Hỏi tổng số ngày ít nhất là bao nhiêu để hai tài xế chạy tiêu thụ hết số xăng của mình được khoán, biết rằng số lít chạy mỗi ngày của A bằng nhau, số lít chạy mỗi ngày của B bằng nhau và[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1
Môn thi : TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 6. Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng ABC
, tam giác ABC vuông tại B.Biết SA2 ,a AB a BC a , 3 Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.
Trang 2Câu 8. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
1 4
2 1
x y
x y
.
Câu 13. Cho miền phẳng D
giới hạn bởi y x , hai đường thẳng x1, x2 và trục hoành Tínhthể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D
quanh trục hoành
A 3 . B
32
23
1
2.
Trang 3Câu 17. Cho tứ diện ABCD Trên cạnh AD,BC theo thứ tự lấy các điểm M,N sao cho
13
B Một hình thang với đáy lớn gấp 2 lần đáy nhỏ.
C Một hình thang với đáy lớn gấp 3 lần đáy nhỏ
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng :x y 2z1 Trong các đường
thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với .
A 1
1:
x
x x
Câu 23. Cho hai số dương a b a, 1 Mệnh đề nào dưới đây SAI?
A loga a 2a B log a a . C log 1 0a . D a log b a b.
Câu 24. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2
Phép tịnhtiến theo vectơ v3;2 biến đường tròn C
thành đường tròn có phương trình nào dướiđây?
Trang 4Câu 30. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng 3a Tính thể tích
V của khối chóp đã cho
A
3
4 76
a
V
373
p q
u
A
2 2
Trang 5Tích phân
3 5d
C
208.45
m n p
D
208.45
m n p
Câu 33. Cho đường tròn tâm O có đường kính AB2a nằm trong mặt phẳng P Gọi I là điểm đối
xứng với O qua A Lấy điểm S sao cho SI vuông góc với mặt phẳng P
và SI 2a Tínhbán kính R của mặt cầu qua đường tròn tâm O và điểm S
A
65.4
a
R
B
65.16
a
R
C R a 5. D
7.4
a
R
Câu 34. Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;0; 1
Gọi S
là mặt cầu tâm I , đi qua điểm A và
gốc tọa độ O sao cho diện tích tam giác OIA bằng
Câu 36. Nhà xe khoán cho hai tài xế ta-xi An và Bình mỗi người lần lượt nhận 32 và 72 lít xăng Hỏi
tổng số ngày ít nhất là bao nhiêu để hai tài xế chạy tiêu thụ hết số xăng của mình được khoán,biết rằng số lít chạy mỗi ngày của A bằng nhau, số lít chạy mỗi ngày của B bằng nhau và haingười một ngày tổng cộng chỉ chạy hết tối đa là 10 lít xăng?
A 15 ngày B 25 ngày C 10 ngày D 20 ngày
Câu 37. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m với m64 để phương trình
Câu 40. Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có các cạnh bên SA SB SC, , vuông góc với nhau từng đôi
một Biết thể tích của khối chóp bằng
36
a
Tính bán kính r của mặt cầu nội tiếp của hình chóp
S ABC.
Trang 6Câu 44. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C1):x2y2 13 và (C2):(x6)2y2 25 cắt nhau tại
hai điểm phân biệtA(2;3),B Đường thẳng d:ax by c 0 đi qua A (không qua B) cắt (C1),(C2) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau Tính 2b c a
Câu 45. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 2 Mặt phẳng ( )P
đi qua đường chéoBD’ cắt các cạnh CD, A B' ' và tạo với hình lập phương một thiết diện, khi diện tích thiết diệnđạt giá trị nhỏ nhất, cosin góc tạo bởi ( )P
Trang 7Tính giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạnMN .
Trang 8vuông góc trong không
gian
Đ i s ạ ố
L p ớ ChT p H pậương 1: M nh Đ ợ ệ ề
Trang 9b n t t ả ố
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án là D
Trang 10Câu 6: Đáp án là C
Trang 11Do đó 2 điểm A, B nhìn đoạn SC dưới một góc vuông Suy ra mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.
ABC là mặt cầu đường kính SC.
Xét tam giac ABC cóAC BC2BA2 2a suy ra SC SA2AC2 2a 2.
Vậy R a 2.
Câu 7: Đáp án là D
Ta có: x2i 3 4yi
33
1
2 4
2
x x
nên n Q n P 2
Từ 1 , 2
ta được nQ AB n, P3; 2; 1
Trang 12x y
y x m m y x xy
y x
2
22
42
x, y là nghiệm của phương trình X2 2X 2m2 m, (1)
Hệ phương trình đã cho có nghiệm Phương trình (1) có 2 nghiệm
10
12
0' 2
Câu 13: Đáp án là B
2 1
V xdx
2 2 1
Trang 13Trên BCD
kẻ
2/ /
Trang 14x x
, bán kính R2 Qua phép tịnh tiến theo vectơ v 3;2
tâm I biến thành I’ nên ta có: II' v I' 2;5 .
Câu 29: Đáp án là B
Phương trình x2mx m 1 0 có hai nghiệm trái dấu ac0m1.
Câu 30: Đáp án là D
Trang 15Ta có S ABCD 4a2.
Do S ABCD. là hình vuông cạnh 2a nên
1
22
OD BD a
.Suy ra SO SD2OD2 9a22a2 a 7.
Do đó
3 2
p q
d p u p
.12
.12
.12
.12
1 1
2 2 1
5
dx x g S S S dx x
Trang 16*Ta có: Góc N và S bằng nhau vì cùng phụ với góc SAN.
*AKN vuông tại K
là đường tròn tâm J qua 3 điểm A S B, ,2
a
R
Câu 34: Đáp án là A
Trang 17Gọi H là trung điểm của OA, dẫn đến IH OA.
2
OA OA OH
.Mặt cầu S có tâm I và qua hai điểm O A, nên tam giác IOA cân tại I.
Kết hợp điều kiện ta được t 0;1
0 log x 2x m 1 0 log x 2x m 1 1 x22x m 42
nghiệm đúng với mọi x 0; 2
0; 2 0; 2
nb ma
b a
Trang 18
Suy ra
10
26242624262472
a b
a n m
Dấu bằng xảy ra khi a4, b6 Chọn D.
x
m x
20182017
662
20181
Trang 1966
2
20182
S
Do đó tổng các nghiệm của phương trình đã cho là:
2017 2019 2018.20182
20182
tp
V r S
và tam giác đều cạnh x có diện tích
2 34
a
nên ta có SA SB SC a .Suy ra AB BC CA a 2 và tam giác ABC đều cạnh có độ dài a 2 Do đó diện tích toàn phần của khối chóp S ABC. là
Từ giả thiết suy ra SA SB SC a .
Kẻ SH (ABC), ta có H là trực tâm của tam giác ABC.
Gọi M AHBC, dựng tia phân giác trong của góc AMB cắt SH tại I, kẻ IE SBC
tại
E Dễ thấy E SM Khi đó ta có IH IE hay d I ABC( , )d I SBC( , ) do S.ABC la chóp tam giác đều nên hoàn toàn có d I ABC( , )d I SAB( , )d I SAC( , ) tức là I là tâm mặt cầu nội tiếp khối chóp S.ABC
Ta có rIH IE.
Trang 20Xét SAM vuông tại S, đường cao SH , tính được
Phân tích tìm hướng giải:
- Ta định hướng đánh giá tử theo mẫu.
- Ta tìm cách cân bằng hệ số để làm điều trên và đồng thời có dấu bằng xảy ra
- Ta thấy x z; bình đẳng nên dự đoán dấu bằng xảy ra khi x z .
- Tham số hóa khi dùng BĐT Cô si như sau:
2 2
2 2 2
2 2 2
222
Trang 212 1 332
1
161
1 332
8
k
a a
k
k a
2
132 2
2 2
n m
n m
b c a
Câu 45: Đáp án là C
Trang 22Mặt phẳng ( )P
cắt hình lập phương theo thiết diện là hình bình hành BID’E
Hình chiếu vuông góc của bình hành BID’E xuống mặt phẳng (ABCD)
x S
;
2
;0
;2
x I
x E
BE,BI4;2x;42x.
, 8 2 16 32 8 12 24 24.' BE BI x x x
Câu 46: Đáp án là B
Trang 23
Yêu cầu bài toán tương đương
3
3 ( ) 3x x 3; 3 (1)
m f x x
.Xét hàm số
3( ) 3 ( ) 3x , x 3; 3
31
'0
x x
x x
x f x
g
(x = 0 là nghiệm bội chẵn)
Bảng biến thiên của hàm số g x( )
Từ bảng biến thiên của hàm số g x( )suy ra (1) m3 f 3 .
Theo giả thiết MAH MBH MCH MAH MBH MCH g c g
Do đó: HA HB HC nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC.
Suy ra: H là trung điểm của BC H1;2; 2
Ta có: AB AC, 8; 8;8
, Chọn vecto chỉ phương của đường thẳng MH là uMH 1; 1;1
Trang 24
Phương trình đường thẳng MHcó dạng:
1
2 ,2
2.2
Câu 48: Đáp án là A
Ta có với x 0;
thì y f x 0
; x 1 0.Hàm số y f x