Vây lưng,vây bụng, vây ngực B.. Vây ngực, vây bụng,vây hậu môn C.. Vây lưng, vây ngực, vây hậu môn D.. Vây lưng, vây hậu môn,vây đuôi 2.. Vượn có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi
Trang 1PHÒNG GD & ĐT
HUYỆN TRÀ LĨNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 2011
MÔN : SINH HỌC 7 Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian chép đề)
Họ Và Tên : Đinh Quỳnh Như
Đơn vị công tác : Trường THCS Cao Chương,Trà Lĩnh, Cao Bằng
MA TRẬN
CÁC
CHỦ ĐÊ
CHÍNH
NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN
DỤNG,NÂNG CAO
Chủ đề 1
Lớp Cá HS nắm
được số vây cá
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ:
1 0.25 2,5%
1 0.25 2,5%
Chủ đề 2
Lớp
Lưỡng cư
HS biết
cơ quan của ếch
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ:
1 0.25 2,5%
1 0.25 2,5%
Chủ đề 3
Lớp Bò
sát
HS nắm
hệ tuần hoàn,hô hấp của bò sát
Hiểu
hệ cq của bò sát
để phân biệt các động vật khác
1Câu 0.25 Vận dụng so sánh cá loài khủng long
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ:
2 0.5 5%
1 2.5 25%
3 3 30%
Trang 2Chủ đề 4
Lớp
Chim
HS biết cách di chuyển của chim
HS biết đặc điểm chung của lớp chim
HS hiểu sự khác nhau giữa hệ tuần hoàn chim và đông vật khác
Vận dụng
so sánh
hệ sinh sản của chim với
ĐV khác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0.25 2,5%
1 2 20%
1 0.25 2,5%
1 1.5 1,5%
4 4 40% Chủ đề 5
Lớp Thú
HS biết
hệ tiêu hóa thỏ
HS phân biệt thú
với ĐV khác nhờ đặc điểm cấu tạo
HS biết
so sánh
hệ ĐV thuộc lớp thú
với nhau
Liên
hệ vai trò
của thú
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ:
1 0.25 2,5%
3 0.75 7,5%
1 0.25 2,5%
1 1 10%
6 2.25 22.5% TỔNG
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ:
6 1.5 15%
1 2 20%
4 1 10%
1 2.5 25%
2 0.5 5%
2 2.5 25%
16 10 100%
Trang 3PHÒNG GD & ĐT
HUYỆN TRÀ LĨNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 2011
MÔN : SINH HỌC 7 Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian chép đề)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây Mỗi ý
đúng (0,25đ)
1 Vây lẻ của cá gồm:
A Vây lưng,vây bụng, vây ngực B Vây ngực, vây
bụng,vây hậu môn
C Vây lưng, vây ngực, vây hậu môn D Vây lưng, vây hậu
môn,vây đuôi
2 Loài thú móng guốc nào được xếp vào bộ guốc chẵn?
A Lợn, bò B Bò, ngựa C Hươu, tê giác D Voi, hươu
3 Cơ quan hô hấp của ếch là :
4 Đặc điểm cấu tạo hệ cơ của lớp Thú khác với động vật có
xương sống khác là :
A Tim 4 ngăn B Xuất hiện cơ hoành
C Sống trên cạn D Hô hấp bằng phổi
5 Ở thỏ nơi tiêu hoá xenlulôzơ là :
A Ống tiêu hóa B Ruột non C Manh tràng D Dạ dày
6 Cá sấu ngăn tim của nó có :
C 4 ngăn D 3 ngăn, có vách hụt ở tâm thất
7 Thú mỏ vịt xếp vào lớp thú vì :
A Sống chủ yếu ở môi trường nước B Nuôi con bằng sữa me
C Bộ lông dày, không thấm nước D Chân có màng bơi
8 Vượn khác khỉ ở điểm nào ?
A Vượn có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi
B Không có chai mông , có túi má và đuôi
C Chai mông lớn có túi má và đuôi
D Không có chai mông, có túi má , đuôi dài
9 Tim của chim bồ câu khác so với tim thằn lằn là :
A Tim 3 ngăn, máu đỏ tươi B Tim 2 ngăn, máu pha
C Tim 4 ngăn, máu không bị pha trộn D Tim 3 ngăn có vách hụt
10 Kiểu bay của chim bồ câu:
A Bay vỗ cánh B Bay lượn
C Bay vỗ cánh và bay lượn D Bay tự do
11 Ở thời đại khủng long, loài nào nặng 70 tấn , dài 21 m, cao
12m:
A Khủng long sấm C Khủng long bạo chúa
B Khủng long cổ dài D Khủng long cá
Trang 412 Cơ quan hô hấp của thằn lằn :
A Da B Phổi C Da và phổi D Cơ hoành, phổi, da
B PHẦN TỰ LUẬN: ( 7điểm )
1 Trình bày đặc điểm chung của lớp Chim? (2đ)
2 Lập bảng so sánh sự tiến hóa về cấu tạo các cơ quan tim, phổi, thận của thằn lằn so với ếch? (2.5đ)
3 Hãy nêu những ví dụ cụ thể về vai trò của Thú? (1đ)
4 Nêu ưu điểm của sự thai sinh so với sự đẻ trứng? (1.5đ)
Trang 5
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3điểm )
B PHẦN TỰ LUẬN: ( 7điểm )
Câu 1 Trình bày đúng các đặc điểm chung của lớp Chim (2đ)
- Mình có lông vũ bao phủ
- Chi trước biến đổi thành cánh
- Có mỏ sừng
- Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia hô hấp
- Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể
- Trứng có vỏ đá vôi, được ấp nhờ thân nhiệt chim bố me
- Là động vật hằng nhiệt
Câu 2 So sánh được sự khác nhau về cấu tạo của tim (1đ), phổi (1đ), thận của thằn lằn và ếch.( 0,25)
Tim Tim 3 ngăn, có vách hụt ở tâm
thất, máu ít pha trộn hơn
Tim 3 ngăn( 2 tâm nhĩ, 1 tâm thất), máu pha
Phổi Phổi có nhiều vách ngăn, cơ
liên sườn tham gia hô hấp
Phổi ít vách ngăn hơn Hô hấp chủ yếu qua da
thận Thận sau, có khả năng hấp thụ
lại nước tiểu
Thận giữa, bóng đái lớn
3 Nêu được bốn vai trò kèm theo ví dụ cụ thể về vai trò của Thú(1đ)
- Cung cấp thực phẩm: trâu, bò, lợn, …
- Sức kéo: trâu, bò, …
- Dược liệu: mật gấu, nhung,…
- Đồ mỹ nghệ, tiêu diệt động vật gặm nhấm có hại……
4 - Sự phát triển của phôi ổn định nhờ chất dinh dưỡng của me
̣,không lệ thuộc vào lượng noãn hoàng của trứng (0.5đ)
- Phôi được bảo vệ an toàn trong cơ thể me (0.5đ)
- Con non được cung cấp đầy đủ dinh dưỡng từ sữa me không lệ thuộc vào con mồi trong tự nhiên (0.5đ)