẹ mắt đen (Aa)bố mắt đen (Aa)
Câu 128 Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của
một phép lai như sau: thân đỏ thẫm thân đỏ thẫm F1: 75% đỏ thẫm : 25% màu lục Kiểu gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?
A AA AA B AA Aa C Aa Aa D Aa aa
Trang 23Câu 129 Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1 hoa đỏ, cho
F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng Cách lai nào sau đây không xác định được
kiểu gen của cây hoa đỏ F2?
A Lai cây hoa đỏ F2 với cây F1 B Cho cây hoa đỏ F2 tự thụ phấn
C Lai cây hoa đỏ F2 với cây hoa đỏ P D Lai phân tích cây hoa đỏ F2
Câu 130 Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của
một phép lai như sau: thân đỏ thẫm thân đỏ thẫm F1: 75% đỏ thẫm : 25% màu lục Kiểu
gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?
A AA AA B AA Aa C Aa aa D Aa Aa
Câu 131 Phép lai giữa 2 cá thể thuần chủng có kiểu gen hoàn toàn khác nhau đã cho F1 đồng
loạt tính trạng của một trong cá thể bố, mẹ Khi cho F1 lai phân tích thì tỉ lệ phân li kiểu hình
nào sau đây có thể kết luận tính trạng này tuân theo quy luật phân li?
A 1 : 1 B 3 : 1 C 1 : 2 : 1 D 1 : 1 : 1 : 1
Câu 132 Phép lai giữa 2 cá thể thuần chủng có kiểu gen hoàn toàn khác nhau đã cho F1 đồng
loạt tính trạng của một trong cá thể bố, mẹ Khi cho F1 tạp giao thì tỉ lệ phân li kiểu hình nào
sau đây có thể kết luận tính trạng này tuân theo quy luật phân li?
A 1 : 1 B 3 : 1 C 9 : 7 D 1 : 1 : 1 : 1
Câu 133 Từ kết quả lai thuận và nghịch sau đây ở ruồi giấm có thể kết luận tính trạng kích
thước cánh tuân theo quy luật di truyền nào?
- Phép lai thuận: P ♀ cánh dài ♂ cánh ngắn F1: 100% cánh dài
- Phép lai nghịch: P ♀ cánh ngắn ♂ cánh dài F1: 100% cánh dài
A Quy luật phân li B Quy luật tương tác gen không alen
C Quy luật di truyền liên kết với giới tính D Quy luật di truyền theo dòng mẹ
Câu 134 Khi lai gà trống trắng với gà mái đen đều thuần chủng thu được F1 đều có lông xanh
da trời Tiếp tục cho gà F1 giao phối với nhau được F2 có kết quả về kiểu hình là: 1 lông đen :
2 lông xanh da trời : 1 lông trắng Biết rằng tính trạng này do 1 gen có 2 alen quy định Kết
quả phép lai cho thấy gen quy định màu lông gà biểu hiện theo kiểu
A đồng trội giữa các alen B trội và lặn hoàn toàn
C trội và lặn không hoàn toàn D gây chết khi đồng hợp
Câu 135 Theo dõi thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và
hạt xanh, nhăn thu được F1 đều hạt vàng, trơn Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình
là:
A 9 vàng, nhăn: 3 vàng, trơn : 3 xanh, nhăn : 1 xanh, trơn
B 9 vàng, trơn : 3 xanh, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 vàng, nhăn
C 9 vàng, nhăn: 3 xanh, nhăn : 3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn
D 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
Câu 136 Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Menđen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt
đậu Hà Lan di truyền độc lập vì
A tỉ lệ mỗi loại kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó
B tỉ lệ phân li kiểu hình của từng cặp tính trạng đều là 3 trội : 1 lặn
C F2 có 4 kiểu hình D F2 có xuất hiện các biến dị tổ hợp
Câu 137 Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là
A sự tự nhân đôi, phân ly của NST trong cặp tương đồng
B sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể
C các gen nằm trên các nhiễm sắc thể D do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo
Câu 138 Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly độc lập?
A Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác
B Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau
C mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST tương đồng
Trang 24D Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử khi thụ
tinh
Câu 139 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình được
xác định theo công thức nào?
A (3 + 1)n B (1 + 2 + 1)n C (2 + 1)n D (1 + 1)n
Câu 140 Tương tác gen không alen là hiện tượng
A một gen chi phối nhiều tính trạng B Mỗi gen quy định 1 tính trạng
C nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng D gen đa alen
Câu 141 Thế nào là gen đa hiệu?
A Gen tạo ra nhiều loại mARN B Gen điều khiển sự hoạt động của các gen
khác
C Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau
D Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao
Câu 142 P thuần chủng, dị hợp n cặp gen phân li độc lập, các gen cùng tác động lên một tính
trạng thì sự phân li về kiểu hình ở F2 sẽ là một biến dạng của biểu thức nào?
A (9 : 3 : 3 : 1) B (3 : 1) C (3 : 1)n D (9 : 3 : 3 : 1)n
Câu 143 Một loài thực vật, nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen cho màu hoa đỏ,
các kiểu gen khác sẽ cho hoa màu trắng Cho lai phân tích cá thể dị hợp 2 cặp gen, kết quả ở
F2 như thế nào?
A 1 hoa đỏ : 3 hoa trắng B 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng C 1 hoa đỏ : 1hoa trắng D 100%
hoa đỏ
Câu 144 Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen phân li độc lập tác động
theo kiểu cộng gộp A1a1, A2a2, A3a3).Mỗi alen trội khi có mặt trong kiểu gen làm cho cây
thấp đi 20 cm, cây cao nhất có chiều cao 210 cm Chiều cao của cây thấp nhất là
A 90 cm B 120 cm C 80 cm D 60 cm
Câu 145 Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen phân li độc lập tác động
theo kiểu cộng gộp A1a1, A2a2, A3a3).Mỗi alen trội khi có mặt trong kiểu gen làm cho cây cao
thêm 20 cm so với alen lặn, cây cao nhất có chiều cao 210 cm Phép lai giữa cây cao nhất với
cây thấp nhất, theo lí thuyết sẽ tạo ra cây F1 có chiều cao là
A 120 cm B 150 cm C 210 cm D 270 cm
Câu 146 Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất nông nghiệp là
A tương tác bổ trợ giữa 2 loại gen trội B tác động cộng gộp
C tác động át chế giữa các gen không alen D tác động đa hiệu
Câu 147 Một loài thực vật, nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen cho màu hoa đỏ,
còn nếu thiếu cả 2 alen trội A và B sẽ cho hoa màu trắng và các kiểu gen khác đều cho hoa
màu vàng Cho tự thụ phấn cá thể dị hợp 2 cặp gen, kết quả ở F2 như thế nào?
A 9 đỏ : 4 vàng : 3 trắng B 9 đỏ : 3 vàng : 4 trắng
C 9 đỏ : 1 vàng : 6 trắng D 9 đỏ : 6 vàng : 1 trắng
Câu 148 Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen không alen quy định Cho tự thụ
phấn cá thể dị hợp 2 cặp gen, kết quả ở F2 như sau: 178 cây hoa đỏ và 141 cây hoa trắng Có
thể giải thích kết quả này như sau:
A Nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen sẽ cho hoa đỏ, còn nếu thiếu cả 2 alen trội
A và
B sẽ cho hoa trắng và các kiểu gen khác đều cho hoa vàng
B Gen B quy định hoa đỏ, gen b quy định hoa trắng Gen A át chế sự tạo sắc tố đỏ của gen
Trang 25D Nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen sẽ cho màu hoa đỏ, các kiểu gen khác đều
cho
hoa màu trắng
Câu 149 Moocgan đã phát hiện ra hiện tượng liên kết hoàn toàn từ thí nghiệm lai phân tích
A ruồi cái F1 mình xám, cánh dài với mình xám, cánh cụt
B ruồi cái F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt
C ruồi đực F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt
D ruồi đực F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh dài
Câu 159 Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là
A sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân
B các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau
C sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng
D các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào
Câu 160 Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết?
A Các gen nằm trên một NST tạo thành nhóm gen liên kết
B Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó
C Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết
D Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó
Câu 161 Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là sự trao đổi đoạn tương ứng giữa
A 2 crômatit của 2 NST không tương đồng
B 2 crômatit của 2 NST tương đồng C 2 crômatit của 1 NST kép D 2 crômatit của 2
NST
Câu 162 Tần số hoán vị gen (tái tổ hợp gen) được xác định bằng tổng tỉ lệ
A các kiểu hình giống P B của 1 loại giao tử hoán vị và 1 loại giao tử k0 hoán vị
C các loại giao tử mang gen hoán vị D các kiểu hình khác P
Câu 163 Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen?
A Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn B.Tần số hoán vị gen không lớn hơn
50%
C Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST
D Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST
Câu 164 Phương pháp thường được sử dụng để xác định tần số hoán vị gen là
A lai thuận, nghịch B lai ngược C lai phân tích D phân tích giống lai
Câu 165 Hoán vị gen có hiệu quả đối với KG nào?
A đồng hợp trội 2 cặp gen B đồng hợp lặn 2 cặp gen
C dị hợp về một cặp gen D dị hợp về hai cặp gen
Câu 166 Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?
A Phân li độc lập B Liên kết gen C Hoán vị gen D Tương tác gen
Câu 167 Ý nghĩa thực tiễn của sự di truyền liên kết hoàn toàn là gì?
A Để xác định số nhóm gen của loài B Để xác định vị trí gen trên NST
C Làm tăng số biến dị tổ hợp, tạo nhóm gen liên kết quý, là cở sở để lập bản đồ gen
D Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng, nhờ đó có thể chọn được các
nhóm tính trạng tốt đi kèm nhau
Câu 168 Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
A Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp B Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST
C Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập D Làm giảm kiểu hình trong quần thể
Câu 169 Việc lập bản đồ gen (bản đồ di truyền), để xác định khoảng cách giữa các gen người
ta
A gây đột biến chuyển đoạn B xác định tần số hoán vị giữa các gen
Trang 26C gây đột biến gen D gây đột biến mất đoạn NST hoặc đột biến lệch bội
Câu 170 Ý nghĩa thực tiễn nào sau đây không nhờ bản đồ gen?
A Tiên đoán được tần số các tổ hợp gen mới trong các phép lai
B Giảm bớt thời gian mò mẫm chọn đôi giao phối trong quá trình chọn tạo giống
C Xác định được tần số các alen của các gen trong quần thể
D Giúp các nhà chọn giống rút ngắn thời gian tạo giống
Câu 171 Nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau và biểu hiện không đồng đều
giữa 2 giới (ở loài có cơ chế tế bào học xác định giới tính kiểu XX – XY) thì kết luận nào được rút ra ở dưới đây là đúng?
A Gen quy định tính trạng nằm ở NST giới tính X B Gen quy định tính trạng nằm trong
ti thể
C Gen quy định tính trạng nằm ở NST giới tính Y D Không có kết luận nào nêu trên là đúng
Câu 172 Điều nào dưới đây không đúng đối với di truyền ngoài nhân?
A Mọi hiện tượng DT theo dòng mẹ đều là DT tế bào chất
B Các tính trạng di truyền không tuân theo các quy luật di truyền NST
C Di truyền tế bào chất được coi là di truyền theo dòng mẹ
D Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở thế hệ sau
Câu 173 Ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết với giới tính là
A phân biệt giới tính sớm ở các loài động vật B điều khiển giới tính của cá thể
C phát triển các yếu tố của môi trường trong cơ thể ảnh hưởng đến giới tính
D phát hiện các yếu tố của môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính
Câu 174 Các tính trạng do gen nằm trên NST giới tính Y quy định chỉ di truyền cho
A giới đực B giới cái C giới dị giao tử D giới đồng giao
tử
Câu 175 Khi lai 2 thứ hoa phấn lá đốm và lá xanh với nhau thì thu được kết quả như sau:
- Lai thuận: P ♀ lá xanh x ♂ lá đốm → F1 100% lá xanh - Lai nghịch: P ♀ lá đốm x ♂
lá xanh → F1 100% lá đốm Tính trạng này được di truyền theo quy luật
A liên kết với giới tính B Liên kết với NST Y C phân li D di truyền ngoài nhân
Câu 176 Ở ruồi giấm, mắt đỏ là trội hoàn toàn so với mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm
trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Ruồi cái mắt đỏ giao phối với ruồi đực mắt trắng được F1 Cho ruồi F1 giao phối với nhau, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là:
A 1 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng B 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng
C 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (toàn đực) D 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (toàn con cái)
Câu 177 Ở người, bệnh mù màu (đỏ- lục) do gen lặn nằm trên NST giới tính X gây nên (Xm), không có alen trên NST Y Một cặp vợ chồng phân biệt màu rất rõ nhưng lại sinh một đứa con trai bị mù màu Bố mẹ của cả người vợ và người chồng đều không bị mù màu Gen gây bệnh mù màu của bé trai nói trên có nguồn từ
A bố người chồng B bố của người vợ C mẹ của người chồng D mẹ của người vợ
Câu 178 Ở cơ thể lưỡng bội, một alen lặn cũng biểu hiện ra kiểu hình Sự biểu hiện này do
gen quy định tính trạng này nằm trên
A NST thường B NST giới tính X, ở đoạn không tương đồng với NST Y
C NST giới tính X, ở đoạn tương đồng với NST Y
D NST giới tính Y, ở đoạn không tương đồng với NST X
Câu 179 Ở gà, gen trội A quy định màu lông vằn nằm trên NST giới tính X Cho phép lai: gà
trống lông không vằn với gà mái lông vằn Kết quả F1 có tỉ lệ kiểu hình như thế nào?
Trang 27A 1 gà trống lông vằn : 1 gà mái lông không vằn B 100% gà có lông vằn
C 2 gà trống lông vằn : 1 gà mái lông không vằn D 1 gà trống lông vằn : 2 gà mái lông k0 vằn
Câu 180 Ở người, gen a nằm trên NST X (ở đoạn không tương đồng với NST Y) quy định
bệnh mù màu, alen tương ứng quy định nhìn màu bình thường Cặp bố mẹ nào sau đây sinh ra con mù màu với xác suất 25%?
A XAXA x XaY B XAXa x XaY C XAXa x XAY D XaXa x
XAY
Câu 181 Bệnh mù màu do gen lặn trên NST X gây ra (không có alen trên Y) Một người nữ
bình thường có bố mù màu lấy chồng bình thường Xác suất để đứa con đầu lòng của họ là con gái bình thường là A 75% B 50% C 37,5% D 25%
Câu 182 Bệnh bạch tạng do gen lặn trên NST thường gây ra Một người nữ bình thường có
bố bạch tạng lấy chồng bình thường sinh ra con trai đầu lòng bệnh bạch tạng Xác suất để đứa con thứ 2 của họ bình thường là A.5% B.50% C.37,5% D 25%
Câu 183 Phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch :
A ♂ AA x ♀ aa và ♂ Aa x ♀ aa B ♂ AA x ♀ Aa và ♂ Aa x ♀ Aa
C đực AABB x cái aabb và đực AaBB x cái aabb
D đực AABB x cái aabb và cái AABB x đực aabb
Câu 184 Sự giống nhau giữa hoán vị gen với quy luật phân li độc lập là các tính trạng di
truyền
A độc lập với nhau B phụ thuộc vào nhau
C đều do 1 gen qui định D đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
Câu 185 Mức phản ứng là gì?
A Là giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện môi trường khác nhau
B Là tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau
C Là giới hạn phản ứng của kiểu gen trong cùng 1 môi trường
D Là tập hợp các kiểu gen cùng quy định 1 kiểu hình
Câu 186 Dạng biến dị nào sau đây là thường biến?
A Bệnh máu khó đông ở người B Bệnh dính ngón tay số 2 và 3 ở người
C Bệnh mù màu ở người D Hiện tượng co mạch máu và da tái lại ở thú khi trời rét
Câu 187 Sự mềm dẻo về kiểu hình (thường biến) có lợi vì cho sinh vật
A thích nghi được với sự biến đổi của môi trường B đa dạng hơn về kiểu hình
C có kiểu gen mới D sống được lâu hơn
Câu 188 Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường thuộc loại tính trạng nào?
A Tính trạng số lượng B Tính trạng chất lượng
C Tính trạng số lượng và chất lượng D Tính trạng màu sắc
Câu 189 Muốn xác định được mức phản ứng của một kiểu gen ta cần tạo ra các cá thể sinh
vật
A có kiểu hình giống nhau B có cùng một kiểu gen
C đa dạng về kiểu gen D đa dạng về kiểu hình
Câu 190 Mức độ mềm dẻo của kiểu hình phụ thuộc vào:
A Môi trường sống B Kiểu gen
C Tương tác của kiểu gen và môi trường D Tác nhân gây đột biến
Câu 191 Tính trạng số lượng là các tính trạng
A Do 1 gen quy định theo kiểu trội hoàn toàn và ít thay đổi theo môi trường
B Do 1 gen quy định theo kiểu trội không hoàn toàn và dễ thay đổi theo môi trường
C Do nhiều gen không alen quy định theo kiểu cộng gộp và dễ thay đổi theo môi trường
D Do nhiều gen không alen quy định theo kiểu cộng gộp và ít thay đổi theo môi trường
Câu 192 Mức phản ứng của một tính trạng
Trang 28A do kiểu gen quy định B do môi trường quy định
C không chịu ảnh hưởng của kiểu gen D không chịu ảnh hưởng của môi trường
Câu 193 Bệnh phêninkêtô niệu ở người được quy định bởi
A gen trội nằm trên NST thường B gen lặn nằm trên NST thường
C gen trội nằm trên NST giới tính D gen lặn nằm trên NST giới tính
Câu 194 Bệnh phêninkêtô niệu ở người nếu phát hiện sớm có thể ngừa bệnh bằng cách ăn
loại thức ăn không chứa phêninalanin Điều này chứng tỏ bệnh này chịu ảnh hưởng của
A nhiệt độ B độ pH C chất dinh dưỡng D độ ẩm
Câu 195 Có thể thực hiện bao nhiêu kiểu phép lai khác nhau về kiểu gen nếu chỉ xét một gen
có 2 alen (A, a) tồn tại trên cả NST giới tính X và Y? A 6 B 12 C 18 D 9
Câu 196 Có thể thực hiện bao nhiêu kiểu phép lai khác nhau về kiểu gen nếu chỉ xét một gen
có 2 alen (A, a) tồn tại trên NST giới tính X mà không có alen trên NST Y?
A 6 B 3 C 27 D 9
Câu 197 Có thể thực hiện bao nhiêu kiểu phép lai khác nhau về kiểu gen nếu chỉ xét một gen
có 2 alen (A, a) tồn tại trên cặp nhiễm sắc thể thường? A 6 B 3 C 27 D 9
Câu 198 Xét một gen gồm 2 alen trội lặn hoàn toàn nằm trên NST giới tính X, không có alen
trên NST Y Số phép lai khác nhau về kiểu gen cho thế hệ sau 100% tính trạng trội là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 199 Màu lông ở trâu do một gen quy định Một trâu đực trắng (1) giao phối với một trâu
cái đen (2) đẻ lần thứ nhất một nghé trắng (3), đẻ lần thứ hai một nghé đen(4) Con nghé đen lớn lên giao phối với một trâu đực đen (5) sinh ra một nghé trắng (6) Kiểu gen của 6 con trâu nói trên theo thứ tự là:
A.aa, Aa, aa, Aa, AA, aa B aa, AA hoặc Aa, aa, Aa, Aa, aa
C aa, Aa, aa, Aa, Aa, aa D aa, Aa, aa, Aa, AA hoặc Aa, aa
Câu 200 Ở người, nhóm máu A có kiểu gen IAIA hoặc IA i; nhóm máu B có kiểu gen IBIB hoặc
IBi ; nhóm máu O có kiểu gen ii ; nhóm máu AB có kiểu gen IA
IB Hôn nhân giữa 2 người có nhóm máu nào sau đây có khả năng sinh con có thể có cả 4 loại nhóm máu?
A Nhóm máu A với nhóm máu O B Nhóm máu AB với nhóm máu O
C Nhóm máu AB với nhóm máu A D Nhóm máu A với nhóm máu B
Câu 201 Ở người, nhóm máu A có kiểu gen IAIA hoặc IA i; nhóm máu B có kiểu gen IBIB hoặc
IBi ; nhóm máu O có kiểu gen ii ; nhóm máu AB có kiểu gen IA
IB Hôn nhân giữa 2 người có
nhóm máu nào sau đây không có khả năng sinh con nhóm máu O?
A Nhóm máu A với nhóm máu O B Nhóm máu AB với nhóm máu O
C Nhóm máu A với nhóm máu A D Nhóm máu A với nhóm máu B
Câu 202 Tính trạng màu sắc quả ở cà chua được quy định bởi 1 cặp gen Cà chua quả đỏ thụ
phấn cho cà chua quả vàng đã thu được F1 100% cây quả đỏ Cho các cây F1 tự thụ phấn rồi tiếp tục cho các cây F2 tự thụ phấn Tỉ lệ cây quả đỏ F2 cho F3 75% quả đỏ : 25% quả vàng chiếm
A.¼ B.1/3 C.½ D.2/3
Câu 203 Tính trạng màu sắc quả ở cà chua được quy định bởi 1 cặp gen Cà chua quả đỏ thụ
phấn cho cà chua quả vàng đã thu được F1 100% cây quả đỏ Cho các cây F1 tự thụ phấn rồi tiếp tục cho các cây F2 tự thụ phấn Kết quả ở F2 và ở F3 có số loại kiểu gen lần lượt là
A 1 và 3 B 3 và 3 C 1 và 5 D 3 và 5
Câu 204 Một cây hoa đỏ thụ phấn cho cây hoa trắng đã thu được F1 toàn hoa đỏ Khi F1 tự thụ phấn → F2 gồm 183 cây hoa đỏ và 138 cây hoa trắng Kiểu gen của 2 cây ban đầu là
A AABBxaabb B AAbbxaaBB C AABBxAAbb D aaBBxAABB
Câu 205 Ở ngô, tổ hợp A-B- qui định hạt đỏ, các tổ hợp A-bb và aaB- qui định hạt vàng ;
aabb qui định hạt trắng Xét các phép lai sau : (1) AaBB x aaBb ; (2) AaBb x AAbb ; (3) AaBB x aaBb ; (4) AaBb x aaBb ; (5) Aabb x aaBb Các phép lai cho F1 phân li theo tỉ lệ 1
đỏ : 1 vàng gồm :
Trang 29A (1),(2),(3) B (1),(2),(4) C (2),(3),(5) D (3), (4), (5)
Câu 206 Biết rằng chiều cao cây do 2 cặp gen không alen quy định.Cho cây cao nhất mang
toàn gen trội với chiều cao là 280 cm lai với cây thấp nhất có chiều cao là 120 cm, khi thu được F1 người ta cho chúng tạp giao đã thu được F2 phân li theo tỉ lệ: 1 cao 280cm : 4 cao
240 cm : 6 cao 200 cm: 4 cao 160 cm : 1 cao 120 cm Tính trạng chiều cao cây tuân theo quy luật
A tương tác gen kiểu bổ sung B tương tác gen kiểu cộng gộp
C tương tác gen kiểu át chế D tác động của gen đa hiệu
Câu 1 Tất cả các alen của các gen trong quần thể tại một thời điểm tạo nên
A kiểu gen của các quần thể B vốn gen của quần thể
C kiểu hình của quần thể D thành phần kiểu gen của quần thể
Câu 2 Tần số tương đối của một alen được tính bằng tỉ lệ phần trăm
A số giao tử mang alen đó trong quần thể B các kiểu gen của mang alen đó trong
Câu 4 Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có đặc điểm như thế nào?
A Phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau B Đa dạng và phong phú về
kiểu gen
C Chủ yếu ở trạng thái dị hợp D.Tăng thể dị hợp và giảm thể đồng hợp
Câu 5 Điều nào sau đây nói về quần thể tự phối là không đúng?
A Số cá thể đồng hợp tăng, số thể dị hợp giảm qua các thế hệ B Thể hiện tính đa hình
C Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
D Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ
Câu 6 Tần số tương đối của một kiểu gen được tính bằng tỉ lệ
A giữa số alen được xét đến với vốn gen của quần thể
B phần trăm số giao tử mang alen đó trong quần thể
C số cá thể mang kiểu gen đó với số cá thể trong quần thể
D phần trăm số TB mang alen đó trong quần thể
Câu 7 Tần số các alen của quần thể không thay đổi trong trường hợp nào sau đây?
A QT tự thụ và quần thể ngẫu phối B QT tự thụ phấn
C QT ngẫu phối D QT giao phối ngẫu nhiên và quần thể giao phối có lựa chọn
Câu 8 Một quần thể có 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa Sau 3 thế hệ tự phối có tỉ lệ đồng hợp là
Câu 11 Một quần thể tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ có tỉ lệ dị hợp tử chiếm 5% Tỉ lệ
đồng hợp tử ở thế hệ ban đầu theo lý thuyết là A 95% B 5% C
60% D 40%
Trang 30Câu 12 Nội dung đinh luật Hacđi – Vanbec: Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng
một quần thể tự phối, thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có
khuynh hướng
A duy trì không đổi qua các thế hệ B thay đổi qua các thế hệ
C giảm dần tần số alen lặn và kiểu gen lặn D tăng dần tần số alen lặn và kiểu gen lặn
Câu 13 Ý nghĩa nào dưới đây không phải là của định luật Hacđi – Vanbec?
A Giải thích trong thiên nhiên có những quần thể đã được duy trì ổn định qua thời gian dài
B Phản ánh trạng thái động của quần thể, giải thích cơ sở của sự tiến hóa
C Có thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối của các alen từ tỉ lệ các loại kiểu hình
D.Từ tỉ lệ cá thể có biểu hiện tính trạng lặn đột biến có thể suy ra được tần số của alen lặn
đột biến đó trong quần thể
Câu 14 Một trong những đặc điểm điển hình của quần thể ngẫu phối là luôn duy trì được
A sự đa hình về kiểu gen và kiểu hình B tần số các alen qua nhiều thế hệ
C TPKG của QT qua nhiều thế hệ D tỉ lệ kiểu hình qua nhiều thế hệ
Câu 15 Quần thể nào sau đây cân bằng Hacdi–Vanbec?
A 16%AA + 50%Aa + 34%aa B 25%AA + 39%Aa + 36%aa
C 16%AA + 48%Aa + 36%aa D 9%AA + 10%Aa + 81%aa
Câu 16 Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với alen a quy định
hạt dài Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiếu gen ở thế hệ ban đầu là 36%AA +
48%Aa + 16%aa Sau một số thế hệ tỉ lệ hạt tròn không thuần chủng trong số các cây hạt tròn
là bao nhiêu?
A 3/7 B 4/7 C 12/21 D 3/5
Câu 17 Trong 1quần thể cân bằng Hacđi-Vanbec, tần số tương đối giữa alen A : a là 1:2 Nếu
A trội hoàn toàn so với a thì sau 1 thế hệ ngẫu phối có tỉ lệ phân li kiểu hình là
A 3 : 1 B 4 : 5 C 1 : 1 D 2 : 1
Câu 18 Ở một loài thực vật, cặp alen A qui định hoa đỏ, a qui định hoa trắng Một quần thể
ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền có 4800 cây hoa đỏ và 200 cây hoa trắng Theo lí
thuyết số cây hoa đỏ thuần chủng trong quần thể là
A 3600 B 1600 C 3200 D 1536
Câu 19 Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với alen a quy định
hạt dài Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền gồm 6000 cây, trong đó có 540 cây hạt dài Tần số alen quy định hạt tròn của quần thể này là A 9% B 30% C 3%
D 70%
Câu 20 Ở một loài thực vật, cặp alen A qui định hoa đỏ, a qui định hoa trắng Một quần thể
cân bằng Hacdi-Vanbec tỉ lệ Đỏ : trắng = 21 : 4 Nếu các cây hoa trắng không có khả năng
sinh giao tử thì sau một thế hệ ngẫu phối tỉ lệ cây hoa trắng trong quần thể là
A 0 B 25/49 C 4/49 D 6/25
CHƯƠNG 4 ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
Câu 1 Khâu đầu tiên của nhà chọn giống cần làm để tạo giống mới là
A tạo dòng thuần B tạo nguồn biến dị di truyền
C chọn lọc bố mẹ D tạo môi trường thích hợp cho giống mới
Câu 2 Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối
gần nhằm mục đích gì?
A Tạo dòng thuần mang các đặc tính mong muốn B Tạo ưu thế lai so với thế hệ bố mẹ.
C Tổng hợp các đặc điểm quý từ các dòng bố mẹ D Tạo nguồn biến dị tổ hợp cho chọn giống
Câu 3 Kết quả của biến dị tổ hợp do lai trong chọn giống là
A tạo ra nhiều giống cây trồng, vật nuôi năng suất cao
Trang 31B tạo sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống vật nuôi, cây trồng
C chỉ tạo sự đa dạng về kiểu hình của cây trồng, vật nuôi trong chọn giống
D tạo ra nhiều giống cây trồng vật nuôi phù hợp với điều kiện sản xuất mới
Câu 4 Ưu thế lai F1 chỉ sử dụng vào mục đích kinh tế, không sử dụng làm giống vì
A ưu thế lai sẽ giảm dần qua các thế hệ B tần số các alen thay đổi qua các thế hệ
C F1 có ưu thế lai cao D con lai F1 không sinh sản được
Câu 5 Quy trình tạo giống thuần chủng có tổ hợp gen mong muốn lần lượt được tiến hành
A cho lai và chọn lọc tổ hợp gen mong muốn cho tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết tạo dòng thuần
B tạo các dòng thuần lai và chọn lọc tổ hợp gen mong muốncho tự thụ phấn hoặc giao
phối cận huyết tạo dòng thuần
C lai các dòng khác nhauchọn lọc tổ hợp gen mong muốntự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết tạo dòng thuần
D chọn lọc tổ hợp gen mong muốn từ nguồn đột biến nhân tạo cho tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết tạo dòng thuần
Câu 6 Phương pháp tạo ưu thế lai được tiến hành qua các bước: Tạo dòng TClai giữa các
C đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện của tính trạng để tìm tổ hợp lai có giá trị
kinh tế nhất D phát hiện được các đặc điểm di truyền tốt của dòng
mẹ
Câu 8 Giả thiết siêu trội trong ưu thế lai là gì?
A Cơ thể dị hợp tốt hơn thể đồng hợp, do hiệu quả bổ trợ giữa 2 alen khác nhau về chức phận trong cùng một lôcut trên 2 NST của cặp tương đồng
B Các alen trội thường có lợi hơn các alen lặn, tác động cộng gộp giữa các gen trội có lợi dẫn đến ưu thế lai
C Trong cơ thể dị hợp, alen trội có lợi át chế sự biểu hiện của các alen lặn có hại, không cho các alen này biểu hiện
D Cơ thể lai nhận được các đặc tính tốt ở cả bố và mẹ nên tốt hơn bố mẹ
Câu 9 Trong quần thể, ưu thế lai chỉ cao nhất ở F1 và giảm dần ở các thế hệ sau vì
A tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng B tỉ lệ dị hợp tăng, tỉ lệ đồng hợp giảm
C tỉ lệ phát sinh biến dị tổ hợp giảm nhanh D tần số đột biến tăng
Câu 10 Phương pháp nào sau đây đạt hiệu quả tốt nhất trong việc duy trì ưu thế lai ở một
giống cây trồng? A Cho tự thụ phấn bắt buộc B Giâm cành
C Nhân giống vô tính D Trồng bằng hạt đã qua chọn lọc
Câu 11 Để dò tìm F1 có ưu thế lai rõ nhất từ 2 dòng bố mẹ người ta thường phải tiến hành phép lai
A phân tích kết hợp phép lai thuận nghịch B tự thụ phấn bắt buộc
C phân tích kết hợp phép lai khác dòng đơn hoặc khác dòng kép
D thuận nghịch kết hợp phép lai khác dòng đơn hoặc khác dòng kép
Câu 12 Quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến :
Trang 32A tạo dòng thuần chủng xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến chọn lọc các thể đột biến
B tạo dòng thuần chủng chọn lọc các thể đột biến xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến
C xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến tạo dòng thuần chủng chọn lọc các thể đột biến
D xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến chọn lọc các thể đột biến tạo dòng thuần
chủng
Câu 13 Phương pháp nào sau đây thuộc phương pháp tạo giồng bằng công nghệ tế bào?
A Phương pháp tạo giống lai có ưu thế lai cao
B Phương pháp tạo giống thuần từ nguồn biến dị tổ hợp
C.Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến D Phương pháp nuôi cấy hạt phấn
Câu 14 Quá trình nuôi cấy hạt phấn: nuôi hạt phấn thành dòng tế bào đơn bội rồi
A cho mọc thành cây lưỡng bội
B gây đột biến gen chọn lọc những ĐB biến mang gen có lợi cho mọc thành cây lưỡng bội
C chọn lọc các thể đột biến có lợi cho mọc thành cây lưỡng bội
D gây đột biến lưỡng bộicho mọc thành cây 2n
Câu 15 Quy trình lai TB sinh dưỡng (xôma) :
A dung hợp các TB trần khác loài loại bỏ thành TB tạo cây lai
B dung hợp các TB trần khác loài tạo cây lai loại bỏ thành TB của cây lai
C loại bỏ thành TB xôma dung hợp các TB trần khác loài tạo cây lai
D cho lai 2 loài bố, mẹ loại bỏ thành TB của cây con nhân giống vô tính bằng TB xôma tạo cây lai
Câu 16 Cừu Đôly được tạo ra qua quy trình nhân bản vô tính chủ yếu giống với cừu
A cho tế bào tuyến vú B cho tế bào trứng
C mẹ mang thai D cừu mang thai và cừu cho nhân
Câu 17 Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy vào tử cung của nhiều cá thể
được áp dụng để nhân nhanh chóng nhiều giống động vật quý hiếm được gọi là phương pháp
A nuôi cấy hợp tử B cấy truyền phôi C kĩ thuật chuyển phôi D nhân giống đột biến
Câu 18 Điều không đúng về thực chất của phương pháp cấy truyền phôi là
A tạo ra nhiều cá thể từ một phôi ban đầu
B phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôi
C cải biến thành phần phôi theo hướng có lợi cho con người
D chuyển nhân của tế bào từ loài này sang loài khác
Câu 19 ADN tái tổ hợp được tạo ra từ
A ADN của TB cho và ADN của TB nhận B ADN của thể truyền và ADN của TB nhận
C ADN của tế bào cho và ADN của thể truyền D ADN của thể truyền và ADN của
plasmit
Câu 20 Thể truyền được sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen là
A plasmit hoặc thể ăn khuẩn B plasmit hoặc vi khuẩn
C plasmit hoặc ADN của tế bào cho D ADN của tế bào nhận hoặc thể ăn khuẩn
Câu 21 Thao tác không thuộc các khâu của kĩ thuật cấy gen là
A tách ADN NST của tế bào cho và tách plasmit ra khỏi TB
B cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit ở những điểm xác định tạo ADN tái tổ hợp
C chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận tạo điều kiện cho gen ghép biểu hiện
Trang 33D tạo ADN tái tổ hợp nhờ cơ chế nhân đôi
Câu 22 Vectơ sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen là 1 phân tử ADN có khả năng …với hệ
gen của TB và có thể gắn vào hệ gen của TB, sử dụng để … từ TB này sang TB khác Trong các dấu … lần lượt là
A nhân đôi cùng lúc - đưa 1 gen B nhân đôi độc lập- gây đột biến
C nhân đôi độc lập- đưa 1 gen D nhân đôi cùng lúc - gây đột biến
Câu 23 Sinh vật biến đổi gen không được tạo ra trong trường hợp nào sau đây?
A Làm biến đổi 1 gen sẵn có trong hệ gen
B Loại bỏ hoặc làm bất hoạt 1 gen nào đó trong hệ gen
C Đưa 1 mới vào hệ gen D Nhân bản vô tính ở ĐV
Câu 24 Các dấu chuẩn trên các thể truyền có tác dụng
A dễ tạo ra ADN tái tổ hợp B dễ nhận ra ADN tái tổ hợp
C giúp ADN tái tổ hợp dễ xâm nhập tế bào cho
D giúp ADN tái tổ hợp dễ nhân lên trong tế bào cho
Câu 25 Đễ dễ dàng đưa ADN tái tổ hợp vào TB nhân người ta thường làm dãn màng sinh
chất của TB nhận bằng A xung điện B CaCl2 C NaCl D xung điện hoặc CaCl2
Câu 26 Các loại enzim dùng để cắt và nối ADN trong quá trình tạo ADN tái tổ hợp là
A restrictaza và ADN polymeraza B ligaza và ADN polymeraza
C restrictaza và ARN polymeraza D restrictaza và ligaza
Câu 27 Phát biểu không đúng về công nghệ chuyển gen là:
A Dùng thể truyền là plasmit hoặc virut lây nhiễm vi khuẩn
B Các thể truyền được tách ra từ TB ĐV hoặc TV
C ADN tái tổ hợp được tạo ra từ ADN của các loài khác nhau
D ADN tái tổ hợp được hình thành khi đầu dính của đoạn ADN cho và nhận có trình tự nuclêôtit bổ sung nhau
Câu 28 Quá trình tạo ra SV biến đổi gen gọi là
A công nghệ gen B kĩ thuật chuyển gen C công nghệ TB D kĩ thuật nhân gen
Câu 29 Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải là của kĩ thuật chuyển gen?
A Chuyển gen giữa các loài khác nhau B Tạo ưu thế lai
C Sản xuất insulin D Sản xuất trên quy mô công nghiệp các sản phẩm công nghiệp
Câu 30 Trường hợp nào sau đây không được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen?
A Chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n
B Bò tạo ra nhiều hoocmôn sinh trưởng nên lớn nhanh, năng suất thịt và sữa đều tăng
C Cây đậu tương có gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh Pentunia
D Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm
Câu 31 Khi chuyển một gen tổng hợp prôtêin của người vào vi khuẩn E.coli, các nhà khoa
học đã làm được điều gì có lợi cho con người?
A Sản xuất insulin với giá thành hạ, dùng chữa bệnh tiểu đường cho người
B Prôtêin hình thành sẽ làm giảm tác hại của vi khuẩn đối với con người
C Lợi dụng khả năng sinh sản nhanh, trao đổi chất mạnh của vi khuẩn để tổng hợp một
lượng lớn prôtêin đáp ứng nhu cầu nhiều mặt của con người
D Thuần hoá một chủng E.coli để nuôi cấy vào hệ tiêu hoá của người
Câu 32 Thành quả không phải của công nghệ gen là
A tuyển chọn được các gen mong muốn ở vật nuôi, cây trồng
B cấy được gen của động vật vào thực vật C cấy được gen của người vào vi sinh vật
D tạo được chủng penicillium có hoạt tính phênixilin gấp 200 lần chủng ban đầu
Câu 33 Vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người là thành quả của
Trang 34A dùng kĩ thuật vi tiêm B kĩ thuật cấy gen nhờ vectơ là plasmit
C lai tế bào xôma D gây đột biến nhân tạo
Câu 34 Tạo giống bằng phương pháp nhân bản vô tính đã tạo ra
A nhiều con vật có tổ hợp gen mới B.quần thể mới có ưu thế lai cao
C nhiều con vật cùng kiểu gen với cơ thể gốc D.giống đồng hợp về tất các gen
Câu 35 Tạo giống bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn đã tạo ra
A nhiều cá thể có tổ hợp gen mới B.quần thể mới có ưu thế lai cao
C nhiều cá thể cùng kiểu gen với cơ thể gốc D.giống đồng hợp về tất các gen
Câu 36 Tạo giống bằng phương pháp nuôi cấy tế bào đã tạo ra
A nhiều cá thể có tổ hợp gen mới B.quần thể mới có ưu thế lai cao
C nhiều cá thể cùng kiểu gen với cơ thể gốc D.giống đồng hợp về tất các gen
CHƯƠNG V DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
Câu 1 Ở người, trong tế bào sinh dưỡng nếu ở cặp NST 21 có 3 chiếc, người này bị:
A hội chứng 3X B hội chứng Tơcnơ C hội chứng Claiphentơ D hội chứng Đao
Câu 2 Yếu tố được di truyền nguyên vẹn từ bố hoặc mẹ sang con:
A alen B kiểu hình C kiểu gen D tính trạng
Câu 3 Bệnh bạch tạng do đột biến gen lặn nằm trên NST thường Bố mẹ có mang gen bệnh
tiềm ẩn, xác suất con của họ bị mắc bệnh này là: A 50% B 25% C 12,5%
D 100%
Câu 4 Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường nhưng họ sinh được 1 người con gái có
dạng XO và biểu hiện bệnh mù màu Có thể giải thích hiện tượng trên bằng cơ chế nào sau đây nếu giả thuyết rằng không xảy ra đột biến gen?
A Có rối loạn phân bào giảm phân I ở mẹ B Có rối loạn phân bào giảm phân II ở
mẹ
C Có rối loạn phân bào giảm phân ở bố D Chưa đủ điều kiện để xác định
Câu 5 Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường nhưng họ sinh được 1 người con trai có
dạng XXY và biểu hiện bệnh máu khó đông Có thể giải thích hiện tượng trên bằng cơ chế nào sau đây nếu giả thuyết rằng không xảy ra đột biến gen?
A Có rối loạn phân bào giảm phân I ở mẹ B Có rối loạn phân bào giảm phân II ở
mẹ
C Có rối loạn phân bào giảm phân II ở bố D Chưa đủ điều kiện để xác định
Câu 6 Di truyền y học tư vấn nhằm chẩn đoán 1 số bệnh tật di truyền ở thời kì
A trước sinh B sắp sinh C mới sinh D còn bú mẹ
Câu 7 Bệnh Phêninkitô niệu là bệnh di truyền do đột biến
A gen trội nằm trên NST thường B gen lặn nằm trên NST thường
C đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X D đột biến gen nằm trên NST giới tính Y
Câu 8 Nguyên nhân gây bệnh phêninkêtô niệu
A thiếu enzim chuyển hóa phêninalanin B do đột biến NST
C do thừa 1 NST 21 D do đột biến cấu trúc NST
Câu 9 Nguyên nhân của bệnh tật di truyền là A đột biến gen B đột biến NST
C bất thường trong bộ máy di truyền D do bố mẹ truyền cho con
Câu 10 Liệu pháp gen là gì? A Chữa trị bệnh di truyền bằng cách thay kiểu gen
B Chữa trị bệnh di truyền bằng cách thay gen C Chữa trị bệnh DT bằng cách phục hồi gen
D Chữa trị bệnh di truyền bằng cách đưa bổ sung gen lành hoặc thay thế gen bệnh bằng gen lành
Câu 11 Chỉ số IQ là chỉ số đánh giá A chất lượng bộ não B sự DT trí
năng
Trang 35C sự DT của tính trạng số lượng ở người
D khả năng di truyền số lượng gen cấu trúc hay gen điều hòa sự thông minh
Câu 12 Theo quan điểm của di truyền học nguyên nhân của bệnh ung thư là
A đột biến gen B đột biến NST
C biến đổi cấu trúc của ADN D đột biến gen và đột biến NST
Câu 13 Người ta thường nói bệnh mù màu, bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới vì bệnh
do đột biến gen A lặn nằm trên NST Y B trội nằm trên NST Y
C lặn nằm trên NST X D trội nằm trên NST X
Câu 14 Biện pháp nào dưới đây không phải là biện pháp bảo vệ vốn gen con người?
A Tư vấn di truyền y học B Sinh đẻ có kế hoạch và bảo vệ sức khoẻ vị thành niên
C Tạo môi trường sạch nhằm tránh các đột biến phát sinh
D Tránh và hạn chế tác hại của các tác nhân gây đột biến
Câu 15 Việc đánh giá sự di truyền khả năng trí tuệ dựa vào cơ sở nào?
A Không dựa vào chỉ số IQ, cần tới những chỉ số hình thái giải phẫu của cơ thể
B Cần kết hợp chỉ số IQ với các yếu tố khác
C Chỉ cần dựa vào chỉ số IQ D Dựa vào chỉ số IQ là thứ yếu
Câu 16 Chỉ số IQ được xác định bằng
A tổng trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi khôn chia cho tuổi sinh học
B số trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi sinh học chia cho tuổi khôn và nhân với 100
C tổng trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi khôn chia cho tuổi sinh học
và nhân với 100
D tổng trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi sinh học chia cho tuổi khôn
và nhân với 100
Câu 17 Bệnh nào sau đây là do đột biến lệch bội NST thường gây nên ?
A Bệnh Đao B Bệnh claiphentơ C Bệnh ung thư máu D Bệnh Tơcnơ
Câu 18 Vì sao virut HIV làm mất khả năng miễn dịch của cơ thể?
A Vì nó tiêu diệt tế bào tiểu cầu B Vì nó tiêu diệt tế bào hồng cầu
C Vì nó tiêu diệt tất cả các loại tế bào bạch cầu
D Vì nó tiêu diệt tế bào bạch cầu Th, làm rối loạn chức năng của đại thực bào, bạch cầu đơn nhân
Câu 19 Trong các phương pháp sau, phương pháp nào dùng để nghiên cứu di truyền ở
người?
A gây đột biến nhân tạo B nghiên cứu trẻ đồng sinh
C quan sát giao tử D tính tỉ lệ kiểu hình ở đời con
BẰNG CHỨNG TIẾN HOÁ
Câu 1 Các cơ quan của các loài khác nhau, có nguồn gốc khác nhau trong phát triển phôi
nhưng có chức năng giống nhau gọi là cơ quan A tương đồng B thoái hóa
C tương tự D thoái hóa hoặc cơ quan tương đồng
Câu 2 Các cơ quan của các loài khác nhau, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi
nhưng có chức năng khác nhau gọi là cơ quan A tương đồng B thoái hóa
C tương tự D thoái hóa hoặc cơ quan tương đồng
Câu 3 Các cơ quan bị tiêu giảm chức năng được gọi là cơ quan
A tương đồng B thoái hóa C tương tự D thoái hóa hoặc cơ quan tương đồng
Câu 4 Các cơ quan phản ánh sự tiến hoá phân li là các cơ quan
Trang 36A tương đồng B thoái hóa C tương tự D thoái hóa và cơ quan tương đồng
Câu 5 Hai cơ quan nào sau đây là 2 cơ quan tương tự?
A Vòi hút của bướm và vòi voi B Cánh chim và cánh côn trùng
C Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan D Tuyến nọc độc rắn và tuyến nước bọt ĐV
Câu 6 Hai cơ quan nào sau đây là 2 cơ quan tương đồng?
A Sừng trâu và ngà voi B Cánh chim và cánh côn trùng
C Tuyến nọc độc rắn và tuyến nước bọt ĐV D Gai xương rồng và gai hoa hồng
Câu 7 Hai cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng nhưng có một cơ quan đã thoái hóa?
A.Manh tràng và ruột tịt ở ĐV ăn cỏ B Tuyến nọc độc rắn và tuyến nước bọt ĐV
C Ruột thừa ở người và manh tràng ở ĐV ăn cỏ D Dạ lá sách ở trâu bò và dày tuyến ở chim
Câu 8 Nhận xét nào sau đây là đúng về bằng chứng địa lí sinh học?
A Hệ động vật trên các đảo chủ yếu do chúng tự phát sinh
B Hệ sinh vật ở đảo đại dương phong phú hơn các đảo lục địa thường
C Các đặc điểm giống nhau của các loài ở những vùng lục địa khác nhau chủ yếu là do
chúng có chung nguồn gốc hơn là có điều kiện địa lí, sinh thái giống nhau
D Hệ sinh vật trên các đảo là bằng chứng hình thành loài bằng cách li sinh sản
Câu 8 Sự phát triển của loài được phản ánh thông qua
A sự phát triển của phôi B sự hình thành các cơ quan tương đồng
C sự hình thành các cơ quan tương tự D sự xuất hiện các cơ quan thoái hóa
Câu 9 Xét các bằng chứng tiến hóa như sau : (1) Các loài sinh vật đều có vật chất di truyền là
ADN được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit là A, T, G và X (trừ một số loài virut có vật chất di truyền là ARN), (2) Prôtêin của các loài đều được cấu tạo từ 20 loại aa amin (3) Sự giống nhau và khác nhau về cấu trúc ADN và prôtêin phản ánh mức độ quan hệ họ hàng giữa các loài (4) Tất cả các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền, chỉ trừ một vài ngoại
lệ (tính phổ biến) (5) Các loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự và tỉ lệ các nuclêôtit
và các axitamin càng giống nhau và ngược lại Những bằng chứng phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới gồm :
A (1), (2), (3), (4) và (5) B (2), (3), (4) và (5) C (1), (2), (4) và (5) D (1), (2), (3)
và (4)
Câu 1 Phát biểu không đúng với học thuyết tiến hóa Lamac:
A Tiến hóa là sự phát triển có kế thừa lịch sử
B Trong tiến hoá đã có rất nhiều loài bị đào thải
C Dấu hiệu của tiến hóa là nâng cao dần trình độ tổ chức từ giản đơn đến phức tạp
D Mọi sinh vật đều có khả năng tự biến đổi thích nghi với sự thay đổi của môi trường sống
Câu 2 Quan niệm nào sau đây của Lamac về nguyên nhân tiến hoá?
A CLTN tác động lên các đặc tính di truyền và biến dị của SV
B Sự thay đổi của ngoại cảnh và tập quán hoạt động làm sinh vật biến đổi
C Các nhân tố tiến hoá làm biến đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể
D Sự tác động của các nhân tố bên trong và bên ngoài làm biến đổi vật chất di truyền của sinh vật
Câu 3 Phát biểu nào sau đây phù hợp với quan niệm của Đacuyn về sự di truyền các biến dị
của sinh vật?
A Chỉ có các biến dị có lợi phát sinh trong quá trình sinh sản ở từng cá thể riêng lẻ mới DT
và tích lũy qua các thế hệ
Trang 37B Các biến dị phát sinh do thay đổi ngoại cảnh và tập quán hoạt động đều di truyền và tích lũy qua các thế hệ
C Các đột biến và biến dị tổ hợp có lợi đều được di truyền và tích lũy qua các thế hệ
D Các biến đổi có lợi cho sinh vật phát sinh do tác động của ngoại cảnh, của tập quán ở động vật và trong sinh sản sẽ được di truyền và tích lũy qua các thế hệ
Câu 4 Biến dị cá thể là những đặc điểm khác nhau giữa các cá thể của cùng bố, mẹ phát sinh
A trong quá trình sinh sản B do tác dụng của ngoại cảnh
C do những thay đổi tập quán hoạt động ở động vật
D trong quá trình sinh sản và do tác dụng của ngoại cảnh hay thay đổi tập quán hoạt động ở động vật
Câu 5 Theo quan niệm của Đacuyn, trong quá trình tiến hóa CLTN có trò là nhân tố
A tạo ra các biến dị cá thể B sàng lọc các biến dị cá thể
C củng cố ngẫu nhiên các biến dị cá thể D tạo ra đột biến và biến dị tổ hợp
Câu 6 Theo quan niệm của Dacuyn thì động lực
A của CLTN là nhu cầu của con người và của CLNT là đấu tranh sinh tồn
B của CLTN và CLNT là đấu tranh sinh tồn C của CLTN và CLNT là nhu cầu của con người
D của CLNT là nhu cầu của con người và của CLTN là đấu tranh sinh tồn
Câu 7 Nhà khoa học đầu tiên đưa ra quan niệm về sự tiến hóa bằng cơ chế CLTN là
A Lamac B Đacuyn C Mayơ D Kimura
Câu 8 Đối tượng của CLTN theo quan niệm của Đacuyn là A cá thể B quần
thể
C cá thể và quần thể D loài
Câu 9 Cơ sở của quá trình tiến hóa nhỏ là sự xuất hiện
A các đặc điểm thích nghi B các loài mới
C các quần thể mới D các biến đổi tần số các alen và kiểu gen
Câu 10 Đơn vị tiến hóa cơ sở là A cá thể B nòi C quần thể D
loài
Câu 11 Quá trình tiến hóa nhỏ có kết quả là hình thành A loài mới B nòi
mới
C các chi, họ, mới D quần thể mới
Câu 12 Kết quả của quá trình tiến hóa lớn là sự xuất hiện
A các đặc điểm thích nghi B các loài mới
C các quần thể mới D các nhóm phân loại lớn hơn loài
Câu 13 Nhân tố đột biến có vai trò chủ yếu là
A tạo ra loài mới B phân hóa khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể
C cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa
D cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
Câu 14 Trong quần thể, đột biến phát sinh
A với tần số rất nhỏ, từ 10-6 – 10-4 B với tỉ lệ rất lớn, từ 104 đến 106
C nhiều alen mới sau mỗi thế hệ D nhiều biến đổi thích nghi với môi trường sống
Câu 15 Dòng gen xuất hiện do A xảy ra đột biến B tác động của CLTN
C các quần thể không cách li hoàn toàn với nhau
D trong các quần thể có sự giao phối không ngẫu nhiên
Câu 16 Sự nhập cư của các cá thể vào quần thể có thể làm thay đổi
A tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể
B tần số các alen và tăng cường vốn gen của quần thể
C thành phần kiểu gen và tăng cường vốn gen của quần thể
D tần số các alen , thành phần kiểu gen và tăng cường vốn gen của quần thể
Trang 38Câu 17 Theo quan niệm hiện đại thì thực chất của CLTN là sự phân hóa khả năng
A thích ứng với MT của các cá thể trong quần thể
B sống sót của các cá thể khác nhau trong quần thể
C sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể
D thích ứng và phát tán của các cá thể trong quần thể
Câu 18 Trong tiến hóa, các cá thể thích nghi chỉ có ý nghĩa về mặt tiến hóa khi có
A KG qui định KH thích nghi và có khả năng sống sót
B KG qui định KH thích nghi và có khả năng sinh sản
C kiểu hình phản ứng linh hoạt trước MT và phải có khả năng sống sót
D kiểu hình phản ứng linh hoạt trước MT và phải có khả năng sinh sản
Câu 19 Tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có thể biến đổi theo hướng xác định dưới
tác động của nhân tố tiến hóa nào?
A Đột biến B CLTN C Giao phối không ngẫu nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 20 Trên thực tế, CLTN không tác động đến cấp độ nào sau đây?
A Từng gen riêng rẻ B Cấp độ kiểu gen C Cấp độ cá thể D Cấp độ quần thể
Câu 21 Kết luận đúng về tác động của CLTN :
A CLTN tác động trực tiếp các alen, lên kiểu gen và kiểu hình của cá thể
B CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình qua đó tác động lên kiểu gen của cá thể
C CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó tác động lên kiểu hình của cá thể
D CLTN tác động trực tiếp lên các alen qua đó tác động lên kiểu gen và kiểu hình của cá thể
Câu 22 Kết luận nào sau đây đúng với tác động của CLTN? CLTN tác động làm thay đổi tần
số alen A trội chậm vì gen trội luôn biểu hiện kiểu hình
B alen lặn nhanh vì gen lặn chỉ biểu hiện kiểu hình khi đồng hợp
C trội nhanh vì gen trội biểu hiện kiểu hình ngay ở cả kiểu gen dị hợp
D lặn chậm vì gen lặn biểu hiện kiểu hình ngay cả ở kiểu gen dị hợp
Câu 23 Nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa của sinh giới là
A đột biến B CLTN C giao phối không ngẫu nhiên D di -nhập gen
Câu 34 Nguồn biến dị thứ cấp của tiến hóa được tạo ra qua quá trình
A đột biến B CLTN C ngẫu phối D di – nhập gen
Câu 35 Nhân tố tiến hóa là các nhân tố A làm xuất hiện các tổ hợp gen mới trong quần
thể
B làm biến đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể
C làm biến đổi tần số các kiểu gen trong quần thể
D làm biến đổi tần số các alen và các nhân tố làm thay đổi tần số các kiểu gen
Câu 36 Tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối có ý nghĩa gì?
A Giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng với điều kiện môi trường thay đổi
B Đảm bảo trạng thái cân bằng di truyền của các quần thể
C Giải thích sự ưu thế của các thể dị hợp so với đồng hợp
D Chứng minh giao phối cũng là nhân tố tiến hoá vì tạo ra biến dị tổ hợp dẫn đến sự đa hình
về kiểu gen và kiểu hình
Câu 37 Sự tăng cường sức đề kháng của sâu bọ với DDT thực chất là tăng cường
A sức đề kháng của các cá thể trong quần thể B tỉ lệ cá thể có sức đề kháng cao trong quần thể
C khả năng phát sinh đột biến qui định tính kháng DDT của các cá thể
D khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể khi tiếp xúc với DDT
Câu 38 Sự hợp lí tương đối của mỗi đặc điểm thích nghi được thể hiện trong trường hợp nào
sau đây?
Trang 39A Khi ngoại cảnh thay đổi thì 1 đặc điểm thích nghi sẽ trở thành bất lợi và đặc điểm khác
thích nghi hơn sẽ thay thế
B Khi ngoại cảnh thay đổi thì một đặc điểm thích nghi sẽ biến đổi tương ứng để thích nghi
với ngoại cảnh
C Khi ngoại cảnh ổn định thì một đặc điểm thích nghi vẫn giữ nguyên giá trị và không thay
đổi
D Khi ngoại cảnh ổn định thì một đặc điểm thích nghi vẫn luôn thay đổi
Câu 39 Theo Mayơ, loài giao phối là 1 hay 1 nhóm quần thể gồm các cá thể có khả năng
giao phối, sinh con có khả năng sinh sản và A cách li sinh sản với các
nhóm QT khác
B có khả năng giao phối với nhóm QT khác sinh con cái hữu thụ
C cách li địa lí với các nhóm QT khác
D có khả năng giao phối với nhóm QT khác sinh con cái bất thụ
Câu 40 Các nòi địa lí, nòi sinh thái được phân biệt bởi
A sự phân bố của các quần thể trong tự nhiên B đặc điểm cấu tạo của các quần thể
C loài sinh vật chủ D kiểu tăng trưởng của quần thể
Câu 41 Để phân biệt các loài thân thuộc có thể sử dụng đặc điểm
A hình thái, sinh lí, hóa sinh B địa lí, sinh thái, cách li sinh sản
C hình thái, sinh lí, hóa sinh, địa lí, sinh thái hoặc cách li sinh sản tùy nhóm SV
D cách li sinh sản là chủ yếu
Câu 42 Ở các loài giao phối, để phân biệt 2 loài thân thuộc người ta sử dụng chủ yếu là đặc
điểm
A sinh lí, hóa sinh B địa lí, sinh thái C hình thái D cách li sinh sản
Câu 43 Ở các loài vi khuẩn, để phân biệt 2 loài thân thuộc người ta sử dụng chủ yếu là đặc
điểm
A sinh lí, hóa sinh B địa lí, sinh thái C hình thái D cách li sinh
sản
Câu 44 Cách li sinh sản là những trở ngại ngăn cản sự hình thành
A loài B quần thể C con lai bất thụ D con lai hữu thụ
Câu 45 Các cá thể giữa các nhóm trong 1 quần thể hoặc giữa các quần thể của cùng 1 loài
trong cùng khu vực địa lí không giao phối với nhau gọi là
A cách li sinh sản B cách li sau hợp tử C cách li tập tính D cách li trước
hợp tử
Câu 46 Ví dụ nào sau đây thể hiện sự cách li thời gian giữa 2 loài thân thuộc?
A 1 loài chỉ có ở Việt Nam và 1 loài chỉ có ở Ấn Độ
B 1 loài hoạt động ngày còn 1 loài hoạt động đêm
C 1 loài chỉ giao phối dưới nước còn 1 loài chỉ giao phối trên cạn
D 1 loài chỉ ăn động vật còn 1 loài chỉ ăn thực vật
Câu 47 Sự giao phối giữa cá thể của các nhóm trong 1 quần thể tạo ra con lai nhưng các con
lai đều bị bất thụ gọi là
A cách li sinh sản B cách li sau hợp tử
C cách li tập tính hoặc cách li cơ học D cách li trước hợp tử
Câu 48 Các nòi khác nhau trong cùng 1 loài thường
A sống chung với nhau trong cùng khu vực địa lí B cách li sinh sản với nhau
C sống chung 1 quần thể D không cách li sinh sản
Câu 49 Trong quá trình tiến hóa, nếu quần thể mới được hình thành cách li sinh sản với quần
Trang 40D cá thể trong quần thể này nếu có thể giao phối với cá thể của quần thể gốc thì có thể sinh
con lai bị hữu thụ
Câu 50 Hình thành loài là sự cải biến TPKG của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo
hệ gen mới cách li sinh sản với quần thể gốc Đây là sự hình thành loài mới theo thuyết tiến
hóa
A của Lamac B của Đacuyn C tổng hợp D bằng các đột biến trung
tính
Câu 51 Trong quá trình hình thành loài khác khu, các nòi địa lí hình thành là do xuất hiện
A các đột biến và biến dị tổ hợp B các trở ngại về mặt địa lí
C sự cách li sinh sản giữa các QT D các quần thể phân hóa thành những QT khác
nhau
Câu 52 Hình thành loài mới bằng con đường địa lí sẽ diễn ra nhanh chóng khi xuất hiện
A nhiều trở ngại địa lí B biến động di truyền
C nhiều đột biến và biến dị tổ hợp D có tác động của CLTN
Câu 53 Vai trò của các điều kiện địa lí trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí
Câu 54 Vai trò của CLTN trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí là
A gây ra các biến đổi tương ứng trên co thể SV
B tích lũy các biến dị cá thể có lợi dẫn đến hình thành nòi mới rồi đến loài mới
C gây ra sự phân li tính trạng tạo các nòi khác nhau dẫn đến sự hình thành loài mới
D tích lũy những đột biến và biến dị tổ hợp có lợi theo những hướng khác nhau tạo ra các
nòi địa lí rồi đến loài mới
Câu 55 Một trong những con đường hình thành loài mới chủ yếu xảy ra ở thực vật và rất
hiếm gặp ở động vật là hình thành loài mới bằng con đường A địa lí B sinh
thái
C lai xa và đa bội hóa D biến động di truyền
Câu 56 Hình thành bằng con đường sinh thái thường xảy ra ở các loài
A động vật và thực vật có khả năng phát tán mạnh B thực vật và động vật ít di động xa
C thực vật không hạt và động vật không di động D sinh vật kí sinh
Câu 57 Hướng tiến hóa cơ bản nhất của sinh giới là
A ngày càng đa dạng phong phú B thích nghi ngày càng hợp lí
C ngày càng phân hóa về cấu tạo, chuyên hóa về chức năng
D các sinh vật có đơn giản hóa cấu trúc hoặc duy trì tổ chức nguyên thủy k0 thể tồn tại phát
triển
Câu 58 Sự tồn tại và phát triển của các loài đã đơn giản hóa tổ chức và những loài vẫn duy trì
tổ chức nguyên thủy đã chứng minh trong tiến hóa
A không có loài nào bị đào thải B sự đa dạng về loài là hướng cơ bản
nhất
C sự phức tạp dần về tổ chức cơ thể không phải là hướng tiến hóa
D sự thích nghi là hướng tiến hóa cơ bản nhất
Câu 59 Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra theo trình tự
A phát sinh ĐBchọn lọc ĐB có lợiphát tán ĐB qua giao phốicách li sinh sản giữa
QT biến đổi với QT gốc
B phát sinh ĐBchọn lọc ĐB có lợicách li sinh sản giữa QT biến đổi với QT gốc phát
tán ĐB qua giao phối