1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

De Toan thi THPT Chuyen YB nam hoc 20122013

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 78,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/ Tìm giá trị của m để (d) cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất... Kẻ hai tiếp tuyến MB, MC của (O) và tia Mx nằm giữa hai tia MO và MC.[r]

Trang 1

Đề và HD chấm thi chuyên toán THPT Yên Bái năm học 2012 – 2013

Thời gian làm bài 150 phút không kể giao đề.

Câu 1 (2,5đ)

Cho biểu thức Q =    

2

a/ Với giá trị nào của x thì Q xác định

b/ Rút gọn Q

c/ Tìm giá trị của x để Q = 2012 x - 2012

a/ Để biểu thức Q xác định, x thỏa mãn điều kiện:

2

0

1

x

x

b/ Với x ≥ 0 và x  1, dùng phương pháp “hữu tỷ hóa” biểu thức Q bằng cách:

đặt x   a 0 x a 2;x2 a4 ta có:

   

       

   

         

4

4

2

1

Q

c/ Q = 2012 x - 2012  xx  1

= 2012 x - 2012  xx 1  2012 x  1  0

4048144

2012 0

x x

 Kết hợp với ĐKXĐ: x ≥ 0 và x  1  x = 4048144 là giá trị cần tìm

Trang 2

Câu 2 (1,5đ)

Giải hệ phương trình:

2

1

Giải hệ phương trình:

2

* (1)  6x2 – 3xy + x + y – 1 = 0  6x2 – 3xy + 3x – 2x + y – 1 = 0

 3x(2x – y + 1) – (2x – y + 1) = 0  (2x – y + 1)(3x – 1) = 0

1

3

x y

* Kết hợp với (2) ta có:

1 1

3 3

2 2 1

3

x x

1

Vậy hệ phương trình có 4 nghiệm (x, y) 

0;1 ; 4; 3 ; 1 2 2; ; 1; 2 2

Câu 3 (2,0đ)

Cho đường thẳng (d) có phương trình: 2(m – 1)x + (m – 2)y = 2

a/ Vẽ (d) với m = 3

b/ Chứng minh rằng (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi m, tìm điểm cố định ấy c/ Tìm giá trị của m để (d) cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất

Trang 3

a/ Với m = 3 ta có y = - 4x + 2

Giao với trục tung Oy tại điểm (0 ; 2)

Giao với trục hoành Ox tại điểm (0,5 ; 0)

Ta có đồ thị hàm số như hình bên y = - 4x + 2

O

1 2

2 y

x

b/ Gọi điểm cố định mà mọi đường thẳng(d) đi qua là M(x0; y0) ta có:

2(m – 1)x0 + (m – 2)y0 = 2 với mọi m  (2x0 + y0)m – 2(x0 + y0 + 1) = 0

m

  vậy tọa độ điểm cố định là M(1; - 2)

Cách khác: Với m = 2 ta có đường thẳng x = 1, với m = 1 ta có đường thẳng y = -2; thay x= 1; y = - 2 vào phương trình ta có:

2(m – 1).1 + (m – 2).(- 2) = 2  2m – 2 – 2m + 4 – 2 = 0 điều này luôn đúng với mọi m Vậy các đường thẳng (d) luôn đi qua điểm cố định có tọa độ (1; - 2) với mọi m

c/ 2(m – 1)x + (m – 2)y = 2 

m

  Vì (d) không đi qua gốc O(0; 0) Gọi A, B lần lượt là giao của (d) với hai trục tọa độ Oy và Ox ta có tọa độ giao điểm là

A(0;

2

2

m  ) và B(

1 1

m  ; 0) Gọi H là hình chiếu của O trên AB, xét AOB vuông tại O

có:

2

OH

5 4

OH

m

  ; Dấu “=” xảy ra  m =

6 5 Vậy độ dài OH lớn nhất  m =

6

5 , khi đó ta có OH = 5 (đv dài)

Câu 4 (3,0đ)

Trang 4

Cho đường tròn (O; R) và điểm M nằm ngoài (O) Kẻ hai tiếp tuyến MB, MC của (O) và tia Mx nằm giữa hai tia MO và MC Qua B kẻ đường thẳng song song với Mx, đường thẳng này cắt (O) tại điểm thứ hai là A; AC cắt Mx tại I Vẽ đường kính BB’, đường này cắt MC, B’C lần lượt tại K và E Chứng minh rằng:

a/ Tứ giác MOIC nội tiếp được

b/ OI vuông góc với Mx

c/ ME = R

d/ Khi M di động mà OM = 2R thì K chuyển động trên đường nào ? Tại sao ?

a/ Vì MB, MC là 2 tiếp tuyến của (O) (gt)

 OM là tia phân giác của BOC (t/c…)

2

(1)

Lại có

2

(hệ quả góc nội tiếp) (2)

Mà BAC MIC (đồng vị do MI // BA) (3)

x E

K

B' I

A

O

C

B

M

Từ (1), (2), (3) MOC MIC  Tứ giác MOIC có 2 đỉnh kề nhau O và I cùng nhìn đoạn thẳng nối 2 đỉnh còn lại dưới cùng một góc nên nội tiếp được trong một đường tròn

(theo tính chất quỹ tích cung chứa góc)

b/ Vì tứ giác MOIC nội tiếp (theo trên)  MIO MCO  900(hệ quả góc nội tiếp)

 OI  Mx

c/ Xét MBO vuông tại B và EOB’ vuông tại O có:

OB = OB’ (= R) và

2

 MBO = EOB’ (g.n - c.g.v kề)

 MB = OE

Mặt khác lại có MB // OE (cùng vuông góc với BB’)

 Tứ giác MBOE là hình bình hành (dh 3)  ME = BO = R

d/ Khi OM = 2R  BMC 600 mà MB // OE  OKC BMC 600

 OKC vuông tại C có OK =

3

0

mãn OM = 2R thì K luôn cách O cố định một khoảng OK

3

R

không đổi nên K chạy

Trang 5

trên đường tròn tâm O bán kính OK

3

R

Câu 5 (1,0đ)

Tìm giá trị của x, y để biểu thức:

M = x22y2 6x4y11 x23y22x6y4 đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất ấy

3  xx 1   3 xx   1 3 x x   1 4

Dấu “=” xảy ra  y = -1 và –1 ≤ x ≤ 3; Vậy minM = 4  y = -1 và – 1 ≤ x ≤ 3

- hết

Ngày đăng: 29/05/2021, 07:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w